Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871507-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220836915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá đất, vượt thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 20:09:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,060,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 2 trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64 tỷ VND.- Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự (nhà kết cấu móng cọc BTCT, kết cấu khung sàn BTCT chịu lực; có phần hạng mục phòng cháy chữa cháy); Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần XDDD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó :+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành giao thông- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng an toàn lao động trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥0,6Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥0,8T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị có lực ép ≥150T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng vận hành ≥16T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng vận hành ≥10T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng Trường Tiểu học Liên Sơn, huyện Gia Viễn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá đất, vượt thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình; Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577; Công ty TNHH đầu tư và XNK PCCC Hà Nội. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định giá: Công ty TNHH tư vấn và thẩm định giá DHA. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND huyện Gia Viễn; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT6,7469tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT16,3795tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,3437tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT13,476100m2
5Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT3,0144tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT158,24m3
7Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT39,5610 tấn/1km
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT26,112100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT384mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT6m3
11Vận chuyển bê tông đầu cọc, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,610m3/1km
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,1113100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT26,2239m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,2968tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,5143tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT10,0798tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT117,0381m3
18Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,7022100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,3705m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT71,1387m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3131tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7492tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,08tấn
24Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,3847100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT15,3684m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,1887100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT6,3699100m3
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT66,0526m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,4998tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,6749tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT7,0681tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT7,697100m2
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT48,3082m3
34Khoan cấy râu thép D6 vào cột phục vụ xây tườngChương V của E-HSMT1.143,27kg
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT417,4676m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT16,5013m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT2,0478100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3276tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT2,3838tấn
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT54,7189m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT8,1008100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,0436tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT12,6785tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT12,5189tấn
45Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT21,738100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT35,0145tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT361,5237m3
48Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT1,443100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0608tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT3,3635tấn
51Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT21,5642m3
52Đổ bê tông lót móng đường dốc, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,126m3
53Ván khuôn xà, dầm, giằng đường dốcChương V của E-HSMT0,0729100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0322tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2042tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng đường dốc, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,8525m3
57Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1243100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,181tấn
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,4109m3
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,7572m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,6614m3
62Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,3275100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0451tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5894tấn
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT12,2526m3
66Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,9924tấn
67Ke chắn bãoChương V của E-HSMT1.741,625cái
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,7493100m2
69Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,1875m3
70Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,5228m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT2,538m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT2,538m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,1367m3
74Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT1,2712m3
75Lan can thép sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT4.171,51kg
76Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT187,115m2
77Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT446,56m2
78Mua hoa sắt inox cửa sổChương V của E-HSMT625,68kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT142,56m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT446,56m2
81Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT40bộ
82Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT8bộ
83Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT48
84Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT40bộ
85Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V của E-HSMT12bộ
86Vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mmChương V của E-HSMT40,55m2
87Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT40,55m2
88Khung conson inox bệ chậu rửaChương V của E-HSMT6bộ
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,87m2
90Thi công vách bằng tấm compactChương V của E-HSMT106,65m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT302,313m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,8084m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT197,6146m2
94Trụ thang inoxChương V của E-HSMT2cái
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT169,2579m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Chương V của E-HSMT774,5333m2
97Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Chương V của E-HSMT2.070,9588m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT725,8062m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.181,8865m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5.184,8552m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.963,8315m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.608,7531m2
103Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V của E-HSMT102,8412m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT411,5372m2
105Chống thấm nhựa composite + lưới thủy tinh mác 300Chương V của E-HSMT383,8204m2
106Lam sắt hộp 25x50x1.1 sê nô máiChương V của E-HSMT457,52kg
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT30,4m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT673,315m
109Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT164,0274m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.708,3074m2
111Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,067m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2Chương V của E-HSMT91,8534m2
113Soi khe trên tườngChương V của E-HSMT214,87m
114Bê tông xốp EPSChương V của E-HSMT5,0614m3
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian dự kiến 5 thángChương V của E-HSMT23,436100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian sử dụng dự kiến 5 thángChương V của E-HSMT19,3147100m2
117Đào hào phòng mối, rộng Chương V của E-HSMT73m3
118Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT73m3
119Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT8251m2
120Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT73m3
121Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT30bộ
122Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT30cái
123Lắp đặt chậu xí xổm + van xả + két nướcChương V của E-HSMT12bộ
124Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi nóng lạnhChương V của E-HSMT18bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấmChương V của E-HSMT12bộ
126Phễu thu sàn D60Chương V của E-HSMT21cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
128Máy bơm nước Q=6m3/h, h=27mChương V của E-HSMT1cái
129Crepin DN50(rọ hút)Chương V của E-HSMT1cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,18100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,15100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,8100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,42100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT2,12100m
135Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT7cái
136Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT3cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT6cái
138Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT2cái
139Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT6cái
140Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT6cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT8cái
142Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mmChương V của E-HSMT8cái
143Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT36cái
144Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT6cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT6cái
146Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT21cái
147Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT6cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT6cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT96cái
150Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20-1/2mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT72cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT1,4100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT1,35100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,32100m
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110mmChương V của E-HSMT54cái
155Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 110mmChương V của E-HSMT6cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT150cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT15cái
158Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 60mmChương V của E-HSMT29cái
159Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
160Lắp đặt côn, nhựa miệng bát, đường kính côn 60mmChương V của E-HSMT9cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mmChương V của E-HSMT174cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT27cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT2,3100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmChương V của E-HSMT28cái
165Phễu thoát nước vách tường D100Chương V của E-HSMT14cái
166Lắp đặt cút thép, đường kính 88mmChương V của E-HSMT14cái
167Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT178bộ
168Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight LED chống ẩm 12WW/220VChương V của E-HSMT18bộ
169Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT69bộ
170Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT84cái
171Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT36bộ
172Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT18cái
173Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi>200m3/h trên tườngChương V của E-HSMT6cái
174Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT23cái
175Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT16cái
176Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT18cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT88cái
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V của E-HSMT20m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT500m
181Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT6.100m
182Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT3.450m
183Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT500m
184Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT50m
185Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V của E-HSMT20m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT3.860m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT50m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT20m
189Phụ kiện lắp đặt ốngChương V của E-HSMT1bộ
190Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160AmpeChương V của E-HSMT1cái
191Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT5cái
192Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT1cái
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT11cái
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT8cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT7cái
196Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT1,85 đèn
197Lắp đặt cầu chì ( vỏ + ruột)Chương V của E-HSMT9hộp
198Tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
199Tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2cái
200Tủ điện phòng loại 10 moduleChương V của E-HSMT1cái
201Tủ điện phòng loại 14 moduleChương V của E-HSMT1cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E-HSMT1cái
203Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT12cọc
204Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT35m
205Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Chương V của E-HSMT5m
206Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT280m
207Sứ cách điệnChương V của E-HSMT11cái
208Kẹp định vị dây thoát sétChương V của E-HSMT235cái
209Hóa chất làm giảm điện trởChương V của E-HSMT1gói
210Vật tư + phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1bộ
211Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,999m3
212Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0402100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0139tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3362tấn
215Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,4223m3
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,8267m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,6992m2
218Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,0748m2
219Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,9643m2
220Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,027100m2
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0857tấn
222Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,875m3
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT41 cấu kiện
224Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6975m3
225Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0296100m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2071tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0991tấn
228Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,64m3
229Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,315100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2488tấn
231Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT3,15m3
232Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0168100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0945tấn
234Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,3038m3
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0024100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0017tấn
237Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,036m3
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,85m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,25m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT4,7439tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT11,5169tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,2417tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT9,5428100m2
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT133,8751m3
6Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,1195tấn
7Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,808tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT30,832110 tấn/1km
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT18,36100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT270mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,6592100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT4,2188m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,421910m3/1km
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,7226m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0886tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,24tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT8,9188tấn
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,5083100m2
19Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,237100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT44,412m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT41,388m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4993100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT3,1052m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT18,1243m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,9918m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0201100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3126tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6562tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,1917tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,2227m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,6279100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,8251100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT56,5264m3
34Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2088100m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,999m3
36Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0402100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0139tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3362tấn
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,3214m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,8267m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,6992m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,0748m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,9643m2
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,027100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0857tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,875m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT41 cấu kiện
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0395100m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6975m3
50Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0296100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2071tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0991tấn
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,64m3
54Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,315100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2488tấn
56Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT3,15m3
57Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0168100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0945tấn
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,3038m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0024100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0017tấn
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,036m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,85m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,25m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2355tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7697tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT5,4467tấn
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,5409100m2
70Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT22,6063m3
71Khoan cấy râu thép D6 vào cột bê tông phục vụ xây tườngChương V của E-HSMT519,1kg
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT203,9501m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT19,5521m3
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,8664100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1584tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT1,3794tấn
77Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,0795m3
78Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT5,587100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,865tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0386tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,8891tấn
82Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT43,896m3
83Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT11,2895100m2
84Ván khuôn bản bê tông trang tríChương V của E-HSMT0,7806100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT16,5944tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0447tấn
87Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,7806m3
88Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT130,3114m3
89Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,5504m3
90Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,6663100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0258tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT1,3984tấn
93Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,624m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,9414m3
95Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1297100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3774tấn
97Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT10,1158m3
98Mua cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đươngChương V của E-HSMT215,6m2
99Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT18bộ
100Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT5bộ
101Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT26bộ
102Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh mở hắt ngoàiChương V của E-HSMT4bộ
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT215,6m2
104Mua hoa sắt inoxChương V của E-HSMT369,72kg
105Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT84,24m2
106Vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đươngChương V của E-HSMT5,67m2
107Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT5,67m2
108Lan can thép sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1.596,57kg
109Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT80,674m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,8235100m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT185,362m2
112Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,3225tấn
113Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.189,3cái
114Chống thấm bằng nhựa composite + lưới thủy tinh mat 300Chương V của E-HSMT224,6192m2
115Lam sắt hộp 25x50x1.1 sê nô máiChương V của E-HSMT457,52kg
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,8961m3
117Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,1705100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0421tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4068tấn
120Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT10,6785m3
121Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75, dày 18mmChương V của E-HSMT59,5301m2
122Trụ thang thépChương V của E-HSMT1cái
123Lan can thép sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT324,02kg
124Lắp dựng lan can sắt thép sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT18,2016m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT616,524m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.130,9602m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT198,022m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Chương V của E-HSMT534,0712m2
129Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Chương V của E-HSMT748,8952m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT847,3912m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,1193m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,287m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT188,28m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,7393m2
135Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,895m2
136Thi công trần bằng tấm nhựa thả kích thước 600x600Chương V của E-HSMT52,0448m2
137Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 18mmChương V của E-HSMT32,643m2
138Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,9m2
139Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT271,99m
140Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,84m
141Bê tông xốp EPSChương V của E-HSMT1,6184m3
142Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,9432m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,7423m3
144Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1824100m3
145Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,9432m3
146Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,361m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,0034m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT698,772m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.508,9606m2
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian dự kiến 4 thángChương V của E-HSMT11,1749100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, thời gian dự kiến 4 thángChương V của E-HSMT4,5558100m2
152Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT11cọc
153Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V của E-HSMT7cái
154Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V của E-HSMT7cái
155Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT250m
156Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT32m
157Sứ ôm chân kim thu sétChương V của E-HSMT7cái
158Kẹp định vị dây thoát sétChương V của E-HSMT210cái
159Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx35mm2Chương V của E-HSMT5m
160Hóa chất làm giảm điện trởChương V của E-HSMT1gói
161Vật tư + phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT2bộ
162Đào hào phòng mối, rộng Chương V của E-HSMT58m3
163Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT58m3
164Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT58m3
165Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT5721m2
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnhChương V của E-HSMT8bộ
167Khung inox đỡ chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
169Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V của E-HSMT8bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V của E-HSMT4bộ
171Phếu thu nướcChương V của E-HSMT6cái
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
173Lắp đặt két inoxChương V của E-HSMT1bể
174Mua+ lắp đặt máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
175Lọc rác inox DN40Chương V của E-HSMT1cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,8100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmChương V của E-HSMT32cái
178Phễu thu nước vách tường D100Chương V của E-HSMT16cái
179Lắp đặt cút thép, đường kính 88mmChương V của E-HSMT16cái
180Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,15100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,16100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,8100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT0,78100m
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT8cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT12cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT6cái
187Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20-1/2mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT20cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT32cái
189Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT6cái
190Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT12cái
191Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT8cái
192Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT5cái
193Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V của E-HSMT2cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,5100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,6100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,16100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT32cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT4cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT56cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT12cái
201Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT8cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110mmChương V của E-HSMT25cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 60mmChương V của E-HSMT14cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mmChương V của E-HSMT4cái
205Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT10cái
206Tủ điện 300x400x200mm2 sơn tĩnh điện và phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
207Tủ điện 400x600x200mm2 sơn tĩnh điện và phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
208Hộp đựng 14moduleChương V của E-HSMT1cái
209Hộp đựng 12moduleChương V của E-HSMT1cái
210Hộp đựng 8 moduleChương V của E-HSMT2cái
211Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V của E-HSMT1cái
212Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT2cái
213Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E-HSMT1cái
214Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT1cái
215Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT2cái
216Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT6cái
217Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E-HSMT3cái
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT4cái
219Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT8cái
220Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT2cái
221Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT8cái
222Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT8cái
223Lắp đặt hộp cầu chìChương V của E-HSMT6hộp
224Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT1,25 đèn
225Lắp đặt công tắc 10A/230V - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT9cái
226Lắp đặt công tắc 10A/230V - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT12cái
227Lắp đặt công tắc 10A/230V - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
228Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V của E-HSMT60cái
229Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cu/XLPE/PVCChương V của E-HSMT10m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/XLPE/PVCChương V của E-HSMT66m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/XLPE/PVCChương V của E-HSMT40m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/XLPE/PVCChương V của E-HSMT200m
233Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Cu/PVCChương V của E-HSMT10m
234Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cu/PVCChương V của E-HSMT10m
235Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cu/PVCChương V của E-HSMT40m
236Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cu/PVCChương V của E-HSMT550m
237Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT200m
238Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cu/PVCChương V của E-HSMT1.050m
239Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cu/PVCChương V của E-HSMT1.700m
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V của E-HSMT10m
241Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT66m
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT1.100m
243Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT240m
244Vật tư và phụ kiện lắp đặt ốngChương V của E-HSMT1
245Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80WChương V của E-HSMT29cái
246Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT29cái
247Lắp đặt Đèn led ốp trần D300, LED 21WChương V của E-HSMT27bộ
248Lắp đặt các loại đèn Downlight LED 12W/220V - Đèn chống ẩmChương V của E-HSMT12bộ
249Lắp đặt đèn led 1,2m - 2x20W + chụp phản quangChương V của E-HSMT56bộ
250Lắp đặt quạt hút mùiChương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT277,9527100m3
2Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,271100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT306,6175100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT49,0588m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT210,252m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT459,9263m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,0786100m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT30,97410m3/1km
9Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,4017100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4247tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,3185tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT24,5294m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT2,8384100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,1402100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT1,7521100m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT7,2072m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,792m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,264100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,3m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0628tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0628tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,8512m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,435610m3/1km
9Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,8577tấn
10Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT2,0714tấn
11Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,3757tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT54,7m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,5835100m2
14Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.202,5cái
15Đắp đất đá hỗn hợp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT0,4497100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT39,6825m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT13,2275m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT39,6825m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC KẾT HỢP PCCC
1Đổ tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,9451m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,2109tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,5118tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,0107tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,4212100m2
6Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0565tấn
7Vận chuyển cọc, cột, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,236310 tấn/1km
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,816100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT12mối nối
10Đóng cọc cừ Larsen trên cạn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,42100m
11Thuê cọc cừ Larsen IV 6m (tạm tính thời gian thi công 1 tháng)Chương V của E-HSMT20.520m
12Nhổ cừ larsen, trên cạnChương V của E-HSMT3,42100m cọc
13Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT8,5227m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,5493100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT14,0432100m
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,0713m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,1125m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2397100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3185tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,7689tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,5965tấn
22Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,9335m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT15m3
24Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT1,3867100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0675tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0507tấn
27Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT14,622m3
28Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,576100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0337tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,0347tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,712m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT131,5m2
33Chống thấm bằng màng khò + lưới thủy tinhChương V của E-HSMT184,316m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT52,8m2
35Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT135,2m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0236100m2
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,188m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0257tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1145100m3
41Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT15,210m3/1km
42Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT100,128m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2345100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,44m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3621100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2784tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4225tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT22,4533m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,264m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,5035100m3
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT0,0592100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8719tấn
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT10,8321m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0371tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2176tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2727100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,4852m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,6933m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT17,2301m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1707100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0647tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6276tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,6828m3
22Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1972100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,299tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,8927m3
25Gia công+ lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2833tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT133,06m2
27Ke chống bãoChương V của E-HSMT182cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,2761100m2
29Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT0,0583100m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,4114m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,9721m2
32Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đươngChương V của E-HSMT23,198m2
33Mua phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT11bộ
34Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánhChương V của E-HSMT4bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT23,198m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,328m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,72m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,07m2
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5746m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,9373m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,5268m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT119,1092m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,4209m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT132,1775m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT61,2109m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT119,1092m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,57m
48Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT0,832100m2
49Thi công vách compactChương V của E-HSMT2,4m2
50Lắp đặt chậu rửa inox 3200x400x500Chương V của E-HSMT1bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT5bộ
52Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcChương V của E-HSMT11bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấmChương V của E-HSMT6bộ
54Phếu thu nướcChương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
58Mua+ lắp đặt máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,45100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT5cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT3cái
63Lắp đặt ren kép, đường kính 25mmChương V của E-HSMT3cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,5100m
69Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT14cái
71Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT14cái
72Lắp đặt ren kép, đường kính 25mmChương V của E-HSMT14cái
73Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT20cái
74Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT14cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT12cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT17cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT9cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT20cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT7cái
86Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mmChương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mmChương V của E-HSMT1cái
89Tủ điệnChương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT3bộ
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT35m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT30m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT45m
98Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2088100m3
99Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,999m3
100Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0402100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0139tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3362tấn
103Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,3214m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,8267m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,6992m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,0748m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,9643m2
108Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,027100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0857tấn
110Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,875m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT41 cấu kiện
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0395100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT13,264m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,0395m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3635tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,412tấn
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1856100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,4491m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,8774m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0677100m3
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,64910m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1261100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT2,1017m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0474tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2534tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1426100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,7841m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,7131m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,5023m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1441100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,1996m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0535tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1714tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,9417m3
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,6959m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0848100m2
25Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,3693100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0347tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3102tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7154tấn
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,1324m2
30Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1121tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,2569100m2
32Ke chống bãoChương V của E-HSMT106,75cái
33Vòi tràn nước sê nô, ống nhựa D32 dài 250Chương V của E-HSMT4cái
34Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6528m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,1891m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0089100m3
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,1366m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,4949m3
39Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Chương V của E-HSMT36,93m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Chương V của E-HSMT8,48m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,4614m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT2,571m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT90,5104m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT71,832m2
45Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,48m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,68m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,28m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,62m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,3688m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,3588m2
51Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT12,12m2
52Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm XingfaChương V của E-HSMT1bộ
53Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT6bộ
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT12,12m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT125,074m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT109,1398m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT1bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT4bộ
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT92m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT71m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT87m
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
67Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
68Ống nhựa thoát nước mái D76Chương V của E-HSMT4cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,0997100m2
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT368,5m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT11,055100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT73,7100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT73,7100m2
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,756m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,3168m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,584m3
8Lát nền bằng đá tự chèn 100x100x60, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,64m2
9Bó đá bồn cây, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72m
10Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Chương V của E-HSMT291cây
11Cột chống thép mạ kẽmChương V của E-HSMT352,8kg
12Duy trì cây xanh mới trồng - cây không có bồn cổChương V của E-HSMT29cây/ năm
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,374m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,916m3
15Đắp đất hố trồng cây, bằng đất màu mua vêChương V của E-HSMT140,12m3
16Trồng Cỏ nhungChương V của E-HSMT700,61m2/lần
17Duy trì thảm cỏ nhungChương V của E-HSMT84,072100m2/tháng
18Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tườngChương V của E-HSMT58,992m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2184100m3
20Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT13,1867m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,5623tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT1,3649tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,0286tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT1,123100m2
25Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,1507tấn
26Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT3,296710 tấn/1km
27Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,176100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT32mối nối
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,2542m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,5m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0711tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3795tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,1571tấn
34Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1506100m2
35Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0844100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,6503m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1484tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,1575tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4404tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3658100m2
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,5585m3
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,1754m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1154100m3
44Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,0310m3/1km
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,8088m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,513100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1126tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8935tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,2231tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,5267m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,3583m3
52Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,1331100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4305tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,0476tấn
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT12,0393m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,256m3
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V của E-HSMT15,82m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,3132m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,9894m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT112,293m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,344m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,56m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT191,5956m2
64Lợp mái ngói 22 v/m2Chương V của E-HSMT0,5157100m2
65Gia công cổng sắt mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3609tấn
66Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,7011tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT63,12m2
68Mua mũi giáoChương V của E-HSMT48cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT31,56m2
70Bánh xe bi vòngChương V của E-HSMT8cái
71Đắp chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN SƠN" và "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂNChương V của E-HSMT1bộ
72Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,43m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,026100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT111 cấu kiện
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,8052100m3
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,7873m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,4511m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,3036m3
79Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT4,4693100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,43tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,1404tấn
82Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT22,1951m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4362100m3
84Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT3,6910m3/1km
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT42,0706m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT35,0855m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3767tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,4949tấn
89Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,1786100m2
90Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT17,4821m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,2436m3
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT434,841m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.334,9504m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.769,7914m2
95Gia công hàng rào thép mạ kẽmChương V của E-HSMT349,999m2
96Gia công hàng rào song sắtChương V của E-HSMT40,384m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT53,8453m2
98Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của E-HSMT390,383m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,5389100m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,6708100m3
101Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,9266100m2
102Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT100,61m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT118,53m3
104Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT4,9747100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,905tấn
106Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT40,2m3
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT244,24m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT642,15m2
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,4254100m3
110Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT51,13510m3/1km
111Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT37,95m3
112Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,945100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT4,1996tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT5931 cấu kiện
115Tấm nắp hố ga gang đúc 850x850Chương V của E-HSMT20cái
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,1334100m3
117Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,6005m3
118Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,4018m3
119Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT0,0371100m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,6044m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,592m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,363m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,014100m3
124Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,75m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,21m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,21m3
127Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,03100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0071tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0355tấn
130Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,33m3
131Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0026100m3
132Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,11410m3/1km
133Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0285100m3
134Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,4948m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,393m3
136Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0162100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0053tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,006tấn
139Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,0819m3
140Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0213100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,002tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0189tấn
143Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2341m3
144Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0341tấn
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6m2
146Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,0741100m2
147Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đươngChương V của E-HSMT4,25m2
148Mua phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT1bộ
149Mua phụ kiện cửa sổChương V của E-HSMT2bộ
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT4,25m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,6003m2
152Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,69m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT30,6003m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT23,69m2
155Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,2254m3
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,6279m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,89m2
158Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,381m2
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
160Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT2,1100m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V của E-HSMT0,55100m
167Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,5100m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,6100m
169Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
170Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
171Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mmChương V của E-HSMT1cái
172Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63mmChương V của E-HSMT1cái
173Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
174Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
175Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT2cái
176Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính t40mmChương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 40mmChương V của E-HSMT1cái
178Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mmChương V của E-HSMT2cái
179Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mmChương V của E-HSMT4cái
180Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeChương V của E-HSMT1cái
181Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160AmpeChương V của E-HSMT1cái
182Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V của E-HSMT1cái
183Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT1cái
184Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E-HSMT5cái
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT1cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT1cái
187Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT65 đèn
188Lắp đặt cầu chì (vỏ + ruột)Chương V của E-HSMT6hộp
189Biến dòng 200/5AChương V của E-HSMT3cái
190Chuyển mạch vôn kếChương V của E-HSMT1cái
191Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250AChương V của E-HSMT1cái
192Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500VChương V của E-HSMT1cái
193Tủ điện 800x600x250 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
194Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT1cái
195Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT1cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT3cái
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1cái
198Timer điều khiển bật tắt đèn chiếu sángChương V của E-HSMT1cái
199Tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
200Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT9,3139m3
201Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,784m3
202Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0288100m2
203Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1312tấn
204Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,864m3
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,56m3
206Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT20,16m2
207Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,24m2
208Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,032100m2
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,082tấn
210Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,672m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
212Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0702100m3
213Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,229410m3/1km
214Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang cần đơn chiều cao cột Chương V của E-HSMT12cột
215Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang cần đôi chiều cao cột Chương V của E-HSMT5cột
216Lắp đèn LED 100WChương V của E-HSMT22bộ
217Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT17cửa
218Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT17bảng
219Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT34đầu cáp
220Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT136đầu cáp
221Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT23,23m3
222Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,6m3
223Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,7424100m2
224Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT14,88m3
225Sắt M24 ren đầu 1mChương V của E-HSMT64cái
226Khung thép móng cột + bulong M24Chương V của E-HSMT16bộ
227Lập là 40x4Chương V của E-HSMT14,4m
228Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT10,342m3
229Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,288810m3/1km
230Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT16cọc
231Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT35,2m
232Phụ kiện lắp đặt tiếp địa cột đènChương V của E-HSMT1bộ
233Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2 AL/XLPE/PVCChương V của E-HSMT130m
234Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2 Cu/XLPE/PVCChương V của E-HSMT65m
235Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Chương V của E-HSMT120m
236Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V của E-HSMT10m
237Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V của E-HSMT420m
238Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V của E-HSMT520m
239Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V của E-HSMT100m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT100m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
242Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V của E-HSMT10m
243Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT420m
244Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT520m
245Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT100m
246Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmChương V của E-HSMT1,6100m
247Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmChương V của E-HSMT5,9100m
248Vật tư phụ kiện lắp đặt đường dâyChương V của E-HSMT1
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,87100m3
250Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT28,710m3/1km
251Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,5555100m3
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,885100m2
253Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT11,8m3
254Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT1.4751 cấu kiện
255Băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT795m
256Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT3,24m3
257Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,24m3
258Mua cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mChương V của E-HSMT4cột
259Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT4cột
260Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V của E-HSMT81 bộ
261Ghíp nốiChương V của E-HSMT1bộ
262Vật tư thiết bị lắp đặt cột điệnChương V của E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT25,1341100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT25,1341100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT3,9333100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,9333100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, bằng đất đá hỗn hợp mua vềChương V của E-HSMT13,1111100m3
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT18,63m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,13m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT3,9414100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT1.0671 cấu kiện
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT22,13m3
11Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,8557100m2
12Lát gạch Terrazo 400x400mmChương V của E-HSMT1.033,71m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT136,56m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT9,1042100m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,4552100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,03m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT8,16m3
18Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT0,51100m2
19Đào nền đường, đất cấp IChương V của E-HSMT17,1033100m3
20Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT171,03310m3/1km
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, bằng đất đá hỗn hợp mua vềChương V của E-HSMT38,2713100m3
22Đào nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT5,9188100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT134,67m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,9656100m3
25Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,113100m3
26Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm + cộtChương V của E-HSMT3cái
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,38m3
28Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT0,38m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V của E-HSMT150,72m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT77,77m2
31Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT25,47m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,6475100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,861tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT5241 cấu kiện
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,3246100m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT18,43m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT48,69m3
38Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,0889100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2759tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,52m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT746,79m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT157,06m2
43Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,41m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1929100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3657tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT471 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0441100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT27,5745100m
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,82m3
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,62m3
51Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2799100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1156tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,18m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT87,11m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT23,72m2
56Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT34,47m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT3,5321100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT6,2292tấn
59Thép hìnhChương V của E-HSMT3.760,64kg
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT1381 cấu kiện
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,69m3
62Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,6784100m2
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,46m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0858tấn
65Thép hìnhChương V của E-HSMT447,34kg
66Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT46,64100m
67Tấm ga gang đúc 900x900x60Chương V của E-HSMT16cái
68Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,23m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,6063tấn
70Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,78m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2606100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT161 cấu kiện
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1611100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,82m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,77m2
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT4,22m3
77Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4,7045100m
78Gia công tấm chắn rácChương V của E-HSMT0,2849m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT14,71m2
80Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểChương V của E-HSMT0,2849tấn
81Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,35m3
82Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,313100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1766tấn
84Thép hìnhChương V của E-HSMT58,17kg
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,65m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,58m3
87Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,88m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,6562tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,9852100m2
90Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT28,64m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,6958100m2
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT2,61m3
93Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT22,7729100m
94Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT14đoạn ống
95Nối ống bê tông, đường kính 600mmChương V của E-HSMT13mối nối
96Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT67,73m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,8607100m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4277100m3
99Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT8,4m3
100Tấm ga gang đúc 900x900x60Chương V của E-HSMT2cái
101Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,66m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,101tấn
103Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,4m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0341100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
106Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0194100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,18m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,41m2
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,93m3
110Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT5,832100m
111Gia công tấm chắn rácChương V của E-HSMT0,0438m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2,26m2
113Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểChương V của E-HSMT0,0438tấn
114Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,4m3
115Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0482100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0293tấn
117Thép hìnhChương V của E-HSMT8,95kg
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,11m3
119Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,05m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT61cái
2Đế đầu báo cháyChương V của E-HSMT61cái
3Nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT13cái
4Chuông báo cháyChương V của E-HSMT13cái
5Đèn báo cháyChương V của E-HSMT13cái
6Đèn báo cháy phòngChương V của E-HSMT37cái
7Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDCChương V của E-HSMT2cái
9Hộp tổ hợp báo cháyChương V của E-HSMT13cái
10Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT132m
11Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT444m
12Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT784m
13Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32Chương V của E-HSMT132m
14Ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20Chương V của E-HSMT61m
15Ống ghen luồn dây tín hiệu D20Chương V của E-HSMT1.238m
16Kẹp đỡ ống D20Chương V của E-HSMT1.258cái
17Măng sông nối ống D20Chương V của E-HSMT335cái
18Tê, cút nối ống D20Chương V của E-HSMT402cái
19Hộp chia dây tín hiệu D20Chương V của E-HSMT79cái
20Hộp Kỹ Thuật PVC KTChương V của E-HSMT5cái
21Atomat 10A - Liên doanhChương V của E-HSMT1cái
22Cầu đấu dâyChương V của E-HSMT15cái
23Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.nChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điezel: với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.nChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.nChương V của E-HSMT1cái
26Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chínhChương V của E-HSMT100m
27Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù ápChương V của E-HSMT26m
28Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chương V của E-HSMT1cái
29Bình áp lực 50 lít PN10Chương V của E-HSMT1bình
30Rọ hút D100 PN16Chương V của E-HSMT2cái
31Rọ hút D50 PN16Chương V của E-HSMT1cái
32Y lọc D100 PN16Chương V của E-HSMT2cái
33Y lọc D50 PN16Chương V của E-HSMT1cái
34Khớp nối mềm D100 PN16Chương V của E-HSMT4cái
35Khớp nối mềm D50 PN16Chương V của E-HSMT2cái
36Van một chiều D100 PN16Chương V của E-HSMT2cái
37Van một chiều D50Chương V của E-HSMT1cái
38Van xả khí tự động D25 + van khóa D25Chương V của E-HSMT2cái
39Công tắc áp lực + Van khoá DN15Chương V của E-HSMT3cái
40Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
41Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
42Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19)Chương V của E-HSMT1cái
43Van cổng D100Chương V của E-HSMT10cái
44Van cổng D50Chương V của E-HSMT5cái
45Hộp đựng phương tiện chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
46Van góc chữa cháy D50 - PN16Chương V của E-HSMT6cái
47Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam )Chương V của E-HSMT6cuộn
48Lăng phun D13 PN16Chương V của E-HSMT6cái
49Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgChương V của E-HSMT21bình
50Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V của E-HSMT42bình
51Tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT14bộ
52Giá để bình chữa cháy xách tay(600x300x250mm)Chương V của E-HSMT14cái
53Ống thép tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT1,3100m
54Ống thép mạ kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,76100m
55Ống thép mạ kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,35100m
56Tê thép D100/100 (hàn)Chương V của E-HSMT5cái
57Cút thép D100 (hàn)Chương V của E-HSMT11cái
58Cút thép D65 (ren)Chương V của E-HSMT3cái
59Cút thép D50 (ren)Chương V của E-HSMT12cái
60Măng sông D65Chương V của E-HSMT44cái
61Gối đỡ ống D100Chương V của E-HSMT5cái
62Quang treo ống D100Chương V của E-HSMT52cái
63Quang treo ống D65Chương V của E-HSMT34cái
64Thép V5 treo ốngChương V của E-HSMT30kg
65Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽmChương V của E-HSMT30kg
66Sơn chống gỉChương V của E-HSMT20kg
67Que hàn 3,2 lyChương V của E-HSMT30kg
68Bê tôngChương V của E-HSMT3m3
69Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mmChương V của E-HSMT1cái
70Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 60m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3 m3)Chương V của E-HSMT1nhà
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Chương V của E-HSMT2100m
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChương V của E-HSMT2100m
73Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChương V của E-HSMT9cái
74Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútChương V của E-HSMT23cái
75Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitChương V của E-HSMT32cái
76Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT481m
77Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Chương V của E-HSMT38m
78Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Chương V của E-HSMT443m
79Kẹp đỡ ống PVC-D20Chương V của E-HSMT492cái
80Măng sông nối ống PVC-D20Chương V của E-HSMT74cái
81Tê, cút nối ống PVC-D20Chương V của E-HSMT37cái
82Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KTChương V của E-HSMT5cái
83Hộp chia ngả PVC-D20Chương V của E-HSMT42cái
84Mua thiết bị Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V của E-HSMT1cái
85Mua thiết bị Nguồn dự phòng 12VDCChương V của E-HSMT2cái
86Mua thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.nChương V của E-HSMT1cái
87Mua thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.nChương V của E-HSMT1cái
88Mua thiết bị Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.nChương V của E-HSMT1cái
89Mua thiết bị Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chương V của E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 2 trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64 tỷ VND.- Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự (nhà kết cấu móng cọc BTCT, kết cấu khung sàn BTCT chịu lực; có phần hạng mục phòng cháy chữa cháy); Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).88
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần XDDD 2 Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó :+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành giao thông- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).55
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).44
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng an toàn lao động trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng)..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa Có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,6Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
9 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
10 Đầm bàn có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
11 Máy mài có công suất ≥1 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Cần cẩu có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo4
15 Máy hàn có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
16 Máy ép cọc có lực ép ≥150T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
17 Máy lu bánh hơi Trọng lượng vận hành ≥16T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
18 Máy lu bánh thép Trọng lượng vận hành ≥10T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
20 Máy ủi Công suất ≥108 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->