Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852233-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220850977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:31:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,781,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.672055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc >=150T
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, khoan tường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạng mục phụ trợ Phòng Giao dịch Hồng Quang Agribank Chi nhánh huyện Thanh Miện, Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10 (Địa chỉ: Số 61, phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 (Địa chỉ: Số 3/72, đường Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Địa chỉ: Số 6/229, đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng Thăng Long (Địa chỉ: Số 279 Cao Bá Quát, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các cán bộ chủ chốt phải có hợp đồng lao động và chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,8m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,255tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,105m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,065m3
5Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,142100m3
6Tháo dỡ mái chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,012m2
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,426tấn
8Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,14m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,923m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,926m3
11Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,142100m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,92m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,648m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,065m3
16Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168100m3
17Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,98m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,41m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,445m3
20Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07100m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,375m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,525m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,639m3
25Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,129100m3
26Đào xúc đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,9m3
27Vận chuyển đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,909100m3
28Chặt bỏ câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT497,1m3
30Phá dỡ nền gạch TerrazzoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,16m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,698m3
32Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,097100m3
33Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82m2
35Nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,8m2
36Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,27m3
37Cắt khe mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,228100m
38Xoa nhẵn mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,8m2
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,642m3
40Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,049100m2
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x30x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,7m
42Nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT434m2
43Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,4m3
44Xoa nhẵn mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT434m2
45Cắt khe mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,42100m
46Đào móng công trình, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3m3
47Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,677m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,029100m2
50Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,774m3
51Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,358m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,027100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 cấu kiện
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,224m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,88m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77100m
58Cọc bê tông 25x25cm mác 250.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT864m
59Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,64100m
60Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108mối nối
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,125m3
62Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,011100m3
63Đào đất móng băng đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT272,75m3
64Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT229m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,379100m2
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,805m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,79100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,504100m2
69Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,338m3
70Đổ bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,379m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,194100m2
72Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,49m3
73Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,693m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,153100m2
75Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,3m3
76Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,8m3
77Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,378m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,955tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,824tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,502tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,244tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,651tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,06100m2
84Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,074m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,667100m2
86Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,705m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,842tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,212tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,076100m2
90Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,97m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,326tấn
92Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,073m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,396100m2
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,565100m2
95Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,985m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,369tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,327tấn
98Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113,644m3
99Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,154m3
100Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,29m3
101Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52m3
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,884m2
103Lát đá granit bàn đá, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,533m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,72m2
105Khung Inox chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,16kg
106Lợp mái che tường bằng tấm nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,066100m2
107Gia công khung mái thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60kg
108Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60kg
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,931m2
110Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT370kg
111Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT370kg
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,966m2
113Lợp mái tôn sóng dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,2m2
114Lợp mái che tôn giả ngói dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,4m2
115Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,2m
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,951m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,951m2
118Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300mm vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1m2
120Máng tôn thu nước dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,84m
121Thép V40x40x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,87kg
122Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,702m3
123Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,256m3
124Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,532m2
125Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,822m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,205100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,417tấn
128Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,02m3
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,062m2
130Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
131Lan can cầu thang InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,77kg
132Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,5m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,5m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT655,815m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT556,401m2
136Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,617m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,7m2
138Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT191,5m2
139Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT520,225m
140Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,411m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,838m2
142Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198,931m2
143Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,153m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140,256m2
145Trần thả thạch cao tấm 600x600 phủ PVC dày 9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,1m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT909,218m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT655,815m2
148Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,846m2
149Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,804m2
150Cửa sổ nhôm hệ, mở hất kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x63,3mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,828m2
151Cửa sổ nhôm hệ, mở quay kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x63,3mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,84m2
152Cửa sổ nhôm hệ, mở lùa kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 45x46mm dày 1,1mm, cánh 30x67mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,55m2
153Cửa sổ khung nhôm 50x25x1,1, lan chớp nhôm dày 1,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,48m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,118100m2
155Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,113m3
156Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,571m3
157Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m2
158Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,411m3
159Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,047m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033100m2
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cấu kiện
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172tấn
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,068tấn
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,529m2
165Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,095m2
166Đánh màu tường trong bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,624m2
167Tủ điện kim loại KT 500x400x150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
168Tủ điện chứa 4-8 moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4hộp
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
171Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
175Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
176Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT290m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
180Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT290m
181Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220m
183Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220m
185Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
186Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m
187Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
188Lắp đặt đèn Led ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
189Móc treo quạt trần D16 thép mạ kẽm dài 0,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
190Lắp đặt công tắc đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
191Lắp đặt công tắc đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
192Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31cái
193Hộp nối dây 110x110x50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hộp
194Lắp đặt kim thu séT D16, Dài 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
195Kéo rải dây chống sét D10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
196Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
197Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
198Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
199Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
200Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
201Lắp đặt kệ xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
203Lắp đặt chậu rửa inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
204Lắp đặt giá treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
205Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
206Lắp đặt Ga thoát sàn Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
208Máy bơm nước đẩy cao 350WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
209Lắp đặt vòi rửa gắn tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,36100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,92100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,62100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m
215Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
218Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
219Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
220Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
221Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
222Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
223Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
224Lắp đặt van chặn D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
225Lắp đặt van chặn D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
226Lắp đặt van chặn D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
227Van phao đồng D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
228Lắp đặt rắcco bằng phương pháp hàn đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,18100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,43100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07100m
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
234Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
236Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
237Lắp đặt tê nhựa 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
238Lắp đặt tê nhựa 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
239Lắp đặt côn nhựa 110/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
240Lắp đặt đầu bịt nhựa 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
241Lắp đặt cút nhựa 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
242Lắp đặt Y nhựa 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
243Lắp đặt chếch nhựa 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
244Lắp đặt tê nhựa 90/76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
245Lắp đặt côn nhựa 90/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
246Lắp đặt tê nhựa 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
247Lắp đặt cút nhựa 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
248Lắp đặt chếch nhựa 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
249Lắp đặt đầu bịt nhựa 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
250Lắp đặt cút nhựa 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
251Cầu chắn rác inox D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
252Đào móng công trình đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,8m3
253Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9m3
254Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054100m2
255Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,926m3
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,227100m2
257Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,38m3
258Đổ bê tông cổ cột , đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,232m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042100m2
260Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,07m3
261Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,17m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,071100m2
263Đắp cát công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,155m3
264Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,078m3
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,379tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,518tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,023tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148tấn
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,163100m2
270Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,894m3
271Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,098m3
272Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,758m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,283100m2
274Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,563m3
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,111tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,169tấn
278Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,532100m2
279Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,528m3
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,731tấn
281Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,179100m2
282Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,098m3
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102tấn
285Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1m3
286Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,32m2
287Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,155tấn
288Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,155tấn
289Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,396100m2
290Tôn úp nóc dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,12m
291Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,243m2
292Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,304m2
293Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,304m2
294Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,758m2
295Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,31m2
296Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,62m2
297Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,2m2
298Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,3m2
299Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,02m
300Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,568m2
301Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,31m2
302Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT205,878m2
303Cửa đi nhôm hệ; nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn 8,38mm, cánh cửa 2 cánh mở quay, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,12m2
304Cửa đi nhôm hệ; nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn 8,38mm, cánh cửa 1 cánh mở quay, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,52m2
305Tay co thủy lực 40-60kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
306Cửa sổ nhôm hệ; nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung 45x46mm dày 1,2mm, cánh 67x30mm dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,778m2
307Gia công khung thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088tấn
308Lắp dựng khung thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,07m2
309Bọc tấm alumium dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,14m2
310Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,883100m2
311Tủ điện chứa 4-8 moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
312Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
313Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
314Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
315Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV, XLPE/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
316Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m
317Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
318Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m
319Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
320Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34m
321Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
322Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
323Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
324Lắp đặt các loại đèn ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
325Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
326Lắp đặt công tắc đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
327Lắp đặt công tắc đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
328Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
329Hộp nối dây 110x110x50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
330Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07100m
331Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
332Đai giữ ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
333Rọ chắn rác inox D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
334Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
335Đào móng công trình, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT94m3
336Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,8100m
337Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,3m3
338Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,337100m2
339Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,713m3
340Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,536m3
341Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,377m3
342Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,556m3
343Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,034100m2
344Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,63m3
345Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,47100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,376tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,565tấn
348Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,973m3
349Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,616m3
350Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,584m3
351Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,241m3
352Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,044100m2
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,006tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,047tấn
355Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,093m3
356Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,436100m2
357Gia công lan can hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19tấn
358Lắp dựng lan can hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,999m2
359Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,475m2
360Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT559,918m2
361Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT239,139m2
362Công tác ốp đá granit vào tường biển tên, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,995m2
363Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,518m2
364Công tác ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,495m2
365Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,775m2
366Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT796,539m2
367Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,052tấn
368Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,329m2
369Lắp dựng cửa khung sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2m2
370Chốt cổng bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
371Chữ đồng biển chương + logo ngân hàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1ht
372Cổng xếp tự động, cổng INOX 304, thân cổng cao 1,6m bằng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
373Mô tô điều kiển, mô tô nguồn điện 1 pha 220V-50HZQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.672055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).33
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị5
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy ép cọc >=150T Lực ép ≥ 150 T1
4 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu Cẩu lắp1
5 Máy khoan bê tông Khoan bê tông, khoan tường2
6 Máy đầm cóc Đầm đất1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa2
8 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
9 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
10 Máy hàn điện Hàn sắt thép2
11 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
14 Máy vận thăng Vận chuyển vật tư1
15 Máy hàn nhiệt Hàn ống nhựa1
16 Máy nén khí Nén khí1
17 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
18 Máy lu bánh thép Lu nền1
19 Máy ủi San ủi vật liệu1
20 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
21 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->