Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trực Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863607-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220705755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:55:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,222,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trực Ninh
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trực Ninh
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2, Thị trấn Liễu Đề,huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết tháng 6 năm 2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG 3 NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
2Tháo dỡ mái tôn , chiều cao Theo thiết kế được duyệt372,8892m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt2,0547tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt15,6902m3
5Cắt sàn bê tông , chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt112,32m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt15,3379m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế được duyệt66,042m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt32,3489m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,3235100m3
10Khoan cấy thép bằng keo ramset, đường kính thép d20mmTheo thiết kế được duyệt200lỗ
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt1,358100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2747tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,0807tấn
14Đổ bê tông, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt8,789m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt0,462m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt1,6453100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,58tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,8034tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt14,8168m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt4,9118100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt5,5648tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt55,4786m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt139,7214m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,7538100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2352tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,3152tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt4,9828m3
28Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt66,8032m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,6095m3
30Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt9,7149m3
31Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,9463m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt2,5632m3
33Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt19,7169m2
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt1,3802m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt164,53m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt491,18m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt284,0719m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt332,9121m2
39Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt51,2848m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt150,6052m2
41Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt5,329m2
42Mua sẵn lan can bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt80,95kg
43Lắp dựng lan can inox hộpTheo thiết kế được duyệt5,1m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt279,204m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt418,57m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch LD600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt274,1092m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 600x120mmTheo thiết kế được duyệt17,8536m2
48Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt20,279m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt75,7919m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.039,9069m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt440,0061m2
52Mua sẵn khuôn cửa đơn 6x14cmTheo thiết kế được duyệt217,5md
53Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt217,5m cấu kiện
54Mua sẵn, lắp đặt nẹp khuôn cửa KT 40x10mmTheo thiết kế được duyệt154,6md
55Mua sẵn cửa gỗ Lim Nam Phi, cửa đi, kính an toàn 6,38lyTheo thiết kế được duyệt19,36m2
56Mua sẵn cửa gỗ Lim Nam Phi, cửa sổ, kính an toàn 6,38lyTheo thiết kế được duyệt32,952m2
57Mua sẵn, thông phong cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 6,38lyTheo thiết kế được duyệt13,472m2
58Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt65,784m2 cấu kiện
59Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xing fa, cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38 ly (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt7,04m2
60Mua sẵn, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 6,38 ly (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt28,746m2
61Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmTheo thiết kế được duyệt467,06kg
62Lắp dựng hoa cửa inoxTheo thiết kế được duyệt51,2124m2
63Thi công vách ngăn vệ sinh composite (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt4,8m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế được duyệt19,8489m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt11,2531100m2
66Khoan cấy thép bơm keo bằng keo ramset đường kính thép 20mmTheo thiết kế được duyệt12lỗ
67Khoan cấy thép bơm keo bằng keo ramset đường kính thép D8Theo thiết kế được duyệt22lỗ
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt0,29100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2637tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,1911tấn
71Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt2,8912m3
72Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,7128m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt24,9864m2
74Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt21,4142m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt34,56m
76Sản xuất, gia công lan can bằng inoxTheo thiết kế được duyệt100,17kg
77Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt9,009m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt24,9864m2
79Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt7,7101m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt6,8008m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,3508100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2644tấn
83Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,9345m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt76,46m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt76,46m2
86Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2,0435tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt2,0435tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt3,4666100m2
89Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt2.228,75cái
90Mua sẵn, lắp đặt thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
91Mua săn, lắp đặt tôn nắp cửa thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
92Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo thiết kế được duyệt93,6036m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt57,7527m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo thiết kế được duyệt0,7534tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt39,191410m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo thiết kế được duyệt4,1079100m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế được duyệt38,3683tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiTheo thiết kế được duyệt15,2591m3
99Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,844m3
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt9,78m2
101Mua sẵn, lắp đặt inox trụ cột cờTheo thiết kế được duyệt34,34kg
102Bulong M16Theo thiết kế được duyệt4cái
103Rọ chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt8cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,32100m
105Lắp đặt chếch nhựa 90 độ PVC D90Theo thiết kế được duyệt8cái
B PHÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 350x250x150mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100ATheo thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại BD 120/36WTheo thiết kế được duyệt18bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế được duyệt17bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt16hộp
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt14cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt14cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo thiết kế được duyệt20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo thiết kế được duyệt48m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo thiết kế được duyệt80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo thiết kế được duyệt145m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt190m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt210m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt130m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt20m
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt5cái
25Bầu sứ kim thu sétTheo thiết kế được duyệt5cái
26Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt80m
27Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt13,2m3
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo thiết kế được duyệt48m
29Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt13,2m3
30Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt6cọc
31Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt80cái
32Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt55cái
33Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt5cái
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế được duyệt0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt0,18100m
4Lắp đặt van chặn PPR D32Theo thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt van chặn PPR D25Theo thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt24cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt tê nhựa chữ thập PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được duyệt0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo thiết kế được duyệt0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D34mmTheo thiết kế được duyệt15cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D48mmTheo thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D60mmTheo thiết kế được duyệt24cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D90mmTheo thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60/48mmTheo thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60/34mmTheo thiết kế được duyệt5cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 90/60mmTheo thiết kế được duyệt4cái
24Mua sẵn, lắp đặt zăc co D90Theo thiết kế được duyệt4cái
25Mua sẵn, lắp đặt zăc co D60Theo thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, đường kính cút D34mmTheo thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, đường kính cút D48mmTheo thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ , đường kính cút D60mmTheo thiết kế được duyệt12cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, đường kính cút D90mmTheo thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 48/34mmTheo thiết kế được duyệt2cái
31Đầu chụp thông hơi Inox D60Theo thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt3bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được duyệt2bộ
35Vòi tiểu nữ VG700Theo thiết kế được duyệt2bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt1bộ
37Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt vòi rửa sàn van đồngTheo thiết kế được duyệt3bộ
39Lắp đặt phụ kiện phòng tắm Inox (Kệ gương, giá đựng cốc, giá đựng xà phòng, hộp đựng giấy, giá treo khăn)Theo thiết kế được duyệt2bộ
40Lắp đặt lavabo (chậu rửa)Theo thiết kế được duyệt2bộ
41Lắp đặt vòi chậu rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt2bộ
42Xiphong lavaboTheo thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt2cái
44Mua sẵn, lắp đặt bàn đỡ chậu rửa đá graniteTheo thiết kế được duyệt2cái
45Gia công, lắp đặt giá đỡ inox chậu rửaTheo thiết kế được duyệt6,44kg
46Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmTheo thiết kế được duyệt5cái
47Lắp đặt van cửa đồng đường kính D25mmTheo thiết kế được duyệt4cái
48Lắp đặt van cửa đồng đường kính D32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt1bể
50Máy bơm liên doanhTheo thiết kế được duyệt1cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt24bình
2Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt12bình
3Lắp đặt nội quy phòng cháy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt12bộ
4Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt12bộ
5Lắp đặt hộp đứng phương tiện chữa cháy KT 600x600x200mmTheo thiết kế được duyệt12bộ
E CẢI TẠO TẦNG 1, TẦNG 2 NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt152,8892m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế được duyệt306,6648m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt306,66481m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt78,5408m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt78,54081m2
6Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt143,0432m2 cấu kiện
7Mua sẵn, lắp đặt vách kính cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt7,83m2
8Mua sẵn sen hoa inox vách kínhTheo thiết kế được duyệt79,02kg
9Lắp dựng hoa inox cửaTheo thiết kế được duyệt7,83m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt2,9392m3
11Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngTheo thiết kế được duyệt573,2489m2
12Lát nền, sàn bằng gạch LD KT 600x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt573,24891m2
13Phá dỡ gạch ốp chân tườngTheo thiết kế được duyệt36,9192m2
14Ốp gạch chân tường 120x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt36,91921m2
15Vệ sinh nền granito cầu thang, tam cấpTheo thiết kế được duyệt39,1743m2
16Quét dầu bóng tam cấpTheo thiết kế được duyệt39,1743m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt558,5719m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụTheo thiết kế được duyệt440,1156m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt703,4456m2
20Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế được duyệt546,3302m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo thiết kế được duyệt57,7656m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt558,5719m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt440,1156m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt703,4456m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt546,3302m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt57,7656m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài, trụ cộtTheo thiết kế được duyệt110,9653m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt145,2824m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.109,6528m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.452,8238m2
31Tháo dỡ lan can sắtTheo thiết kế được duyệt0,1846tấn
32Mua sẵn lan can inox 304Theo thiết kế được duyệt161,9kg
33Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt10,2m2
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG 1; TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinhTheo thiết kế được duyệt41,0332m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt4,1033m3
3Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt41,0332m2
4Bê tông nền, vữa BT M150Theo thiết kế được duyệt4,1033m3
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt41,03321m2
6Phá dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt145,862m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt145,8621m2
8Tháo dỡ trần nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt39,6978m2
9Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế được duyệt39,6978m2
10Thi công vách ngăn vệ sinh composite (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt9,6m2
11Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt0,4100m
12Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt24cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt48cái
14Lắp đặt tê nhựa chữ thập PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được duyệt0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo thiết kế được duyệt0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,2100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D34mmTheo thiết kế được duyệt30cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D48mmTheo thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D60mmTheo thiết kế được duyệt48cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút D90mmTheo thiết kế được duyệt8cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60/48mmTheo thiết kế được duyệt8cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60/34mmTheo thiết kế được duyệt10cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 90/60mmTheo thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính rắc co 90mmTheo thiết kế được duyệt8cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính rắc co 60mmTheo thiết kế được duyệt8cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, đường kính cút D34mmTheo thiết kế được duyệt10cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ , đường kính cút D48mmTheo thiết kế được duyệt4cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, đường kính cút D60mmTheo thiết kế được duyệt24cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, đường kính cút D90mmTheo thiết kế được duyệt6cái
34Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 48/34mmTheo thiết kế được duyệt4cái
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (Tầng 1; Tầng 2)Theo thiết kế được duyệt4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (Tầng 1; Tầng 2)Theo thiết kế được duyệt16bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (T1; T2)Theo thiết kế được duyệt4bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế được duyệt14bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt4bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được duyệt4bộ
42Vòi tiểu nữ VG700Theo thiết kế được duyệt4bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt2bộ
44Lắp đặt phụ kiện phòng tắm Inox (Kệ gương, giá đựng cốc, giá đựng xà phòng, hộp đựng giấy, giá treo khăn)Theo thiết kế được duyệt4bộ
45Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt lavabo (chậu rửa 1 vòi)Theo thiết kế được duyệt4bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo thiết kế được duyệt4bộ
48Xiphong lavaboTheo thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150mmTheo thiết kế được duyệt10cái
51Mua sẵn, lắp đặt bàn đỡ chậu rửa bằng đá graniteTheo thiết kế được duyệt4cái
52Gia công, lắp đặt giá đỡ inox chậu rửaTheo thiết kế được duyệt12,88kg
53Lắp đặt vòi rửa sàn đồng tay gạt D25Theo thiết kế được duyệt6bộ
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 210x420x62mmTheo thiết kế được duyệt2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100ATheo thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo thiết kế được duyệt11cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 36WTheo thiết kế được duyệt38bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế được duyệt34bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt20cái
9Lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt20cái
10Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt30hộp
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt26cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt26cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo thiết kế được duyệt70m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo thiết kế được duyệt96m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo thiết kế được duyệt160m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo thiết kế được duyệt270m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt324m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt330m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt241m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt70m
24Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt5m
25Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế được duyệt3cọc
26Đồng dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt3,72kg
27Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế được duyệt2máy
H SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, RÃNH CÁP ĐIỆN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt4,3916100m3
2Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt1.247,22m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt124,722m3
4Cắt khe chống nứt khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt498,888md
5Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt18,4093m3
6Đào đất móng hố ga, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt6,5296m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,3329100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0168100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt10,4301m3
10Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt19,4468m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt145,7696m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt134,1664m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,4178100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,5667tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt6,0858m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt2321 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt1371 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế được duyệt71 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt0,58100m
20Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Theo thiết kế được duyệt61 cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt6gốc cây
22Di chuyển, trồng lại và chăm sóc câyTheo thiết kế được duyệt6cây
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt14,1781m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt5,616100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0344100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,9833m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0807100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1822tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2787tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt5,5205m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt0,0211100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,032tấn
12Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt0,1742m3
13Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt4,1372m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế được duyệt0,0358100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0461tấn
16Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,591m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt0,0697100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt0,0721100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt0,0741100m3
20Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt11,4048m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt1,1405m3
22Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,2934m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0528100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0066tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0551tấn
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt0,2904m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0849100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0278tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1326tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,822m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,3929100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,265tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt3,379m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt25,65m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0235100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0117tấn
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,1232m3
38Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt7,0488m3
39Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,1654m3
40Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,0881m3
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt8,49m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt39,29m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt42,7562m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt29,4m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt8,5976m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt3,234m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt51,3538m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt80,414m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt28,24m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt3,52m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt28,16m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt22,16m
53Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 400x400mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt17,9524m2
54Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính an toàn 6,38ly (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt1,98m2
55Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiên G-U: 2 bản lè 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt3,78m2
56Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 lyTheo thiết kế được duyệt1,8m2
57Mua sẵn sen hoa inox 304Theo thiết kế được duyệt39,15kg
58Lắp dựng hoa inox cửaTheo thiết kế được duyệt5,13m2
59Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,4066m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt6,6m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,088tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,088tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt0,1633100m2
64Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt159,6cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2P-30ATheo thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt1bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt25,5m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt15,2m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt15,5m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt15,5m
75Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo thiết kế được duyệt1hộp
76Mua sẵn, lắp đặt sứ đón dây điệnTheo thiết kế được duyệt1cái
J PHẦN CỔNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được duyệt18,3782m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt0,1838100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt5,8918100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0269100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,9427m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0642100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt2,9574m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0553tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2422tấn
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,621m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,2376100m3
12Nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt26,8928m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt2,6893m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,1056100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0237tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1306tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt0,5808m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt3,2718m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt19,5468m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt14m
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt45,36m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt7,2m
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế được duyệt23,79m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt19,5468m2
25Gia công cánh cổng bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt212,86kg
26Lắp dựng cổng inoxTheo thiết kế được duyệt14,049m2
27Mua sẵn mũi giáo inox 304Theo thiết kế được duyệt45cái
28Mua sẵn bản lề cốiTheo thiết kế được duyệt9cái
29Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu inox mạ đồng KT 500x600mmTheo thiết kế được duyệt1cái
K TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN BC
1Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,9216m3
2Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,3384m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,5582m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0045tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0361tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,22m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt14,3232m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt80,4384m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được duyệt94,7616m2
11Đắp vữa xi măng đầu trụTheo thiết kế được duyệt8cái
12Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt18,24m
L TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường ràoTheo thiết kế được duyệt21,3257m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt34,3186m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt21,3257m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt34,3186m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được duyệt55,6443m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt32,1204m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt32,1204m2
M TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt0,4584m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,004100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,086m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,5126m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt2,98m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được duyệt2,98m2
7Lắp dựng hoa thép hàng ràoTheo thiết kế được duyệt3,68m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt0,1528m3
N BỒN HOA
1Đào đất móng băng , đất cấp ITheo thiết kế được duyệt8,0393m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0912100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,9608m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,1601m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,5112m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt32,832m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmTheo thiết kế được duyệt22,532m2
8Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt8,4872m3
O NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt1,9008m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0288100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,432m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,12100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,5m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt0,6336m3
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1812tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt0,1812tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,5005tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,5005tấn
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt0,4374tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt0,4374tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt1,3104100m2
14Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt1.025cái
15Mua sẵn, lắp đặt máng xối inox 200x200x2mmTheo thiết kế được duyệt41md
16Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,15100m
17Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 90mmTheo thiết kế được duyệt12cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được duyệt6cái
19Mua sẵn, lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo thiết kế được duyệt6cái
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,4939100m3
21Lót ni long chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt109,75m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế được duyệt0,0165100m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt12,6075m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW1
2 Máy hàn công suất ≥ 23 KW2
3 Máy khoan bê tông công suất≥1,5kW2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l2
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW2
9 Máy phát điện công suất ≥ 12kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->