Gói thầu: Gói số 83: Khảo sát, lập thiết kế BVTC - DT hạng mục Kè chợ Tân An Luông đoạn bổ sung, Kè thị trấn Tam Bình đoạn từ giáp kè hiện trạng đến bến tàu cũ, Kè chợ Ba Phố đoạn bổ sung, Kè thị trấn Cái Nhum đoạn bổ sung, tuyến đê bao đoạn từ giáp Kè chợ Ba Phố đến cầu Sóc Tro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854375-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 83: Khảo sát, lập thiết kế BVTC - DT hạng mục Kè chợ Tân An Luông đoạn bổ sung, Kè thị trấn Tam Bình đoạn từ giáp kè hiện trạng đến bến tàu cũ, Kè chợ Ba Phố đoạn bổ sung, Kè thị trấn Cái Nhum đoạn bổ sung, tuyến đê bao đoạn từ giáp Kè chợ Ba Phố đến cầu Sóc Tro
Số hiệu KHLCNT 20220758147
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 13:41:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,989,722 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 83: Khảo sát, lập thiết kế BVTC - DT hạng mục Kè chợ Tân An Luông đoạn bổ sung, Kè thị trấn Tam Bình đoạn từ giáp kè hiện trạng đến bến tàu cũ, Kè chợ Ba Phố đoạn bổ sung, Kè thị trấn Cái Nhum đoạn bổ sung, tuyến đê bao đoạn từ giáp Kè chợ Ba Phố đến cầu Sóc Tro
Đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 6.2
Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
E-CDNT 11.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định, Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực tổ chức khảo sát xây dựng tối thiểu hạng II và chứng chỉ năng lực tổ chức thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực tài chính: nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (trong 03 năm: 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải nộp: + Bản chụp có chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành và quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán, biên bản thanh lý hợp đồng) của các hợp đồng tương tự đã kê khai. - Về năng lực kinh nghiệm của nhân sự: + Văn bằng, chứng chỉ hành nghề chuyên môn, hợp đồng lao động, xác nhận bảo hiểm của các nhân sự tương ứng với vị trí đảm nhiệm đã kê khai. + Bản chụp có chứng thực các hợp đồng tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC, biên bản nghiệm thu công tác khảo sát, lập thiết kế BVTC và bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Các quyết định phân công công tác/bổ nhiệm nhân sự và tài liệu chứng minh kinh nghiệm khảo sát, lập thiết kế BVTC có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu như đã nêu tại mục 11.1, nhà thầu nộp khi đến thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->