Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:19:00 đến ngày 2022-09-04 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,282,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05643E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.334.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.282.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; tel: 02363.986742 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3986742 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 389,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | nt | 6,22 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 335,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | nt | 102,01 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 64,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa | nt | 69,221 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | nt | 56,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 28,3018 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 7,584 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 9,848 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | nt | 3,496 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch | nt | 9,781 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | nt | 168,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 46,266 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa lát nền, bậc cấp, trát tường, cột, trụ, sàn mái, vết nứt… | nt | 569,4611 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên thành sê nô, bể nước | nt | 167,02 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vecni trên bề mặt gỗ | nt | 125,3632 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 31,25 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công- tấm lợp các loại | nt | 3,893 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công - gỗ các loại | nt | 6,22 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công - lan can, cửa các loại | nt | 5,956 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 58,7324 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 94,6884 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 94,6884 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | nt | 13,028 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,083 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,3 | m3 |
| 5 | Khoan cấy thép vào dầm móng, trụ bằng Sikadur 731 | nt | 176 | lổ |
| 6 | Sikadur 732 quét lên bề mặt bê tông mới và bê tông củ | nt | 2 | bộ 1&2kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,164 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,676 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 4,141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,351 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,081 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,084 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,216 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,231 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,102 | tấn |
| 25 | Quét 1 lớp Sikadur 732 kết dính lên sàn mái để láng vữa XM | nt | 242,68 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 242,68 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm sàn mái, thành lan can mái, tường ngoài và đan bể nước bằng 2 nước Sikatop Seal 107 | nt | 415,94 | m2 |
| 28 | Cung cấp thộp hộp kẽm 120x60x2,3 | nt | 126 | m |
| 29 | Cung cấp thộp hộp kẽm 120x60x2,0 | nt | 87,72 | m |
| 30 | Cung cấp thộp hộp kẽm 100x50x1,8 | nt | 358,8 | m |
| 31 | Cung cấp thộp V mạ kẽm 70x70x7 | nt | 10,32 | m |
| 32 | Cung cấp thộp V mạ kẽm 50x50x5 | nt | 7,2 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,375 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 1,375 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,476 | tấn |
| 36 | Bu lông nở 3 cánh M14x120 | nt | 72 | cỏi |
| 37 | CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở M10x80 | nt | 48 | bộ |
| 38 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | nt | 3,668 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | nt | 1.080 | cỏi |
| 40 | Đục và xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEX | nt | 8 | lổ |
| 41 | Cầu chắn rác Inox D150 | nt | 8 | cỏi |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | nt | 2,436 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | nt | 2,304 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 16,31 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 15,67 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 148,498 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 39,385 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 63,88 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 226,544 | m2 |
| 51 | Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm Smartflex | nt | 45,932 | m2 |
| 52 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | nt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót Grout | nt | 24 | cổ |
| 54 | Khoan lỗ và bơm keo Epoxy Sikadur 752 và trám vết nứt bằng Sika 731 (2 vị trí) | nt | 1 | T/ bộ |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600 phủ men bóng, VXM M75 | nt | 43,188 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo chống trượt 600x600 phủ men khô, VXM M75 | nt | 96,976 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, VXM M75 | nt | 5,4 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, VXM M75 | nt | 226,284 | m2 |
| 59 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo KT: 300x300x30, vữa XM mác 75 | nt | 11,8 | m2 |
| 60 | Vệ sinh đá rửa bậc cấp cầu thang | nt | 20,678 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,2898 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite tự nhiên dày 2cm vào bàn đá, vữa XM mác 75 | nt | 4,68 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite tự nhiên dày 3cm vào bàn đá, vữa XM mác 75 | nt | 0,59 | m2 |
| 64 | GCLD lan can Inox 304, tay vịn hộp 50x50x1,2, chân mua sẵn, song Inox tròn D12,7x1,2 | nt | 85,62 | m |
| 65 | GCLD lan can cầu thang Inox 304, tay vịn hộp 50x50x1,2, chân hộp 30x30x1,4, song ống tròn D16x1,2 | nt | 29,12 | m |
| 66 | Sửa chữa cửa đi gỗ (tháo dỡ chốt củ, dùng Ê tô kẹp các khớp liên kết, khoan và đóng lại chốt khóa mộng, matit lại các khe hở, cạnh bể vỡ bằng keo chuyên dụng) | nt | 32 | cánh |
| 67 | CCLĐ chốt Inox cửa đi Đ1 (chốt trên 40cm, chốt dưới 15cm) | nt | 12 | bộ |
| 68 | Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đi | nt | 20 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt móc gió Inox cửa đi vào tường xây gạch bằng tắc kê nhựa | nt | 36 | cái |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 125,3632 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 31,25 | m2 |
| 72 | Cạo gỉ và sơn lại giá đỡ ĐHKK | nt | 18 | bộ |
| 73 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 8,28 | m2 |
| 74 | GCLD cửa sổ mở hất khu vệ sinh, nhôm Xingfa kính cường lực mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 10,92 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 9,3 | m cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 49,335 | m2 cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 62,501 | m2 |
| 78 | GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304) | nt | 62,071 | m2 |
| 79 | GCLD trần thạch cao thả tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mm | nt | 292,78 | m2 |
| 80 | GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mm | nt | 65,92 | m2 |
| 81 | GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 600x600 dày 9mm | nt | 5,4 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 670,4084 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.673,207 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.728,6661 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,114 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.107,542 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.294,331 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 9,481 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, quạt trần, quạt hút | nt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m 1x36W | nt | 62 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần D110-9W | nt | 26 | bộ |
| 4 | Hạt công tắc 1 chiều - 10A | nt | 12 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đơn âm tường, 2 chấu - 16A | nt | 6 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | nt | 12 | cái |
| 7 | Đế âm tường cho công tắc, ổ cắm, ATM | nt | 12 | hộp |
| 8 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 | nt | 4 | hộp |
| 9 | MCB 2P 20A-4,5kA | nt | 2 | cái |
| 10 | CV 1Cx1.5 mm2 | nt | 310 | m |
| 11 | CV 1Cx2.5mm2 | nt | 80 | m |
| 12 | CV 1Cx4mm2 | nt | 30 | m |
| 13 | Ống PVC tự chống cháy D20 | nt | 56 | m |
| 14 | Ống mềm PVC D20 | nt | 110 | m |
| 15 | Ống mềm PVC D16 | nt | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng, thay 3 cánh và chụp nhựa thanh treo) | nt | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút ốp trần có đường ống dẫn 250x250-22W | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió mềm có bảo ôn dày 25mm, ĐK 150 (bao gồm phụ kiện ty treo) | nt | 10 | m |
| 19 | Miệng gió sọt trứng KT: 210x210 | nt | 2 | cái |
| 20 | Vệ sinh và sạc Gas R22 (máy 18.000 BTU) | nt | 18 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (lắp lại 9 máy tầng 2 tận dụng) | nt | 9 | máy |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ ống điều hòa, KT: 60x40mm | nt | 10 | m |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | nt | 1 | H/thống |
| 24 | Hút hầm vệ sinh củ | nt | 2 | hầm |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 16 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 42 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 5 | m3 |
| 31 | Phễu thu sàn DN50 Inox KT: 150x150mm | nt | 12 | cái |
| 32 | Lavabo lạnh + phụ kiện lắp đặt | nt | 10 | bộ |
| 33 | Vòi rửa lạnh | nt | 10 | bộ |
| 34 | Ống thoát chậu rửa mặt | nt | 10 | cái |
| 35 | Van góc | nt | 10 | cái |
| 36 | Dây nối mềm | nt | 10 | cái |
| 37 | Xí bệt + phụ kiện lắp đặt | nt | 16 | bộ |
| 38 | Vòi xịt | nt | 16 | cái |
| 39 | Dây nối mềm | nt | 16 | cái |
| 40 | Âu tiểu nam (tận dụng) + phụ kiện lắp đặt | nt | 16 | bộ |
| 41 | Van nhấn xả chậu tiểu | nt | 16 | bộ |
| 42 | Ống thoát tiểu nam | nt | 16 | cái |
| 43 | Gương soi | nt | 10 | cái |
| 44 | Kệ kính | nt | 10 | cái |
| 45 | Hộp giấy vệ sinh | nt | 16 | cái |
| 46 | Máy sấy tay (tận dụng) | nt | 4 | bộ |
| 47 | Ống PVC: D21 (dày 1.6mm) | nt | 0,5 | 100m |
| 48 | Ống PVC: D27 (dày 1.8mm) | nt | 0,07 | 100m |
| 49 | Ống PVC: D34 (dày 2.0mm) | nt | 0,65 | 100m |
| 50 | Ống PVC: D42 (dày 2.1mm) | nt | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống PVC: D60 (dày 2.8mm) | nt | 0,1 | 100m |
| 52 | Co ren trong 90° PVC: D21 | nt | 42 | cái |
| 53 | Nối ren ngoài D27 | nt | 4 | cái |
| 54 | Nối ren ngoài D34 | nt | 4 | cái |
| 55 | Nối ren ngoài D42 | nt | 4 | cái |
| 56 | Co 90° PVC: D21/27 | nt | 2 | cái |
| 57 | Co 90° PVC: D21/34 | nt | 6 | cái |
| 58 | Co 90° PVC: D27/34 | nt | 2 | cái |
| 59 | Co 90° PVC: D34/42 | nt | 4 | cái |
| 60 | Co 90° PVC: D34 | nt | 10 | cái |
| 61 | Co 90° PVC: D42 | nt | 4 | cái |
| 62 | Co 90° PVC: D60 | nt | 8 | cái |
| 63 | Tê 90° PVC: D21/27 | nt | 2 | cái |
| 64 | Tê 90° PVC: D21/34 | nt | 32 | cái |
| 65 | Tê 90° PVC: D27/34 | nt | 1 | cái |
| 66 | Tê 90° PVC: D42 | nt | 2 | cái |
| 67 | Tê 90° PVC: D60/D34 | nt | 2 | cái |
| 68 | Tê 90° PVC: D60/D42 | nt | 2 | cái |
| 69 | Tê 90° PVC: D60 | nt | 1 | cái |
| 70 | Nối thẳng PVC D21 | nt | 8 | cái |
| 71 | Nối thẳng PVC D34 | nt | 10 | cái |
| 72 | Nối thẳng PVC D60 | nt | 5 | cái |
| 73 | Nối rút PVC: D60/34 | nt | 1 | cái |
| 74 | Nối rút PVC: D60/42 | nt | 1 | cái |
| 75 | Nút bịt ren ngoài PVC D21 | nt | 42 | cái |
| 76 | Van cửa đồng D27 | nt | 2 | cái |
| 77 | Van cửa đồng D34 | nt | 2 | cái |
| 78 | Van cửa đồng D42 | nt | 2 | cái |
| 79 | Van PVC D34 | nt | 1 | cái |
| 80 | Van PVC D60 | nt | 1 | cái |
| 81 | Ống PVC: D42 (dày 2.1mm) | nt | 0,9 | 100m |
| 82 | Ống PVC: D60 (dày 2.8mm) | nt | 0,15 | 100m |
| 83 | Ống PVC: D90 (dày 2.9mm) | nt | 0,6 | 100m |
| 84 | Ống PVC: D114 (dày 3.2mm) | nt | 0,45 | 100m |
| 85 | Ống PVC: D140 (dày 4.1mm) | nt | 0,1 | 100m |
| 86 | Co 45° PVC: D60 | nt | 6 | cái |
| 87 | Co 45° PVC: D90 | nt | 25 | cái |
| 88 | Co 45° PVC: D114 | nt | 20 | cái |
| 89 | Co 90° PVC: D42 | nt | 48 | cái |
| 90 | Co 90° PVC: D60 | nt | 2 | cái |
| 91 | Tê 90° PVC: D42 | nt | 12 | cái |
| 92 | Tê 90° PVC: D60 | nt | 2 | cái |
| 93 | Tê 90° PVC: D60x42 | nt | 2 | cái |
| 94 | Tê 90° PVC: D90x42 | nt | 8 | cái |
| 95 | Tê 90° PVC: D114x60 | nt | 6 | cái |
| 96 | Y 45° PVC: D60 | nt | 2 | cái |
| 97 | Y 45° PVC: D90 | nt | 10 | cái |
| 98 | Y 45° PVC: D114 | nt | 7 | cái |
| 99 | Y 45° PVC: D140 | nt | 2 | cái |
| 100 | Y 45° PVC: D90x60 | nt | 24 | cái |
| 101 | Y 45° PVC: D114x90 | nt | 2 | cái |
| 102 | Y 45° PVC: D140x114 | nt | 1 | cái |
| 103 | Nối trơn PVC: D42 | nt | 10 | cái |
| 104 | Nối trơn PVC: D60 | nt | 2 | cái |
| 105 | Nối trơn PVC: D90 | nt | 10 | cái |
| 106 | Nối trơn PVC: D114 | nt | 4 | cái |
| 107 | Nối rút PVC: D114/60 | nt | 6 | cái |
| 108 | Con thỏ PVC: D60 | nt | 12 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D114 | nt | 4 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D90 | nt | 2 | cái |
| 111 | Nút bít thông tắc PVC: D114 | nt | 3 | cái |
| 112 | Nút bít thông tắc PVC: D90 | nt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05643E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.334.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hàn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 4 | Máy đầm | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt | Hàn ống nhiệt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi