Gói thầu: Cải tạo khoa ngoại ngữ tầng 14 nhà A, Trung tâm hỗ trợ sinh viên và phòng bán sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo khoa ngoại ngữ tầng 14 nhà A, Trung tâm hỗ trợ sinh viên và phòng bán sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp ĐHLHN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:18:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,037,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình dân dụng, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toánCán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo khoa ngoại ngữ tầng 14 nhà A, Trung tâm hỗ trợ sinh viên và phòng bán sách Cải tạo khoa ngoại ngữ tầng 14 nhà A, Trung tâm hỗ trợ sinh viên và phòng bán sách 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp ĐHLHN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh) - Bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ còn hiệu lực - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. -Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trường Trường Đại học Luật Hà Nội; Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị: 04.3835.0900; 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Luật Hà Nội; Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo xây dựng nhà CTSV | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ phòng kho | 1 | Bộ | |
| 3 | Cạo bỏ trám vá phần bong tróc, vệ sinh tường | 183,0865 | m2 | |
| 4 | căng bạt chống bụi,dải ván ép dưới nền chống vỡ gạch lát nền | 159,3 | m2 | |
| 5 | Gia công khung xương tường thạch cao V1, V2 bằng thép hình | 0,5022 | tấn | |
| 6 | Thi công tường bằng tấm thạch cao hai mặt- Thạch cao Vĩnh Tường | 39,849 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao, 1 lớp bả | 96,528 | m2 | |
| 8 | Sơn trang trí tường ( phần Back droup) | 16,83 | m2 | |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn Jotun | 79,698 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn Jotun | 166,2565 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 10,62 | m cấu kiện | |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,004 | m2 cấu kiện | |
| 13 | Cửa gỗ công nghiệp 1 cánh, gồm khuôn bao ( kèm phụ kiện ) | 2,002 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4400 kính an toàn 6,38mm kèm phụ kiện | 2,002 | m2 | |
| B | Thiết bị điện nhà CTSV | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao để kéo dây điện | 2 | công | |
| 2 | Lắp tấm trần sau khi đã kéo dải dây dẫn điện | 3 | công | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 59,71 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 181,256 | m | |
| 5 | Đục tường đi dây điện ngầm, trát trả tường phẳng | 5 | Công | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | 240,966 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 9 | đèn downigh âm trần có công suất 12w-D110 | 45 | bộ | |
| 10 | đèn led công suất 50w-vuông 60x60cm ( mã: DP01.60x60/50W- rạng đông) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm | 9 | cái | |
| 12 | lắp đặt tủ điện tổng trong nhà kho | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng internet | 21 | 10 m | |
| 16 | Đấu nối bằng hạt âm tường: Đầu giao tiếp D 25 | 3 | hạt | |
| 17 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ ≤25 Kw | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt Cáp treo Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/-0,6/1kV-4x25mm2, dây cấp nguồn điều hòa từ nhà B ra nhà Bảo vệ và TT hỗ trợ sinh viên | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp | 0,8 | 100m | |
| 20 | Đục lỗ thông tường để luồn dây vào phòng | 4 | lỗ | |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,6 | 100m | |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,6 | 100m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn điều hòa 1,5mm ( 3 màu : xanh, đỏ, vàng) | 240 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cho 4 máy điều hòa | 120 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 từ tủ điện tổng nhà kho ra máy điều hòa phòng bảo vệ | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn điều hòa, đường kính d20mm | 400 | m | |
| 27 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | 4 | máy | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,35 | 100m | |
| 29 | lắp đặt Hộp atomat âm tường điều hòa 6 module | 4 | hộp | |
| 30 | Đai giữ ống D21 | 28 | cái | |
| 31 | Dọn dẹp mặt bằng,vệ sinh đưa vào sử dụng | 10 | công | |
| C | Phòng 14.06 ( khoa ngoại ngữ -tầng 14) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, chuyển tủ tường, tủ hồ, sơ, bàn ghế,bình lọc nước, ... | 4 | Công | |
| 2 | căng bạt chống bụi,dải ván ép dưới nền chống vỡ gạch lát nền | 37,932 | m2 | |
| 3 | mua bao tải đóng trạc thải xà bần vận chuyển xuống tầng 1 | 100 | bao | |
| 4 | Tháo dỡ tường thạch cao 2 mặt cũ | 22,968 | m2 | |
| 5 | phá dỡ nền rộng 50cm, đào sàn bằng cos bê tông sàn | 6,96 | m | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - vật liệu thi công các loại | 3,7897 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vật liệu thi công các loại | 3,7897 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- vật liệu thi công các loại | 3,7897 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công lên tâng 14 - vật liệu thi công các loại | 3,7897 | m3 | |
| 10 | Gia công thép hộp 80x40mm, liên kết tường | 0,0112 | tấn | |
| 11 | khoan dâu thép liên kết tường cũ với tường mới | 1 | Công | |
| 12 | Xây tường ngăn phòng, tường 110 bằng gạch ống 2 lỗ | 2,5265 | m3 | |
| 13 | thi công giằng tường chống thấm và giằng tường khóa 110x220mm ( cos +0.000 và cos+1.500) | 17,22 | m | |
| 14 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa phần cổ trần và giáp lai 2 tường | 27,12 | m | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,936 | m2 | |
| 16 | lát nền gạch men, trả hiện trạng | 4,176 | m2 | |
| 17 | tháo Dỡ thiết bị điện: ổ cắm, công tắc,dây dẫn nổi,... | 3 | Công | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | 33,4 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 33,4 | m | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi- âm tường | 6 | cái | |
| 22 | thay bóng đèn cháy, bóng 1,2m | 5 | bóng | |
| 23 | Hộp atomat âm tường 6 | 1 | hộp | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn hỏng, bả trám trên bề mặt tường cũ | 42,603 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 79,253 | 1m2 | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới ( quạt trần điện cơ 91) | 2 | cái | |
| 27 | Chuyển lại đồ đạc vào phòng sau khi thi công xong | 4 | Công | |
| 28 | Dọn vệ sinh bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | Công | |
| D | phòng 14.05 ( khoa ngoại ngữ -tầng 14) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, chuyển tủ tường, tủ hồ, sơ, bàn ghế,bình lọc nước, ... | 4 | Công | |
| 2 | tháo Dỡ thiết bị điện: ổ cắm, công tắc,dây dẫn nổi,... | 3 | Công | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm, dây dẫn mới | 31,48 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 31,48 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi- âm tường | 6 | cái | |
| 7 | Hộp atomat âm tường 6 modul | 1 | hộp | |
| 8 | thay bóng đèn cháy, bóng 1,2m | 5 | bóng | |
| 9 | tháo điều hòa cũ để chuyển sang phòng 14.04A | 1 | máy | |
| 10 | Đục lỗ thông tường để luồn dây vào phòng | 1 | lỗ | |
| 11 | gia công lắp đặt giá sắt đểcục nóng điều hòa ngoài nhà | 1 | Cái | |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn , lắp đặt dây đơn điều hòa 1,5mm ( 3 màu : xanh, đỏ, vàng) | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điều hòa 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn điều hòa, đường kính d20mm | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | máy | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 19 | Đai giữ ống D21 | 6 | cái | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn hỏng, bả trám trên bề mặt tường cũ | 32,868 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phần bị thấm hỏng | 23,6438 | m2 | |
| 22 | quét sika chống thấm tường | 23,6438 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,6438 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( thạch cao vĩnh tường ) | 9 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 9 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | 1m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 88,163 | 1m2 | |
| 28 | đèn downigh âm trần có công suất 12w-D110 | 6 | bộ | |
| 29 | tháo lắp hạ rèm xuống 30cm theo cos trần thạch cao | 2 | Công | |
| 30 | Chuyển lại đồ đạc vào phòng sau khi thi công xong | 4 | Công | |
| 31 | vệ sinh bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | Công | |
| E | Phòng 14.03+14.04( khoa ngoại ngữ -tầng 14) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, chuyển tủ tường, tủ hồ, sơ, bàn ghế,bình lọc nước, ... | 8 | Công | |
| 2 | căng bạt chống bụi,dải ván ép dưới nền chống vỡ gạch lát nền | 64,896 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tường thạch cao 2 mặt cũ | 22,308 | m2 | |
| 4 | tháo Dỡ thiết bị điện: ổ cắm, công tắc,dây dẫn nổi,... | 5 | Công | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phần bị thấm hỏng | 17,688 | m2 | |
| 6 | Chống thấm tường bằng Sika latex | 17,688 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,688 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,64 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 6,83 | m2 | |
| 10 | lắp đặt lanh tô cửa | 2,6 | m | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - vật liệu thi công các loại | 10,9028 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vật liệu thi công các loại | 10,9028 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- vật liệu thi công các loại | 10,9028 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công lên tâng 14 - vật liệu thi công các loại | 10,9028 | m3 | |
| 15 | phá dỡ nền rộng 50cm, đào sàn bằng cos bê tông sàn | 13,52 | m | |
| 16 | Gia công thép hộp 80x40mm, liên kết tường | 0,0224 | tấn | |
| 17 | khoan dâu thép liên kết tường cũ với tường mới | 1 | Công | |
| 18 | Xây tường ngăn phòng, tường bịt cửa cũ và xây trèn. tường 110 bằng gạch ống 2 lỗ | 6,0882 | m3 | |
| 19 | thi công giằng chống thấm, giằng tường khóa 110x220mm ( cos+0.000 và cos+1.500) | 40,56 | m | |
| 20 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa phần cổ trần và giáp lai 2 tường | 53,44 | m | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 98,072 | m2 | |
| 22 | lát nền gạch men, trả hiện trạng | 3,38 | m2 | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | 98,712 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 98,712 | m | |
| 25 | thay bóng đèn cháy, bóng 1,2m | 10 | bóng | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi- âm tường | 18 | cái | |
| 28 | Hộp atomat âm tường 6 module | 3 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 30 | kéo dây nguồn từ phòng kỹ thuật điện về phòng mới, dây 2x6mm | 50 | m | |
| 31 | Đục lỗ thông tường để luồn dây vào phòng và luồn ốn điều hòa | 2 | lỗ | |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,2 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn điều hòa 1,5mm ( 3 màu : xanh, đỏ, vàng) | 60 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điều hòa 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn điều hòa, đường kính d20mm | 70 | m | |
| 37 | vệ sinh máy và nạp ga cho điều hòa cũ | 1 | máy | |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( máy cũ phòng 14.05 chuyển sang) | 1 | máy | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới ( quạt trần điện cơ 91) | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các loại hộp đèn ống dài 1,2m ( loại hộp đèn 2 bóng) | 3 | bộ | |
| 42 | lắp đặt đèn ống 1,2m | 6 | bóng | |
| 43 | Đai giữ ống D21 | 5 | cái | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn hỏng, bả trám trên bề mặt tường cũ | 45,719 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa | 12,6 | m cấu kiện | |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,72 | m2 cấu kiện | |
| 47 | Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4400 kính an toàn 6,38mm kèm phụ kiện | 3,64 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 218,255 | 1m2 | |
| 49 | Tháo, lắp lại quạt trần tại các vị trí mới như thiết kế | 4 | cái | |
| 50 | Tháo, lắp lại bóng đèn tuýp tại các vị trí mới như thiết kế | 15 | cái | |
| 51 | Chuyển lại đồ đạc vào phòng sau khi thi công xong | 8 | Công | |
| 52 | dọn vận chuyển các thiết bị điện, dụng cụ hỏng về kho | 5 | Công | |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển trạc thải bằng thủ công xuống bãi tập kết | 9,5234 | m3 | |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 9,5234 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải các loại | 9,5234 | m3 | |
| 56 | Dọn vệ sinh bàn giao đưa vào sử dụng | 4 | Công | |
| F | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ dạng treo tường 1 chiều Công suất: 18.000 BTUĐiện áp 1P 220V, 50Hz | 1 | máy | |
| 2 | Điều hòa cục bộ dạng treo tường 1 chiều Công suất: 24.000 BTUĐiện áp 1P 220V, 50Hz | 4 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình dân dụng, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toánCán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi