Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng phẩm phục vụ đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883636-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp vật tư văn phòng phẩm phục vụ đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220883569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Học viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 18:14:00 đến ngày 2022-09-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 624,883,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.374E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 874.840.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm phục vụ đào tạo
Cung cấp vật tư văn phòng phẩm phục vụ đào tạo
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Học viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 024 62617586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One. Địa chỉ 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần phát triển công nghệ DGTECH Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 37 Phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 024 62617586


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; -Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, ký hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100% chưa qua sử dụng, các hàng hóa đảm bảo chất lượng. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất với thời gian tối thiểu 03 tháng. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương, chứng nhận xuất xứ khi bàn giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống) .
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 024 62617586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại 024.62617586; số Fax 024.62617586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà Hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại 024. 62617527.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà Hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại 024 62617527.
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao ngón tay cao su114ChiếcChi tiết tại Chương V của E - HSMT
2Băng dính 2 mặt loại to52CuộnChi tiết tại Chương V của E - HSMT
3Băng dính 2 mặt trung69CuộnChi tiết tại Chương V của E - HSMT
4Băng dính giấy60CuộnChi tiết tại Chương V của E - HSMT
5Băng dính trắng nhỏ64CuộnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
6Băng dính trắng to173CuộnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
7Băng dính xanh to231CuộnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
8Băng xóa35CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
9Bìa màu1TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
10Bìa màu74TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
11Bìa bóng kính6TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
12Cặp hộp139ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
13Cặp hộp30ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
14Bút bi2.218ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
15Bút bi275ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
16Bút bi315ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
17Bút bi60ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
18Bút bi nước325ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
19Bút bi nước400ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
20Bút chì kim192ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
21Bút chì tẩy2.237ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
22Bút dạ bảng nét nhỏ248ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
23Bút dạ bảng nét to115ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
24Bút dạ bảng nét to55ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
25Bút dạ bảng nét to307ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
26Bút dấu dòng267ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
27Bút dính bàn80ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
28Bút viết kính129ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
29Bút ký163CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
30Bút ký776CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
31Bút lông dầu20ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
32Bút kỹ thuật xanh lá cây100ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
33Bút xóa151ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
34Cặp 3 dây895ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
35Cặp đục lỗ15ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
36Cặp đục lỗ229ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
37Cặp đục lỗ33ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
38Cặp đục lỗ32ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
39Cặp hồ sơ giấy170ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
40Cặp hồ sơ giấy25ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
41Cặp trình ký31ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
42Cặp trình ký đỏ60ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
43Cặp trình ký xanh318ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
44Cục tẩy30CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
45Cục tẩy121CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
46Chia file15TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
47Chun vòng to17TúiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
48Dao dọc giấy94CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
49Dập ghim165CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
50Dập ghim đại1CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
51Dập ghim xoay4CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
52Dây buộc8CuộnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
53Đĩa ghi CD60ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
54Đĩa ghi DVD80ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
55Đục lỗ đại12CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
56Đục lỗ loại nhỏ13CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
57file hộp nhựa đựng tài liệu50ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
58file hộp nhựa đựng tài liệu150ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
59File hở 3 cạnh160CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
60Ghim583HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
61Ghim10HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
62Ghim16HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
63Ghim27HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
64Ghim27HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
65Ghim36HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
66Ghim cài412HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
67Kẹp347HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
68Kẹp235HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
69Kẹp244HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
70Kẹp200HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
71Kẹp150HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
72Kẹp182HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
73Gọt bút chì93CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
74Gỡ ghim45CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
75Giá 3 ngăn (Loại đứng)49BộChi tiết tại Chương V của E – HSMT
76Giá 3 ngăn (Loại nằm)17BộChi tiết tại Chương V của E – HSMT
77Giá đựng hồ sơ loại đứng 1 ngăn100CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
78Giấy A075TờChi tiết tại Chương V của E – HSMT
79Giấy A315RamChi tiết tại Chương V của E – HSMT
80Giấy A43.392RamChi tiết tại Chương V của E – HSMT
81Giấy A4450RamChi tiết tại Chương V của E – HSMT
82Giấy A52RamChi tiết tại Chương V của E – HSMT
83Giấy A55RamChi tiết tại Chương V của E – HSMT
84Giấy dính ký1.139TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
85Giấy giao việc45TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
86Giấy giao việc102TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
87Giấy giao việc256TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
88Giấy giao việc64TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
89Giấy in ảnh 1 mặt bóng14TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
90Giấy in màu27RamChi tiết tại Chương V của E – HSMT
91Giấy than1TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
92Hồ dán đông đô200LọChi tiết tại Chương V của E – HSMT
93Hồ khô132LọChi tiết tại Chương V của E – HSMT
94Hồ nước173LọChi tiết tại Chương V của E – HSMT
95Hộp đựng ghim14ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
96Kéo nhỏ10CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
97Kéo to219CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
98Khay 3 tầng Meka28CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
99Lau bảng16CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
100Máy tính4ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
101Móc dính tường107CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
102Mực dấu18LọChi tiết tại Chương V của E – HSMT
103Nhãn dán bìa hồ sơ20TậpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
104Pin điều khiển47ĐôiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
105Pin tiểu114ĐôiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
106Phong bì2.050ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
107Ruột bút chì kim100HộpChi tiết tại Chương V của E – HSMT
108Ruột bút ký85ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
109Ruột bút ký75ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
110Sổ bìa da86QuyểnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
111Sổ bìa da121QuyểnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
112Sổ bìa da146QuyểnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
113Sổ đựng name card11QuyểnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
114Túi clear dày1.830ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
115Túi clear mỏng355ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
116Túi hồ sơ nhựa có dây buộc400ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
117Túi hồ sơ nhựa khóa zip381ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
118Thước cuộn sắt2ChiếcChi tiết tại Chương V của E – HSMT
119Thước kẻ25CáiChi tiết tại Chương V của E – HSMT
120Vở40QuyểnChi tiết tại Chương V của E – HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.374E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 874.840.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->