Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang và hoàn trả giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến cáp quang và hoàn trả giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:24:00 đến ngày 2022-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,246,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp tuyến cáp quang và hoàn trả giao thông Tuyến cáp quang 96FO, đường HCM, đoạn Đăk Pet-Đăk Dục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng;
Điện thoại: 02363.855.012
Fax: 02363.826.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.855.055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trương Văn Hải – Trưởng phòng KH-ĐT - Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng (0913.494.333/ [email protected]). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Ánh Dương – PP. Kế toán – Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng (0913.492.259/[email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, đường bê tông, hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,148 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp tuyến ống rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.444,07 | m3 |
| 4 | Đào BD-1DB và hố đặt máy khoan qua đường rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,117 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.375,903 | m3 |
| 6 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống ≤ 60mm (ống thép tại 2 đầu cầu, bao gồm bê tông M200, đá 1x2 KT 0,2x0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống ≤ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, đường kính ống ≤ 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m/ống |
| 9 | Lắp ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, đường kính ống ≤ 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m/ống |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bể |
| 11 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bể |
| 13 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bể |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng nắp đan bể bê tông, dưới đường. Loại nắp đan 1200x700x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | nắp đan |
| 15 | Đổ bê tông cọc mốc bằng thủ công, BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cọc mốc |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cọc mốc |
| 17 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| B | THI CÔNG KÉO, HÀN NỐI CÁP | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp, loại cáp quang cống ≤ 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,503 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | km |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 100Fo (bao gồm tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| C | THI CÔNG HOÀN TRẢ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường bằng thủ công. Chiều dày mặt đường ≤ 25cm. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả vỉa hè. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,92 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả vỉa hè. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,4 | m2 |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp). Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 1.347.828.000(vnđ) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi