Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Phước Dân.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Phước Dân. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương – vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:55:00 đến ngày 2022-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,255,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.890.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu - đường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trìnhtừ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trìnhgiao thông(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu - đường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu - đường;- Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng cốp pha có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặcgiấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: ≤ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: ≤ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất: ≤ 108,0 cv (110cv) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: ≤ 108,0 cv (110cv) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Phước Dân. Nâng cấp, sửa chữa đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Phước Dân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương – vốn tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình giao thông). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/3/2022. - Tàiliệuchứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho góithầu: + Bản sao bằngtốtnghiệp, chứngchỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyếtđịnh bổ nhiệmcácchức danh đốivớicác nhân sự chủ chốt tham gia cácgóithầuvà văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệmđápứng theo qui địnhcủaE-HSMT. - Tàiliệuchứng minh đốivớicáchợpđồng tương tự: + Bản sao hợpđồng xây lắp. + Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thànhhoặc văn bản có xácnhậncủa chủ đầu tư đốivớicáchợpđồng mà nhà thầuđang thi công đạt> 80% khốilượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,848 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,095 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (95%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,478 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi quét nước mặt đường BTXM hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,31 | 100 m2 |
| 6 | Láng vữa XM M50 dày trung bình 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.310,667 | m2 |
| 7 | Thi công lót móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 532,819 | m3 |
| 8 | Lót 1 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,651 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,699 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.148,8 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải khe lún (dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 565,573 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá 4x6cm đệm móng bó vỉa, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,404 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,099 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải khe lún bó vỉa (dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện hữu bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | m3 |
| 17 | Lót vữa XM M50 dày cm móng vỉa hè | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,49 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt vỉa hè đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,759 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá 4x6cm đệm móng hố trồng cây, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hố trồng cây đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cấu kiện bê tông hiện hữu bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 27 | Lắp các loại đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 28 | Phá dỡ bê tông gờ chắn bánh hiện hữu bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Lắp các loại đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp các loại đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn bánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,849 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,849 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 4 | Cung cấp và trồng cây xanh (Cây Bàng Đài Loan) đường kính cây > 06cm, cao 3,5m - 4m, bầu đất 70cm - 80cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 5 | Cung cấp và trồng cây xanh (Cây Lá gấm đỏ) theo viền bồn hoa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và trồng cây xanh (Cây Chuối mỏ két) tim bồn hoa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây/90ngày |
| 8 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.890.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu - đường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trìnhtừ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trìnhgiao thông(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu - đường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu - đường;- Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) | 4 | 2 |
| 5 | Các Đội trưởng đội thi công (03 người) | 3 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng cốp pha có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặcgiấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầuphảichuẩn bị sẵnsàngcáctàiliệugốc để phục vụ việcxác minh khi có yêu cầucủa bên mờithầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≤ 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≤ 500 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: ≤ 500 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 9T | Máy lu bánh thép 9T | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất: ≤ 108,0 cv (110cv) | Máy ủi - công suất: ≤ 108,0 cv (110cv) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Ô tô tự đổ ≤ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi