Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873245-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực III
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220738925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 11:19:00 đến ngày 2022-09-04 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,018,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,282,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.334.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Chính trị khu vực III
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; tel: 02363.986742
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kinh doanh tổng hợp HB; địa chỉ: 09 Cầm Bá Thước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Hợp Trí; địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, phường Hòa Hiệp Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Chính trị khu vực III.


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III , địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; tel: 02363.986742


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.282.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; tel: 02363.986742
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3986742
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế389,278m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao nt6,22m3
3Tháo dỡ trầnnt335,5m2
4Tháo dỡ lan can sắtnt102,01m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt64,8m2
6Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửant69,221m2
7Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhnt56,6m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt28,3018m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt7,584m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt9,848m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡnt3,496m3
12Phá dỡ cột, trụ gạchnt9,781m3
13Phá dỡ nền lát gạch các loạint168,52m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngnt46,266m2
15Phá lớp vữa lát nền, bậc cấp, trát tường, cột, trụ, sàn mái, vết nứt…nt569,4611m2
16Cạo bỏ lớp rêu mốc trên thành sê nô, bể nướcnt167,02m2
17Cạo bỏ lớp vecni trên bề mặt gỗnt125,3632m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint31,25m2
19Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công- tấm lợp các loạint3,893100m2
20Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công - gỗ các loạint6,22m3
21Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công - lan can, cửa các loạint5,95610m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngnt58,7324m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt94,6884m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0Tnt94,6884m3
B PHẦN SỬA CHỮA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IInt13,028m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,083m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt2,88m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt11,3m3
5Khoan cấy thép vào dầm móng, trụ bằng Sikadur 731nt176lổ
6Sikadur 732 quét lên bề mặt bê tông mới và bê tông củnt2bộ 1&2kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt5,164m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,194m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,676m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt4,141m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt1,351m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,328m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,097100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,135100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,432100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,271100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,081tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,084tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,216tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,231tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,092tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,102tấn
25Quét 1 lớp Sikadur 732 kết dính lên sàn mái để láng vữa XMnt242,68m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt242,68m2
27Quét chống thấm sàn mái, thành lan can mái, tường ngoài và đan bể nước bằng 2 nước Sikatop Seal 107nt415,94m2
28Cung cấp thộp hộp kẽm 120x60x2,3nt126m
29Cung cấp thộp hộp kẽm 120x60x2,0nt87,72m
30Cung cấp thộp hộp kẽm 100x50x1,8nt358,8m
31Cung cấp thộp V mạ kẽm 70x70x7nt10,32m
32Cung cấp thộp V mạ kẽm 50x50x5nt7,2m
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,375tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt1,375tấn
35Lắp dựng xà gồ thépnt1,476tấn
36Bu lông nở 3 cánh M14x120nt72cỏi
37CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở M10x80nt48bộ
38Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,45mmnt3,668100m2
39Ke chống bãont1.080cỏi
40Đục và xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEXnt8lổ
41Cầu chắn rác Inox D150nt8cỏi
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày nt2,436m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày nt2,304m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao nt16,31m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao nt15,67m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt81 cấu kiện
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt148,498m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt39,385m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt63,88m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt226,544m2
51Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm Smartflexnt45,932m2
52Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan nt241 lỗ khoan
53Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót Groutnt24cổ
54Khoan lỗ và bơm keo Epoxy Sikadur 752 và trám vết nứt bằng Sika 731 (2 vị trí)nt1T/ bộ
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600 phủ men bóng, VXM M75nt43,188m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo chống trượt 600x600 phủ men khô, VXM M75nt96,976m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, VXM M75nt5,4m2
58Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, VXM M75nt226,284m2
59Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo KT: 300x300x30, vữa XM mác 75nt11,8m2
60Vệ sinh đá rửa bậc cấp cầu thangnt20,678m2
61Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên dày 2cm, vữa XM mác 75nt18,2898m2
62Lát đá Granite tự nhiên dày 2cm vào bàn đá, vữa XM mác 75nt4,68m2
63Lát đá Granite tự nhiên dày 3cm vào bàn đá, vữa XM mác 75nt0,59m2
64GCLD lan can Inox 304, tay vịn hộp 50x50x1,2, chân mua sẵn, song Inox tròn D12,7x1,2nt85,62m
65GCLD lan can cầu thang Inox 304, tay vịn hộp 50x50x1,2, chân hộp 30x30x1,4, song ống tròn D16x1,2nt29,12m
66Sửa chữa cửa đi gỗ (tháo dỡ chốt củ, dùng Ê tô kẹp các khớp liên kết, khoan và đóng lại chốt khóa mộng, matit lại các khe hở, cạnh bể vỡ bằng keo chuyên dụng)nt32cánh
67CCLĐ chốt Inox cửa đi Đ1 (chốt trên 40cm, chốt dưới 15cm)nt12bộ
68Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đint20bộ
69Cung cấp và lắp đặt móc gió Inox cửa đi vào tường xây gạch bằng tắc kê nhựant36cái
70Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủnt125,3632m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủnt31,25m2
72Cạo gỉ và sơn lại giá đỡ ĐHKKnt18bộ
73GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)nt8,28m2
74GCLD cửa sổ mở hất khu vệ sinh, nhôm Xingfa kính cường lực mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)nt10,92m2
75Lắp dựng khuôn cửa đơnnt9,3m cấu kiện
76Lắp dựng cửa vào khuônnt49,335m2 cấu kiện
77Lắp dựng hoa sắt cửant62,501m2
78GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304)nt62,071m2
79GCLD trần thạch cao thả tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mmnt292,78m2
80GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mmnt65,92m2
81GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 600x600 dày 9mmnt5,4m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt670,4084m2
83Bả bằng bột bả vào tườngnt2.673,207m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.728,6661m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt21,114m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.107,542m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.294,331m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt9,481100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng, quạt trần, quạt hútnt1toàn bộ
2Đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m 1x36Wnt62bộ
3Đèn led downlight âm trần D110-9Wnt26bộ
4Hạt công tắc 1 chiều - 10Ant12cái
5Ổ cắm điện đơn âm tường, 2 chấu - 16Ant6cái
6Mặt công tắc 1,2,3 lỗnt12cái
7Đế âm tường cho công tắc, ổ cắm, ATMnt12hộp
8Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120nt4hộp
9MCB 2P 20A-4,5kAnt2cái
10CV 1Cx1.5 mm2nt310m
11CV 1Cx2.5mm2nt80m
12CV 1Cx4mm2nt30m
13Ống PVC tự chống cháy D20nt56m
14Ống mềm PVC D20nt110m
15Ống mềm PVC D16nt25m
16Lắp đặt quạt trần (tận dụng, thay 3 cánh và chụp nhựa thanh treo)nt28cái
17Lắp đặt quạt hút ốp trần có đường ống dẫn 250x250-22Wnt2cái
18Lắp đặt ống thông gió mềm có bảo ôn dày 25mm, ĐK 150 (bao gồm phụ kiện ty treo)nt10m
19Miệng gió sọt trứng KT: 210x210nt2cái
20Vệ sinh và sạc Gas R22 (máy 18.000 BTU)nt18máy
21Lắp đặt máy điều hoà không khí (lắp lại 9 máy tầng 2 tận dụng)nt9máy
22Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ ống điều hòa, KT: 60x40mmnt10m
23Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củnt1H/thống
24Hút hầm vệ sinh củnt2hầm
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt12bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant10bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt16bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt42bộ
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt5m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0Tnt5m3
31Phễu thu sàn DN50 Inox KT: 150x150mmnt12cái
32Lavabo lạnh + phụ kiện lắp đặtnt10bộ
33Vòi rửa lạnhnt10bộ
34Ống thoát chậu rửa mặtnt10cái
35Van gócnt10cái
36Dây nối mềmnt10cái
37Xí bệt + phụ kiện lắp đặtnt16bộ
38Vòi xịtnt16cái
39Dây nối mềmnt16cái
40Âu tiểu nam (tận dụng) + phụ kiện lắp đặtnt16bộ
41Van nhấn xả chậu tiểunt16bộ
42Ống thoát tiểu namnt16cái
43Gương soint10cái
44Kệ kínhnt10cái
45Hộp giấy vệ sinhnt16cái
46Máy sấy tay (tận dụng)nt4bộ
47Ống PVC: D21 (dày 1.6mm)nt0,5100m
48Ống PVC: D27 (dày 1.8mm)nt0,07100m
49Ống PVC: D34 (dày 2.0mm)nt0,65100m
50Ống PVC: D42 (dày 2.1mm)nt0,1100m
51Ống PVC: D60 (dày 2.8mm)nt0,1100m
52Co ren trong 90° PVC: D21nt42cái
53Nối ren ngoài D27nt4cái
54Nối ren ngoài D34nt4cái
55Nối ren ngoài D42nt4cái
56Co 90° PVC: D21/27nt2cái
57Co 90° PVC: D21/34nt6cái
58Co 90° PVC: D27/34nt2cái
59Co 90° PVC: D34/42nt4cái
60Co 90° PVC: D34nt10cái
61Co 90° PVC: D42nt4cái
62Co 90° PVC: D60nt8cái
63Tê 90° PVC: D21/27nt2cái
64Tê 90° PVC: D21/34nt32cái
65Tê 90° PVC: D27/34nt1cái
66Tê 90° PVC: D42nt2cái
67Tê 90° PVC: D60/D34nt2cái
68Tê 90° PVC: D60/D42nt2cái
69Tê 90° PVC: D60nt1cái
70Nối thẳng PVC D21nt8cái
71Nối thẳng PVC D34nt10cái
72Nối thẳng PVC D60nt5cái
73Nối rút PVC: D60/34nt1cái
74Nối rút PVC: D60/42nt1cái
75Nút bịt ren ngoài PVC D21nt42cái
76Van cửa đồng D27nt2cái
77Van cửa đồng D34nt2cái
78Van cửa đồng D42nt2cái
79Van PVC D34nt1cái
80Van PVC D60nt1cái
81Ống PVC: D42 (dày 2.1mm)nt0,9100m
82Ống PVC: D60 (dày 2.8mm)nt0,15100m
83Ống PVC: D90 (dày 2.9mm)nt0,6100m
84Ống PVC: D114 (dày 3.2mm)nt0,45100m
85Ống PVC: D140 (dày 4.1mm)nt0,1100m
86Co 45° PVC: D60nt6cái
87Co 45° PVC: D90nt25cái
88Co 45° PVC: D114nt20cái
89Co 90° PVC: D42nt48cái
90Co 90° PVC: D60nt2cái
91Tê 90° PVC: D42nt12cái
92Tê 90° PVC: D60nt2cái
93Tê 90° PVC: D60x42nt2cái
94Tê 90° PVC: D90x42nt8cái
95Tê 90° PVC: D114x60nt6cái
96Y 45° PVC: D60nt2cái
97Y 45° PVC: D90nt10cái
98Y 45° PVC: D114nt7cái
99Y 45° PVC: D140nt2cái
100Y 45° PVC: D90x60nt24cái
101Y 45° PVC: D114x90nt2cái
102Y 45° PVC: D140x114nt1cái
103Nối trơn PVC: D42nt10cái
104Nối trơn PVC: D60nt2cái
105Nối trơn PVC: D90nt10cái
106Nối trơn PVC: D114nt4cái
107Nối rút PVC: D114/60nt6cái
108Con thỏ PVC: D60nt12cái
109Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D114nt4cái
110Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D90nt2cái
111Nút bít thông tắc PVC: D114nt3cái
112Nút bít thông tắc PVC: D90nt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.334.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan2
2 Máy hàn Hàn2
3 Máy cắt uốn sắt thép Cắt, uốn sắt1
4 Máy đầm Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông 250L Trộn bê tông2
6 Máy bơm nước Bơm nước1
7 Máy hàn ống nhiệt Hàn ống nhiệt1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
9 Máy nén khí Nén khí1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển1
11 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->