Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, điện máy rời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH SÁNG PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, điện máy rời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 20:47:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,962,460,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết bắt đầu thực hiện việc sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận thông tin báo hỏng. Đồng thời, sau khi khắc phục sự cố, đội ngũ kỹ thuật của nhà thầu phải nêu nguyên nhân để đội ngũ sử dụng tránh vấp phải tình trạng trên trong những lần sau.+ Cam kết thay thế linh kiện, phụ tùng, sửa chữa miễn phí trong thời gian bảo hành nếu lỗi hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, thiết kế nội thất.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học (hoặc sau đại học).- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, thiết kế nội thất.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: điện dân dụng, điện công trình, điện – điện tử, điều khiển tự động.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH SÁNG PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất, điện máy rời Cải tạo, nâng cấp khối phòng ngủ, quy mô 47 phòng tại khách sạn Kim Đô 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; +Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; +Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A hoặc 7B Chương IV; +Biện pháp tổ chức thi công: Tổ chức cung cấp, bàn giao, lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng… hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế; +Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; +Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V – E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký hiệu, mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất, xuất xứ của sản phẩm; +Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, bản vẽ thiết kế… cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT (nếu có); +Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT trong trường hợp trúng thầu (nếu có); +Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | +Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dụng cụ thể cho Chủ đầu tư tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. +Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | +Nhà thầu cần cung cấp bản sao y công chứng các hợp đồng tương tự đã thực hiện kê trong E-HSDT. +Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (Điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh,
Bên mời thầu là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Ánh Sáng Phương Nam địa chỉ số 27 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 24, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38225887 Fax: 028.38291026; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG: 4) - Chi phí mua sắp thiết bị:Quầy trực các tầng (1+2+3) | 3 | Bộ | 3300x500x1100 | ||
| 2 | HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG: 4) - Chi phí mua sắp thiết bị: Bàn sofa các tầng (3+4) | 2 | Cái | 800x600x470 | ||
| 3 | HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG: 4) - Chi phí mua sắp thiết bị: Ghế sofa đơn các tầng (3+4) | 4 | Cái | 850x710x900 | ||
| 4 | HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG: 4) - Chi phí mua sắp thiết bị: Ghế sofa ba các tầng (1+2+3) | 3 | Cái | 2070x710x900 | ||
| 5 | HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG: 4) - Chi phí mua sắp thiết bị: Đôn gỗ trang trí các tầng | 17 | Cái | 500x500x600 | ||
| 6 | HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG: 4) - Chi phí mua sắp thiết bị: Tranh trang trí các tầng | 17 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 3 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 8 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 3 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 9 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 10 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 6 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 11 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 3 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 12 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 3 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 13 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 3 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 14 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 3 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 15 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 3 | Cái | KT: 800x600 | ||
| 16 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 3 | Cái | KT: 25x650x1500 | ||
| 17 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 3 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 18 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 3 | Cái | KT: 1250x1100 | ||
| 19 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 51,5475 | m2 | KT: 4350x3950 | ||
| 20 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 21 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 3 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 22 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 6 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 23 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 3 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 24 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | PHÒNG LOẠI A - ROYAL DELUXE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 1 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 36 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 1 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 37 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 1 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 38 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 2 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 39 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 1 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 40 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 1 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 41 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 1 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 42 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 1 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 43 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 1 | Cái | KT: 1200x600 | ||
| 44 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 1 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 45 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 1 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 46 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 1 | Cái | KT: 1400x1250 | ||
| 47 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 16,59 | m2 | KT: 4200x3950 | ||
| 48 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm vải polyester vách kính | 2,975 | m2 | KT: 1700x1750 | ||
| 49 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 1 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 50 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 1 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 51 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đôi | 1 | Cái | KT: 1460x710 | ||
| 52 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 2 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 53 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 1 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 54 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 55 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 56 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 57 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 58 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 59 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 60 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 61 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 62 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 63 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 12W | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 64 | PHÒNG LOẠI B1 - DELUXE SUITE (1 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 65 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 2 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 66 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 2 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 67 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 2 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 68 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 4 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 69 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 2 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 70 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 2 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 71 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 2 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 72 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 2 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 73 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 2 | Cái | KT: 1200x600 | ||
| 74 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 2 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 75 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 2 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 76 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 2 | Cái | KT: 1400x1250 | ||
| 77 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 30,02 | m2 | KT: 3800x3950 | ||
| 78 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm vải polyester vách kính | 5,95 | m2 | KT: 1700x1750 | ||
| 79 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 2 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 80 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 2 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 81 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đôi | 2 | Cái | KT: 1460x710 | ||
| 82 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 4 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 83 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 2 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 84 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 85 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 86 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 87 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 88 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 89 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 90 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 91 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 92 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 93 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 94 | PHÒNG LOẠI B2 - DELUXE SUITE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 95 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 3 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 96 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 3 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 97 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 98 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 6 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 99 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 3 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 100 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 3 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 101 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 3 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 102 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 3 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 103 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 3 | Cái | KT: 1200x600 | ||
| 104 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 3 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 105 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 3 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 106 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 3 | Cái | KT: 1450x1250 | ||
| 107 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 59,8425 | m2 | KT: 5050x3950 | ||
| 108 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 109 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 3 | Cái | KT: 1450x1250 | ||
| 110 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đôi | 3 | Cái | KT: 1460x710 | ||
| 111 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 6 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 112 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 3 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 113 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 114 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 115 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 116 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 117 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 118 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 119 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 120 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 121 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 122 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 123 | PHÒNG LOẠI C - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 124 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 3 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 125 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 3 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 126 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 127 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 6 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 128 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 3 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 129 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 3 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 130 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 3 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 131 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 3 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 132 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 3 | Cái | KT: 1200x600 | ||
| 133 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 3 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 134 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 3 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 135 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 3 | Cái | KT: 1200x1250 | ||
| 136 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 47,7555 | m2 | KT: 4030x3950 | ||
| 137 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm vải polyester vách kính | 8,925 | m2 | KT: 1700x1750 | ||
| 138 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 139 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 3 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 140 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đôi | 3 | Cái | KT: 1460x710 | ||
| 141 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 6 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 142 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 3 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 143 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 144 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 145 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 146 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 147 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 148 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 149 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 150 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 151 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 152 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 153 | PHÒNG LOẠI D - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 154 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 3 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 155 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 3 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 156 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 157 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 6 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 158 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 3 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 159 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 3 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 160 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 3 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 161 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 3 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 162 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 3 | Cái | KT: 1200x600 | ||
| 163 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 3 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 164 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 3 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 165 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 3 | Cái | KT: 1200x1250 | ||
| 166 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 58,6575 | m2 | KT: 4950x3950 | ||
| 167 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm vải polyester vách kính | 8,925 | m2 | KT: 1700x1750 | ||
| 168 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 3 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 169 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 3 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 170 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đôi | 3 | Cái | KT: 1460x710 | ||
| 171 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 6 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 172 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 3 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 173 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 174 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 175 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 176 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 177 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 178 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 179 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 180 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 181 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 182 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 183 | PHÒNG LOẠI E - DELUXE SUITE (3 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 184 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 4 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 185 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 4 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 186 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 4 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 187 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 8 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 188 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 2 | Bộ | KT: 1200x600x2600 | ||
| 189 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 2 | Bộ | KT: 1650x600x2600 | ||
| 190 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 4 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 191 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 4 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 192 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 4 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 193 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 2 | Cái | KT: 1200x600 | ||
| 194 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 4 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 195 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 4 | Cái | KT: 25x650x1500 | ||
| 196 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 4 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 197 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 2 | Cái | KT: 1200x1250 | ||
| 198 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 2 | Cái | KT: 1750x1250 | ||
| 199 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 4 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 200 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 4 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 201 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đôi | 4 | Cái | KT: 1460x710 | ||
| 202 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 4 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 203 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 4 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 204 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 205 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 206 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet & cửa ngăn phòng | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 207 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 208 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 209 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 210 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 211 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 212 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 213 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 214 | PHÒNG LOẠI F - CONNECTING-EXECUTIVE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 215 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 4 | Bộ | KT: 2850x50x1200 | ||
| 216 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đơn | 8 | Bộ | KT: 2000x1200x550 | ||
| 217 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 8 | Bộ | KT: 2000x1400 | ||
| 218 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 4 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 219 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 4 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 220 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 4 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 221 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 4 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 222 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 4 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 223 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 4 | Cái | KT: 800x600 | ||
| 224 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 4 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 225 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 4 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 226 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 4 | Cái | KT: 1800x1250 | ||
| 227 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 28,44 | m2 | KT: 1800x3950 | ||
| 228 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 8 | Bộ | KT: 2000x1400 | ||
| 229 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 4 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 230 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 8 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 231 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 4 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 232 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 233 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 234 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 235 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 236 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 237 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 238 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 239 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 240 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 241 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 242 | PHÒNG LOẠI G -ROYAL DELUXE (4 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 243 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 2 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 244 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 2 | Bộ | KT: 3450x50x1200 | ||
| 245 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 4 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 246 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đơn | 2 | Bộ | KT: 2000x1200x550 | ||
| 247 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 4 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 248 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 2 | Bộ | KT: 2000x1400 | ||
| 249 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 6 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 250 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 4 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 251 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 4 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 252 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 4 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 253 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 4 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 254 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 4 | Cái | KT: 800x600 | ||
| 255 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Gương tủ minibar | 4 | Cái | KT: 600x600x1600 | ||
| 256 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 4 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 257 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 4 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 258 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 4 | Cái | KT: 1500x1250 | ||
| 259 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 56,88 | m2 | KT: 7200x3950 | ||
| 260 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 4 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 261 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 2 | Bộ | KT: 2000x1400 | ||
| 262 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 4 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 263 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 8 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 264 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 4 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 265 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 266 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 267 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet & cửa ngăn phòng | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 268 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 269 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 270 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 271 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 272 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 273 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 274 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 275 | PHÒNG LOẠI GHÉP H&I - PREMINUM DELUXE (2 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 276 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 14 | Bộ | KT: 2700x50x1200 | ||
| 277 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 14 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 278 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 14 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 279 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 28 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 280 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 14 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 281 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 14 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 282 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 14 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 283 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 14 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 284 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 14 | Cái | KT: 800x600 | ||
| 285 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 14 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 286 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 14 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 287 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 14 | Cái | KT: 1500x1250 | ||
| 288 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 210,14 | m2 | KT: 3800x3950 | ||
| 289 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 14 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 290 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 14 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 291 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 28 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 292 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 14 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 293 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 294 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 295 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 296 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40 | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 297 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 298 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 299 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 300 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 301 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 28 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 302 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 303 | PHÒNG LOẠI H - DELUXE (14 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 14 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 304 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Đầu giường | 8 | Bộ | KT: 4350x50x1200 | ||
| 305 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đôi | 8 | Bộ | KT: 2000x1800x550 | ||
| 306 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Giường đơn | 8 | Bộ | KT: 2000x1200x550 | ||
| 307 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 8 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 308 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Nệm | 8 | Bộ | KT: 2000x1400 | ||
| 309 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ đầu giường | 24 | Cái | KT: 450x400x550 | ||
| 310 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Tủ áo | 8 | Bộ | KT: 1300x600x2600 | ||
| 311 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Minibar liên hoàn | 8 | Bộ | KT: 600x600x800 | ||
| 312 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ hành lý, kệ giày | 8 | Cái | KT: 1000x600x600 | ||
| 313 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn làm việc | 8 | Cái | KT: 1200x800x600 | ||
| 314 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Bàn Sofa | 8 | Cái | KT: 800x600 | ||
| 315 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương toàn thân | 8 | Cái | KT: 25x650x1700 | ||
| 316 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương trang điểm | 8 | Cái | KT: 25x700x1100 | ||
| 317 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Khung gương lavabo | 8 | Cái | KT: 1500x1250 | ||
| 318 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Rèm cửa 2 lớp | 105,86 | m2 | KT: 3350x3950 | ||
| 319 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 8 | Bộ | KT: 2000x2000 | ||
| 320 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Chăn ra gối | 8 | Bộ | KT: 2000x1400 | ||
| 321 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế làm việc | 8 | Cái | KT: 610x450x1000 | ||
| 322 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Ghế Sofa đơn | 16 | Cái | KT: 850x710 | ||
| 323 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Kệ tivi | 8 | Cái | KT: 1200x300x200 | ||
| 324 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Đồ mộc: Tranh trang trí | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 325 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa từ cửa chính | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 326 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Khóa cửa đi toilet | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 327 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Ti vi 40" | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 328 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Máy sấy tóc | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 329 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại bàn | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 330 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Điện thoại toilet | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 331 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn bàn trang trí 18W | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 332 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn giường trang trí 18W | 16 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 333 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Đèn đứng trang trí 18W | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 334 | PHÒNG LOẠI I - PREMINUM DELUXE (8 PHÒNG) - Gói thiết bị điện máy: Két sắt | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết bắt đầu thực hiện việc sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận thông tin báo hỏng. Đồng thời, sau khi khắc phục sự cố, đội ngũ kỹ thuật của nhà thầu phải nêu nguyên nhân để đội ngũ sử dụng tránh vấp phải tình trạng trên trong những lần sau.+ Cam kết thay thế linh kiện, phụ tùng, sửa chữa miễn phí trong thời gian bảo hành nếu lỗi hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, thiết kế nội thất.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học (hoặc sau đại học).- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, thiết kế nội thất.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về M&E | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: điện dân dụng, điện công trình, điện – điện tử, điều khiển tự động.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi