Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873399-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220871586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:48:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,360,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44408174E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công cáp quang các loại, cáp ≥12FO.-Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang và các bộ chia quang các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.011.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng mạng cáp Viễn thông khu đô thị Trần Anh và khu đô thị Đồng Tâm – thành phố Tân An - năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bưu điện (CN.TP.HCM)


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng, scan màu bảng chính các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật71lỗ
2Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21lỗ
B Xây bể cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,674m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0691100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy bể)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1495m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành bể)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6903m3
5Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,155kg sắt
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8976m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0029tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3222tấn
10Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (lấp đất bể cáp)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
C Xây hố ga KT: 400x400x500
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,625m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5427100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,325m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành hố KT)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1709m3
5Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật253,34kg sắt
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1908m3
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5152m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1357tấn
10Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp hố KT)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5947tấn
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (lấp đất hố KT)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,908m3
D Bệ tủ lắp bộ chia
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
4Sản xuất giá đỡ tủ, hộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6747tấn
5Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật571 điện cực (cọc)
6Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật571 điện cực
7Lắp đặt tủ bệ, loại tủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1601 tủ
8Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (lấp đất bệ tủ cáp)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
E Xây cống cáp chính, phối
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
2Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100 m/1 ống
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7731 m3
F Kéo cáp, hàn nối
1Lắp đặt cút cong F110Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 cái
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế không bắt được Bulông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật151 km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,391 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,261 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,81 km cáp
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ MX
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
11Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật781đầu dây
G Thi công tiếp đất
1Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
2Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 điện cực (cọc)
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bện mạ kẽm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép bện mạ kẽm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m
5Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 điện cực
H Vật tư
1AsitolTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,822lit
2Băng cách điệnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,63cuộn
3Biển báo hiệu độ cao treo cáp: 150x300mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Bulông M14x350Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Bu lông M8x60Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật640bộ
6Cát đenTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9431m3
7Cát vàngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,9162m3
8Cọc tiếp đất L50x50x5-1500, mạ kẽmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật59cái
9Cồn công nghiệpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035kg
10Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật674,72kg
11Dây đơn cứng lõi đồng F2 mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m
12Dây thépTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,473kg
13Dây thép bện mạ kẽm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật73m
14Đá 1x2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,6895m3
15Đai định vị Inox 10x0,4Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2m
16Đai Inox + Đế chữ UTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Đinh các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,6801kg
18Gỗ chốngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6472m3
19Gỗ đà nẹpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385m3
20Gỗ vánTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5021m3
21Giấy lau mịnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,76hộp
22Giẻ lauTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,15kg
23Keo dánTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1538kg
24Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
25Khí gasTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6477kg
26Khoá đai Inox A200; 200mm x 0,4mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Khóa định vị Inox (khóa đai A100)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Móc JTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Mỡ bôi trơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,38kg
30NướcTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.218,66lít
31NướcTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1855m3
32ODF 24FO lắp rack 19", SC/APC, phụ kiện đầy đủTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33ODF outdoor 24FO; SC/APCTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
34Ô xyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3239chai
35Ốc xiết cáp 6mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật177cái
36Ống cong PVC R500 110/100Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62cái
37ống nhựa PVC 110 nong một đầuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
38Ống thép mạ kẽm F21x1,9, mạ kẽmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
39Que hànTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,067kg
40Sắt hìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật315,0625kg
41Sơn lótTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2896kg
42Sơn phủTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3967kg
43Thép dẹt 40x4Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,96kg
44Thép F4Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật451,9kg
45Thép hộp 30x60x1,8Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật561,76kg
46Thép trònTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,6855kg
47XăngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,19lít
48Xi măng PCB30Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.107,2052kg
49Xi măng PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,1528kg
50Xi măng PCB30Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.107,2052kg
51Xi măng PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,1528kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44408174E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công cáp quang các loại, cáp ≥12FO.-Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang và các bộ chia quang các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.011.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.32
2 Phụ trách thi công (giám sát) 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
2 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
3 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
4 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)1
5 Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)1
6 Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->