Gói thầu: Gói thầu HT-XD-10 “Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HT-XD-10 “Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:19:00 đến ngày 2022-09-02 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,047,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp IV- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống viễn thông, điện nhẹ).- Tính chất tương tự: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ, viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.505.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/ Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc Lĩnh vực Lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục thi công hệ thống điện nhẹ tương tự), Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế kèm theo một trong các tài liệu sau:- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.- Biên bản nghiệm thu (Hoàn thành/Giai đoạn) có tên nhân sự.- Các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật Viễn thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành:Hạ tầng kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục thi công hệ thống điện nhẹ hoặc viễn thông tương tự): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành:Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Toán tin;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục thi công hệ thống điện nhẹ tương tự): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống máy chủ, phần mềm điều khiển |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành:Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Toán tin;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục phần mềm tương tự): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học chuyên ngành: Trắc địa- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (tương tự hoặc Xây dựng): Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (tương tự hoặc Xây dựng): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (tương tự hoặc Xây dựng): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu: 16 Tấn- Có Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu: 10 Tấn- Có Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng tối thiểu: 3-5 Tấn- Có Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu: lực ép: 150 T- Có Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu đào tối thiểu: 0,4 m3- Có Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu: 150 lít- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu: 05 Tấn- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao nâng tối thiểu: 12 m- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy chuẩn hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tem kiểm định còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HT-XD-10 “Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ” điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ khác (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp lắp đặt tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán gói thầu đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của Phụ trách chung; cán bộ phụ trách kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với máy móc thi công: + Tài liệu hóa đơn, Đăng ký, kiểm định, đăng kiểm của thiết bị nếu có yêu cầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HỆ THỐNG TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm 42U,đựng thiết bị | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO lắp Rack | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Bộ lưu điện UPS 8kVA-online | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ liên kết các thiết bị lưu trữ trên mạng Đầu ghi hình NVR 32 kênh kèm 2 ổ cứng 4TB | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Màn hình hiển thị 55 Inch (Kèm giá treo+dây HDMI) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt máy Workstation ≤ 2 CPU (Máy tính trạm hệ thống âm thanh ,kèm màn hình 19.5 inch) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển lưu trữ - RAID cho máy chủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt máy Workstation ≤ 2 CPU | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 đôi đầu dây |
| 14 | Cài đặt phần mềm quản trị mạng MAN | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 chương trình |
| 15 | Lắp đặt máy chủ Rack đến 2U (Server) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (Micro) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤ 4 CPU | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 máy chủ |
| 18 | Hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành hệ thống trung tâm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| C | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera quay quét PTZ IP 5MP,30X | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera Bullet 5MP, IR 60m, Lens Fixed-focal Mỗi cột 02 cam | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 7 cổng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 7 cổng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt dây Cáp mạng Cat6 (cáp kéo từ tủ điện nhẹ lên Camera) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 bộ ODF |
| 8 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nhảy quang SC-LC Duplex | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| D | HỆ THỐNG TRUYỀN THANH INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột công suất 30w | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt hiệu chỉnh Thiết bị Cụm thu phát thanh Internet 3G/4G + phần mềm quản trị hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | T.bị |
| E | HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED HIỂN THỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Điều hòa Inverter 1 chiều 18000BTU) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | máy |
| F | Tủ điện nhẹ Tủ điện nhẹ MHL1-MHL4 | |||
| 1 | Vỏ tủ 800x600x400 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Hộp phối quang ODF 16FO | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển tắt bật từ xa cho điều hòa (gồm công tắc và khởi động từ) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Card thu phát tín hiệu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (cáp HDMI, cáp cat6, cáp điện,…) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | gói |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện màn hình Led | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tấm modul màn hình Led | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124 | cái |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp địa V50x5 mạ kẽm, L3000mm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây thoát sét cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt thép La 40x4 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88 | m |
| 5 | Bulong M14x50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| H | Móng trụ màn hình Led | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,9143 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8696 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,1731 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,4727 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,5946 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2677 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2677 | 100m3 |
| I | Cột trụ màn hình Led | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,5836 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,0729 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,6565 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 47,1 | m2 |
| J | Khung màn hình Led | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,9893 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,4927 | tấn |
| 3 | Bulong M30x1500 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 4 | Bulong M18x50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 5 | Thi công vách bằng tấm Alu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 295,2864 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 259,3991 | m2 |
| K | HỆ THỐNG HẠ TẦNG TRUYỀN DẪN | |||
| L | Thi công hào chạy cáp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,5272 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 620,8 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 77,6 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,5357 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,5012 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,8802 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,7878 | m3 |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hình L50x3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 264 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,855 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,855 | 100m3 |
| 13 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4.656 | m2/tháng |
| 14 | Lắp Ống luồn dây HDPE F100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 153,15 | 100 m/1 ống |
| 15 | Lắp đặt Dây cáp nguồn XLPE/PVC_CXV 3x16+1x10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 338,2 | 10 m |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại Dây cáp quang 16 core SM | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,232 | 1 km cáp |
| 17 | Lắp đặt Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 227,7 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp nguồn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 227,7 | 10 m |
| M | Thi công tủ điện, cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,9555 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,0328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,1675 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột treo loa bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Khung bu long móng M16x 254x254 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| N | Tủ điện nhẹ TT1-TT13 | |||
| 1 | Vỏ tủ 800x600x400 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Hộp phối quang ODF 16FO | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại Aptomat 2 pha 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Vật tư phụ (cáp HDMI, cáp cat6, cáp điện,…) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | gói |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, tủ điện nhẹ loa và camera | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | tủ |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | HỆ THỐNG TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tủ trung tâm 42U,đựng thiết bị | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | ODF 96FO lắp Rack | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 8kVA-online | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng quangEthernet Switch | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Router cân bằng tải mạng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh kèm 2 ổ cứng 4TB | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Màn hình hiển thị 55 Inch (Kèm giá treo+dây HDMI) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy tính trạm (Kèm màn hình 21.5 inch). | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn điều khiển quay quét | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Cáp nhảy quang SC-LC Duplex | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | Sợi |
| 12 | Module quang SM | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | Micro thông báo | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy tính trạm, kèm màn hình 19.5 inch | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Phần mềm quản lý thông tin liên lạc tập trung | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Thiết bị player xử lý nội dung bảng điện tử chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Máy chủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| Q | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera quay quét PTZ IP 5MP,30X | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Camera Bullet 5MP, IR 60m, Lens Fixed-focal | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch 7 cổng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | Chiếc |
| 4 | Module quang SM | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 5 | Cáp mạng Cat6 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 312 | Mét |
| 6 | Cáp nhảy quang SC-LC Duplex | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | Sợi |
| R | HỆ THỐNG TRUYỀN THANH INTERNET | |||
| 1 | Thiết bị Cụm thu phát thanh Internet 3G/4G | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Loa nén 30W, vành nhôm chống rung | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 3 | Cáp loa CU/PVC/PVC 4x0,75mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 156 | Mét |
| S | HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ | |||
| 1 | Màn hình LED P4 outdoor Fullcolor cabinet kích thước hiển thị: (W7680 mm x H4800 mm) - 36.864m2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình LED P4 outdoor Fullcolor cabinet kích thước hiển thị: (W6720 mm x H3840 mm) - 25.8m2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thiết bị xử lý hình ảnh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa Inverter 1 chiều 18000BTU | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp IV- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống viễn thông, điện nhẹ).- Tính chất tương tự: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ, viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.505.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình/ Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc Lĩnh vực Lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục thi công hệ thống điện nhẹ tương tự), Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế kèm theo một trong các tài liệu sau:- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.- Biên bản nghiệm thu (Hoàn thành/Giai đoạn) có tên nhân sự.- Các tài liệu khác tương đương. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật Viễn thông | 3 | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành:Hạ tầng kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục thi công hệ thống điện nhẹ hoặc viễn thông tương tự): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống điện nhẹ | 3 | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành:Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Toán tin;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục thi công hệ thống điện nhẹ tương tự): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống máy chủ, phần mềm điều khiển | 3 | - Tốt nghiêp đại học một trong các chuyên ngành:Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ điện tử viễn thông; Điện tử – Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Toán tin;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (Có hạng mục phần mềm tương tự): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiêp đại học chuyên ngành: Trắc địa- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (tương tự hoặc Xây dựng): Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (tương tự hoặc Xây dựng): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu (tương tự hoặc Xây dựng): Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | - Công suất tối thiểu: 16 Tấn- Có Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | - Công suất tối thiểu: 10 Tấn- Có Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | - Sức nâng tối thiểu: 3-5 Tấn- Có Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước | - Công suất tối thiểu: lực ép: 150 T- Có Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào | - Dung tích gầu đào tối thiểu: 0,4 m3- Có Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | - Công suất tối thiểu: 150 lít- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Công suất tối thiểu: 05 Tấn- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xe nâng | - Chiều cao nâng tối thiểu: 12 m- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy chuẩn hoặc máy toàn đạc | - Có tem kiểm định còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi