Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:13:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,367,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,450,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 2.914.357.000 đồng (Trong đó: Chi phí xây dựng tối thiểu là 2.158.511.000 đồng, chi phí thiết bị nội thất, âm thanh, máy tính tối thiểu là 755.846.000 đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.914.357.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DDCN, có thời gian tối thiểu 05 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Cán bộ quản lý chất lượng: là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư mua sắm thiết bị, sửa chữa cải tạo trụ sở Thành Đoàn Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, Tầng 12 Số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 3821.318. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m2 |
| 2 | Xử lý vết nứt tường ngoài, đực vết nứt sau đó vệ sinh sạch sẽ đóng lưới mắc cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn gỗ công nghiệp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ bục hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiệp MDF bục hội trường dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,37 | m2 |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Đèn trâng trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Vệ sinh trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| B | KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,318 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,318 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,318 | m2 |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Đèn chùm loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ điều hòa vệ sinh sơn chổ gỉ sắt bơm gas sau khi ốp tường lắp trờ lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiêp MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,832 | m2 |
| 11 | Ốp tường tấm nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,396 | m2 |
| 12 | Ốp tường tấm nhựa giả đá vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,164 | m2 |
| 13 | Ốp tường lam nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | m2 |
| 14 | Đèn led trang trí trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Logo đoàn thanh niên và chữ " THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Khung móng M16X600 4 thanh+8ECU giằng là 30x30, đầu ren mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa V63x2500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 8 | Kéo dây trên lưới đền chiếu sáng, tiết diện dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 100m |
| 9 | Đèn led chiếu sáng 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Trụ đèn cao áp chiều cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Bản điện trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,042 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,686 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,728 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,728 | m2 |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Đèn chùm loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn led trang trí trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Tháo dỡ điều hòa vệ sinh sơn gỉ sắt bơm gas sau khi thi công ốp tường lắp lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiêp MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,864 | m2 |
| 14 | Ốp tường tấm nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m2 |
| 15 | Ốp tường tấm nhựa giả đá trắng vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | m2 |
| 16 | Ốp tường lam nhữa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m2 |
| 17 | Logo đoàn thanh niên và chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUAN VINH MUÔN NĂM", " THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm xingfa olympico kính cường lực 8mm, vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 19 | Tủ trang trí gỗ công nghiệp MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 20 | Kệ trang trí gỗ công nghiệp MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,885 | m2 |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| E | CỬA VÀ VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Nắm khóa của đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Hít cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Roan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bắn lại keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Chỉnh sửa cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Chốt trên dưới cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Khóa sò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,37 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tập kết cửa ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,37 | m2 |
| 12 | Chỉnh sửa và sơn bả lại cạnh cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 4 cánh lùa và cửa sổ 1 cánh mở hất, ô Fix 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 4 cánh lùa ô Fix 2 bên và cửa sổ 2 cánh mở hất ô Fix 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp ô hất trên (S4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 4 cánh mở lùa kết và cửa sổ 1 cánh mở hắt + ô Fix 2 bên kết hợp cửa sổ 2 cánh mở lùa và ô hất + ô Fix (S5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở lùa + ô Fix và cửa sổ 1 cánh mở hắt + ô Fix (S6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính cố định (chia 4) kết hợp vách kính cố định (chia 4 ô) chuyển góc 90 độ (S7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất (S8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất (S9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính cố đinh (S10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở hất (S11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 4 cánh mở lùa 2 cánh cố định và cửa sổ 1 cánh mở + ô Fix 2 bên (S13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở lùa + ô Fix bên và cửa sổ 1 cánh mở hất (S14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa 2 cánh cố định và cửa sổ 1 cánh mở hất + ô Fix 2 bên (S15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất + ô hất trên (S16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính mặt dựn 50x100 kết hợp 2 bộ cửa đi 2 cánh bản lề (VK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,565 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi 2 cánh bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa lề sàn 2 cánh VVP đồng bộ: 2 bản lề sàn, 2 khóa cửa, 2 kẹp kính trên, 2 kẹp kính dưới, 2 kẹp kính L, 2 bộ tay nắm L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính hệ mặt dựng 50x100 kết hợp cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay + ô hất trên (D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất (SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng Lam nhôm hình viên đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1 | md |
| F | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy vi tính để bàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Máy tính xách tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Tủ sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Camera hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn trà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bàn tiếp khách. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bàn trưng bày sản phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ghế sofa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Bàn trà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Loa toàn dải 2way liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Loa siêu trầm liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Loa kiểm âm sân khấu liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Mixer kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Micro không dây : 1 bộ thu + 2 cây micro cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Micro hội nghị để bàn có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Bộ điều khiển điện nguồn 8 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đèn Par Led 54 bóng x 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Đèn kỹ thuật sân khấu Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bàn điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tủ thiết bị âm thanh 16U có hộp đựng mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Giá treo loa HT 612A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh và ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Dây điện cấp nguồn cho âm thanh và ánh sáng 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Jack âm thanh và ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 28 | Phích cắm điện âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 29 | Nhân công thi công lắp đặt, phụ kiện và chuyển giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| G | Sửa chữa thang máy | |||
| 1 | Hệ thống đèn cabin. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Quạt thông gió. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng ngựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển Cartop. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng điều khiển ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bảng điều khiển trong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ khóa tầng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Bảo dưỡng hệ số máy kéo, dầu bôi trơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 10 | Cáp thang máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 11 | Ray thang máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ cứu hộ tự động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 2.914.357.000 đồng (Trong đó: Chi phí xây dựng tối thiểu là 2.158.511.000 đồng, chi phí thiết bị nội thất, âm thanh, máy tính tối thiểu là 755.846.000 đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.914.357.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DDCN, có thời gian tối thiểu 05 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Cán bộ quản lý chất lượng: là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi