Gói thầu: 06.XL: Xây dựng tuyến đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 06.XL: Xây dựng tuyến đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 09:07:00 đến ngày 2022-08-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,605,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2605432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0434238666E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa, các công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sángTrong đó:+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.823.802.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
06.XL: Xây dựng tuyến đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường từ thị trấn Đức Thọ đến Khu lưu niệm Trần Phú, huyện Đức Thọ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ
Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 156,3941 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 156,3941 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 156,3941 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 58,68 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,7841 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 62,3031 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 331,2442 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 147,3067 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 61,9771 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 84,9452 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 10,3197 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 316,953 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 306,6333 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,865cm | Mô tả KT theo chương V | 10,3197 | 100m2 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 75,4789 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 288,3417 | m3 |
| 2 | Lớp vữa láng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.682,6375 | m2 |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn viên bó vỉa D | Mô tả KT theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 6,541 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 395,515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 55,9657 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 11,6486 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại I | Mô tả KT theo chương V | 3.744,78 | m |
| 9 | Bó vỉa hè cong đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 458,75 | m |
| 10 | Lát viên đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 1.217,625 | m2 |
| 11 | San gạt mặt bằng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 150 | m3 |
| 13 | Lớp vữa tạo phẳng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 150 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 150 | m3 |
| D | CÂY XANH: | |||
| 1 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 18,0294 | m3 |
| 2 | Lớp vữa láng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,1472 | m2 |
| 3 | Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,5368 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 172,0992 | m2 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả KT theo chương V | 50,5734 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 (biển chữ nhật 2 cột, biển tam giác 1 cột) | Mô tả KT theo chương V | 12,2 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác 70x70xm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 100x160cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác 70x70xm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 100x160cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Sơn phản quang kẻ vạch | Mô tả KT theo chương V | 1.783,3072 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 126 | m2 |
| F | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 862,1421 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8.621,4205 | m2 |
| G | BÓ HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 11,7128 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó hè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,8459 | m3 |
| 3 | Lớp cát lót | Mô tả KT theo chương V | 97,6065 | m3 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 32,1862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 15,7112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,475 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 32,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,0859 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,6986 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 99,7416 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 11,8468 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 172,1934 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả KT theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống loại 0.8x0.8 và 1.0x1.0m | Mô tả KT theo chương V | 219 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống loại 1.2x1.2m | Mô tả KT theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,2841 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1756 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 40,7658 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 238 | 1cấu kiện |
| 19 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 60,1778 | tấn |
| 20 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 9,0231 | tấn |
| 21 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1.297,9404 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 472,756 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng mương | Mô tả KT theo chương V | 7,038 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân mương | Mô tả KT theo chương V | 168,4914 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt thân mương | Mô tả KT theo chương V | 3.519 | 1 đoạn ống |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.491,4691 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 25,5189 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4959 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 459,9069 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 26,7101 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 3.519 | 1cấu kiện |
| I | HỐ THU KẾT HỢP HỐ THĂM: | |||
| 1 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả KT theo chương V | 3,5771 | tấn |
| 2 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D | Mô tả KT theo chương V | 1,7817 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,784 | tấn |
| 4 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 1,588 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 1,588 | tấn |
| 6 | Bu lông lưới chắn rác M16 | Mô tả KT theo chương V | 254 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 52,1711 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 41,8318 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 179,6612 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,335 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 132,1613 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 66,7791 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 13,7735 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 20,6602 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 2,3332 | 100m2 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 35,5195 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 508 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 27,3847 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,1348 | 100m3 |
| J | CỐNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,9242 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản ống cống | Mô tả KT theo chương V | 1,1003 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản ống cống | Mô tả KT theo chương V | 1,1003 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 69,8522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 9,9106 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả KT theo chương V | 814,58 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,6985 | m3 |
| 9 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 203,645 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,594 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 13,797 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả KT theo chương V | 0,8439 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 121,545 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 73 | 1 đoạn ống |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,266 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 19 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,352 | m3 |
| 20 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,8381 | m3 |
| 21 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,4215 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 4,784 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,3171 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,9757 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 100m |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,1891 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,0301 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4752 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 19,305 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 130 | 1cấu kiện |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,4454 | 100m3 |
| 3 | Đào đất dẫn dòng suối | Mô tả KT theo chương V | 4,3005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,0252 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 89,7338 | m3 |
| 6 | Xây bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,8928 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,596 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,1865 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 224,3311 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 302,6694 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9499 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 31,2401 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 20,5207 | tấn |
| 14 | BestWaterBar SV200 | Mô tả KT theo chương V | 39,92 | m |
| 15 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả KT theo chương V | 7,7776 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống | Mô tả KT theo chương V | 5,1851 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 1.282,048 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 630,575 | 100m |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,7213 | tấn |
| 20 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 298 | kg |
| 21 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 423,2771 | kg |
| 22 | Bu lông neo M22x280 | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,7213 | tấn |
| 24 | Đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 11,547 | tấn |
| 25 | Đắp đất đê quai | Mô tả KT theo chương V | 4,5105 | 100m3 |
| 26 | Thanh thải đê quai | Mô tả KT theo chương V | 4,5105 | 100m3 |
| 27 | Đào mương dẫn dòng bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 19,3971 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,6737 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,9168 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,7569 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 98,823 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 94,398 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,0954 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,75 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,272 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản dẫn | Mô tả KT theo chương V | 2,5407 | tấn |
| 38 | Vữa xi măng chèn mối nối ống cống M250 | Mô tả KT theo chương V | 1,049 | m3 |
| 39 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,3306 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 1.032,064 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 115,2 | m2 |
| 42 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 412,1551 | kg |
| 43 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 8,6122 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả KT theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,8484 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 94 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt bản dẫn | Mô tả KT theo chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 244,35 | 100m |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5754 | m3 |
| 54 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,254 | m3 |
| 55 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,5178 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,375 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 2,55 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép tường | Mô tả KT theo chương V | 1,1323 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7549 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 62 | Ống cống ly tâm D=1m, L=1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| M | HÀO CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,3616 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,9195 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 23,517 | 1000 viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả KT theo chương V | 13,065 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả KT theo chương V | 1,52 | 100m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 6,5325 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch Block hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 372 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 372 | m2 |
| 9 | Lớp cát tạp phẵng 3cm | Mô tả KT theo chương V | 372 | m2 |
| N | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8m | Mô tả KT theo chương V | 71 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao áp cao 14m | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt lọng bắt đèn bán nguyệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn led 100W | Mô tả KT theo chương V | 71 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn pha led HG636- 200W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 73 | bảng |
| 8 | Lắp của cột | Mô tả KT theo chương V | 73 | cửa |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 73 | cái |
| 10 | Khung móng cột M24.300x300x675mm | Mô tả KT theo chương V | 71 | khung |
| 11 | Khung móng cột M24.400x400x1350mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | khung |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6,67 | 100m |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 22,61 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 146 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 706 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 27,94 | 100 m |
| 17 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sàng | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện 8m | Mô tả KT theo chương V | 71 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện 14m | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 2.300 | m |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 17 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cột đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả KT theo chương V | 146 | cái |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 7,3 | 10 cột |
| O | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,2078 | 1m3 |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x450 | Mô tả KT theo chương V | 2 | khung |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 5,06 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả KT theo chương V | 5,06 | m2 |
| P | MÓNG CỘT ĐÈN CAO 8M: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8662 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 43,452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,2152 | 100m2 |
| Q | MÓNG CỘT ĐÈN CAO 14M: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4889 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, gạch đá, phế thải - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,3192 | 100m3 |
| R | Chí phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và chi phí dự phòng trượt giá(*): | 9,23 | % | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2605432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0434238666E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa, các công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sángTrong đó:+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.823.802.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi