Gói thầu: Gói thầu số 07 thi công xây dựng hạng mục cải tạo kho chứa chất thải y tế, nhà để máy bơm, nhà xe nhân viên, nhà để máy phát điện; xây mới: nhà xe khách, cột cờ, hàng rào (Cải tạo, xây mới), hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 thi công xây dựng hạng mục cải tạo kho chứa chất thải y tế, nhà để máy bơm, nhà xe nhân viên, nhà để máy phát điện; xây mới: nhà xe khách, cột cờ, hàng rào (Cải tạo, xây mới), hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-21 10:13:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51914E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đỗ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 thi công xây dựng hạng mục cải tạo kho chứa chất thải y tế, nhà để máy bơm, nhà xe nhân viên, nhà để máy phát điện; xây mới: nhà xe khách, cột cờ, hàng rào (Cải tạo, xây mới), hạ tầng kỹ thuật Nâng cấp, cải tạo Phòng Khám Đa Khoa khu vực Đồng Ky 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC NGẦM ( BỂ SỐ 1) | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3185 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3888 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3601 | tấn |
| 6 | Đập dầu cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2488 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 12x12 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0166 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4222 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,268 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1529 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3539 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4017 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3228 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bể chứa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,0019 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bể chứa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,13 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7665 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0294 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1836 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0448 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2519 | tấn |
| 22 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,16 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | m2 |
| 25 | Quét hổn hợp nước + flinkote chống thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 94,2 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 106,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thang INOX bể nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,28 | m2 |
| 28 | Gia công nắp thăm bồn thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp thăm bồn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | tấn |
| 30 | Lắp băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREY | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | băng |
| 31 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp ống HDPE D400x15,3mm nối hàn (tính cho 01 bể) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 33 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,9832 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,2715 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5996 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5996 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6779 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6779 | tấn |
| 39 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7983 | 10m3/km |
| 40 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3272 | 10m3/km |
| 41 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 10 tấn/km |
| 42 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8678 | 10 tấn/km |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM ( BỂ SỐ 2) | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3185 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3888 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3601 | tấn |
| 6 | Đập dầu cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2488 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 12x12 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0166 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4222 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,268 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1529 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3539 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4017 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3228 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bể chứa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,0019 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bể chứa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,13 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7665 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0294 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1836 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0448 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2519 | tấn |
| 22 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,16 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | m2 |
| 25 | Quét hổn hợp nước + flinkote chống thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 94,2 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 106,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thang INOX bể nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,28 | m2 |
| 28 | Gia công nắp thăm bồn thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp thăm bồn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | tấn |
| 30 | Lắp băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREY | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | băng |
| 31 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp ống HDPE D400x15,3mm nối hàn (tính cho 01 bể) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 33 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,9832 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,2715 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5996 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5996 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6779 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6779 | tấn |
| 39 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7983 | 10m3/km |
| 40 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3272 | 10m3/km |
| 41 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 10 tấn/km |
| 42 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8678 | 10 tấn/km |
| C | CỔNG HÀNG RÀO, CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 736,588 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 736,588 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 736,588 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,0274 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào thép mũi giáo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,0274 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,0274 | m2 |
| 7 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5045 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3363 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,0848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7712 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6188 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT 12x12cm dài 2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,631 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,7233 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,3998 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,213 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,332 | tấn |
| 17 | Phá đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1336 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6494 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6735 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1004 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4324 | tấn |
| 22 | Bê tông đà kiềng, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,0589 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7652 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1485 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5571 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6117 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,2906 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 67,2 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 263,6538 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 263,6538 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 263,6538 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 34 | Sơn cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,6424 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,6424 | m2 |
| 37 | Sơn dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,6424 | m2 |
| 38 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,7088 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,7088 | 1m2 |
| 40 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,858 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,0349 | m3 |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,0485 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,0485 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4818 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4818 | tấn |
| 46 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,3238 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,3238 | tấn |
| 48 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6858 | 10m3/km |
| 49 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8035 | 10m3/km |
| 50 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1049 | 10 tấn/km |
| 51 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3482 | 10 tấn/km |
| 52 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0324 | 10 tấn/km |
| D | CỘT CỜ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0215 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,132 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0118 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0043 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0285 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0043 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0184 | tấn |
| 13 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,072 | m2 |
| 16 | Ốp bồn hoa, gạch 50x230 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,24 | m2 |
| 17 | Lát tám cấp, gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 18 | Lát nền cột cờ, gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,12 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m |
| 20 | Bu long fi 18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cột cờ INOX 304, L=9,6m (theo HSTK) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 22 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4807 | m3 |
| 23 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,557 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên gạch xây, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2856 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống gạch xây, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2856 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0387 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0387 | tấn |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8407 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8407 | tấn |
| 30 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3481 | 10m3/km |
| 31 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1557 | 10m3/km |
| 32 | V/C gạch xây, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5286 | 10 tấn/km |
| 33 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0039 | 10 tấn/km |
| 34 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0841 | 10 tấn/km |
| E | KHO CHỨA CHẤT THẢI (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ KC gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,986 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,986 | m3 |
| 3 | V/C phế thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 121,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 112,44 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 121,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100,074 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90,714 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,44 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 110,154 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | m2 |
| 17 | Thi công trần 600x600, khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,5 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,5 | m2 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,5 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tole chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ cũ, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2803 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2803 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2803 | tấn |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,384 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 31 | Lắp ổ cắm ba 15A + hộp, mặt lắp nổi 2 chấu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp, mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,224 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3535 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4717 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4717 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2948 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2948 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3317 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3317 | tấn |
| 44 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1354 | 10m3/km |
| 45 | V/C gạch lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0472 | 10 tấn/km |
| 46 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0295 | 10 tấn/km |
| 47 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0332 | 10 tấn/km |
| F | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ KC gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,645 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,645 | m3 |
| 3 | V/C phế thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0006 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,86 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,98 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,891 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,651 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 67,771 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,9 | m2 |
| 15 | Thi công trần 600x600 + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,9 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,86 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,86 | m2 |
| 18 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,86 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,86 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tole chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,75 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ xà gồ cũ, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1017 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1017 | tấn |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1575 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 3 hộp, mặt lắp nổi 2 chấu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp, mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7392 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4119 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1532 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1532 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1084 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1084 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1016 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1016 | tấn |
| 42 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0412 | 10m3/km |
| 43 | V/C gạch lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0153 | 10 tấn/km |
| 44 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0108 | 10 tấn/km |
| 45 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0102 | 10 tấn/km |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ KC gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | m3 |
| 3 | V/C phế thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0009 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 65,16 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,92 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 65,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80,364 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,66 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 72,564 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,46 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 85,024 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 15 | Thi công trần tấm nhựa B300, khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m2 |
| 18 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,29 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tole chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,48 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ xà gồ cũ, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1447 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1447 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1447 | tấn |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2048 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba - lắp nổi - 2 chấu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp, mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9384 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5677 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2138 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2138 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1537 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1537 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1402 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1402 | tấn |
| 42 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0568 | 10m3/km |
| 43 | V/C gạch lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0214 | 10 tấn/km |
| 44 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0154 | 10 tấn/km |
| 45 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 10 tấn/km |
| H | NHÀ XE KHÁCH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1712 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc bê tông 15x15, dài cọc 1,2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3456 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1882 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1152 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2128 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1248 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0903 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6625 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3251 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0678 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2622 | tấn |
| 19 | Trải tấm nylong đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5725 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,9738 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0554 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép nềng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,395 | tấn |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 169,7375 | m2 |
| 24 | Bu long fi 14 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 25 | Bu long fi 12 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 26 | Gia công bản mã chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2084 | tấn |
| 27 | Lắp bản mã chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2084 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2037 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2037 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5484 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5484 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2222 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2222 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6378 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6378 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9552 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,944 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,466 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,7492 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,0509 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,0509 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,1367 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,1367 | tấn |
| 44 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9466 | 10m3/km |
| 45 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3749 | 10m3/km |
| 46 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7051 | 10 tấn/km |
| 47 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8137 | 10 tấn/km |
| I | NHÀ XE NHÂN VIÊN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ KC gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT bằng máy khoan BT 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,324 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,856 | m3 |
| 4 | V/C phế thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ cũ, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5696 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 126,38 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 95,04 | m2 |
| 10 | Quét Sikadure 732 kết dính bề mặt BT cũ và mới | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 95,04 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2196 | tấn |
| 14 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 98,56 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 17 | Sơn cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,144 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,44 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,44 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,44 | m2 |
| 22 | Khoan lỗ khoan Fi ≤16mm, sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | lỗ |
| 23 | Bơm phụ gia liên kết thép và BT vào lỗ khoan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8038 | lít |
| 24 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,536 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1072 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0432 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4695 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép 40x40x1,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5314 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép 40x80x1,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1677 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép 40x40x1,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2425 | tấn |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,9138 | 100m2 |
| 34 | Lợp diềm mái bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1416 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tole (kể cả nhân công lắp đặt, vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,832 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào lưới thép + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,656 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,7284 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,951 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,951 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0854 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0854 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,9028 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,9028 | tấn |
| 45 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0728 | 10m3km |
| 46 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2951 | 10 tấn/km |
| 47 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1085 | 10 tấn/km |
| 48 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3903 | 10 tấn/km |
| J | SÂN ĐAN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đan mương cải tạo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 214 | cái |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 214 | m |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,8 | m2 |
| 5 | Lắp lại tấm đan mương cải tạo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 214 | cái |
| 6 | Xây tường gạch 4x8x19cm dày 8cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,136 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,2 | m2 |
| 8 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,61 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4067 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,276 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,196 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0112 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,7372 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 87,372 | m2 |
| 16 | Bê tông đan nắp mương, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3136 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4848 | tấn |
| 19 | Lắp đan mương, nắp hố thăm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 116 | cái |
| 20 | Rải tấm nylong đen nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 131,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,312 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,097 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng vỉa hè, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 270 | m2 |
| 26 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1883 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1255 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,8 | m2 |
| 31 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1267 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0845 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,136 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,408 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch 50x230 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,6 | m2 |
| 38 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 125,9005 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 164,457 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,1042 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,1042 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6763 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6763 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,9591 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,9591 | tấn |
| 46 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,5901 | 10m3/km |
| 47 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,4457 | 10m3/km |
| 48 | V/C gạch xây, ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,3104 | 10 tấn/km |
| 49 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3676 | 10 tấn/km |
| 50 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,6959 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51914E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đỗ ≥ 3,5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy duỗi sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 5 |
| 17 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi