Gói thầu: Gói thầu số 16- Cung cấp thiết bị các loại thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16- Cung cấp thiết bị các loại thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 18:09:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,705,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cho công trình xử lý nước thải hoặc công trình xử lý chất thải rắn hoặc công trình thoát nước thải) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm:+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16- Cung cấp thiết bị các loại thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống tín hiệu giao thông và công viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đê tả sông Cấm 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đáp ứng các yêu cầu của Chỉ dẫn kỹ thuật (phần công nghệ) kèm theo E-HSMT, đồng thời phải đáp ứng các điều kiện: + Bản cam kết thiết bị chào thầu đảm bảo mới 100%, đầy đủ phụ kiện kèm theo, đảm bảo về an toàn, hợp chuẩn, hợp quy theo quy định của Việt Nam. + Bản cam kết các thiết bị cung cấp là hàng chính hãng và được hỗ trợ bảo hành chính hãng. + Bản cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu. + Bản cam kết thiết bị chào thầu còn nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ các giấy tờ pháp lý liên quan phục vụ cho việc kiểm tra, giám sát khi hàng về công trình (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu). + Bản cam kết thiết bị của gói thầu được giám định bởi cơ quan giám định có thẩm quyền của Việt Nam về: xuất xứ hàng hóa, mới 100% và năm sản xuất (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu). Chi phí giám định do nhà thầu chịu. + Bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. + Bản cam kết cung cấp bản dịch ra tiếng Việt các tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành (nếu bằng tiếng nước ngoài) cho Chủ đầu tư trước thời điểm đưa thiết bị vào lắp đặt tại công trình. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa) nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu phải chuyển giao công nghệ, đào tạo cán bộ quản lý vận hành đối với toàn bộ dây chuyền công nghệ, phải có xác nhận về bản quyền công nghệ hoặc chứng minh việc không vi phạm bản quyền công nghệ. Nếu xảy ra việc tranh chấp, kiện cáo có liên quan đến bản quyền công nghệ thì Nhà thầu trúng thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đối với trường hợp hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Nhà thầu trúng thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng.
Địa chỉ liên hệ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3842140; Fax: 0225.3842140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 18 Hoàng Diệu, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 080.31274; Fax: 0225.3842368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van cửa phai (đầu vào) | 2 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ công Kích thước: WxH = 900 x 900 (mm) Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 2 | Thiết bị tách rác thô (thủ công) | 1 | bộ | Kiểu: thanh lược rác kèm theo phụ kiện, loại lắp trong mương, vận hành thủ công Công suất: 1350 m3/h (max)Khe hở: 20mmVật liệu: SUS304 | ||
| 3 | Bơm nước thải | 3 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 450 m3/hCột áp: 9mĐiện năng: 18,5kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling | ||
| 4 | Biến tần (Bơm nước thải) | 3 | bộ | Điện năng: 18,5kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 5 | Hệ nâng hạ | 1 | hệ | Palang xích kéo tay 2 tấnKhung đỡ : SUS304 | ||
| 6 | Công tắc đo mức | 3 | bộ | Loại: phao | ||
| 7 | Thùng chứa rác (rác thô) | 1 | bộ | Loại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE | ||
| 8 | Van cửa phai (tách rác thô - tự động) | 4 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 700 x 700 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 9 | Van cửa phai (tách rác thô - thủ công) | 2 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 10 | Thiết bị tách rác thô (tự động) | 2 | bộ | Kiểu: thanh lược rác kèm theo phụ kiện, loại lắp trong mương Công suất: 675 m3/h (max)Khe hở: 20mmĐiện năng: 0,55kW, 3ph/400V/50HzVật liệu: AISI 304LĐộ nghiêng thiết bị: 75oKích thước mương: WxH = 500 x 1800 (mm)Mực nước trước thiết bị tách rác: 1,0mChiều cao họng xả so với đáy mương: 3,5mBao gồm:- Tủ điều khiển | ||
| 11 | Thiết bị tách rác thô (thủ công) | 1 | bộ | Kiểu: thanh lược rác kèm theo phụ kiện, loại lắp trong mương, vận hành thủ công Công suất: 675 m3/h (max)Khe hở: 20mmVật liệu: SUS304 | ||
| 12 | Vít tải (rác thô) | 1 | bộ | Loại: 3 phễu thu, vận chuyển rác rời không nénCông suất: 0,5 m3/hĐiện năng: 1,5kW, 3ph/230V/50HzĐường kính: 200mmChiều dài máng: 6,5m Góc nghiêng: 0° Vật liệu - screw: AISI 304 | ||
| 13 | Thùng chứa rác (rác thô) | 4 | bộ | Loại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE | ||
| 14 | Bơm nước thải | 4 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 450 m3/hCột áp: 11m Điện năng: 22kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling. | ||
| 15 | Biến tần (Bơm nước thải) | 4 | bộ | Điện năng: 22kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 16 | Công tắc đo mức | 4 | bộ | Loại: phao | ||
| 17 | Thiết bị đo lưu lượng | 1 | bộ | Loại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN450 | ||
| 18 | Thiết bị tách rác - cát - dầu mỡ | 2 | bộ | Loại: tách rác - cát - dầu mỡCông suất: 675 m3/h (max)Khe hở (tách rác): 2mmĐiện năng: 3ph/400V/50Hz- Tách rác (screw screen): 0,55-1,5kW- Tách cát (conveyor & extracting screw): 0,55kW + 1,1kW- Gạt dầu mỡ (grease removal cartl): 0.18-0,55kWVật liệu: AISI 304Bao gồm: tủ điều khiển | ||
| 19 | Thiết bị rửa cát | 2 | bộ | Loại: rửa cátCông suất cát: 0,4 m3/hĐiện năng: 3ph/400V/50Hz- Motor Khuấy: 0.37- 1,1kW - Vít tải: 0.37- 0,75kW Vật liệu - casing: SUS 304 Bao gồm: tủ điều khiển | ||
| 20 | Thùng chứa rác (rác tinh) | 8 | bộ | Loại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE | ||
| 21 | Thùng chứa cát | 4 | bộ | Loại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE | ||
| 22 | Thùng chứa dầu | 4 | bộ | Loại: nắp đậy, bánh xeThể tích: 660 LVật liệu: HDPE | ||
| 23 | Sàn thao tác khu vực thiết bị tách rác - cát - dầu mỡ | 1 | hệ | Hệ thống khung đỡ: thép hộp, sơn epoxySàn thao tác: thép tấm gân, sơn epoxyBao gồm: Lan can và vật tư phụ lắp đặt | ||
| 24 | Máy thổi khí (tách dầu) | 2 | bộ | Loại: rootCông suất: 4,94 Nm3/phCột áp: 5mĐiện năng: 7,5kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 / FCD500Bao gồm: thùng cách âm | ||
| 25 | Máy khuấy trong bể | 1 | bộ | Motor:Tốc độ: 35 - 45 rpmĐiện năng: 4,0kW, 3ph/380V/50Hz. Trục & cánh khuấy: SUS304 | ||
| 26 | Thiết bị đo pH | 1 | bộ | Loại: đo và kiểm soát pHKhoảng đo: 0 - 14 pHBao gồm: 1 transmitter + 1 sensor | ||
| 27 | Bồn chứa hóa chất (kiềm) | 1 | bộ | Thể tích: 10m3Vật liệu: FRP | ||
| 28 | Bơm định lượng hóa chất (kiềm) | 3 | bộ | Loại: bơm màngLưu lượng: 500 L/h (max)Cột áp: 5 bar (max)Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Đầu bơm: PVC- Màng bơm: PTFE- Bi: Ceramic | ||
| 29 | Biến tần - Bơm định lượng hóa chất (kiềm) | 3 | bộ | Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 30 | Bồn pha hóa chất (kiềm) | 1 | bộ | Thể tích: 3m3Vật liệu: FRP | ||
| 31 | Máy khuấy - Bồn pha hóa chất (kiềm) | 1 | bộ | Motor:Tốc độ: 100-150 rpmĐiện năng: 1,1kW, 3ph/380V/50Hz. Trục & cánh khuấy: SUS304 | ||
| 32 | Bơm trung chuyển hóa chất (kiềm) | 2 | bộ | Loại: bơm ly tâm, dẫn động từ trườngLưu lượng: 6,9 m3/h (max)Cột áp: 11m (max)Điện năng: 0,3kW~00,55kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Thân: nhựa PP- Cánh: nhựa PP | ||
| 33 | Bồn chứa hóa chất (methanol) | 1 | bộ | Thể tích: 10m3Vật liệu: FRP | ||
| 34 | Bơm định lượng hóa chất (methanol) | 3 | bộ | Loại: bơm màngLưu lượng: 315 L/h (max)Cột áp: 5 bar (max)Điện năng: 0,37kW~0,55kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Đầu bơm: PVC- Màng bơm: PTFE- Bi: Ceramic | ||
| 35 | Biến tần - Bơm định lượng hóa chất (methanol) | 3 | bộ | Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 36 | Công tắc đo mức (bồn hóa chất) | 5 | bộ | Loại: phao | ||
| 37 | Bơm nước thải (đến ngăn 4) | 2 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 350 m3/hCột áp: 8m Điện năng: 15kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC200- Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling. | ||
| 38 | Biến tần (Bơm nước thải) | 2 | bộ | Điện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 39 | Thiết bị đo lưu lượng | 3 | bộ | Loại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN150 | ||
| 40 | Công tắc đo mức | 3 | bộ | Loại: phao | ||
| 41 | Van điện | 3 | bộ | Loại: van điện, On/OffĐường kính: DN150 | ||
| 42 | Van cửa phai (MNR) | 6 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 600 x 600 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 43 | Máy khuấy chìm (bể MNR-1/2) | 12 | bộ | Loại: máy khuấy chìmMục đích: Duy trì chất rắn lơ lửng Điện năng: 2,8kW, 3ph/400V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: gang- Trục động cơ: SUS316- Cánh: SUS316Bao gồm: gối đỡ + cần nâng hạ + xích kéo tay | ||
| 44 | Hệ nâng hạ | 1 | hệ | Palang xích kéo tay 2 tấnKhung đỡ: SUS304 | ||
| 45 | Máy thổi khí (sinh học) | 4 | bộ | Loại: rootCông suất: 45,4 Nm3/minCột áp: 6,5mĐiện năng: 75kW, 3ph/400V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 Bao gồm: thùng cách âm | ||
| 46 | Biến tần (Máy thổi khí) | 4 | bộ | Điện năng: 75kW, 3ph/400V/50Hz | ||
| 47 | Thiết bị đo lưu lượng khí (ngăn 2 & 3) | 6 | bộ | Kiểu lắp: insertion, loại cảm biến nhiệtNgõ ra: 4-20mA HARTBao gồm: transmitter + sensor | ||
| 48 | Thiết bị đo lưu lượng khí (ngăn 5 & 6) | 6 | bộ | Kiểu lắp: insertion, loại cảm biến nhiệtNgõ ra: 4-20mA HARTBao gồm: transmitter + sensor | ||
| 49 | Van điện điều khiển tuyến tính | 6 | bộ | Loại: van bướm động cơ điện, điều khiển tuyến tính;Lắp trên đường ống khí DN250 | ||
| 50 | Hệ phân phối khí (ngăn hiếu khí) | 12 | hệ | Loại: tấm Vật liệu: - Màng: EPDM- Khung: PP-GF | ||
| 51 | Bơm tuần hoàn (đến ngăn 1) | 6 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 315 m3/hCột áp: 8m Điện năng: 15 kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC250- Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling. | ||
| 52 | Biến tần (Bơm nước thải) | 6 | bộ | Điện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 53 | Thiết bị đo DO | 6 | bộ | Loại: đo và hiển thị giá trị DOKhoảng đo: 0,05 - 20 mg/LBao gồm: 1 transmitter + 1 sensor | ||
| 54 | Thiết bị đo NH4 & NO3 | 3 | bộ | Loại: đo và hiển thị giá trị amoni & nitratKhoảng đo: - Amoni: 0,1 to 1000 mg/l (NH4-N)- Nitrat: 0,1 to 1000 mg/l (NO3-N)Bao gồm: 1 transmitter + 2 sensor | ||
| 55 | Giá thể sinh học | 3 | hệ | Diện tích bề mặt bám dính vi sinh: khoảng 500 m2/m3Độ rỗng: 40-50%Mật độ sinh khối: 8-18 kg/m3Kích thước sản phẩm hợp khối: 700 * 700 * 4200mm (2 m3/unit)Vật liệu: PolypropyleneMàu trắng | ||
| 56 | Cây trồng + Giá đỡ | 1 | lô | Bao gồm:- Hệ thống cụm rễ sinh học + support cố định- Cây + đất trồng | ||
| 57 | Hệ thống Dầm cột thép đỡ giàn Lam chắn nắng, tấm sàn grating và phụ trợ lắp đặt cho bể sinh học | 1 | hệ thống | Cột, dầm: thép sơn chống gỉ cùng phụ kiện đỡ mái chắn nắng;Hệ thống tấm grating thép mạ kẽm dày 50mm và giá đỡ inox trên mặt bể sinh học. | ||
| 58 | Van cửa phai (bể lắng) | 3 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 600 x 600 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 59 | Cầu gạt bùn, ống trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn bọt + phễu thu bọt | 3 | bộ | Loại: bán cầuCỡ bể: D = 21m, cao bể H = 5,5m. Motor:- Tốc độ: 3 - 7 rpm- Điện năng: 1,1kW, 3ph/380V/50Hz. Dàn gạt:- Phần không tiếp xúc với nước: Thép mã/nhúng kẽm- Phần tiếp xúc với nước: SUS304, cao su. Ống trung tâm, máng răng cưa, tấm chắn bọt + phễu thu bọt: SUS304 | ||
| 60 | Bồn chứa hóa chất (PAC) | 1 | bộ | Thể tích: 10m3Vật liệu: FRP | ||
| 61 | Bơm định lượng hóa chất (PAC) | 4 | bộ | Loại: bơm màngLưu lượng: 400 L/h (max)Cột áp: 5 bar (max)Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Đầu bơm: PVC- Màng bơm: PTFE- Bi: Ceramic / SUS316 | ||
| 62 | Biến tần - Bơm định lượng hóa chất (PAC) | 4 | bộ | Điện năng: 0,37kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 63 | Bồn pha hóa chất (PAC) | 1 | bộ | Thể tích: 3m3Vật liệu: FRP | ||
| 64 | Máy khuấy - Bồn pha hóa chất (PAC) | 1 | bộ | Motor:Tốc độ: 100-150 rpmĐiện năng: 1,1kW, 3ph/380V/50Hz. Trục & cánh khuấy: SUS304 | ||
| 65 | Bơm trung chuyển hóa chất (PAC) | 2 | bộ | Loại: bơm ly tâm, dẫn động từ trườngLưu lượng: 6,9 m3/h (max)Cột áp: 11m (max)Điện năng: 0,3-0.55kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Thân: nhựa PP- Cánh: nhựa PP | ||
| 66 | Công tắc đo mức (bồn hóa chất) | 3 | bộ | Loại: phao | ||
| 67 | Bơm hồi lưu bùn (đến bể phân phối) | 6 | bộ | Loại: bơm ly tâm - trục ngangLưu lượng: 300 m3/h Cột áp: 6~8mĐiện năng: 11-15kW, 3ph/400V/50Hz Vật liệu:- Thân & cánh: gang- Trục: thép | ||
| 68 | Biến tần (Bơm nước thải) | 6 | bộ | Điện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 69 | Thiết bị đo lưu lượng (bùn tuần hoàn) | 1 | bộ | Loại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN | ||
| 70 | Thiết bị đo lưu lượng (bùn dư) | 1 | bộ | Loại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN200 | ||
| 71 | Van điện (bùn dư) | 1 | bộ | Loại: van điện, On/OffĐường kính: DN200 | ||
| 72 | Thiết bị khử trùng bằng UV | 1 | Hệ thống | Công suất hoạt động: 895,8 m3/h (TB); 1350m3/h (max)Sử dụng đèn UV loại lắp đặt trên kênhCung cấp trọn bộ: Gồm hệ thống đèn, khung bảo vệ đèn, Static weir - điều chỉnh độ ngập nước, sensor mức nước, tủ điều khiển, bồn làm sạch thiết bị UV.Chất lượng nước sau xử lý: Tối đa coliform: 2,700 MPN/100mlCông suất: P= 28Kw/3ph/380V/50Hz | ||
| 73 | Máy nén khí | 2 | bộ | Công suất (HP-KW): 0,5-0,37Điện năng: 3ph/380V/50Hz | ||
| 74 | Van cửa phai | 1 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 75 | Van cửa phai điều khiển điện | 1 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành tự độngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Công suất mô tơ: 0.75-1.5kWVật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 76 | Bơm nước sau xử lý (đến hệ khử mùi) | 2 | bộ | Loại: Bơm ly tâm Lưu lượng: 10 m3/h Cột áp: 50 mĐiện năng: 7,5kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 77 | Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối với các đầu đo kỹ thuật số | 1 | bộ | - Kết nối với các sensor kỹ thuật số: nhiệt độ/pH, COD, TSS, amoni- Ngõ ra: analog 4-20 mA- Nguồn điện: 100-230 VAC, 50Hz- Cấp bảo vệ: IP66 | ||
| 78 | Sensor đo COD online | 1 | bộ | Phương pháp đo: hấp thụ quang học UV- Khoảng đo: 0,75 - 370 mg/L- Giới hạn phát hiện: 0,3 mg/l COD- Cấp bảo vệ: IP68 | ||
| 79 | Sensor đo pH, nhiệt độ online | 1 | bộ | Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ- Khoảng đo: 0 - 14 pH, 0...110 oC- Cấp bảo vệ: IP68 | ||
| 80 | Sensor đo TSS online | 1 | bộ | - Phương pháp đo: loại quang học với 2 nguồn phát LED và 4 nguồn thu tín hiệu- Khoảng đo: 0 - 4000 mg/L- Cấp bảo vệ: IP68 | ||
| 81 | Sensor đo NH4 online | 1 | bộ | - Phương pháp đo: điện thế ISE- Khoảng đo: 0,1 - 1000 mg/l (NH4-N)- Cấp bảo vệ: IP68 | ||
| 82 | Thiết bị đo lưu lượng | 1 | bộ | Phương pháp đo: sóng siêu âm- Ngõ ra: analog 0/4-20 mA- Nguồn điện: 90-253VAC | ||
| 83 | Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xa | 1 | bộ | - Hút mẫu bằng bơm nhu động- Số lượng chai lấy mẫu: 12 chai x 3 lít- Có ngõ vào/ra điều khiển kỹ thuật số- Tích hợp thẻ nhớ SD-Card, 1GB- Nguồn cung cấp: 100-240 VAC | ||
| 84 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối | 1 | bộ | - Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu.- Lưu trữ trong cơ sở dữ liệu chuẩn phục vụ phân tích, kết nối website, mobile. | ||
| 85 | Tủ điện, chống sét và các phụ kiện lắp đặt khác | 1 | bộ | Bao gồm:- Tủ điện: tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện, có mái che, thông gió bằng quạt và cách điện tốt - Bơm hút mẫu- Máy nén khí làm sạch các đầu đo- Bể chứa đầu dò: inox- Phụ kiện lắp đặt và ống dẫn nước đầu vào/ra tủ quan trắc | ||
| 86 | Chi phí lắp đặt, kiểm định / hiệu chuẩn thiết bị hệ thống quan trắc | 1 | gói | Bao gồm:- Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc- Chi phí kiểm định / hiệu chuẩn- Chi phí RA test | ||
| 87 | Thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | Bộ lưu điện UPS: công suất 2000 VA/1800W 04 bình ắc quy 12V 24Ah | ||
| 88 | Thiết bị cảnh báo cháy | 1 | bộ | Hệ thống báo cháy, báo khói | ||
| 89 | Hê thống camera quan sát TQT | 1 | bộ | Bao gồm: 02 camera xoay + Đầu ghi hình, Ổ cứng, Switch Port | ||
| 90 | Bơm nước sau xử lý (đến nguồn tiếp nhận) | 3 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 450 m3/hCột áp: 7~9mĐiện năng: 15-18,5kW, 3ph/380V/50Hz Vật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Sơn 3 lớp Epoxy, 1 lớp SiC, độ dày 375µmBao gồm: auto coupling. | ||
| 91 | Biến tần (Bơm nước sau xử lý) | 3 | bộ | Điện năng: 15kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 92 | Công tắc đo mức (nước) | 3 | bộ | Loại: phao | ||
| 93 | Van ngăn triều | 1 | bộ | Loại: van cửa phai gắn tường, vận hành thủ côngKích thước: WxH = 800 x 800 (mm)Vật liệu: + Khung và cửa van: SUS304 + Ty van: SUS304 + Đệm lót: EPDM | ||
| 94 | Máy thổi khí (bể chứa bùn) | 2 | bộ | Loại: rootCông suất: 13,3 Nm3/minCột áp: 5,5mĐiện năng: 22kW, 3ph/400V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 / FC200 and carbon steel (shaft portion).Bao gồm: thùng cách âm | ||
| 95 | Biến tần (máy thổi khí) | 2 | bộ | Điện năng: 22kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 96 | Hệ phân phối khí bể bùn | 1 | hệ | vật liệu: uPVC | ||
| 97 | Thiết bị đo mức (bùn) | 1 | bộ | Loại: điện cực | ||
| 98 | Bơm nước dư | 1 | bộ | Loại: bơm phaoLưu lượng: 15 m3/hCột áp: 5mĐiện năng: 0,75kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC200 - Trục: SUS420J2- Phao: foamed polyethylene | ||
| 99 | Bơm bùn (đến máy ép bùn) | 2 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 40 m3/h Cột áp: 2 barĐiện năng: 7,5-11kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC200 / FC250 - Trục: SUS420J2Bao gồm: auto coupling | ||
| 100 | Biến tần - Bơm bùn (đến máy ép bùn) | 2 | bộ | Điện năng: 7,5-11kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 101 | Thiết bị đo lưu lượng (bơm bùn) | 1 | bộ | Loại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN100 | ||
| 102 | Thiết bị trộn polymer | 1 | bộ | - Lưu lượng: 2000 L/h- Điện năng: 3ph/400V/50Hz + Vít tải (feeder): 1 x 0,18kW + Máy khuấy (mixing): 2 x 0,37kW- Phạm vi điều chỉnh: 0,1 - 0,4%- Vật liệu chế tạo chính: nhựa PP- Bao gồm: tủ điện điều khiển | ||
| 103 | Bơm định lượng polymer (máy ép bùn) | 2 | bộ | Loại: bơm trục vít- Lưu lượng: 2-3 m3/h - Cột áp: 2 bar- Điện năng: 1,5kW, 3ph/400V/50Hz- Cấp bảo vệ: IP55, class F - Vật liệu: + Thân: gang + Rotor: SUS316 + Stator: Cao su | ||
| 104 | Biến tần - Bơm định lượng polymer (máy ép bùn) | 2 | bộ | Điện năng: 1,5kW, 3ph/400V/50Hz | ||
| 105 | Thiết bị trộn tĩnh | 1 | bộ | Loại: inlineVật liệu: SUS304 | ||
| 106 | Máy nén và ép bùn tích hợp | 2 | bộ | - Loại: máy ép bùn trục vít chuyên dụng- Công suất: 30~40 m3/h- Nồng độ bùn (đầu vào): 1%- Nồng độ bùn (đầu ra): 20%- Vật liệu tiếp xúc với bùn: SUS304- Cung cấp trọn bộ bao gồm:+ Tủ điều khiển cho hệ ép bùn và hộp điều khiển | ||
| 107 | Máy nén khí (máy ép bùn) | 2 | bộ | Điện năng: 3ph/380V/50Hz | ||
| 108 | Thùng chứa bùn sau ép | 2 | bộ | Thể tích: 8 m3Có nắp đậy Vật liệu: thép sơn chống gỉ | ||
| 109 | Phễu phu bùn | 2 | bộ | Vật liệu: thép sơn chống gỉ | ||
| 110 | Công tắc đo mức (nước) | 2 | bộ | Loại: phao | ||
| 111 | Hệ thống khử mùi | 2 | hệ | Dạng: Thiết bị xử lý mùi chuyên dụng dạng modun Container Loại: BiofilterCông suất: 5.000 m3/hĐiện áp: 8,8kw/ 3 Phases 400 V, 50 HzBao gồm: + Quạt hút + Tháp khử mùi: vật liệu FRP và thép sơn phủ + Bơm định lượng + Tủ điện điều khiển + Phụ kiện | ||
| 112 | Hệ thống cấp nước vào - ra tháp | 2 | hệ | Đường ống và phụ kiện: uPVCGiá đỡ ốngDàn phân phối nước | ||
| 113 | Đồng hồ đo áp | 1 | hệ | Loại: bottom, có dầuKhoảng đo: 0 - 10 kg/cm2Vật liệu: SUS304 | ||
| 114 | Máy sấy (dụng cụ đo) | 1 | bộ | Loại: Máy sấy khô không khí Lưu lượng khí nén: 0,83 m3/phút (49,8 m3/h)Áp lực làm việc: 0 - 10 kg/cm2Nhiệt độ sấy khí: 0-80 độ CĐiện năng: 0,5kW, 220V/50Hz | ||
| 115 | Máy nén khí (dụng cụ đo) | 2 | bộ | Loại: Máy nén khí pistonLưu lượng khí nén: 302 L/phút (18,1 m3/h)Áp lực làm việc: 7 kg/cm2Áp lực tối đa: 10 kg/cm2Dung tích bình chứa: 70 lítĐiện năng: 1,5kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 116 | Hệ nâng hạ | 1 | hệ | Loại: palang điện + dầm đơn / thủ cônga/ Palang điện:- Trọng lượng: 5 tấn- Điện năng: 3ph/380V/50Hzb/ Dầm đơn:- Vật liệu: thép sơn epoxy | ||
| 117 | Bơm rửa thiết bị | 1 | bộ | Loại: di độngLưu lượng: 450 L/h (max)Cột áp: 140 bar (max)Điện năng: 3ph/380V/50Hz | ||
| 118 | Bơm di động, dự phòng | 2 | bộ | Loại: bơm chìmLưu lượng: 25~35 m3/hrCột áp: 10m Điện năng: 3,7kW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ: FC250 - Trục: SUS420J2Bao gồm: auto coupling | ||
| 119 | Ngăn tủ cầu giao phụ tải - 22kV 630A 20kA/s | 12 | ngăn | - Điện áp: 22kV; - Dòng chịu đựng ngắn hạn: 20kA/s;- Dòng định mức thanh cái: 630A; | ||
| 120 | Máy đo pH cầm tay | 1 | bộ | Loại: cầm tayKhoảng đo:- pH: -2 ÷ 16 pH- Nhiệt độ: -5 ÷ 150 oC | ||
| 121 | Máy đo DO cầm tay | 1 | bộ | Loại: cầm tayKhoảng đo:- Nồng độ oxi: 0 – 70 mg/L- Oxi bão hoà: 0 – 600% | ||
| 122 | Cân điện tử | 1 | bộ | Khả năng cân: 220gBước nhảy: 0,0001 gKích thước đĩa cân: 90mmĐiện nguồn: Adapter 100-240VAC | ||
| 123 | Bộ lọc chân không | 1 | bộ | Bộ lọc chân không: + 01 bình hút chân không + Giấy lọcBơm hút chân không+ Lực hút chân không tối đa: 25"Hg+ Công suất: 90W | ||
| 124 | Tủ sấy đối lưu tự nhiên | 1 | bộ | Thể tích: ~108LSố khay cung cấp: 02 khayKhoảng nhiệt độ cài đặt: 5oC - 300oCĐối lưu không khí tự nhiênSử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class AĐiều chỉnh hỗn hợp khí trước khi gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí.Bảo vệ quá nhiệt | ||
| 125 | Máy phá mẫu COD | 1 | bộ | + Nhiệt độ gia nhiệt: 100/120/150 oC+ Đo COD (150 oC), TOC (120 oC), N tổng - P tổng - Cr tổng (100 oC)+ Dùng cho các ống: 16mm x 24 chỗ+ Chế độ cài đặt thời gian: 30, 60, 120 phút và tự động ngắt khi nhiệt độ đạt đến điểm cài đặt. | ||
| 126 | Máy quang phổ so màu đa chỉ tiêu | 1 | bộ | + Bước sóng: 330 - 900nm+ Màn hình hiển thị kết quả LCD+ Cổng RS232 kết nối máy tính hoặc máy in.+ Nguồn điện: 100-240V | ||
| 127 | Bộ đo BOB 6 chỗ | 1 | bộ | Loại: đo 6 mẫu đồng thời- Thang đo: 0-40mg/l, 0-80mg/l, 0-200mg/l,..., 0-4000mg/l- Cổng kết nối: USB và SD Card | ||
| 128 | Tủ ấm BOD | 1 | bộ | Thể tích sử dụng: 135LNhiệt độ: 2oC- 40oCSai số nhiệt: ± 1 °C, cho mẫu nước 500 mlĐiện thế: 220V - 240V / 50Hz | ||
| 129 | Máy đo TSS | 1 | bộ | Bước sóng: 430-660 nmKhoảng đo: 10-750 mg/L TSSBộ nhớ: lưu được 16 bộ dữ liệuMàn hình hiển thị LCD | ||
| 130 | Hóa chất phân tích mẫu | 1 | bộ | Phân tích COD: 100 testPhân tích tổng Phốt pho: 100 testPhân tích tổng Ni tơ: 100 testPhân tích Amoni: 100 testPhân tích Nitrat: 100 testPhân tích BOD: 100 test | ||
| 131 | Dụng cụ phòng thí nghiệm | 1 | hệ | Dụng cụ thủy tinh và các thiết bị phụ trợ | ||
| 132 | Bơm nước thô | 2 | bộ | Loại: bơm ly tâmLưu lượng: 44 m3/hCột áp: 35 - 40mĐiện năng: 7,5 - 9,2kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 133 | Biến tần (Bơm nước thô) | 2 | bộ | Điện năng: 7,5 - 9,2kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 134 | Bồn lọc cát | 2 | bộ | Công suất: 22 m3/hĐường kính: 1300mmVật liệu: thép sơn chống gỉBao gồm:- Vật liệu lọc: sỏi đỡ, cát thạch anh- Van điều khiển- Hệ phân phối nước,... | ||
| 135 | Bồn lọc than | 2 | bộ | Công suất: 22 m3/hĐường kính: 1300mmVật liệu: thép sơn chống gỉBao gồm:- Vật liệu lọc: sỏi đỡ, than hoạt tính- Van điều khiển- Hệ phân phối nước,... | ||
| 136 | Bộ lọc tinh | 2 | bộ | Loại: lọc cartridge, dạng nénCông suất: 22 m3/hKhe lọc: 5 µmVật liệu: - Vỏ bình: SUS304- Lõi lọc: PPBao gồm: phụ kiện | ||
| 137 | Hệ thống đường ống kết nối | 1 | hệ | uPVC, PPR, SUS304 | ||
| 138 | Máy thổi khí (rửa lọc) | 1 | bộ | Loại: rootLưu lượng: 1,14 Nm3/phÁp suất: 35kPaĐiện năng: 1,5 - 2,2 KW, 3ph/380V/50HzVật liệu:- Vỏ máy, hộp số: FC200- Rotor: FCD450 / FCD500 | ||
| 139 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | bộ | Loại: điện từ, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng, loại compactKích thước: DN80 | ||
| 140 | Cảm biến áp suất | 1 | bộ | Loại: công tắc áp lựcKhoảng đo: 0 - 10 barĐiện áp: DC 7 – 33 V | ||
| 141 | Thiết bị trộn tĩnh | 1 | bộ | Loại: inlineVật liệu: PVC | ||
| 142 | Công tắc đo mức | 3 | bộ | Loại: phao | ||
| 143 | Bơm nước tái sử dụng | 2 | bộ | Loại: ly tâmLưu lượng: 10m3/hr Cột áp: 20~25mĐiện năng: 1,5 - 2,2kW, 3ph/380V/50Hz | ||
| 144 | Bồn tích áp | 1 | bộ | Thể tích: 200LÁp lực: 10 BarVật liệu: thép sơn epoxy | ||
| 145 | Tủ điều khiển, cáp điện | 1 | hệ | Tủ điện - Vỏ tủ điện: thép sơn tĩnh điện - Thiết bị điều khiển: switch, đèn báo, relay trung gian - IDEC Cáp điện | ||
| 146 | Xe nâng hạ (forklift) | 1 | máy | Xe nâng tải trọng: 2 tấn | ||
| 147 | Xe nâng hạ kéo tay | 1 | máy | Xe nâng tải trọng: 2 tấn | ||
| 148 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | bộ | Bộ dụng cụ cơ khí | ||
| 149 | Thiết bị bảo hộ | 1 | bộ | Thiết bị bảo hộ | ||
| 150 | Xe chở bùn 3 khối | 1 | máy | Xe tải 3 chỗ ngồi chuyên dụng, 6 tiến 1 lùi, có cơ cấu cẩu sau, hệ xi lanh để nâng được thùng chứa bùn, thùng rời, tải trọng tối đa khi có tải ~ 10 tấn.Vận chuyển bùn, cát sau xử lý. | ||
| 151 | Hệ thống PLC | 1 | hệ | Hệ thống PLC: Gồm PLC chính và các PLC, Remote IO tại các khu vực, màn hình HMI, các bộ chia mạng, chuyển đổi cáp quang | ||
| 152 | Hệ thống scada | 1 | hệ | Phần mềm scada server, phần mềm scada cliet, phần mềm lập trình scada | ||
| 153 | Hệ máy tính, và phụ kiện | 1 | hệ | Máy chủ scada, máy tính vận hành, máy lập trình, máy in, màn hình hiển thị khổ lớn, hệ thống cáp quang, ups, và phụ trợ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cho công trình xử lý nước thải hoặc công trình xử lý chất thải rắn hoặc công trình thoát nước thải) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm:+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử và chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nộidung công việccủa gói thầu gồm: Cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi