Gói thầu: Gói thầu 16-VKTT22: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884530-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 16-VKTT22: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện.
Số hiệu KHLCNT 20220822887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:32:00 đến ngày 2022-09-05 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 501,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,010,000 VNĐ ((Năm triệu mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.052.100.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 16-VKTT22: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện.
Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 232/HD-CKT ngày 02 tháng 11 năm 2021-P.NCVKPKTT22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.010.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môđun bảo vệ quá điện áp1ChiếcĐiện áp đầu vào: 90-240V;- Công suất ra cực đại: 1KW.- Điện áp đầu ra: 220V±5%;- Công suất ra cực đại: 1KW.
2Môđun biến đổi từ nguồn xoay chiều thành một chiều2ChiếcĐiện áp vào: (160 ÷ 240)VAC;- Tần số : (50 ÷ 60)Hz;- Điện áp ra: (12 ± 0,5)VDC;- Công suất: 750W.
3Môđun biến đổi nguồn từ một chiều thành một chiều (có ổn định điện áp và bảo vệ quá dòng)2ChiếcĐiện áp vào: 24VDC;- Điện áp ra: (3,3 ± 0,1)VDC;- Công suất: 75W.
4Môđun khuếch đại tín hiệu sơ bộ từ cảm biến2ChiếcSố kênh: 4;- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs.
5Môđun bảo vệ quá tải1ChiếcDòng tải max: 150A;- Dòng chỉnh định: 250A;- Dòng tải liên tục: 120A- Nguồn cấp 24VDC/10A
6Môđun phân kênh tín hiệu1ChiếcSố kênh đầu vào: 2;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 04;- Nguồn nuôi: ±5V.
7Môđun lọc nhiễu2ChiếcSố kênh: 4;- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 18V/µs.- Tần số >100Khz
8Môđun tạo dao động chuẩn1ChiếcĐiện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MH
9Môđun biến đổi tín hiệu (từ dạng tương tự sang dạng tín hiệu số)2ChiếcSố kênh ADC: 16;- Độ phân giải: 12 bits;- Mức tín hiệu đầu vào: từ 0 đến +5V;- Tốc độ lẫy mẫu: 12,5MBPS.
10Môđun điều khiển ma trận phân kênh tín hiệu2ChiếcSố kênh đầu vào: 2;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 04;- Nguồn nuôi: ±5V.
11Môđun xử lý kết quả đo1ChiếcMức tín hiệu vào: +3,3V;- Mức tín hiệu ra: +5V;- Nguồn nuôi: +5V;- Số kênh chỉ thị: 4.
12Môđun tạo tín hiệu lệnh điều khiển3ChiếcNguồn nuôi: +24V;- Tần số đáp ứng 5Khz; hiển thị số, ký hiệu- Đầu vào: mã BCD cao 5-24V, thấp 0-1,2V;- Điện trở ngõ vào 22KΩ
13Môđun điều khiển hiển thị1ChiếcNguồn nuôi: +24V;- Tần số đáp ứng 5Khz; hiển thị số, ký hiệu- Đầu vào: mã BCD cao 5-24V, thấp 0-1,2V;- Điện trở ngõ vào 22KΩ
14Môđun đệm tín hiệu lệnh điều khiển2ChiếcMức tín hiệu vào: (0 ÷ 5)V;- Mức tín hiệu ra: 20-36V;- Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 300Hz;- Số kênh khuếch đại: 4.
15Môđun khuếch đại và cách ly quang2ChiếcTín hiệu điều khiển: USB hoặc GPIO;- Số rơ le: 16 SPDT;- Dòng chuyển mạch: >5A- Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V.
16Môđun công suất2ChiếcĐiện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±75V;- Công suất lớn nhất: 35W;- Tần số đầu vào lớn nhất: 120MHz;- Hệ số khuếch đại lớn nhất: 500.
17Môđun bảo vệ tầng công suất4ChiếcNguồn nuôi: tới 36V;- Số cổng so sánh: 04;- Cổng ra: Open Collector.
18Môđun đệm và khuếch đại tín hiệu2ChiếcMức tín hiệu vào: (0 ÷ 5)V;- Mức tín hiệu ra: 20-36V;- Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 300Hz;- Số kênh khuếch đại: 4.
19Môđun hiển thị led 7 thanh2ChiếcMức tín hiệu vào: +3,3V;- Mức tín hiệu ra: +5V;- Nguồn nuôi: +5V;- Chế độ: 02 chế độ;- Số kênh chỉ thị: 4.
20Thạch anh dao động chuẩn2ChiếcLoại ABLS-20.000MHZ-B2-T hoặc tương đươngBộ dao động đồng hồ tiêu chuẩnĐộ ổn định tần số: 50 PPM Kiểu chân: SMD/SMT
21Chuyển mạch công suất6ChiếcLoại BTA20-600CWRG hoặc tương đươngTín hiệu điều khiển: 0-5V;- Số rơ le: 2 rơ le;- Dòng chuyển mạch: >100A- Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V
22IC khuếch đại dòng4ChiếcLoại ULN2003ADR hoặc tương đươngBộ khuếch đại độ chính xácSố lượng kênh: 2 ChannelGBP - Tích độ tăng ích dải thông: 500 kHzSR - Tốc độ quét: 150 mV/usCMRR - Tỷ lệ loại bỏ kiểu chung: 135 dBDòng đầu ra mỗi kênh: 10 mAIb - Dòng phân cực đầu vào: 35 pAVos - Điện áp bù đầu vào: 50 uVDòng cấp nguồn vận hành: 525 uANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C
23IC vi điều khiển PIC2ChiếcLoại 16F877A-I/PT hoặc tương đươngVi mạch vi điều khiển 8 bit MCUBộ nhớ chương trình: 8 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số làm việc max: 20MHzSố chân I/O: 12 chânLoại giao diện: AD, USARTNguồn cung cấp: 2÷5,5VDạng chân hàn: chân cắm PDIP-14
24Cầu điốt chỉnh lưu4ChiếcLoại KMB210STR hoặc tương đươngĐi-ốt Zener: 5,1VDung sai điện áp: 1 %Dòng Zener: 2 uACông suất chịu đựng: 830 mWNhiệt độ làm việc: -650C ÷ +1500CDạng chân hàn: SMD/SMT SOD-123F-2
25IC cách ly quang4ChiếcLoại MOC3020 hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoSố lượng kênh: 1 Channel Loại đầu ra: Open Collector Điện áp cách ly: 5000 Vrms Ff - Điện áp thuận: 1.35 V If - Dòng thuận: 10 mA Vr - Điện áp ngược: 5 V Pd - Tiêu tán nguồn: 85 mWDạng chân hàn: chân cắm DIP-8
26IC nguồn ổn áp4ChiếcLoại L7824CD2T-TR hoặc tương đươngBộ tạo điện áp chuẩnĐiện áp đầu ra: 2.5 V Độ chính xác ban đầu: 0.4 % Hệ số nhiệt độ: 25 PPM/C VREF nối tiếp - Điện áp đầu vào - Tối đa: 30 V Dòng Shunt - Tối đa: 0.8ANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C
27IC nguồn ổn áp2ChiếcLoại L78M05ACDT-TR hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyCông suất đầu ra: 3 W Điện áp đầu vào, Tối thiểu: 18 V Điện áp đầu vào, Tối đa: 36 V Điện áp đầu ra-Kênh 1: 12 V Dòng đầu ra-Kênh 1: 250 mA Điện áp cách ly: 500 V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C
28Điện trở 47 Ω, 5%, 0,25W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/4W; Sai số 5%- Giá trị: 47 Ω;
29Điện trở 100 Ω, 5%, 0,25W.50ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/4W; Sai số 5%- Giá trị: 100 Ω;
30Điện trở 1kΩ, 5%, 0,5W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 1 KΩ;
31Điện trở 10kΩ, 5%, 0,5W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 10 KΩ;
32Điện trở 2,7kΩ, 5%, 0,5W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 2,7 KΩ;
33Điện trở 3,9kΩ, 5%, 0,5W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 3,9 KΩ;
34Điện trở 100kΩ, 1%, 0,5W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 100 KΩ;
35Điện trở 6,8kΩ, 1%, 0,5W.75ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 6,8 KΩ;
36Điện trở 22kΩ, 1%, 0,5W.60ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 22 KΩ;
37Điện trở 33kΩ, 1%, 0,5W.75ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 33 KΩ;
38Điện trở 47kΩ, 1%, 0,5W.100ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 47 KΩ;
39Điện trở 68kΩ, 1%, 0,5W.80ChiếcKiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 68 KΩ;
40Tụ điện 0,01uF, 5%, 50V.75ChiếcLoại AC 0,01uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
41Tụ điện 0,047uF, 5%, 50V.80ChiếcLoại AC 0,047uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
42Tụ điện 0,015uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 0,015uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
43Tụ điện 0,1uF, 5%, 50V.75ChiếcLoại AC 0,1uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
44Tụ điện 0,22uF, 5%, 50V.50ChiếcLoại AC 0,22uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
45Tụ điện 0,27uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 0,27uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
46Tụ điện 0,33uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 0,33uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ
47Tụ điện 0,68uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 0,68uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
48Tụ điện 1uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 1uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
49Tụ điện 4,7uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 4,7uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
50Tụ điện 10uF, 5%, 50V.100ChiếcLoại AC 10uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
51Tụ điện 100uF, 5%, 50V.125ChiếcLoại AC 100uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
52Tụ điện 1000uF, 5%, 50V.120ChiếcLoại AC 1000uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
53Dây bọc kim lõi Ф1,010mLõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn.
54Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,57mLõi Ф1,5; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn.
55Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,010mLõi loại 7 sợi, Ф1,0; Vỏ nhựa; 100m/cuộn.
56Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,510mLõi loại 9 sợi, Ф1,5; Vỏ nhựa; 100m/cuộn.
57Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,010mLõi loại 15 sợi, Ф2,0; Vỏ nhựa; 100m/cuộn.
58Thiếc0,2kgLoại: Flux, No Clean Hợp kim: Sn99.3/Cu0.7 Mô tả/chức năng: No-Clean Synthetic Đường kính: 0.38 mm Kiểu đóng gói: Tube Kích cỡ: 1/8 lb Chứa chì: No
59Nhựa thông0,2kgCó tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.052.100.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->