Gói thầu: Gói thầu 16-VKTT22: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16-VKTT22: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:32:00 đến ngày 2022-09-05 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,010,000 VNĐ ((Năm triệu mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.052.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 16-VKTT22: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện. Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 232/HD-CKT ngày 02 tháng 11 năm 2021-P.NCVKPKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.010.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môđun bảo vệ quá điện áp | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 90-240V;- Công suất ra cực đại: 1KW.- Điện áp đầu ra: 220V±5%;- Công suất ra cực đại: 1KW. | ||
| 2 | Môđun biến đổi từ nguồn xoay chiều thành một chiều | 2 | Chiếc | Điện áp vào: (160 ÷ 240)VAC;- Tần số : (50 ÷ 60)Hz;- Điện áp ra: (12 ± 0,5)VDC;- Công suất: 750W. | ||
| 3 | Môđun biến đổi nguồn từ một chiều thành một chiều (có ổn định điện áp và bảo vệ quá dòng) | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 24VDC;- Điện áp ra: (3,3 ± 0,1)VDC;- Công suất: 75W. | ||
| 4 | Môđun khuếch đại tín hiệu sơ bộ từ cảm biến | 2 | Chiếc | Số kênh: 4;- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs. | ||
| 5 | Môđun bảo vệ quá tải | 1 | Chiếc | Dòng tải max: 150A;- Dòng chỉnh định: 250A;- Dòng tải liên tục: 120A- Nguồn cấp 24VDC/10A | ||
| 6 | Môđun phân kênh tín hiệu | 1 | Chiếc | Số kênh đầu vào: 2;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 04;- Nguồn nuôi: ±5V. | ||
| 7 | Môđun lọc nhiễu | 2 | Chiếc | Số kênh: 4;- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 18V/µs.- Tần số >100Khz | ||
| 8 | Môđun tạo dao động chuẩn | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MH | ||
| 9 | Môđun biến đổi tín hiệu (từ dạng tương tự sang dạng tín hiệu số) | 2 | Chiếc | Số kênh ADC: 16;- Độ phân giải: 12 bits;- Mức tín hiệu đầu vào: từ 0 đến +5V;- Tốc độ lẫy mẫu: 12,5MBPS. | ||
| 10 | Môđun điều khiển ma trận phân kênh tín hiệu | 2 | Chiếc | Số kênh đầu vào: 2;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 04;- Nguồn nuôi: ±5V. | ||
| 11 | Môđun xử lý kết quả đo | 1 | Chiếc | Mức tín hiệu vào: +3,3V;- Mức tín hiệu ra: +5V;- Nguồn nuôi: +5V;- Số kênh chỉ thị: 4. | ||
| 12 | Môđun tạo tín hiệu lệnh điều khiển | 3 | Chiếc | Nguồn nuôi: +24V;- Tần số đáp ứng 5Khz; hiển thị số, ký hiệu- Đầu vào: mã BCD cao 5-24V, thấp 0-1,2V;- Điện trở ngõ vào 22KΩ | ||
| 13 | Môđun điều khiển hiển thị | 1 | Chiếc | Nguồn nuôi: +24V;- Tần số đáp ứng 5Khz; hiển thị số, ký hiệu- Đầu vào: mã BCD cao 5-24V, thấp 0-1,2V;- Điện trở ngõ vào 22KΩ | ||
| 14 | Môđun đệm tín hiệu lệnh điều khiển | 2 | Chiếc | Mức tín hiệu vào: (0 ÷ 5)V;- Mức tín hiệu ra: 20-36V;- Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 300Hz;- Số kênh khuếch đại: 4. | ||
| 15 | Môđun khuếch đại và cách ly quang | 2 | Chiếc | Tín hiệu điều khiển: USB hoặc GPIO;- Số rơ le: 16 SPDT;- Dòng chuyển mạch: >5A- Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V. | ||
| 16 | Môđun công suất | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±75V;- Công suất lớn nhất: 35W;- Tần số đầu vào lớn nhất: 120MHz;- Hệ số khuếch đại lớn nhất: 500. | ||
| 17 | Môđun bảo vệ tầng công suất | 4 | Chiếc | Nguồn nuôi: tới 36V;- Số cổng so sánh: 04;- Cổng ra: Open Collector. | ||
| 18 | Môđun đệm và khuếch đại tín hiệu | 2 | Chiếc | Mức tín hiệu vào: (0 ÷ 5)V;- Mức tín hiệu ra: 20-36V;- Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 300Hz;- Số kênh khuếch đại: 4. | ||
| 19 | Môđun hiển thị led 7 thanh | 2 | Chiếc | Mức tín hiệu vào: +3,3V;- Mức tín hiệu ra: +5V;- Nguồn nuôi: +5V;- Chế độ: 02 chế độ;- Số kênh chỉ thị: 4. | ||
| 20 | Thạch anh dao động chuẩn | 2 | Chiếc | Loại ABLS-20.000MHZ-B2-T hoặc tương đươngBộ dao động đồng hồ tiêu chuẩnĐộ ổn định tần số: 50 PPM Kiểu chân: SMD/SMT | ||
| 21 | Chuyển mạch công suất | 6 | Chiếc | Loại BTA20-600CWRG hoặc tương đươngTín hiệu điều khiển: 0-5V;- Số rơ le: 2 rơ le;- Dòng chuyển mạch: >100A- Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V | ||
| 22 | IC khuếch đại dòng | 4 | Chiếc | Loại ULN2003ADR hoặc tương đươngBộ khuếch đại độ chính xácSố lượng kênh: 2 ChannelGBP - Tích độ tăng ích dải thông: 500 kHzSR - Tốc độ quét: 150 mV/usCMRR - Tỷ lệ loại bỏ kiểu chung: 135 dBDòng đầu ra mỗi kênh: 10 mAIb - Dòng phân cực đầu vào: 35 pAVos - Điện áp bù đầu vào: 50 uVDòng cấp nguồn vận hành: 525 uANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 23 | IC vi điều khiển PIC | 2 | Chiếc | Loại 16F877A-I/PT hoặc tương đươngVi mạch vi điều khiển 8 bit MCUBộ nhớ chương trình: 8 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số làm việc max: 20MHzSố chân I/O: 12 chânLoại giao diện: AD, USARTNguồn cung cấp: 2÷5,5VDạng chân hàn: chân cắm PDIP-14 | ||
| 24 | Cầu điốt chỉnh lưu | 4 | Chiếc | Loại KMB210STR hoặc tương đươngĐi-ốt Zener: 5,1VDung sai điện áp: 1 %Dòng Zener: 2 uACông suất chịu đựng: 830 mWNhiệt độ làm việc: -650C ÷ +1500CDạng chân hàn: SMD/SMT SOD-123F-2 | ||
| 25 | IC cách ly quang | 4 | Chiếc | Loại MOC3020 hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoSố lượng kênh: 1 Channel Loại đầu ra: Open Collector Điện áp cách ly: 5000 Vrms Ff - Điện áp thuận: 1.35 V If - Dòng thuận: 10 mA Vr - Điện áp ngược: 5 V Pd - Tiêu tán nguồn: 85 mWDạng chân hàn: chân cắm DIP-8 | ||
| 26 | IC nguồn ổn áp | 4 | Chiếc | Loại L7824CD2T-TR hoặc tương đươngBộ tạo điện áp chuẩnĐiện áp đầu ra: 2.5 V Độ chính xác ban đầu: 0.4 % Hệ số nhiệt độ: 25 PPM/C VREF nối tiếp - Điện áp đầu vào - Tối đa: 30 V Dòng Shunt - Tối đa: 0.8ANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 27 | IC nguồn ổn áp | 2 | Chiếc | Loại L78M05ACDT-TR hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyCông suất đầu ra: 3 W Điện áp đầu vào, Tối thiểu: 18 V Điện áp đầu vào, Tối đa: 36 V Điện áp đầu ra-Kênh 1: 12 V Dòng đầu ra-Kênh 1: 250 mA Điện áp cách ly: 500 V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 28 | Điện trở 47 Ω, 5%, 0,25W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/4W; Sai số 5%- Giá trị: 47 Ω; | ||
| 29 | Điện trở 100 Ω, 5%, 0,25W. | 50 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/4W; Sai số 5%- Giá trị: 100 Ω; | ||
| 30 | Điện trở 1kΩ, 5%, 0,5W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 1 KΩ; | ||
| 31 | Điện trở 10kΩ, 5%, 0,5W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 10 KΩ; | ||
| 32 | Điện trở 2,7kΩ, 5%, 0,5W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 2,7 KΩ; | ||
| 33 | Điện trở 3,9kΩ, 5%, 0,5W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 5%- Giá trị: 3,9 KΩ; | ||
| 34 | Điện trở 100kΩ, 1%, 0,5W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 100 KΩ; | ||
| 35 | Điện trở 6,8kΩ, 1%, 0,5W. | 75 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 6,8 KΩ; | ||
| 36 | Điện trở 22kΩ, 1%, 0,5W. | 60 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 22 KΩ; | ||
| 37 | Điện trở 33kΩ, 1%, 0,5W. | 75 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 33 KΩ; | ||
| 38 | Điện trở 47kΩ, 1%, 0,5W. | 100 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 47 KΩ; | ||
| 39 | Điện trở 68kΩ, 1%, 0,5W. | 80 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Sai số 1%- Giá trị: 68 KΩ; | ||
| 40 | Tụ điện 0,01uF, 5%, 50V. | 75 | Chiếc | Loại AC 0,01uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 41 | Tụ điện 0,047uF, 5%, 50V. | 80 | Chiếc | Loại AC 0,047uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 42 | Tụ điện 0,015uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 0,015uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 43 | Tụ điện 0,1uF, 5%, 50V. | 75 | Chiếc | Loại AC 0,1uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 44 | Tụ điện 0,22uF, 5%, 50V. | 50 | Chiếc | Loại AC 0,22uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 45 | Tụ điện 0,27uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 0,27uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 46 | Tụ điện 0,33uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 0,33uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ | ||
| 47 | Tụ điện 0,68uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 0,68uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 48 | Tụ điện 1uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 1uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 49 | Tụ điện 4,7uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 4,7uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 50 | Tụ điện 10uF, 5%, 50V. | 100 | Chiếc | Loại AC 10uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 51 | Tụ điện 100uF, 5%, 50V. | 125 | Chiếc | Loại AC 100uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 52 | Tụ điện 1000uF, 5%, 50V. | 120 | Chiếc | Loại AC 1000uF/50V; Điện áp cực đại:50V; Sai số: 5%Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 53 | Dây bọc kim lõi Ф1,0 | 10 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn. | ||
| 54 | Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,5 | 7 | m | Lõi Ф1,5; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 55 | Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,0 | 10 | m | Lõi loại 7 sợi, Ф1,0; Vỏ nhựa; 100m/cuộn. | ||
| 56 | Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,5 | 10 | m | Lõi loại 9 sợi, Ф1,5; Vỏ nhựa; 100m/cuộn. | ||
| 57 | Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,0 | 10 | m | Lõi loại 15 sợi, Ф2,0; Vỏ nhựa; 100m/cuộn. | ||
| 58 | Thiếc | 0,2 | kg | Loại: Flux, No Clean Hợp kim: Sn99.3/Cu0.7 Mô tả/chức năng: No-Clean Synthetic Đường kính: 0.38 mm Kiểu đóng gói: Tube Kích cỡ: 1/8 lb Chứa chì: No | ||
| 59 | Nhựa thông | 0,2 | kg | Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.052.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi