Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873484-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Thu
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220873377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:42:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Thu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến kênh mương xã Phong Thu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Thu , địa chỉ: Thôn Trạch Hữu, xã Phong Thu, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Thu - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Thu, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3551262 Số fax: 0234 3551262 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tam Hiệp Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Thu , địa chỉ: Thôn Trạch Hữu, xã Phong Thu, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Thu - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Thu, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3551262 Số fax: 0234 3551262 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Thu - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Thu, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3551262 Số fax: 0234 3551262 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Phong Thu, địa chỉ: Xã Phong Thu, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3551262; Fax: 0234 3551262
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Kênh thôn Huỳnh Liên
B a) Tuyến kênh
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M20057,4421 m3
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M2006,9571 m3
3Bê tông móng chiều rộng R34,4651 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R14,361 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường1.074,2571 m2
6Ván khuôn móng dài, bệ máy129,3721 m2
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa5,0991 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d2,361Tấn
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,411Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d1,224Tấn
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)258,191 m3
12Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 205,3981 m3
13Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 479,2631 m3
C b) Cống lấy nước qua đường(13 cái)
1Bê tông đá dăm lót móng, R4,161 m3
2Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M25021,391 m3
3Ván khuôn ống cống, ống buy171,081 m2
4Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d1,108Tấn
5Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,621Tấn
D *\2- Kênh thôn Tây Lái
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M20023,6151 m3
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M2003,021 m3
3Bê tông móng chiều rộng R19,4171 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R8,091 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường kênh445,6461 m2
6Ván khuôn móng dài, bệ máy53,4491 m2
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa2,4921 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d1,009Tấn
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,19Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,51Tấn
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)111,681 m3
12Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 40,7941 m3
13Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 95,1861 m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén và vận chuyển đổ đi52,697m3
E *\3- Kênh thôn An Thôn (có trung chuyển vật liệu)
F a) Tuyến kênh
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M20031,5361 m3
2Bê tông móng chiều rộng R21,2871 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R8,871 m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường kênh525,61 m2
5Ván khuôn móng dài, bệ máy79,9041 m2
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa2,9631 m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d1,159Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,4Tấn
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)147,8431 m3
10Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 32,9821 m3
11Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 76,9581 m3
G b) Cống lấy nước qua đường(01 cái)
1Bê tông đá dăm lót móng, R0,321 m3
2Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M2501,6451 m3
3Ván khuôn ống cống, ống buy13,161 m2
4Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,085Tấn
5Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,048Tấn
H *\4- Kênh thôn Vân Trạch Hòa (có trung chuyển vật liệu)
I a) Tuyến kênh
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M20053,2171 m3
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M2000,7831 m3
3Bê tông móng chiều rộng R36,1481 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R15,0621 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường kênh898,1461 m2
6Ván khuôn móng dài, bệ máy68,7831 m2
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa5,0211 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d1,982Tấn
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,65Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,13Tấn
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)200,971 m3
12Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 67,9051 m3
13Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 158,4451 m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén và vận chuyển đổ đi19,402m3
J b) Cống lấy nước qua đường(01 cái)
1Bê tông đá dăm lót móng, R1,441 m3
2Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M2507,611 m3
3Ván khuôn ống cống, ống buy56,361 m2
4Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,39Tấn
5Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,222Tấn
K *\5- Kênh thôn Khúc Lý
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M20022,5511 m3
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M2002,8051 m3
3Bê tông móng chiều rộng R16,0371 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R6,6821 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường kênh416,1171 m2
6Ván khuôn móng dài, bệ máy50,9161 m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,968Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,19Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,48Tấn
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)62,4841 m3
11Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 23,911 m3
12Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 55,791 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh có đáy kênh và tường kênh bằng bê tông cốt thép.- Thi công cống.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=995.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
4 Ô tô tự đỗ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
9 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->