Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872002-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220858670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:42:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,055,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Châu (Đoạn từ đường trục giáp nhà ông Chính thôn 2 đến phủ đình Chay)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Châu; Địa chỉ: Xã Quảng Châu, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Châu; Địa chỉ: Xã Quảng Châu, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc photo công chứng Scan gửi đính kèm E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Châu; Địa chỉ: Xã Quảng Châu, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Quảng Châu, Địa chỉ: Xã Quảng Châu, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền - mặt đường, an toàn giao thông, tường chắn và hệ thống thoát nước.
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (10% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt289,328m3
2Đào bùn lỏng bằng máy đào gầu dây 0,4m3 (90% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,0395100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (20% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,9881m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,9195100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt41,2121m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6485100m3
7Đào móng tường chăn đất - Cấp đất II (20% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt157,121m3
8Đào móng tường chắn đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,2848100m3
9Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,5427100m3
10Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt50,1706100m3
11Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,8318100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,3273100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt K=0,98 (20% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt265,388m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,6155100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,6347100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,9808100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,5388100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,5388100m2
19Vận chuyển bùn, phế thải, đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,0572100m3
20Vận chuyển bùn, phế thải, đất thừa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,0572100m3/1km
21Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp móng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,9416100m3
22Đất mua ngoài (đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt13.637,99m3
23Mua cỏ trồng mái taluyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt859,69m2
24Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,5969100m2
25Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cây
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt103,76m2
27Mặt biển báo tam giác, cạnh 90cm, sơn phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
28Mặt biển báo vuông, cạnh 60x60cm, sơn phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
29Cột biển báo D89, sơn phản quang, L=3.20mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cột
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,25m3
33Đào đất chôn biển báo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,251m3
34Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt280m
35Cột L=1,75m; d=4mm vát góc (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt142cột
36Hộp đệm (160x160x360 mm)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt142hộp
37Thanh đầu, cuốiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cấu kiện
38Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt142cấu kiện
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,561m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,56m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,821m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,51m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2684100m2
44Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,01m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1016tấn
46Sơn cọc tiêu, sơn phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,92m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt441 cấu kiện
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt518,265100m
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt82,92m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt790,83m3
51Ván khuôn móng thép móng tường chắnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2941100m2
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt617,79m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,71m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,5356100m2
55Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt103,6m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,112100m
57Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1728100m2
58Đá dăm 2x4 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt50,39m3
59Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, chiều dài bờ vây 62mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt186m3
60Đào thanh thải đất đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt148,81m3
61Bơm nước đầm, phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10ca
62Đào móng cống - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,91m3
63Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,775100m
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,24m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,49m3
66Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0552100m2
67Cống hộp BxH = 1500x1500Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36m
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36cái
69Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35mối nối
70Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt351 ống cống
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36m3
72Bê tông lót móng hố ga M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt118,65m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,078100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,992tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,966tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh, hố ga bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt398cái
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt398mối nối
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.224cái
B Hạng mục: Phần điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,3121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4373m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3584100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,024m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,608m3
6Gia công lắp dựng Khung BU lông M24 trôn sẵn trong BT móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16bộ
7Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=7m bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt161 cột
8Cần đèn CD01 cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
9Bóng đèn Led CSD02 công suất 120W (Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16bộ
10Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt128m
11Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt715m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt128m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt715m
14tủ điện tổng cấp điện chiếu sáng KT400x600Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
18Bảng điện Bakelit trong hộp cột đèn+ cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16bộ
19Bulol M16x50Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32Cái
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt161 bộ
21Ống HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40m
22Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cọc
24Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép và các phụ kiện khác, cự ly vận chuyểnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành Vẫn hoạt động bình thường3
11 Máy phun nhựa đường Vẫn hoạt động bình thường1
12 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->