Gói thầu: Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:31:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,048,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.250.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,250 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,750 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,250 tỷ đồng. + Bản chất: Có thi công các công việc sau: móng đóng cừ tràm, vách bằng tấm Duralex, nền lát gạch, điện chiếu sáng,máy điều hòa, camera+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người ( trực tiếp tại công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5.0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu >=0.3m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay công suất >=0.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất >=50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 đạt tối thiểu là 5,751 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết Năm 2021 ( hết Quý IV năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,858 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14,153 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,801 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,184 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,429 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,858 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,604 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,998 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,316 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,463 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,135 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,209 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,069 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,25 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,011 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,874 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,874 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,907 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,979 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,88 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,88 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,523 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm Xi măng chịu nước DURALEX dày 10mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 104 | m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm Alu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 47,897 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,52 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính cường lực D10 li | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,5 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 60,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 170,415 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,08 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 29,4 | m2 |
| 46 | Bu long fi 16, L=500 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 48 | cái |
| 47 | Bu long fi 16, L=50 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 36 | cái |
| 48 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 3,5ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 139,98 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 59,385 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 81,24 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 32 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,72 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,734 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,37 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,54 | m2 |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,076 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 91,385 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 81,24 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,54 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,93 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 97,925 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 102,17 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,484 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,248 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,112 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,592 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,353 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,002 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,288 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,027 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14,748 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,146 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,686 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27-21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,375 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,025 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,295 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác Þ90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,128 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,128 | tấn |
| 113 | Lắp dựng tấm alu màu xám D. 4 LI | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 34,17 | m2 |
| B | HM2: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 40W, kt 600x600 P06 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần Þ110, bóng 12W có ánh sáng trắng AT04 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 23W, 27cmx27cm ( loại có màn che ), | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ S-Flexi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên 2 mặt nạ S-Flexi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên 3 mặt nạ S-Flexi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực S-Flexi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 6kA, iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA, iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA, iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 370 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CXV-4x10 mm2, ( dự kiến cấp nguồn ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã, 4 ngã + nắp đậy, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm + nắp, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nối trơn các loại , | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ven răng , | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 29 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ốc siết cáp U16, VN | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ), | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | m |
| C | HM3: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh âm trần FCF60CVM (2.5Hp) Inverter | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước PVC Þ21 + cách nhiệt Þ22 dày 10mm, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC Þ27 + cách nhiệt Þ28 dày 10mm, Việt Nam | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co, tê các loại, VN | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Vật tư phụ ( ke, giá đỡ, đinh tán, băng keo điện … ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | lô |
| D | HM4: BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| E | HM5: PHẦN MẠNG-CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 16 Port POE 10/100/1000Mbps | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi Hikvision 8 kênh KX-C4K8108SN2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Ổ cứng chuyên dụng 4TB WESTERN PURPLE WD40PURZ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Camera Kbvision IP A2011TN3/HFW1230SP | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Màn hình DID LCD 32inch KBVISION KX-M2032 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu,100% Cu 23 AWG | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20, | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 70 | m |
| 10 | Phụ kiện ( vít, tắc kê, đầu rắc cáp mạng + camera… ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | lô |
| F | HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 20992451, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.250.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,250 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,750 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,250 tỷ đồng. + Bản chất: Có thi công các công việc sau: móng đóng cừ tràm, vách bằng tấm Duralex, nền lát gạch, điện chiếu sáng,máy điều hòa, camera+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người ( trực tiếp tại công trình) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=5.0 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu >=0.3m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=0.3m3 | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | Đo cao độ | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=250 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=2KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=1.5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=1.7KW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay công suất >=0.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=0.5KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất >=50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=50KVA | 1 |
| 10 | Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | >=1.5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi