Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở thượng lưu cống Nang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở thượng lưu cống Nang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình và các ngồn vốn hợp pháp khác của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình năm 2022, các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:35:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9590575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91811E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là gia cố chân kè bằng cọc BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,38 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xử lý sạt lở thượng lưu cống Nang Xử lý sạt lở thượng lưu sông cống Nang, huyện Vũ Thư 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình và các ngồn vốn hợp pháp khác của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình năm 2022, các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC GIA CỐ MÁI KÊNH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,59 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4656 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6704 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5685 | tấn |
| 5 | Ống thép mẹ kẽm Φ83 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,92 | m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,408 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 8 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,07 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,07 | m³ |
| B | TẤM BÊ TÔNG CHẮN ĐẤT, DẦM KHÓA ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,46 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,978 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7326 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,03 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1447 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8367 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7492 | 100m² |
| 9 | Ni lông lót 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | 100m² |
| C | CỌC CỪ BTCT GIÁP TƯỜNG QUẶT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,8 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,182 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4065 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8417 | tấn |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25cm - Phần ngập đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,425 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25cm - Phần không ngập đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,71 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m² |
| D | MÁI KÊNH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,86 | m³ |
| 2 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,14 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1728 | 100m² |
| 4 | Ống thoát nước mái kè phi 48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 573 | m |
| E | CƠ ĐÊ (+4,00 M) | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,32 | m³ |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | m³ |
| 3 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,11 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | 100m² |
| F | MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,76 | m³ |
| 2 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,38 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4533 | 100m² |
| G | PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168,31 | m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,09 | 100m² |
| 3 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,89 | m3 |
| H | TÔN CAO TƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,33 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1427 | 100m² |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,69 | m² |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106 | lỗ khoan |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,41 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,41 | m² |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,41 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,47 | m³ |
| 11 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,25 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,35 | m² |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1412 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1323 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 19 | Lưới thép B40 khổ rộng 1,5m dày 2,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 171,45 | kg |
| 20 | Nhân công căng, kéo lưới B40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| I | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,9204 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 60T | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7949 | ca |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,201 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2856 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ kè cũ, loại kết cấu gạch, đá xây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,15 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,73 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,66 | m³ |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,0176 | 100m³ |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,0176 | 100m³ |
| J | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9590575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91811E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là gia cố chân kè bằng cọc BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,38 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy uốn, cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi