Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN THƯỜNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:42:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,160,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải có công xuất tối thiếu 200m3/ngàyđêm; chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 14-2008/BTNMT cột A trở lên- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cơ khí;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có Xác nhận không nợ đọng thuế trong thời hạn 03 tháng trước thời điểm mở thầu, của cơ quan Quản lý thuế. - Nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có lĩnh vực: Thi công/Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
+ Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội) + Điện thoại: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT- PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC DN110-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Khớp nối ren ngoài D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van gạt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Côn thép D65x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90o D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút thép 90o D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút thép 90o D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối chuyển DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Vành chắn thép DN200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 12 | Ống nhựa UPVC DN110-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 13 | Khớp nối ren ngoài D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa UPVC DN110-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống nhựa UPVC DN75-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Tê nhựa UPVC DN110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa UPVC DN110x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa UPVC DN75x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90o D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa 75o D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Bộ nút bịt D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 23 | Côn thép D65x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cút thép 90o D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 26 | Cút thép 90o D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Vành chắn thép DN200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 29 | Vành chắn thép DN200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 30 | Ống thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 31 | Ống thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 32 | Khớp nối chống rung DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Mối nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Tê thép DN100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Tê thép DN100x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bích thép bịt DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Ống nhựa PPR dẫn hóa chất DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Van, côn, tê, cút nhựa PPR D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Ống thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC DN110-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Ống dẫn nước cho phòng hóa chất DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống nhựa dẫn hóa chất PPR D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Van, côn, tê, cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Van, côn, tê, cút nhựa PPR D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Chi phí nhân công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 47 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến công tình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 48 | Chi phí nhân công vận hành, chạy thử, thí nghiệm mẫu nước, hóa chất chạy thử, vi sinh khởi động cho hệ thống,chi phí đấu nối xả thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| B | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,965 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7417 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7417 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,965 | 100m |
| 5 | Thuê cọc cừ 400x125x13mm và giằng cừ phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 968,22 | m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (NC, Mx1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | mối nối |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,5854 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9605 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7838 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6757 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8369 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8369 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 9km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 21 | Trung chuyển thiết bị thí nghiệm giữa 2đầu, cọc TTTN 65 tấn: 1 lần trung chuyển, 2 lần quăng tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | ca |
| 22 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | tấn/lần |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3995 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,55 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0276 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5555 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5555 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5555 | 100m3 |
| 29 | Lớp đá 1x2 lu nèn dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2053 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1026 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6538 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3434 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9322 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,536 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,664 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0969 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0023 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3403 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6144 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3797 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6148 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9655 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8624 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 54 | Nắp cửa thăm thép mạ kẽm dày 3mm bao gồm cả chốt và quai sách Kích thước 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Nắp cửa thăm thép mạ kẽm dày 3mm bao gồm cả chốt và quai sách Kích thước 800x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Nắp cửa thăm thép mạ kẽm dày 3mm bao gồm cả chốt và quai sách Kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Gia công sàn ghi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 58 | Lắp sàn ghi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép D42 TTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5092 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép D32 TTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,964 | 100m |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,344 | m2 |
| 62 | Bản thép không gỉ 100x100x6mm, 2 râu thép D10, l=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166 | bộ |
| 63 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHO CHỨA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 12 | Bu lông định vị chân cột M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1723 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1723 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 19 | Gia công giằng liên kết nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9136 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9894 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Lưu lượng: 0,8 m3/min Áp lực đẩy: 9m Công suất: 2,2 kW/3phase/380V | 2 | cái |
| 2 | Bộ khớp nối nhanh D80 | Vật liệu: gang | 2 | bộ |
| 3 | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xích kéo bơm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Phao báo mực nước | Áp lực tối đa: 1BarKích thước: 106x154x154mmĐiện áp: 250V/10A | 1 | bộ |
| 6 | Máy tách rác tự động | Lưu lượng : 18 – 290 m3/hCông suất : 100 wĐiện áp : 380 V | 1 | bộ |
| 7 | Van cửa phai | Vật liệu: INOX SUS304 Kích thước cửa phai: 300x300mmThanh kéo: DN32mm | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị đo kiểm soát lưu lượng nước thải | Hoạt động: Dạng cơ | 3 | cái |
| 9 | Máy khuấy chìm | Đường kính cánh khuấy D190Lưu lượng: 5.0 m3/minCông suất 0,75kW/ 380V/50hz | 2 | cái |
| 10 | Bộ dẫn hướng, nâng hạ máy, inox sus304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xích kéo bơm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Thiết bị đo DO | Thang đo: 0.0 – 50.0 mg/L (ppm) O2Tín hiệu đầu ra: 0 – 20 mA; 4 – 20 MaĐầu dò cho bộ kiểm soát DO. Chiều dài cáp: 4 mét | 1 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển mực nước | Nguồn điện: 110/220 hoặc 120/240 VACTần số: 50/60Hz | 1 | bộ |
| 14 | Đĩa phân phối khí khí | Đường kính: 270mmLoại: bọt khí mịnĐầu nối ren: 27mmVật liệu: Màng EPDM | 60 | cái |
| 15 | Bơm tuần hoàn nước thải | Lưu lượng: 0,8 m3/minÁp lực đẩy: 9mCông suất: 2,2 kW/3phase/380V | 2 | cái |
| 16 | Gía thể vi sinh di động | Kích thước: 15x10 mmTải trọng BOD: 12 kg BOD (m3- ngày)Tải trọng N: 2 kg N (m3- ngày)Diện tích bề mặt: >700 m2/m3Vật liệu: Nhựa HDPE | 39 | m3 |
| 17 | Bộ khớp nối nhanh p80 | Vật liệu: gang | 2 | bộ |
| 18 | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Xích kéo bơm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bơm chìm hồi lưu bùn | Lưu lượng: 0,4 m3/minÁp lực đẩy: 10,8 mCông suất: 1,5 kW/3phase/380V | 1 | cái |
| 21 | Bộ khớp nối nhanh p80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Xích kéo bơm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Van cửa phai 300 | Vật liệu: INOX SUS304 Kích thước cửa phai: 300x300mmThanh kéo: DN32mm | 1 | bộ |
| 25 | Máng thu nước inox hình răng cưa | Độ dày vật liệu: 2mmVật liệu chế tạo: Inox sus304 | 1 | HT |
| 26 | Ống lắng trung tâm | Kích thước: DxH= 800x2200mmĐộ dày vật liệu: 2mmVật liệu chế tạo: Inox 304 | 1 | Cái |
| 27 | Máy thổi khí đặt cạn | Lưu lượng: 4,81 m3/phút x 5,0mH2O. Công suất: 7,5kWĐiện áp: 3phase/380V/50Hz.Đồng bộ cùng phụ kiện | 2 | cái |
| 28 | Máy thổi khí đặt cạn | Lưu lượng: 4,81 m3/phút x 5,0mH2O. Công suất: 7,5kWĐiện áp: 3phase/380V/50Hz.Đồng bộ cùng phụ kiện | 2 | cái |
| 29 | Bồn chứa hóa chất | Kích thước: d x H=750 x 1.200 (mm) vật liệu: composite dầy 5-8mm | 4 | cái |
| 30 | Bơm định lượng hóa chất | Lưu lượng : 155 lít/h.Áp lực đẩy: 10barCông suất 0,25kW/3phase/380V | 4 | cái |
| 31 | Động cơ khuấy hóa chất | Tốc độ: 58 vòng/phút.Chủng loại: Động cơ giảm tốc trục đứng, mặt bích.Công suất 0,4kW/3phase/380V.Trục cánh khuấy chế tạo bằng inox 304 | 4 | cái |
| 32 | Trục cánh khuấy hóa chất: inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện điều khiển hệ thống | Vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện Thiết bị đóng cắt LS/Sneider hoặc tương đươngĐiều khiển bằng PLC S7-1200 Siement hoặc tương đươngMàn hình hiển thị 7" Siement hoặc tương đương | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải có công xuất tối thiếu 200m3/ngàyđêm; chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 14-2008/BTNMT cột A trở lên- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cơ khí;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy xúc đào | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | (Kèm theo hóa đơn hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy mài | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi