Gói thầu: Khảo sát, Lập điều chỉnh quy hoạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856068-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Khảo sát, Lập điều chỉnh quy hoạch
Số hiệu KHLCNT 20220853802
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 11:47:00 đến ngày 2022-09-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,010,139,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ TỈNH QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Khảo sát, Lập điều chỉnh quy hoạch
Nhiệm vụ Điều chỉnh Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Phân khu F thuộc Khu đô thị Tây Nam, tại các phường: Phương Nam, Phương Đông, thành phố Uông Bí tỉnh Quảng Ninh
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 6.2
- Tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm tra đề cương và dự toán: Viện Kinh tế - Bộ Xây dựng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đào tạo, Tư vấn và Thương mại Dịch vụ HL. Địa chỉ: Số 75, Tổ dân phố 15, đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. (Bảo đảm cạnh tranh cho phù hợp trên cơ sở Điều 6 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
E-CDNT 11.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề tư vấn lập quy hoạch 2. Giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành 3. Giấy chứng nhận đăng ký khoa học và công nghệ (hoạt động trong lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan đến tư vấn khảo sát, lập quy hoạch) 4. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022; - Báo cáo kiểm toán 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu cần cung cấp: (i) Hợp đồng; (ii) phụ lục hợp đồng (nếu có); (iii) biên bản nghiệm thu (khối lượng, giá trị) cho các giai đoạn thực hiện hợp đồng; (iv) biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành và/hoặc biên bản nghiệm thu nghiệm thu phần lớn (≥80%) và xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc (≥80%) hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn (≥80%) theo quy định; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 6. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia: - Đối với nhân sự chủ chốt dự kiến tham gia thực hiện gói thầu theo như yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, nhà thầu cần cung cấp: (i) bản sao các văn bằng, chứng chỉ; (ii) các tài liệu chứng minh việc các nhân sự đã tham gia thực hiện các gói thầu; - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu. (Đối với các nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động phù hợp với lĩnh vực mình tham gia.)
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác nêu trong E-CDNT 11.1 cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT , cụ thể: a) Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Phần thứ hai – Mẫu đề xuất về kỹ thuật và cung cấp các bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. b) Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022; - Báo cáo kiểm toán c) Bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn và chứng chỉ hành nghề phù hợp với chuyên ngành yêu cầu của E-HSMT. d) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Uông Bí; địa chỉ: Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.854.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Uông Bí; địa chỉ: Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.854.207 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Uông Bí, địa chỉ: Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.854.207 .
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND và UBND thành phố Uông Bí, địa chỉ: Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.854.207 .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->