Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827593-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy.
Số hiệu KHLCNT 20220798644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:50:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,247,965,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình xây dựng mới), cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ... ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoátnước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/quyết định phân công/văn bản chấp thuận nghiệm thu trong đó có tên của nhân sự – Theo quy định tại Điều 41 và Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc – lực ép
- Đặc điểm thiết bị >= 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy.
Xây dựng Nhà xe và sửa chữa sân bóng chuyền Trụ sở Tỉnh ủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai , địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai (số 90 Hà Huy Gíap, phường Quyết Thắng, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai); Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh (Số 44, Hẻm 166/86, tổ 22, KP 4, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ACC (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai , địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai (số 90 Hà Huy Gíap, phường Quyết Thắng, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai); Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc biên chế của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng làm việc hoặc cam kết hoặc thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai (số 90 Hà Huy Gíap, phường Quyết Thắng, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai); Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai (số 90 Hà Huy Gíap, phường Quyết Thắng, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT595,2m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176,76m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,974m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,6m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT170,574m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5km)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT682,296m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,467m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,69100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,298tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,335tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,337tấn
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không tính vật liệu cọc)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,38100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã tính thép nối cọc)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,538m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,538m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5km)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,152m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,697100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,286m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,216100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,076tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,79tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,798m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,795100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,013tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,143tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,059m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,208100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,646100m3
29CC đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,24m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,065tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,244m3
32Cung cấp lắp dựng bulon neo móng cường độ cao M24 L=600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT216cái
33Cung cấp lắp dựng bulon neo cường độ cao M22 L=300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
34Cung cấp lắp dựng bulon neo cường độ cao M22 L=300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108cái
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,905100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,604tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,346m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7m3
40Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,064tấn
41Gia công dầm máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,489tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,831tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,753tấn
44Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,062tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,895tấn
46Lắp dựng dầm tường, dầm cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,489tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,753tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,062tấn
49Gia công lan can lan sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,347tấn
50Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200,35m2
51Sơn chống cháy 45 phút (1 lớp chống rỉ, 1 lớp chống cháy 45', 1 lớp phủ bề mặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.356,787m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT829,171m2
53Thi công Tấm ximăng cembord dày 1,5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT592,7m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,496100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,413tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,673tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,917m3
58Cung cấp lắp dựng mặt ván dày 18mm cầu thang bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,851m2
59Lợp mái Tôn sóng mạ màu khổ 1,07m, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,533100m2
60Xoa mặt, lăn tạo nhám mặt bê tông nhà xeChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.207,869m2
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,05m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,279m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,448m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,153m3
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59,798m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT335,237m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,35m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,224m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT127,262m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT325,043m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59,798m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT796,536m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT949,418m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT231,959m2
75Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT139,183m2
76Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm loại nhámChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,72m2
77Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,055m2
78Công tác ốp chân tường bằng gạch Ceramic 150x600mm cao 0,15mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,23m2
79Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,846m2
80CC cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,132m2
81CC cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,8m2
82CC vách kính nhôm hệ 1000, kính dày 8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,76m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,692m2
84Thi công vách ngăn ngăn Panel tôn xốp cách nhiệt dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT174,195m2
85CC cửa cuốn nhôm lá nhôm đúcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,03m2
86CCLD cảm biến vật cản cửa cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
87CCLD mô tơ kéo tự động cửa cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
88Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,03m2
89CCLD lam nhôm chữ Z khung sắt hộp 50x100x5mm che nắngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT170,94m2
90Cung cấp, lắp đặt tủ kệ bếp khung sắt, cửa nhôm kính, mặt gạch granite 600x1200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,1mét
91Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 18wChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
92Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m 40wChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT107bộ
93Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
94Lắp đặt quạt đảo treo trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
98Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
99Lắp đặt dây đơn CV 1x 4,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600m
100Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.300m
101Lắp MCB 2 pha 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
102Lắp MCB 2 pha 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
103Lắp MCB 1 pha 16AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
104Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT900m
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
106Lắp đặt máng kim loại bảo hộ dây dẫn kt 150x100x1,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
107Lắp đặt hộp nối điện nhựa 120x120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
108Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
109Lắp đặt chậu rửa treo + vòi rửa và phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
111Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
112Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
114Đào hố, Cung cấp lắp đặt hầm tự hoại bằng nhựa 2000 lítChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ht
115Lắp đặt chậu rửa Inox bếpChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
116Lắp đặt vòi rửa lạnh chậu bếpChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt ống uPVC đk27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
118Lắp đặt ống uPVC đk34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC đk90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
120Lắp đặt Co uPVC đk27Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
121Lắp đặt Co uPVC đk34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
122Lắp đặt Co uPVC đk90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
123Lắp đặt tê uPVC đk27Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
124Lắp đặt tê uPVC đk34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
125Lắp đặt tê uPVC đk90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
126Lắp đặt van ren, đk27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
127Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
B SÂN BÓNG CHUYỀN
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,8m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT266,4m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,64m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT266,4m2
5Gia công, lắp dựng vách lưới B40, khung sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT156,42m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,14m2
7Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 60wChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
C HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,492100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,42m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,185100m3
4Lắp đặt ống STK đk140 (Điều chỉnh NC x 0,8)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8100m
5Lắp đặt ống STK đk114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,66100m
6Lắp đặt ống STK đk50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23100m
7Lắp đặt ống STK đk40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,63100m
8Lắp đặt ống STK đk32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,44100m
9Lắp đặt ống STK đk25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt tê bích STK đk140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
11Lắp đặt tê bích STK đk114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
12Lắp đặt tê giảm bích STK đk140/114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
13Lắp đặt tê giảm hàn STK đk140/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê giảm hàn STK đk114/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê giảm hàn STK đk114/40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
16Lắp đặt tê giảm hàn STK đk114/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
17Lắp đặt tê giảm hàn STK đk40/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
18Lắp đặt tê giảm hàn STK đk32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
19Lắp đặt co bích STK đk114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
20Lắp đặt co hàn STK đk76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
21Lắp đặt co giảm STK đk76/60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
22Lắp đặt co hàn STK đk50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
23Lắp đặt co giảm hàn STK đk32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54cái
24Lắp đặt Bầu giảm ren STK đk76/60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
25Lắp đặt Măng sông STK đk76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
26Lắp bích STK nối, đk114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cặp bích
27Lắp đặt nối ren đk34 L=150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Lắp đặt nối ren đk60 L=200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
29Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm 3x6.0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
30Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
31Sơn Ống SKT bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT174,151m2
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép (điều chỉnh VL, NC, MTC x 0,7)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,76100m
33Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWGChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
34Lắp đặt dây chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
35Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT280m
36Lắp đặt đầu + đế báo khóiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,910 đầu
37Lắp đặt đầu + đế báo nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,310 đầu
38Lắp đặt hộp box tròn nối dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42hộp
39Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85 đèn
40Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15 chuông
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15 nút
42Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7hộp
43Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
44Lắp đặt MCB 1P 16AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
45Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85 đèn
46Lắp đặt đèn ExitChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45 đèn
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,65 đèn
48Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
49Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
D THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1Bộ kết nối chuông cảnh báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
2Van khóa 42 mồi bơm (DN32)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
3Van khóa Ø50 (DN50)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4Van điện từ Ø114 (Van bướm Ø114) -DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
5Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114)-DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7Cái
6Van khóa Ø90 (Van bướm Ø90) - DN 90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Cái
7Van cổng Ø114 (DN100)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Cái
8Van một chiều Ø114 (DN100)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
9Van một chiều Ø60 (DN50)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
10Van an toàn Ø60 (DN50)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
11Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
12Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
13Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
14Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà - Kích thước 700x500x220Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
15Cuộn vòi chữa cháy VP66 D66, vòi bằng sợi tổng hợp cao su.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
16Lăng phun nước chuyên dùng Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
17Hỏng chữa cháy âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
18Đầu nối vòi chữa cháy Ø50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
19Lăng phun Ø13Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
20Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
21Đầu phun SPINRLERChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT105Cái
22Hộp đựng bình chữa cháy; - Kích thước 700x500x220Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
23Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20Bình
24Bình chữa cháy bột MFZL8 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20Bình
25Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20Cái
26Trung tâm báo cháy 04 ZONEChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình xây dựng mới), cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ... ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng công trình. 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoátnước. 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC. 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/quyết định phân công/văn bản chấp thuận nghiệm thu trong đó có tên của nhân sự – Theo quy định tại Điều 41 và Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc – lực ép >= 100 tấn1
2 Máy hàn >= 23kW1
3 Máy khoan bê tông >= 0,6kW2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít1
5 Máy trộn vữa >=150 lít1
6 Máy vận thăng >=0,8 tấn1
7 Ô tô tải >= 5 tấn1
8 Máy cắt gạch đá >=1,5kW1
9 Máy cắt, uốn cốt thép >=5kW2
10 Máy đào >=0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->