Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:31:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,781,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.672055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc >=150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạng mục phụ trợ Phòng Giao dịch Hồng Quang Agribank Chi nhánh huyện Thanh Miện, Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các cán bộ chủ chốt phải có hợp đồng lao động và chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,105 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,012 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,923 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,926 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 28 | Chặt bỏ cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 497,1 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,698 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | m2 |
| 35 | Nilong lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,8 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 37 | Cắt khe mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 38 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,8 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x30x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,7 | m |
| 42 | Nilong lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 434 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,4 | m3 |
| 44 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 434 | m2 |
| 45 | Cắt khe mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,224 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 58 | Cọc bê tông 25x25cm mác 250. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 864 | m |
| 59 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 60 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | mối nối |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng băng đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272,75 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 229 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,805 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,338 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,379 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,49 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 75 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,3 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,8 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,378 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,502 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,651 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,074 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,667 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,705 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,212 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,076 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,97 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,326 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,073 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,985 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 98 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113,644 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,154 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 101 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,884 | m2 |
| 103 | Lát đá granit bàn đá, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,533 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 105 | Khung Inox chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,16 | kg |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 107 | Gia công khung mái thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | kg |
| 108 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | kg |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 370 | kg |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 370 | kg |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,966 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tôn giả ngói dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 115 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,2 | m |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,951 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,951 | m2 |
| 118 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300mm vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 120 | Máng tôn thu nước dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,84 | m |
| 121 | Thép V40x40x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,87 | kg |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 124 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,532 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 128 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,062 | m2 |
| 130 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 131 | Lan can cầu thang Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,77 | kg |
| 132 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 655,815 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 556,401 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,617 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,7 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,5 | m2 |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 520,225 | m |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,411 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,838 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,931 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,153 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,256 | m2 |
| 145 | Trần thả thạch cao tấm 600x600 phủ PVC dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,1 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 909,218 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 655,815 | m2 |
| 148 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,846 | m2 |
| 149 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,804 | m2 |
| 150 | Cửa sổ nhôm hệ, mở hất kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x63,3mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,828 | m2 |
| 151 | Cửa sổ nhôm hệ, mở quay kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x63,3mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 152 | Cửa sổ nhôm hệ, mở lùa kính an toàn 8,38mm, nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, khung 45x46mm dày 1,1mm, cánh 30x67mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 153 | Cửa sổ khung nhôm 50x25x1,1, lan chớp nhôm dày 1,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,118 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,571 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,411 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,529 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,095 | m2 |
| 166 | Đánh màu tường trong bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,624 | m2 |
| 167 | Tủ điện kim loại KT 500x400x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Tủ điện chứa 4-8 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 187 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Móc treo quạt trần D16 thép mạ kẽm dài 0,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 193 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 194 | Lắp đặt kim thu séT D16, Dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Kéo rải dây chống sét D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt giá treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Ga thoát sàn Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 224 | Lắp đặt van chặn D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt van chặn D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van chặn D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Van phao đồng D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắcco bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa 110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa 110/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt đầu bịt nhựa 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa 90/76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa 90/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt chếch nhựa 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 249 | Lắp đặt đầu bịt nhựa 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Cầu chắn rác inox D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 252 | Đào móng công trình đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,8 | m3 |
| 253 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông cổ cột , đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 260 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 263 | Đắp cát công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,155 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 270 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 271 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,098 | m3 |
| 272 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,758 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 279 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 282 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,098 | m3 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 285 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 286 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 287 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 288 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 289 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 290 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,12 | m |
| 291 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,243 | m2 |
| 292 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,304 | m2 |
| 293 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,304 | m2 |
| 294 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,758 | m2 |
| 295 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,31 | m2 |
| 296 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 297 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 298 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 299 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,02 | m |
| 300 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,568 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,31 | m2 |
| 302 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,878 | m2 |
| 303 | Cửa đi nhôm hệ; nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn 8,38mm, cánh cửa 2 cánh mở quay, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 304 | Cửa đi nhôm hệ; nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn 8,38mm, cánh cửa 1 cánh mở quay, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 305 | Tay co thủy lực 40-60kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 306 | Cửa sổ nhôm hệ; nhôm sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung 45x46mm dày 1,2mm, cánh 67x30mm dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,778 | m2 |
| 307 | Gia công khung thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 308 | Lắp dựng khung thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,07 | m2 |
| 309 | Bọc tấm alumium dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 310 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 311 | Tủ điện chứa 4-8 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 312 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV, XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 316 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 318 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 319 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 323 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 324 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 325 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt công tắc đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt công tắc đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 329 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 331 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | Đai giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 333 | Rọ chắn rác inox D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 335 | Đào móng công trình, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94 | m3 |
| 336 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,8 | 100m |
| 337 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 338 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 339 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,713 | m3 |
| 340 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,536 | m3 |
| 341 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,377 | m3 |
| 342 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 343 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 344 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,63 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 348 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,973 | m3 |
| 349 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,616 | m3 |
| 350 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,584 | m3 |
| 351 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 352 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 355 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 357 | Gia công lan can hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 358 | Lắp dựng lan can hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,999 | m2 |
| 359 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,475 | m2 |
| 360 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 559,918 | m2 |
| 361 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,139 | m2 |
| 362 | Công tác ốp đá granit vào tường biển tên, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,995 | m2 |
| 363 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,518 | m2 |
| 364 | Công tác ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,495 | m2 |
| 365 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,775 | m2 |
| 366 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 796,539 | m2 |
| 367 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 368 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,329 | m2 |
| 369 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 370 | Chốt cổng bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 371 | Chữ đồng biển chương + logo ngân hàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 372 | Cổng xếp tự động, cổng INOX 304, thân cổng cao 1,6m bằng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 373 | Mô tô điều kiển, mô tô nguồn điện 1 pha 220V-50HZ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.672055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị | 5 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy ép cọc >=150T | Lực ép ≥ 150 T | 1 |
| 4 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu | Cẩu lắp | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông, khoan tường | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật tư | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nhựa | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Lu nền | 1 |
| 19 | Máy ủi | San ủi vật liệu | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi