Gói thầu: Gói thầu số 16- Cung cấp thiết bị các loại thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884339-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng
Tên gói thầu Gói thầu số 16- Cung cấp thiết bị các loại thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220585518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 18:09:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,705,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cho công trình xử lý nước thải hoặc công trình xử lý chất thải rắn hoặc công trình thoát nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm:+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16- Cung cấp thiết bị các loại thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống tín hiệu giao thông và công viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đê tả sông Cấm
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng , địa chỉ: Số 03 Hồ Xuân Hương - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng. Địa chỉ liên hệ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842140; Fax: 0225.3842140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng. Địa chỉ liên hệ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842140; Fax: 0225.3842140.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng , địa chỉ: Số 03 Hồ Xuân Hương - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng. Địa chỉ liên hệ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842140; Fax: 0225.3842140.


E-CDNT 10.1(a)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I.
E-CDNT 10.2(c)
Đáp ứng các yêu cầu của Chỉ dẫn kỹ thuật (phần công nghệ) kèm theo E-HSMT, đồng thời phải đáp ứng các điều kiện: + Bản cam kết thiết bị chào thầu đảm bảo mới 100%, đầy đủ phụ kiện kèm theo, đảm bảo về an toàn, hợp chuẩn, hợp quy theo quy định của Việt Nam. + Bản cam kết các thiết bị cung cấp là hàng chính hãng và được hỗ trợ bảo hành chính hãng. + Bản cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu. + Bản cam kết thiết bị chào thầu còn nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ các giấy tờ pháp lý liên quan phục vụ cho việc kiểm tra, giám sát khi hàng về công trình (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu). + Bản cam kết thiết bị của gói thầu được giám định bởi cơ quan giám định có thẩm quyền của Việt Nam về: xuất xứ hàng hóa, mới 100% và năm sản xuất (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu). Chi phí giám định do nhà thầu chịu. + Bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. + Bản cam kết cung cấp bản dịch ra tiếng Việt các tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành (nếu bằng tiếng nước ngoài) cho Chủ đầu tư trước thời điểm đưa thiết bị vào lắp đặt tại công trình.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 24 tháng sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa) nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu phải chuyển giao công nghệ, đào tạo cán bộ quản lý vận hành đối với toàn bộ dây chuyền công nghệ, phải có xác nhận về bản quyền công nghệ hoặc chứng minh việc không vi phạm bản quyền công nghệ. Nếu xảy ra việc tranh chấp, kiện cáo có liên quan đến bản quyền công nghệ thì Nhà thầu trúng thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đối với trường hợp hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Nhà thầu trúng thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng. Địa chỉ liên hệ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842140; Fax: 0225.3842140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 18 Hoàng Diệu, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 080.31274; Fax: 0225.3842368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van cửa phai (đầu vào)2bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ công Kích thước: WxH = 900 x 900 (mm) Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
2Thiết bị tách rác thô (thủ công)1bộKiểu: thanh lược rác kèm theo phụ kiện, loại lắp trong mương, vận hành thủ công Công suất: 1350 m3/h (max)Khe hở: 20mmVật liệu: SUS304
3Bơm nước thải3bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 450 m3/hCột áp: 9mĐiện năng: 18,5kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling
4Biến tần (Bơm nước thải)3bộĐiện năng: 18,5kW, 3ph/380V/50Hz
5Hệ nâng hạ1hệPalang xích kéo tay 2 tấnKhung đỡ : SUS304
6Công tắc đo mức3bộLoại: phao
7Thùng chứa rác (rác thô)1bộLoại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE
8Van cửa phai (tách rác thô - tự động)4bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 700 x 700 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
9Van cửa phai (tách rác thô - thủ công)2bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
10Thiết bị tách rác thô (tự động)2bộKiểu: thanh lược rác kèm theo phụ kiện, loại lắp trong mương Công suất: 675 m3/h (max)Khe hở: 20mmĐiện năng: 0,55kW, 3ph/400V/50HzVật liệu: AISI 304LĐộ nghiêng thiết bị: 75oKích thước mương: WxH = 500 x 1800 (mm)Mực nước trước thiết bị tách rác: 1,0mChiều cao họng xả so với đáy mương: 3,5mBao gồm:- Tủ điều khiển
11Thiết bị tách rác thô (thủ công)1bộKiểu: thanh lược rác kèm theo phụ kiện, loại lắp trong mương, vận hành thủ công Công suất: 675 m3/h (max)Khe hở: 20mmVật liệu: SUS304
12Vít tải (rác thô)1bộLoại: 3 phễu thu, vận chuyển rác rời không nénCông suất: 0,5 m3/hĐiện năng: 1,5kW, 3ph/230V/50HzĐường kính: 200mmChiều dài máng: 6,5m Góc nghiêng: 0° Vật liệu - screw: AISI 304
13Thùng chứa rác (rác thô)4bộLoại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE
14Bơm nước thải4bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 450 m3/hCột áp: 11m Điện năng: 22kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling.
15Biến tần (Bơm nước thải)4bộĐiện năng: 22kW, 3ph/380V/50Hz
16Công tắc đo mức4bộLoại: phao
17Thiết bị đo lưu lượng1bộLoại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN450
18Thiết bị tách rác - cát - dầu mỡ2bộLoại: tách rác - cát - dầu mỡCông suất: 675 m3/h (max)Khe hở (tách rác): 2mmĐiện năng: 3ph/400V/50Hz- Tách rác (screw screen): 0,55-1,5kW- Tách cát (conveyor & extracting screw): 0,55kW + 1,1kW- Gạt dầu mỡ (grease removal cartl): 0.18-0,55kWVật liệu: AISI 304Bao gồm: tủ điều khiển
19Thiết bị rửa cát2bộLoại: rửa cátCông suất cát: 0,4 m3/hĐiện năng: 3ph/400V/50Hz- Motor Khuấy: 0.37- 1,1kW - Vít tải: 0.37- 0,75kW Vật liệu - casing: SUS 304 Bao gồm: tủ điều khiển
20Thùng chứa rác (rác tinh)8bộLoại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE
21Thùng chứa cát4bộLoại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE
22Thùng chứa dầu4bộLoại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE
23Sàn thao tác khu vực thiết bị tách rác - cát - dầu mỡ1hệHệ thống khung đỡ: thép hộp, sơn epoxySàn thao tác: thép tấm gân, sơn epoxyBao gồm: Lan can và vật tư phụ lắp đặt
24Máy thổi khí (tách dầu)2bộLoại: rootCông suất: 4,94 Nm3/phCột áp: 5mĐiện năng: 7,5kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 / FCD500Bao gồm: thùng cách âm
25Máy khuấy trong bể1bộMotor:Tốc độ: 35 - 45 rpmĐiện năng: 4,0kW, 3ph/380V/50Hz. Trục & cánh khuấy: SUS304
26Thiết bị đo pH1bộLoại: đo và kiểm soát pHKhoảng đo: 0 - 14 pHBao gồm: 1 transmitter + 1 sensor
27Bồn chứa hóa chất (kiềm)1bộThể tích: 10m3Vật liệu: FRP
28Bơm định lượng hóa chất (kiềm)3bộLoại: bơm màngLưu lượng: 500 L/h (max)Cột áp: 5 bar (max)Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Đầu bơm: PVC- Màng bơm: PTFE- Bi: Ceramic
29Biến tần - Bơm định lượng hóa chất (kiềm)3bộĐiện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50Hz
30Bồn pha hóa chất (kiềm)1bộThể tích: 3m3Vật liệu: FRP
31Máy khuấy - Bồn pha hóa chất (kiềm)1bộMotor:Tốc độ: 100-150 rpmĐiện năng: 1,1kW, 3ph/380V/50Hz. Trục & cánh khuấy: SUS304
32Bơm trung chuyển hóa chất (kiềm)2bộLoại: bơm ly tâm, dẫn động từ trườngLưu lượng: 6,9 m3/h (max)Cột áp: 11m (max)Điện năng: 0,3kW~00,55kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Thân: nhựa PP- Cánh: nhựa PP
33Bồn chứa hóa chất (methanol)1bộThể tích: 10m3Vật liệu: FRP
34Bơm định lượng hóa chất (methanol)3bộLoại: bơm màngLưu lượng: 315 L/h (max)Cột áp: 5 bar (max)Điện năng: 0,37kW~0,55kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Đầu bơm: PVC- Màng bơm: PTFE- Bi: Ceramic
35Biến tần - Bơm định lượng hóa chất (methanol)3bộĐiện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50Hz
36Công tắc đo mức (bồn hóa chất)5bộLoại: phao
37Bơm nước thải (đến ngăn 4)2bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 350 m3/hCột áp: 8m Điện năng: 15kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC200- Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling.
38Biến tần (Bơm nước thải)2bộĐiện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz
39Thiết bị đo lưu lượng3bộLoại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN150
40Công tắc đo mức3bộLoại: phao
41Van điện3bộLoại: van điện, On/OffĐường kính: DN150
42Van cửa phai (MNR)6bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 600 x 600 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
43Máy khuấy chìm (bể MNR-1/2)12bộLoại: máy khuấy chìmMục đích: Duy trì chất rắn lơ lửng Điện năng: 2,8kW, 3ph/400V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: gang- Trục động cơ: SUS316- Cánh: SUS316Bao gồm: gối đỡ + cần nâng hạ + xích kéo tay
44Hệ nâng hạ1hệPalang xích kéo tay 2 tấnKhung đỡ: SUS304
45Máy thổi khí (sinh học)4bộLoại: rootCông suất: 45,4 Nm3/minCột áp: 6,5mĐiện năng: 75kW, 3ph/400V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 Bao gồm: thùng cách âm
46Biến tần (Máy thổi khí)4bộĐiện năng: 75kW, 3ph/400V/50Hz
47Thiết bị đo lưu lượng khí (ngăn 2 & 3)6bộKiểu lắp: insertion, loại cảm biến nhiệtNgõ ra: 4-20mA HARTBao gồm: transmitter + sensor
48Thiết bị đo lưu lượng khí (ngăn 5 & 6)6bộKiểu lắp: insertion, loại cảm biến nhiệtNgõ ra: 4-20mA HARTBao gồm: transmitter + sensor
49Van điện điều khiển tuyến tính6bộLoại: van bướm động cơ điện, điều khiển tuyến tính;Lắp trên đường ống khí DN250
50Hệ phân phối khí (ngăn hiếu khí)12hệLoại: tấm Vật liệu: - Màng: EPDM- Khung: PP-GF
51Bơm tuần hoàn (đến ngăn 1)6bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 315 m3/hCột áp: 8m Điện năng: 15 kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC250- Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling.
52Biến tần (Bơm nước thải)6bộĐiện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz
53Thiết bị đo DO6bộLoại: đo và hiển thị giá trị DOKhoảng đo: 0,05 - 20 mg/LBao gồm: 1 transmitter + 1 sensor
54Thiết bị đo NH4 & NO33bộLoại: đo và hiển thị giá trị amoni & nitratKhoảng đo: - Amoni: 0,1 to 1000 mg/l (NH4-N)- Nitrat: 0,1 to 1000 mg/l (NO3-N)Bao gồm: 1 transmitter + 2 sensor
55Giá thể sinh học3hệDiện tích bề mặt bám dính vi sinh: khoảng 500 m2/m3Độ rỗng: 40-50%Mật độ sinh khối: 8-18 kg/m3Kích thước sản phẩm hợp khối: 700 * 700 * 4200mm (2 m3/unit)Vật liệu: PolypropyleneMàu trắng
56Cây trồng + Giá đỡ1Bao gồm:- Hệ thống cụm rễ sinh học + support cố định- Cây + đất trồng
57Hệ thống Dầm cột thép đỡ giàn Lam chắn nắng, tấm sàn grating và phụ trợ lắp đặt cho bể sinh học1hệ thốngCột, dầm: thép sơn chống gỉ cùng phụ kiện đỡ mái chắn nắng;Hệ thống tấm grating thép mạ kẽm dày 50mm và giá đỡ inox trên mặt bể sinh học.
58Van cửa phai (bể lắng)3bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 600 x 600 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
59Cầu gạt bùn, ống trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn bọt + phễu thu bọt3bộLoại: bán cầuCỡ bể: D = 21m, cao bể H = 5,5m. Motor:- Tốc độ: 3 - 7 rpm- Điện năng: 1,1kW, 3ph/380V/50Hz. Dàn gạt:- Phần không tiếp xúc với nước: Thép mã/nhúng kẽm- Phần tiếp xúc với nước: SUS304, cao su. Ống trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn bọt + phễu thu bọt: SUS304
60Bồn chứa hóa chất (PAC)1bộThể tích: 10m3Vật liệu: FRP
61Bơm định lượng hóa chất (PAC)4bộLoại: bơm màngLưu lượng: 400 L/h (max)Cột áp: 5 bar (max)Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Đầu bơm: PVC- Màng bơm: PTFE- Bi: Ceramic / SUS316
62Biến tần - Bơm định lượng hóa chất (PAC)4bộĐiện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50Hz
63Bồn pha hóa chất (PAC)1bộThể tích: 3m3Vật liệu: FRP
64Máy khuấy - Bồn pha hóa chất (PAC)1bộMotor:Tốc độ: 100-150 rpmĐiện năng: 1,1kW, 3ph/380V/50Hz. Trục & cánh khuấy: SUS304
65Bơm trung chuyển hóa chất (PAC)2bộLoại: bơm ly tâm, dẫn động từ trườngLưu lượng: 6,9 m3/h (max)Cột áp: 11m (max)Điện năng: 0,3-0.55kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Thân: nhựa PP- Cánh: nhựa PP
66Công tắc đo mức (bồn hóa chất)3bộLoại: phao
67Bơm hồi lưu bùn (đến bể phân phối)6bộLoại: bơm ly tâm - trục ngangLưu lượng: 300 m3/h Cột áp: 6~8mĐiện năng: 11-15kW, 3ph/400V/50Hz Vật liệu:- Thân & cánh: gang- Trục: thép
68Biến tần (Bơm nước thải)6bộĐiện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz
69Thiết bị đo lưu lượng (bùn tuần hoàn)1bộLoại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN
70Thiết bị đo lưu lượng (bùn dư)1bộLoại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN200
71Van điện (bùn dư)1bộLoại: van điện, On/OffĐường kính: DN200
72Thiết bị khử trùng bằng UV1Hệ thốngCông suất hoạt động: 895,8 m3/h (TB); 1350m3/h (max)Sử dụng đèn UV loại lắp đặt trên kênhCung cấp trọn bộ: Gồm hệ thống đèn, khung bảo vệ đèn, Static weir - điều chỉnh độ ngập nước, sensor mức nước, tủ điều khiển, bồn làm sạch thiết bị UV.Chất lượng nước sau xử lý: Tối đa coliform: 2,700 MPN/100mlCông suất: P= 28Kw/3ph/380V/50Hz
73Máy nén khí2bộCông suất (HP-KW): 0,5-0,37Điện năng: 3ph/380V/50Hz
74Van cửa phai1bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
75Van cửa phai điều khiển điện1bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành tự độngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Công suất mô tơ: 0.75-1.5kWVật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
76Bơm nước sau xử lý (đến hệ khử mùi)2bộLoại: Bơm ly tâm Lưu lượng: 10 m3/h Cột áp: 50 mĐiện năng: 7,5kW, 3ph/380V/50Hz
77Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối với các đầu đo kỹ thuật số1bộ- Kết nối với các sensor kỹ thuật số: nhiệt độ/pH, COD, TSS, amoni- Ngõ ra: analog 4-20 mA- Nguồn điện: 100-230 VAC, 50Hz- Cấp bảo vệ: IP66
78Sensor đo COD online1bộPhương pháp đo: hấp thụ quang học UV- Khoảng đo: 0,75 - 370 mg/L- Giới hạn phát hiện: 0,3 mg/l COD- Cấp bảo vệ: IP68
79Sensor đo pH, nhiệt độ online1bộPhương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ- Khoảng đo: 0 - 14 pH, 0...110 oC- Cấp bảo vệ: IP68
80Sensor đo TSS online1bộ- Phương pháp đo: loại quang học với 2 nguồn phát LED và 4 nguồn thu tín hiệu- Khoảng đo: 0 - 4000 mg/L- Cấp bảo vệ: IP68
81Sensor đo NH4 online1bộ- Phương pháp đo: điện thế ISE- Khoảng đo: 0,1 - 1000 mg/l (NH4-N)- Cấp bảo vệ: IP68
82Thiết bị đo lưu lượng1bộPhương pháp đo: sóng siêu âm- Ngõ ra: analog 0/4-20 mA- Nguồn điện: 90-253VAC
83Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xa1bộ- Hút mẫu bằng bơm nhu động- Số lượng chai lấy mẫu: 12 chai x 3 lít- Có ngõ vào/ra điều khiển kỹ thuật số- Tích hợp thẻ nhớ SD-Card, 1GB- Nguồn cung cấp: 100-240 VAC
84Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối1bộ- Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu.- Lưu trữ trong cơ sở dữ liệu chuẩn phục vụ phân tích, kết nối website, mobile.
85Tủ điện, chống sét và các phụ kiện lắp đặt khác1bộBao gồm:- Tủ điện: tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện, có mái che, thông gió bằng quạt và cách điện tốt - Bơm hút mẫu- Máy nén khí làm sạch các đầu đo- Bể chứa đầu dò: inox- Phụ kiện lắp đặt và ống dẫn nước đầu vào/ra tủ quan trắc
86Chi phí lắp đặt, kiểm định / hiệu chuẩn thiết bị hệ thống quan trắc1góiBao gồm:- Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc- Chi phí kiểm định / hiệu chuẩn- Chi phí RA test
87Thiết bị lưu điện UPS1bộBộ lưu điện UPS: công suất 2000 VA/1800W 04 bình ắc quy 12V 24Ah
88Thiết bị cảnh báo cháy1bộHệ thống báo cháy, báo khói
89Hê thống camera quan sát TQT1bộBao gồm: 02 camera xoay + Đầu ghi hình, Ổ cứng, Switch Port
90Bơm nước sau xử lý (đến nguồn tiếp nhận)3bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 450 m3/hCột áp: 7~9mĐiện năng: 15-18,5kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling.
91Biến tần (Bơm nước sau xử lý)3bộĐiện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz
92Công tắc đo mức (nước)3bộLoại: phao
93Van ngăn triều1bộLoại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM
94Máy thổi khí (bể chứa bùn)2bộLoại: rootCông suất: 13,3 Nm3/minCột áp: 5,5mĐiện năng: 22kW, 3ph/400V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 / FC200 and carbon steel (shaft portion).Bao gồm: thùng cách âm
95Biến tần (máy thổi khí)2bộĐiện năng: 22kW, 3ph/380V/50Hz
96Hệ phân phối khí bể bùn1hệvật liệu: uPVC
97Thiết bị đo mức (bùn)1bộLoại: điện cực
98Bơm nước dư1bộLoại: bơm phaoLưu lượng: 15 m3/hCột áp: 5mĐiện năng: 0,75kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Phao: foamed polyethylene
99Bơm bùn (đến máy ép bùn)2bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 40 m3/h Cột áp: 2 barĐiện năng: 7,5-11kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC200 / FC250 - Trục: SUS420J2Bao gồm: auto coupling
100Biến tần - Bơm bùn (đến máy ép bùn)2bộĐiện năng: 7,5-11kW, 3ph/380V/50Hz
101Thiết bị đo lưu lượng (bơm bùn)1bộLoại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN100
102Thiết bị trộn polymer1bộ- Lưu lượng: 2000 L/h- Điện năng: 3ph/400V/50Hz + Vít tải (feeder): 1 x 0,18kW + Máy khuấy (mixing): 2 x 0,37kW- Phạm vi điều chỉnh: 0,1 - 0,4%- Vật liệu chế tạo chính: nhựa PP- Bao gồm: tủ điện điều khiển
103Bơm định lượng polymer (máy ép bùn)2bộLoại: bơm trục vít- Lưu lượng: 2-3 m3/h - Cột áp: 2 bar- Điện năng: 1,5kW, 3ph/400V/50Hz- Cấp bảo vệ: IP55, class F - Vật liệu: + Thân: gang + Rotor: SUS316 + Stator: Cao su
104Biến tần - Bơm định lượng polymer (máy ép bùn)2bộĐiện năng: 1,5kW, 3ph/400V/50Hz
105Thiết bị trộn tĩnh1bộLoại: inlineVật liệu: SUS304
106Máy nén và ép bùn tích hợp2bộ- Loại: máy ép bùn trục vít chuyên dụng- Công suất: 30~40 m3/h- Nồng độ bùn (đầu vào): 1%- Nồng độ bùn (đầu ra): 20%- Vật liệu tiếp xúc với bùn: SUS304- Cung cấp trọn bộ bao gồm:+ Tủ điều khiển cho hệ ép bùn và hộp điều khiển
107Máy nén khí (máy ép bùn)2bộĐiện năng: 3ph/380V/50Hz
108Thùng chứa bùn sau ép2bộThể tích: 8 m3Có nắp đậy Vật liệu: thép sơn chống gỉ
109Phễu phu bùn2bộVật liệu: thép sơn chống gỉ
110Công tắc đo mức (nước)2bộLoại: phao
111Hệ thống khử mùi2hệDạng: Thiết bị xử lý mùi chuyên dụng dạng modun Container Loại: BiofilterCông suất: 5.000 m3/hĐiện áp: 8,8kw/ 3 Phases 400 V, 50 HzBao gồm: + Quạt hút + Tháp khử mùi: vật liệu FRP và thép sơn phủ + Bơm định lượng + Tủ điện điều khiển + Phụ kiện
112Hệ thống cấp nước vào - ra tháp2hệĐường ống và phụ kiện: uPVCGiá đỡ ốngDàn phân phối nước
113Đồng hồ đo áp1hệLoại: bottom, có dầuKhoảng đo: 0 - 10 kg/cm2Vật liệu: SUS304
114Máy sấy (dụng cụ đo)1bộLoại: Máy sấy khô không khí Lưu lượng khí nén: 0,83 m3/phút (49,8 m3/h)Áp lực làm việc: 0 - 10 kg/cm2Nhiệt độ sấy khí: 0-80 độ CĐiện năng: 0,5kW, 220V/50Hz
115Máy nén khí (dụng cụ đo)2bộLoại: Máy nén khí pistonLưu lượng khí nén: 302 L/phút (18,1 m3/h)Áp lực làm việc: 7 kg/cm2Áp lực tối đa: 10 kg/cm2Dung tích bình chứa: 70 lítĐiện năng: 1,5kW, 3ph/380V/50Hz
116Hệ nâng hạ1hệLoại: palang điện + dầm đơn / thủ cônga/ Palang điện:- Trọng lượng: 5 tấn- Điện năng: 3ph/380V/50Hzb/ Dầm đơn:- Vật liệu: thép sơn epoxy
117Bơm rửa thiết bị1bộLoại: di độngLưu lượng: 450 L/h (max)Cột áp: 140 bar (max)Điện năng: 3ph/380V/50Hz
118Bơm di động, dự phòng2bộLoại: bơm chìmLưu lượng: 25~35 m3/hrCột áp: 10m Điện năng: 3,7kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC250 - Trục: SUS420J2Bao gồm: auto coupling
119Ngăn tủ cầu giao phụ tải - 22kV 630A 20kA/s12ngăn- Điện áp: 22kV; - Dòng chịu đựng ngắn hạn: 20kA/s;- Dòng định mức thanh cái: 630A;
120Máy đo pH cầm tay1bộLoại: cầm tayKhoảng đo:- pH: -2 ÷ 16 pH- Nhiệt độ: -5 ÷ 150 oC
121Máy đo DO cầm tay1bộLoại: cầm tayKhoảng đo:- Nồng độ oxi: 0 – 70 mg/L- Oxi bão hoà: 0 – 600%
122Cân điện tử1bộKhả năng cân: 220gBước nhảy: 0,0001 gKích thước đĩa cân: 90mmĐiện nguồn: Adapter 100-240VAC
123Bộ lọc chân không1bộBộ lọc chân không: + 01 bình hút chân không + Giấy lọcBơm hút chân không+ Lực hút chân không tối đa: 25"Hg+ Công suất: 90W
124Tủ sấy đối lưu tự nhiên1bộThể tích: ~108LSố khay cung cấp: 02 khayKhoảng nhiệt độ cài đặt: 5oC - 300oCĐối lưu không khí tự nhiênSử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class AĐiều chỉnh hỗn hợp khí trước khi gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí.Bảo vệ quá nhiệt
125Máy phá mẫu COD1bộ+ Nhiệt độ gia nhiệt: 100/120/150 oC+ Đo COD (150 oC), TOC (120 oC), N tổng - P tổng - Cr tổng (100 oC)+ Dùng cho các ống: 16mm x 24 chỗ+ Chế độ cài đặt thời gian: 30, 60, 120 phút và tự động ngắt khi nhiệt độ đạt đến điểm cài đặt.
126Máy quang phổ so màu đa chỉ tiêu1bộ+ Bước sóng: 330 - 900nm+ Màn hình hiển thị kết quả LCD+ Cổng RS232 kết nối máy tính hoặc máy in.+ Nguồn điện: 100-240V
127Bộ đo BOB 6 chỗ1bộLoại: đo 6 mẫu đồng thời- Thang đo: 0-40mg/l, 0-80mg/l, 0-200mg/l,..., 0-4000mg/l- Cổng kết nối: USB và SD Card
128Tủ ấm BOD1bộThể tích sử dụng: 135LNhiệt độ: 2oC- 40oCSai số nhiệt: ± 1 °C, cho mẫu nước 500 mlĐiện thế: 220V - 240V / 50Hz
129Máy đo TSS1bộBước sóng: 430-660 nmKhoảng đo: 10-750 mg/L TSSBộ nhớ: lưu được 16 bộ dữ liệuMàn hình hiển thị LCD
130Hóa chất phân tích mẫu1bộPhân tích COD: 100 testPhân tích tổng Phốt pho: 100 testPhân tích tổng Ni tơ: 100 testPhân tích Amoni: 100 testPhân tích Nitrat: 100 testPhân tích BOD: 100 test
131Dụng cụ phòng thí nghiệm1hệDụng cụ thủy tinh và các thiết bị phụ trợ
132Bơm nước thô2bộLoại: bơm ly tâmLưu lượng: 44 m3/hCột áp: 35 - 40mĐiện năng: 7,5 - 9,2kW, 3ph/380V/50Hz
133Biến tần (Bơm nước thô)2bộĐiện năng: 7,5 - 9,2kW, 3ph/380V/50Hz
134Bồn lọc cát2bộCông suất: 22 m3/hĐường kính: 1300mmVật liệu: thép sơn chống gỉBao gồm:- Vật liệu lọc: sỏi đỡ, cát thạch anh- Van điều khiển- Hệ phân phối nước,...
135Bồn lọc than2bộCông suất: 22 m3/hĐường kính: 1300mmVật liệu: thép sơn chống gỉBao gồm:- Vật liệu lọc: sỏi đỡ, than hoạt tính- Van điều khiển- Hệ phân phối nước,...
136Bộ lọc tinh2bộLoại: lọc cartridge, dạng nénCông suất: 22 m3/hKhe lọc: 5 µmVật liệu: - Vỏ bình: SUS304- Lõi lọc: PPBao gồm: phụ kiện
137Hệ thống đường ống kết nối1hệuPVC, PPR, SUS304
138Máy thổi khí (rửa lọc)1bộLoại: rootLưu lượng: 1,14 Nm3/phÁp suất: 35kPaĐiện năng: 1,5 - 2,2 KW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 / FCD500
139Đồng hồ đo lưu lượng1bộLoại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN80
140Cảm biến áp suất1bộLoại: công tắc áp lựcKhoảng đo: 0 - 10 barĐiện áp: DC 7 – 33 V
141Thiết bị trộn tĩnh1bộLoại: inlineVật liệu: PVC
142Công tắc đo mức3bộLoại: phao
143Bơm nước tái sử dụng2bộLoại: ly tâmLưu lượng: 10m3/hr Cột áp: 20~25mĐiện năng: 1,5 - 2,2kW, 3ph/380V/50Hz
144Bồn tích áp1bộThể tích: 200LÁp lực: 10 BarVật liệu: thép sơn epoxy
145Tủ điều khiển, cáp điện1hệTủ điện - Vỏ tủ điện: thép sơn tĩnh điện - Thiết bị điều khiển: switch, đèn báo, relay trung gian - IDEC Cáp điện
146Xe nâng hạ (forklift)1máyXe nâng tải trọng: 2 tấn
147Xe nâng hạ kéo tay1máyXe nâng tải trọng: 2 tấn
148Bộ dụng cụ cơ khí1bộBộ dụng cụ cơ khí
149Thiết bị bảo hộ1bộThiết bị bảo hộ
150Xe chở bùn 3 khối1máyXe tải 3 chỗ ngồi chuyên dụng, 6 tiến 1 lùi, có cơ cấu cẩu sau, hệ xi lanh để nâng được thùng chứa bùn, thùng rời, tải trọng tối đa khi có tải ~ 10 tấn.Vận chuyển bùn, cát sau xử lý.
151Hệ thống PLC1hệHệ thống PLC: Gồm PLC chính và các PLC, Remote IO tại các khu vực, màn hình HMI, các bộ chia mạng, chuyển đổi cáp quang
152Hệ thống scada1hệPhần mềm scada server, phần mềm scada cliet, phần mềm lập trình scada
153Hệ máy tính, và phụ kiện1hệMáy chủ scada, máy tính vận hành, máy lập trình, máy in, màn hình hiển thị khổ lớn, hệ thống cáp quang, ups, và phụ trợ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cho công trình xử lý nước thải hoặc công trình xử lý chất thải rắn hoặc công trình thoát nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm:+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh).77
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật44
3 Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử và chuyển giao công nghệ 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->