Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:50:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,247,965,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình xây dựng mới), cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ... ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoátnước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/quyết định phân công/văn bản chấp thuận nghiệm thu trong đó có tên của nhân sự – Theo quy định tại Điều 41 và Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc – lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy. Xây dựng Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc biên chế của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng làm việc hoặc cam kết hoặc thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai (số 90 Hà Huy Gíap, phường Quyết Thắng, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai);
Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai (số 90 Hà Huy Gíap, phường Quyết Thắng, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 595,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,974 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170,574 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5km) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 682,296 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,467 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,69 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,298 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,335 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không tính vật liệu cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,38 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã tính thép nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5km) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,286 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,798 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,143 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,059 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 29 | CC đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,065 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,244 | m3 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng bulon neo móng cường độ cao M24 L=600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp dựng bulon neo cường độ cao M22 L=300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp dựng bulon neo cường độ cao M22 L=300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108 | cái |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,064 | tấn |
| 41 | Gia công dầm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,489 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,831 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,753 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,062 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,895 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,489 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,753 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,062 | tấn |
| 49 | Gia công lan can lan sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,347 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200,35 | m2 |
| 51 | Sơn chống cháy 45 phút (1 lớp chống rỉ, 1 lớp chống cháy 45', 1 lớp phủ bề mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.356,787 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 829,171 | m2 |
| 53 | Thi công Tấm ximăng cembord dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 592,7 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,413 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,917 | m3 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng mặt ván dày 18mm cầu thang bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,851 | m2 |
| 59 | Lợp mái Tôn sóng mạ màu khổ 1,07m, dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,533 | 100m2 |
| 60 | Xoa mặt, lăn tạo nhám mặt bê tông nhà xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.207,869 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,05 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,279 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,448 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,153 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,798 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 335,237 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,35 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,262 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 325,043 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,798 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 796,536 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 949,418 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 231,959 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,183 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm loại nhám | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,055 | m2 |
| 78 | Công tác ốp chân tường bằng gạch Ceramic 150x600mm cao 0,15m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,846 | m2 |
| 80 | CC cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,132 | m2 |
| 81 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 82 | CC vách kính nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,692 | m2 |
| 84 | Thi công vách ngăn ngăn Panel tôn xốp cách nhiệt dày 5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,195 | m2 |
| 85 | CC cửa cuốn nhôm lá nhôm đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,03 | m2 |
| 86 | CCLD cảm biến vật cản cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | CCLD mô tơ kéo tự động cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,03 | m2 |
| 89 | CCLD lam nhôm chữ Z khung sắt hộp 50x100x5mm che nắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170,94 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt tủ kệ bếp khung sắt, cửa nhôm kính, mặt gạch granite 600x1200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1 | mét |
| 91 | Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 18w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m 40w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.300 | m |
| 101 | Lắp MCB 2 pha 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp MCB 2 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp MCB 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt máng kim loại bảo hộ dây dẫn kt 150x100x1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối điện nhựa 120x120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa treo + vòi rửa và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào hố, Cung cấp lắp đặt hầm tự hoại bằng nhựa 2000 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ht |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa Inox bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa lạnh chậu bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC đk27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống uPVC đk34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Co uPVC đk27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co uPVC đk34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co uPVC đk90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê uPVC đk27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê uPVC đk34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê uPVC đk90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đk27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| B | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,8 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 266,4 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 266,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách lưới B40, khung sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,42 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,14 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 60w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK đk140 (Điều chỉnh NC x 0,8) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK đk114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK đk50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK đk40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK đk32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK đk25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê bích STK đk140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê bích STK đk114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm bích STK đk140/114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm hàn STK đk140/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm hàn STK đk114/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm hàn STK đk114/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm hàn STK đk114/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm hàn STK đk40/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm hàn STK đk32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt co bích STK đk114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co hàn STK đk76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm STK đk76/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt co hàn STK đk50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm hàn STK đk32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bầu giảm ren STK đk76/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông STK đk76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp bích STK nối, đk114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt nối ren đk34 L=150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren đk60 L=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm 3x6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Sơn Ống SKT bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,151 | m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép (điều chỉnh VL, NC, MTC x 0,7) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,76 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt đầu + đế báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt đầu + đế báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 41 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 42 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | hộp |
| 43 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| D | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Bộ kết nối chuông cảnh báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Van khóa 42 mồi bơm (DN32) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Van khóa Ø50 (DN50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Van điện từ Ø114 (Van bướm Ø114) -DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114)-DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Van khóa Ø90 (Van bướm Ø90) - DN 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Van cổng Ø114 (DN100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Van một chiều Ø114 (DN100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Van một chiều Ø60 (DN50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Van an toàn Ø60 (DN50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà - Kích thước 700x500x220 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy VP66 D66, vòi bằng sợi tổng hợp cao su. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 16 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Hỏng chữa cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Đầu nối vòi chữa cháy Ø50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lăng phun Ø13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Đầu phun SPINRLER | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | Cái |
| 22 | Hộp đựng bình chữa cháy; - Kích thước 700x500x220 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột MFZL8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bình |
| 25 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Trung tâm báo cháy 04 ZONE | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình xây dựng mới), cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ... ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng công trình. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoátnước. | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC. | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/quyết định phân công/văn bản chấp thuận nghiệm thu trong đó có tên của nhân sự – Theo quy định tại Điều 41 và Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc – lực ép | >= 100 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | >= 23kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | >= 0,6kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | >=0,8 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tải | >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | >=1,5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | >=5kW | 2 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi