Gói thầu: Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858529-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện
Số hiệu KHLCNT 20220858437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 11:31:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,048,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.250.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,250 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,750 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,250 tỷ đồng. + Bản chất: Có thi công các công việc sau: móng đóng cừ tràm, vách bằng tấm Duralex, nền lát gạch, điện chiếu sáng,máy điều hòa, camera+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người ( trực tiếp tại công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=5.0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu >=0.3m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay công suất >=0.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện công suất >=50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện
Mở rộng Trung tâm hành chính công huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Long An. Địa chỉ: Thị xã tân An, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 đạt tối thiểu là 5,751 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết Năm 2021 ( hết Quý IV năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,338100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,245100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,276100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,858m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14,153100m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,801m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,184m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,429m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,858m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,604m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,998m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,316m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,463m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,299m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,125100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,395100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,463100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,066100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,135tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,209tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,069tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,25tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,011tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,015tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,021tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,018tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,874tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,874tấn
32Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,907tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,979tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,88tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,88tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,523100m2
37Lắp dựng tấm Xi măng chịu nước DURALEX dày 10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt104m2
38Lắp dựng tấm AluTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt47,897m2
39Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,52m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,72m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi kính cường lực D10 liTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,5m2
42Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt60,5m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt170,415m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,08m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt29,4m2
46Bu long fi 16, L=500Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt48cái
47Bu long fi 16, L=50Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt36cái
48Thi công trần bằng tấm Prima dày 3,5ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt139,98m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt59,385m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt81,24m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,72m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,734m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,37m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,54m2
56Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,076m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt91,385m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt81,24m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,54m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20,93m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt97,925m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt102,17m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,116100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,04100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,484m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,248m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,112m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,592m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,353m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,1m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,012100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,002tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,007tấn
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,288m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,007100m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,027tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,032tấn
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14,748m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,146m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,686m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,12100m
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
87Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7cái
88Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
89Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
90Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27-21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,375100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,025100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,295100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,13100m
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
101Cầu chắn rác Þ90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
102Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
105Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
108Lắp đặt giá treo inoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
109Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,128tấn
112Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,128tấn
113Lắp dựng tấm alu màu xám D. 4 LITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt34,17m2
B HM2: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED panel âm trần 40W, kt 600x600 P06Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt30bộ
2Lắp đặt đèn LED downlight âm trần Þ110, bóng 12W có ánh sáng trắng AT04Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
3Lắp đặt quạt hút gió âm trần 23W, 27cmx27cm ( loại có màn che ),Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
4Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ S-FlexiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
5Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên 2 mặt nạ S-FlexiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
6Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên 3 mặt nạ S-FlexiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực S-FlexiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17cái
8Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 6kA, iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
9Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA, iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
10Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
11Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA, iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1tủ
13Lắp đặt dây CV-1,5mm2,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt370m
14Lắp đặt dây CV-2,5mm2,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt230m
15Lắp đặt dây CXV-4x10 mm2, ( dự kiến cấp nguồn )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt150m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6m
18Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã, 4 ngã + nắp đậy,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40hộp
19Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm + nắp,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2hộp
20Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24hộp
21Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5hộp
22Lắp đặt ống nối trơn các loại ,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt60cái
23Lắp đặt nối ven răng ,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt29cái
24Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cọc
25Lắp đặt ốc siết cáp U16, VNTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
26Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ),Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12m
C HM3: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt Máy lạnh âm trần FCF60CVM (2.5Hp) InverterTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,69100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,69100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,69100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,69100m
6Lắp đặt ống nước PVC Þ21 + cách nhiệt Þ22 dày 10mm,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,69100m
7Lắp đặt ống nước ngưng PVC Þ27 + cách nhiệt Þ28 dày 10mm, Việt NamTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,69100m
8Lắp đặt co, tê các loại, VNTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15cái
9Vật tư phụ ( ke, giá đỡ, đinh tán, băng keo điện … )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1
D HM4: BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bình
2Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bình
3Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
4Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
E HM5: PHẦN MẠNG-CAMERA
1Lắp đặt Switch 16 Port POE 10/100/1000MbpsTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1thiết bị
2Lắp đặt Đầu ghi Hikvision 8 kênh KX-C4K8108SN2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1thiết bị
3Lắp đặt thiết bị Ổ cứng chuyên dụng 4TB WESTERN PURPLE WD40PURZTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1thiết bị
4Lắp đặt Nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) SantakTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
5Lắp đặt Camera Kbvision IP A2011TN3/HFW1230SPTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4thiết bị
6Lắp đặt Màn hình DID LCD 32inch KBVISION KX-M2032Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1thiết bị
7Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu,100% Cu 23 AWGTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt160m
8Lắp đặt Ổ cắm mạng cat6e âm tường S-FlexiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20,Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt70m
10Phụ kiện ( vít, tắc kê, đầu rắc cáp mạng + camera… )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1
F HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 20992451, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.250.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,250 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,750 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,250 tỷ đồng. + Bản chất: Có thi công các công việc sau: móng đóng cừ tràm, vách bằng tấm Duralex, nền lát gạch, điện chiếu sáng,máy điều hòa, camera+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
2 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người ( trực tiếp tại công trình) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=5.0 Tấn1
2 Máy đào dung tích gàu >=0.3m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=0.3m31
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) Đo cao độ1
4 Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=250 lít1
5 Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=2KW1
6 Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW1
7 Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.7KW1
8 Máy khoan cầm tay công suất >=0.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=0.5KW1
9 Máy phát điện công suất >=50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=50KVA1
10 Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->