Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872011-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220871904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 21:23:00 đến ngày 2022-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,622,116,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học Cổ Đô
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc VT&T Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (XÂY MỚI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V28,441m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,404100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,576100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,576100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V0,304100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V1,396100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,76100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,705m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V103,209m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,174tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,738tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,28100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,547m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,338tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V56,821m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,525100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V23,182m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,154100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,463m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,191tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,054tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,271tấn
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.0041 lỗ khoan
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,997100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V56,798m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,042tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,478tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,067tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,158100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V92,071m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,979tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,27100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,766m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,178tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,047tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,917100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,003m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,482tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,75100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,393m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,72tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,436tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,37100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,348m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,272m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,665m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,665m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V100,293m2
54Gia công lan can inoxChương V0,273tấn
55Lắp dựng lan can inoxChương V28,88m2
56Tay vịn gỗ lan canChương V37,3md
57Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộChương V37,3md
58Sản xuất thang sắt lên mái phi 20Chương V80,14kg
59Cửa thăm máiChương V2cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,231m2
61Gia công xà gồ thépChương V1,013tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V1,013tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,852m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,904100m2
65Tôn úp nóc, úp viềnChương V40,144m
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V157,185m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,97m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V31,347m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,271m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,633m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V23,602m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,493m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,37m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,168m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,006m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,075m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,075m2
78Lát đá bậc tam cấp, dốc lên, vữa XM mác 75Chương V74,61m2
79Lát gạch đường đốc bằng gạch dứa chống trơn trượt 400x400, vữa XM mác 75Chương V15,108m2
80Gia công lan can inoxChương V0,075tấn
81Lắp dựng lan can inoxChương V5,352m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (vật liệu)Chương V442,188m2
83Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (nhân công)Chương V442,188m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V630,201m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V175,667m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.032,04m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V252,141m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V433,355m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Chương V815,8m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,104m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V280,716m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,59m2
93Quét chống thấm Sika 3 lớpChương V184,011m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V117,19m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V676,808m
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V198,042m
97Đắp vữa nổi chỉ trang trí 500 x 500 tường lan can:Chương V46trọn gói
98Đắp vữa nổi chỉ trang trí tường vòm:Chương V11trọn gói
99Đắp chữ "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI"Chương V1trọn gói
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.537,36m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.086,58m2
102Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V739,411m2
103Lát đá bậc tam cấp, dốc lên, vữa XM mác 75Chương V4,62m2
104Gia công lan can inoxChương V0,068tấn
105Tay vịn gỗ lan canChương V9,6md
106Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộChương V9,6md
107Lắp dựng lan can inoxChương V7,68m2
108SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V46,2m2
109SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V4,761m2
110SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V1,98m2
111SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V29,4m2
112SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V20,94m2
113SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V10,5m2
114SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V63,915m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V113,781m2
116Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V63,915m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,778tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaChương V39,9m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,78m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,873100m2
121Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 550x450x180Chương V1hộp
122Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 400x300x150Chương V2hộp
123Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6-8 modul)Chương V4hộp
124Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Chương V7hộp
125Aptoma MCB 3C-150A-36KAChương V1cái
126Aptoma MCB 2C-100A-30KAChương V5cái
127Aptoma MCB 2C-50A-10KAChương V4cái
128Aptoma MCB 2C-32A-10KAChương V7cái
129Aptoma MCB 1C-20A-6KAChương V3cái
130Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V28cái
131Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V15cái
132Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V19bộ
133Bộ đèn Led 2x1,2mx18wChương V45bộ
134Lắp đặt ổ cắm đôiChương V51cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
136Móc treo quạt trầnChương V30cái
137Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V14cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
140Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
141Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V160m
142Dây cáp điện CU/PVC 1x16EChương V80m
143Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V70m
144Dây CU/PVC 1x6EChương V35m
145Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.420m
146Dây CU/PVC 1x2,5EChương V710m
147Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.450m
148Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40Chương V80m
149Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25Chương V40m
150Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V1.435m
151Măng sông nối ống D40Chương V40cái
152Măng sông nối ống D25Chương V20cái
153Măng sông nối ống D20Chương V700cái
154Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V11hộp
155Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V120cái
156Băng dính điệnChương V30cuộn
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12,704m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,127100m3
159Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
161Quả cầu sứChương V3cái
162Dây dẫn trên mái D10Chương V60m
163Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63X63X63)Chương V5cọc
164Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
165Thép dẹt mạ kẽm L40x4 nối cọc tiếp địa(1.3 kg/1m, chiều dài 12m)Chương V15,6kg
166Que hànChương V1kg
167Hộp nối dây 250x250Chương V1hộp
168Cáp mạng máy tính CAT6Chương V300m
169Swicht 24 cổngChương V1bộ
170Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V11bộ
171Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V300m
172Măng sông nối ống D20Chương V150cái
173Quang treo D90Chương V52cái
174Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V1,08100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,08100m
177Cút PVC D90Chương V10cái
178Chếch PVC 135 D90Chương V20cái
179Keo dán ốngChương V1kg
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 01 (CẢI TẠO NÂNG TẦNG)
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,111100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,078m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,343tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,237tấn
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V5011 lỗ khoan
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,744100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,741m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,667tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,445tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,84tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,255100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V37,746m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,852tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,062tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,242100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,387m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,212tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,001100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,491m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,493tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,273tấn
22Lắp dựng xà gồ thép UChương V1,788tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V113,917m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,661100m2
25Tôn úp nóc, úp viềnChương V41,64m
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V314,241m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,745tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V180,141m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V340,16m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V45,158m2
31Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V5công
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V33,573m3
33Đục tẩy lớp granito hiện trạngChương V68,7911m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,085m3
35Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V552,136m2
36Đục nhám cột trang tríChương V15công
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V47,036m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V47,036m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,167m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V62,925m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,452m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,775m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,9m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,239m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,399m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,399m2
47Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Chương V84,901m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,451m3
50Lát nền, sàn, Gạch lát Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V4,502m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (vật liệu)Chương V178,424m2
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (nhân công)Chương V178,424m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V331,458m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V77,7m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,89m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V99,157m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V420m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V325,5m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V146,064m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,504m2
61Đắp vữa nổi trang tríChương V15công
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V233,64m
63Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớpChương V98,86m2
64Láng granitô lan canChương V39,666m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V56,305m2
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,342m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,342m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600, vữa XM mác 75Chương V822,124m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V329,101m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V1.201,47m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V587,773m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V36,567m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V133,497m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V65,308m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,567m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,497m2
77Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75Chương V65,308m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.974,12m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V888,436m2
80Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V340,16m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,158m2
82Lắp dựng cửa gỗChương V170,08m2
83SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V20,24m2
84SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V32,4m2
85SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V6,48m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V52,64m2
87Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V6,48m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,735tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V32,4m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,869m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,521100m2
92Hộp nối dây 250x250x150Chương V1hộp
93Cáp mạng máy tính CAT6Chương V130m
94Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V4bộ
95Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V130m
96Măng sông nối ống D20Chương V60cái
97Tủ điện tầng bằng kim loại 550x450x150Chương V1hộp
98Tủ điện tầng bằng kim loại 400x300x150Chương V2hộp
99Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Chương V4hộp
100Aptomat MCB 3C-150A-36KAChương V1cái
101Aptomat MCB 2C-125A-30KAChương V5cái
102Aptoma MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
103Aptoma MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
104Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
105Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V5cái
106Bộ đèn Led đôi có chao 2x1,2mx18wChương V24bộ
107Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18wChương V8bộ
108Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V30bộ
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V16cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
112Móc treo quạt trầnChương V16cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
115Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
116Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V80m
117Dây CU/PVC 1x16EChương V40m
118Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V20m
119Dây CU/PVC 1x6EChương V15m
120Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V600m
121Dây CU/PVC 1x2,5EChương V300m
122Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V400m
123Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40Chương V40m
124Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V500m
125Măng sông nối ống D40Chương V20cái
126Măng sông nối ống D20Chương V250cái
127Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V4hộp
128Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V80cái
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,437m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,164100m3
131Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
132Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
133Quả cầu sứChương V4cái
134Dây dẫn trên mái D10Chương V90m
135Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63X63X63)Chương V5cọc
136Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
137Thép dẹt mạ kẽm L40x4 nối cọc tiếp địa(1.3 kg/1m, chiều dài 12m)Chương V15,6kg
138Que hànChương V1kg
139Đai ôm ống D90Chương V50cái
140Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,84100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,03100m
143Cút PVC D90Chương V12cái
144Chếch PVC 135 D90Chương V4cái
145Keo dán ốngChương V0,5kg
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 02 (CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V1.689,49m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V628,553m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V256,12m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V69,839m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,547m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V13,84m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,693m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V60,642m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,197m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,04m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.733,72m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V910,278m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,889m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,889m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V613,152m2
16Đục tẩy lớp granitoChương V33,4271m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,964m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,964m3
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V613,297m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V36,022m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V8,852m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,852m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V167,04m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V334,08m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V62,4m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V334,08m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,4m2
28Lắp dựng cửa gỗChương V167,04m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V403,558m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V71,296m2
31Tháo dỡ ống nước hiện trạngChương V2công
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V71,296m2
33Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớpChương V124,886m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,069m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,069m3
36Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V4,036100m2
37Tôn úp nóc, úp viềnChương V55,896m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,76m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,188100m3
40Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
41Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
42Quả cầu sứChương V5quả
43Dây dẫn trên mái D10Chương V100m
44Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
45Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63X63X63)Chương V5cọc
46Thép dẹt mạ kẽm L40x4 nối cọc tiếp địa(1.3 kg/1m, chiều dài 50m)Chương V15,6kg
47Que hànChương V1kg
48Tủ điện tầng bằng kim loại 550x450x150Chương V1hộp
49Tủ điện tầng bằng kim loại 400x300x150Chương V1hộp
50Aptomat MCB 2C-150A-36KAChương V1cái
51Aptoma MCB 2C-100A-30KAChương V2cái
52Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18wChương V16bộ
53Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V22bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V176m
56Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V80m
57Măng sông nối ống D20Chương V40cái
58Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V16cái
D NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V116,684m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V24,72m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,636m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V451,009m2
5Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V116,364m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V30,952m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiChương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinhChương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
13Tháo dỡ mặt bàn đáChương V2công
14Tháo dỡ thiết bị điện, nướcChương V2công
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,416m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,459m3
17Tháo dỡ trầnChương V39,008m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V104,08m2
19Đục lớp granito hiện trạngChương V38,1781m2
20Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh hiện trạngChương V34,287m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,95m3
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V572,294m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V823,682m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V469,283m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V63,543m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V91,52m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V52,143m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V77,986m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V57,195m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V57,195m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,055m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,237m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,845m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,935m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V196,276m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,185m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V52,143m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,779m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V722,008m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.549,02m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,671m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,671m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V454,533m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,294m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,111m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,126m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,2m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V45,404m2
50Đắp vữa nổi chỉ trang trí tường vòm:Chương V4công
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V101,403m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,386m2
53Quét dung dịch chống thấm mái băng sika, quét 3 lớpChương V77,986m2
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V561 lỗ khoan
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,044100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,246m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,017tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,225100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,386m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,121tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,294m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,13m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,13m2
66Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmChương V31,8m2
67Kẹp góc Inox:Chương V74cái
68Chân đế InoxChương V28cái
69Tay nắm cửaChương V6cái
70KhóaChương V6cái
71Bản lề cửaChương V12cái
72Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V31,8m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,408m2
74Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V12cái
75Vít nởChương V16cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,95m3
77Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V129,192m2
78Lát nền gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V37,689m2
79Thi công trần nhôm Clip -in 600x600Chương V38,855m2
80Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,072m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,953m2
82Lắp dựng cửa gỗChương V51,036m2
83Cửa đi gỗ Pano kính bao gồm cả lắp đặtChương V2,64m2
84Cửa gỗ Pano chớp bao gồm cả lắp đặtChương V38,835m2
85Cửa sổ gỗ Pano kính bao gồm cả lắp đặtChương V9,972m2
86Cửa lưới inox vân gỗChương V11,52m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,062tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,213m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,211m2
90Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 550x450x150Chương V1hộp
91Tủ điện tầng bằng kim loại 400x300x150Chương V1hộp
92Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6-8 modul)Chương V3hộp
93Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Chương V3hộp
94Aptomat MCB 2C-150A-36KAChương V1cái
95Aptomat MCB 2C-100A-30KAChương V3cái
96Aptoma MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
97Aptoma MCB 2C-32A-10KAChương V3cái
98Aptoma MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
99Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V21cái
100Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V9cái
101Bộ đèn Led đôi có chao 2x1,2mx18wChương V18bộ
102Bộ đèn Led 2x1,2mx18wChương V18bộ
103Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18wChương V4bộ
104Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V18bộ
105Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V8bộ
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V37cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V24cái
109Móc treo quạt trầnChương V24cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
114Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V80m
115Dây CU/PVC 1x16EChương V40m
116Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V20m
117Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V20m
118Dây CU/PVC 1x6EChương V15m
119Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.000m
120Dây CU/PVC 1x2,5EChương V500m
121Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.250m
122Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40Chương V40m
123Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V1.120m
124Măng sông nối ống D40Chương V40cái
125Măng sông nối ống D20Chương V560cái
126Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V120hộp
127Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V6cái
128Hộp nối dây 250x250Chương V1hộp
129Cáp mạng máy tính CAT6Chương V120m
130Swicht 24 cổngChương V1bộ
131Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V6bộ
132Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V120m
133Măng sông nối ống D20Chương V60cái
134Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
136Dây cấp nướcChương V6bộ
137Móc giấyChương V6cái
138Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
139Van xả tiểu namChương V6cái
140Xi phôngChương V6cái
141Lắp đặt gương soiChương V9cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V9bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V9bộ
144Dây cấp nướcChương V9cái
145Xi phôngChương V9cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V4cái
147Van phao cơChương V1bộ
148Vòi gạt rửa tự doChương V4cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
150Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
151Van khóa nhựa PPR D25Chương V4cái
152Ống nhựa PPR D50Chương V0,16100m
153Ống nhựa PPR D25Chương V0,48100m
154Rắc co D50Chương V1cái
155Tê đều PPR D50Chương V2cái
156Tê đều PPR D25Chương V27cái
157Chếch nhựa PPR D50Chương V4cái
158Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
159Cút nhựa PPR D25Chương V30cái
160Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V2cái
161Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V25cái
162Măng xông ren ngoài PPR D50Chương V1cái
163Măng xông ren ngoài PPR D25Chương V1cái
164Măng xông PPR D50Chương V6cái
165Măng xông PPR D25Chương V20cái
166Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V24cái
167Đai ôm D50Chương V10cái
168Đai ôm D25Chương V40cái
169Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V0,2100m
170Cút HDPE D25Chương V3cái
171Măng sông HDPE 1 đầu ren trong 3/4Chương V1cái
172Côn thu HDPE D40/25Chương V1cái
173Ống nhựa PVC D110Chương V0,36100m
174Ống nhựa PVC D90Chương V0,48100m
175Ống nhựa PVC D76Chương V0,08100m
176Ống nhựa PVC D60Chương V0,24100m
177Ống nhựa PVC D42Chương V0,18100m
178Cút nhựa D110Chương V20cái
179Cút nhựa D90Chương V8cái
180Cút nhựa D42Chương V20cái
181Cút nhựa D60Chương V18cái
182Chếch nhựa D110Chương V20cái
183Chếch nhựa D90Chương V8cái
184Chếch nhựa D76Chương V4cái
185Chếch nhựa D60Chương V24cái
186Chếch nhựa D42Chương V30cái
187Y cong PVC D110Chương V10cái
188Tê PVC D90Chương V4cái
189Thông tắc D110Chương V4cái
190Thông tắc D90Chương V4cái
191Thông tắc D76Chương V2cái
192Y kiểm tra PVC D110Chương V4cái
193Y kiểm tra PVC D90Chương V4cái
194Y thu PVC D110/76Chương V2cái
195Y thu PVC D90/42Chương V8cái
196Y thu PVC D76/60Chương V6cái
197Măng sông nhựa PVC D110Chương V10cái
198Măng sông nhựa PVC D90Chương V14cái
199Măng sông nhựa PVC D76Chương V4cái
200Măng sông nhựa PVC D60Chương V12cái
201Măng sông nhựa PVC D42Chương V10cái
202Côn thu PVC D110/60Chương V2cái
203Côn thu PVC D90/60Chương V2cái
204Keo dán ốngChương V2kg
205Quang treo D110Chương V14cái
206Quang treo D90Chương V16cái
207Quang treo D76Chương V4cái
208Quang treo D60Chương V12cái
209Quang treo D42Chương V16cái
210Quang treo D90Chương V30cái
211Rọ chắn rác inox D120Chương V7cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,48100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,03100m
214Cút PVC D90Chương V7cái
215Chếch PVC 135 D90Chương V14cái
216Keo dán ốngChương V1kg
E NHÀ BẾP (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V34,878m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,891m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,559m3
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V156,438m2
5Đục lớp granito tam cấp hiện trạngChương V18,3441m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V26,113m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V21,11m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V19,17m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V235,013m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V189,994m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V172,533m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V46,38m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V8,43m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,746m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,746m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,112m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,417m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,016100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,006tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,084m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,113m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,287m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,597m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,573m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V261,126m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V461,984m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,313m2
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V141,57m2
30Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V15,1m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V42,384m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,38m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,926tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,284m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,802m2
36Lắp dựng cửa gỗChương V23,19m2
37SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V4,32m2
38Cửa sổ 2 cánh pano gỗ kínhChương V4,284m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,32m2
40Aptomat MCB 3C-150A-36KAChương V1cái
41Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V4cái
42Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V1cái
43Aptomat MCB 1C-25A-6KAChương V1cái
44Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
45Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
46Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 550x450x150mmChương V1hộp
47Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang 18WChương V5bộ
48Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V1bộ
49Bộ đèn Led 1x1,2mx18wChương V13bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V13cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
52Móc treo quạt trầnChương V6cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
56Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V60m
57Dây CU/PVC 1x16EChương V30m
58Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V160m
59Dây CU/PVC 1x6EChương V80m
60Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V100m
61Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V350m
62Ống nhựa cứng luồn dây PVC 40Chương V30m
63Ống nhựa cứng luồn dây PVC 20Chương V250m
64Măng sông nối ống D40Chương V15cái
65Măng sông nối ống D20Chương V120cái
66Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V2hộp
67Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V40cái
68Cầu đấu 3 phaChương V2bộ
69Băng dính điệnChương V20cuộn
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
72Dây cấp nướcChương V1bộ
73Móc giấyChương V1cái
74Lắp đặt gương soiChương V1cái
75Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V1bộ
77Dây cấp nướcChương V1cái
78Xi phôngChương V1cái
79Vòi gạt rửa tự doChương V3cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V2cái
81Củ vòi đơn+dây bát senChương V1bộ
82Dây cấp nướcChương V1bộ
83Xi phôngChương V1cái
84Chậu rửa bát 1 lỗChương V1cái
85Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
86Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
87Ống nhựa PPR D50Chương V0,6100m
88Ống nhựa PPR D25Chương V0,24100m
89Côn thu D50/25Chương V1cái
90Tê đều PPR D50Chương V1cái
91Tê đều PPR D25Chương V8cái
92Chếch nhựa PPR D25Chương V4cái
93Cút nhựa PPR D50Chương V8cái
94Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
95Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V9cái
96Măng xông PPR D50Chương V20cái
97Măng xông PPR D25Chương V12cái
98Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V9cái
99Đai ôm D50Chương V20cái
100Đai ôm D25Chương V10cái
101Ống nhựa PVC D110Chương V0,08100m
102Ống nhựa PVC D90Chương V0,08100m
103Ống nhựa PVC D60Chương V0,08100m
104Ống nhựa PVC D42Chương V0,01100m
105Cút nhựa D110Chương V1cái
106Cút nhựa D90Chương V2cái
107Cút nhựa D42Chương V4cái
108Cút nhựa D60Chương V4cái
109Chếch nhựa D110Chương V2cái
110Chếch nhựa D90Chương V2cái
111Chếch nhựa D60Chương V4cái
112Chếch nhựa D42Chương V2cái
113Y cong PVC D110Chương V1cái
114Y cong PVC D90Chương V2cái
115Tê nhựa D90Chương V1cái
116Thông tắc D90Chương V1cái
117Thông tắc D110Chương V1cái
118Y thu PVC D90/42Chương V1cái
119Măng sông nhựa PVC D110Chương V2cái
120Măng sông nhựa PVC D90Chương V2cái
121Măng sông nhựa PVC D60Chương V6cái
122Đai ôm D60Chương V4cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V0,43m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,082100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,06100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,06100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,367m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,008100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,33m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,007100m2
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,43m3
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,013100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,07m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V15,882m2
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V15,882m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,376m2
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,376m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,017tấn
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,32m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,294m2
146Ngâm nước xi măng bể phốtChương V3công
147Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,176m2
F NHÀ ĐA NĂNG (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,559m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V108,18m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V750,333m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V599,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V183,743m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V83,37m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V66,627m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V20,416m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V74,957m2
10Tháo dỡ trầnChương V406,309m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V61,125m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V2,338m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V12,987m3
14Phá lớp granito bậc tam cấp sảnhChương V5,2741m2
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V9,494m3
16Tháo dỡ đường ống thoát nước máiChương V1công
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sàn hiện trạngChương V229,546m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,414m3
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiChương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinhChương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
24Tháo dỡ mặt bàn đáChương V2công
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V200,184m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V26,316m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,909m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,909m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,006100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,002tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,031m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,37m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V176,387m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,416m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V833,703m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V415,089m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng sơn tiêu âm (trọn gói)Chương V565,097m2
39Láng nền sàn bằng vữa tự san phẳngChương V229,546m2
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyChương V229,546m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V3,156m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,015m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,852m3
44Lát đá bậc tam cấp, dốc lên, vữa XM mác 75Chương V30,923m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600 x 600, vữa XM mác 75Chương V35,82m2
46Thi công trần nhôm Clip in 600x600Chương V404,707m2
47SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V7,05m2
48SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V14,25m2
49SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ(thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V13,2m2
50SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V13,92m2
51SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V1,05m2
52SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V112,44m2
53SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V20,37m2
54Lam chớp, nhôm hệ dày 1,2mmChương V20,304m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V161,91m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V20,37m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,316m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa Xi măng nguyên chất tạo phẳngChương V30,678m2
59Lưới mắt cáo chống nứtChương V30,678m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,678m2
61Quét dung dịch chống sikaChương V39,928m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V30,678m2
63Cút nhựa PVC D90Chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,02100m
66Đai ôm ống D90Chương V4cái
67Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmChương V1,8m2
68Kẹp góc Inox:Chương V9cái
69Chân đế InoxChương V3cái
70Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V1,8m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,99m2
72Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V6bộ
73Vít nởChương V4cái
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
76Dây cấp nướcChương V4bộ
77Móc giấyChương V4cái
78Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
79Van xả tiểu namChương V4cái
80Xi phôngChương V4cái
81Lắp đặt gương soiChương V4cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
84Dây cấp nướcChương V4cái
85Xi phôngChương V4cái
86Vòi gạt rửa tự doChương V4cái
87Aptoma MCB 2C-100A-10KAChương V1cái
88Aptoma MCB 1C-20A-6KAChương V5cái
89Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 400x300x150Chương V1hộp
90Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 11WChương V3bộ
91Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V4bộ
92Lắp đặt đèn LED pha led vuông chiếu sáng sân tập 100WChương V10bộ
93Bộ đèn Led 1x1,2mx18wChương V2bộ
94Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V18cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
96Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V316m
97Dây CU/PVC 1x4EChương V158m
98Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V324m
99Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V188m
100Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V414m
101Măng sông nối ống D20Chương V200cái
102Hộp nối dây kích thước 100x100Chương V30hộp
103Kẹp CChương V300cái
104Băng dính điệnChương V20cuộn
G NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,028m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,119m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V110,17m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V9,35m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V9,35m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V799,774m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V943,86m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V639,796m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V88,864m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V104,873m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V71,088m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,972m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V3,972m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,118m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,815m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,149m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V109,086m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,88m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V58,208m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,755m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V21,277m2
22Đắp vữa nổi chỉ trang trí tường vòm:Chương V4công
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V66,48m
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V81,74m2
25Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika, quét 3 lớpChương V110,17m2
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V881 lỗ khoan
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,298100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,835m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,157tấn
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.763,83m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.009,96m2
33Phá dỡ nền gạch lá nemChương V588,73m2
34Phá lớp đá granito tam cấpChương V39,024m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,362m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,362m3
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V588,73m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,306m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,738m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,45m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,45m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V43,973m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V204,516m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V409,032m2
45Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V409,0321m2
46Lắp dựng cửa gỗChương V204,516m2
47Cạo rỉ các kết cấu thépChương V62,681m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,6811m2
49Phá dỡ nền gạch lá nemChương V77,116m2
50Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V9,744m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V15,355m3
52Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V108,78m2
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V20,88m2
55Tháo dỡ trầnChương V97,441m2
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V36,825m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V36,413m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,437m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,404m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,302m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,372m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,372m2
63Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmChương V87,84m2
64Kẹp góc Inox:Chương V120cái
65Chân đế InoxChương V104cái
66Tay nắm cửaChương V16cái
67KhóaChương V16cái
68Bản lềChương V32cái
69Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V87,84m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,004m2
71Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V12cái
72Vít nởChương V72cái
73Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V166,488m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V46,849m2
75Quét dung dịch chống thấm sàn bằng sika, quét 3 lớpChương V46,849m2
76Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V94,826m2
77Thi công trần nhôm khung xươngChương V94,034m2
78SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V7,92m2
79SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V1,44m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,36m2
81Aptoma MCB 2C-150A-36KAChương V1cái
82Aptoma MCB 2C-100A-30KAChương V2cái
83Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 550x450x150Chương V1hộp
84Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 400x300x150Chương V1hộp
85Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V24bộ
86Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18wChương V8bộ
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
88Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V88m
89Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V40m
90Măng sông nối ống D20Chương V20cái
91Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V8cái
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
94Dây cấp nước xí bệtChương V16cái
95Lắp đặt hộp đựngChương V16cái
96Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
97Xi phông thoát tiểu namChương V8cái
98Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V8cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
101Xi phông lavaboChương V12cái
102Dây cấp nước lavaboChương V12cái
103Lắp đặt gương soiChương V12cái
104Lắp đặt phễu thu D90Chương V4cái
105Van phao cơChương V1cái
106Vòi gạt rửa tay ren ngoài 1/2Chương V4cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
108Van khóa nhựa PPR D50Chương V3cái
109Van khóa nhựa PPR D25Chương V6cái
110Ống nhựa PPR D50Chương V0,16100m
111Ống nhựa PPR D25Chương V0,68100m
112Rắc co D50Chương V1cái
113Tê đều PPR D50Chương V2cái
114Tê đều PPR D25Chương V26cái
115Tê thu 50/25Chương V2cái
116Chếch nhựa PPR D50Chương V8cái
117Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
118Cút nhựa PPR D25Chương V30cái
119Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V2cái
120Cút nhựa PPR D25 1 đầu ren trong 1/2Chương V40cái
121Măng xông ren ngoài PPR D50Chương V1cái
122Măng xông ren ngoài PPR D25Chương V1cái
123Măng xông PPR D50Chương V6cái
124Măng xông PPR D25Chương V20cái
125Nút bịt nhựa PPR D25Chương V40cái
126Đai ôm D50Chương V10cái
127Đai ôm D25Chương V30cái
128Ống nhựa PVC D110Chương V0,48100m
129Ống nhựa PVC D90Chương V0,6100m
130Ống nhựa PVC D76Chương V0,08100m
131Ống nhựa PVC D60Chương V0,24100m
132Ống nhựa PVC D42Chương V0,16100m
133Cút nhựa D110Chương V20cái
134Cút nhựa D90Chương V8cái
135Cút nhựa D60Chương V18cái
136Cút nhựa D42Chương V16cái
137Chếch nhựa D110Chương V30cái
138Chếch nhựa D90Chương V8cái
139Chếch nhựa D76Chương V4cái
140Chếch nhựa D60Chương V28cái
141Chếch nhựa D42Chương V40cái
142Y cong PVC D110Chương V24cái
143Tê PVC D90Chương V4cái
144Thông tắc D110Chương V6cái
145Thông tắc D90Chương V4cái
146Thông tắc D76Chương V2cái
147Y kiểm tra D110Chương V4cái
148Y kiểm tra D90Chương V4cái
149Y thu PVC D110/76Chương V2cái
150Y thu PVC D90/42Chương V12cái
151Y thu PVC D76/60Chương V8cái
152Côn thu PVC D110/60Chương V2cái
153Côn thu PVC D90/60Chương V2cái
154Măng sông nhựa PVC D110Chương V10cái
155Măng sông nhựa PVC D90Chương V14cái
156Măng sông nhựa PVC D76Chương V4cái
157Măng sông nhựa PVC D60Chương V12cái
158Măng sông nhựa PVC D42Chương V10cái
159Quang treo D110Chương V14cái
160Quang treo D90Chương V16cái
161Quang treo D76Chương V4cái
162Quang treo D60Chương V12cái
163Quang treo D42Chương V16cái
164Keo dán ốngChương V2kg
H NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG (CẢI TẠO NÂNG TẦNG)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V46,142m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,163tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,669m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,891m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V97,27m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V42,012m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V67,1m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,56m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,56m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,092m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,807m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,427m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V3,92m
14Đắp con bọ trang tríChương V1cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V155,697m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,112m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,807m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,343100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,258100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,103100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,103100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,027100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,807m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,294tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,769tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,111100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,133100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,891m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,778100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,278tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,37tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,64m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,807tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,676tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,774tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,117100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V16,222m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,093tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,062tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,714100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,835m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,01tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,026100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,136m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,206100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,077m3
52Gia công xà gồ thépChương V0,185tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,185tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,198m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V0,525100m2
56Tôn úp nóc, úp viềnChương V12,847m
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,708m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,738m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,603m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,951m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,98m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,064m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V83,999m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V36,662m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,966m2
66Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,05m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V25,654m2
68Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika, quét 3 lớpChương V42,814m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,279m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V21,86m
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V185,775m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V168,571m2
73Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmChương V23,22m2
74Kẹp góc Inox:Chương V52cái
75Chân đế InoxChương V20cái
76Tay nắm cửaChương V4cái
77KhóaChương V4cái
78Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V23,22m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,204m2
80Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V6bộ
81Vít nởChương V12cái
82Thi công trần nhôm Clip -in 600x600Chương V24,681m2
83Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Chương V25,077m2
84Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V71,112m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V8,234m2
86SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V3,96m2
87SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V1,44m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,4m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,034tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,44m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,229m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,384100m2
93Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V4bộ
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
95Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V50m
96Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V25m
97Măng sông nối ống D20Chương V10cái
98Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V6cái
99Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
101Dây cấp nướcChương V4bộ
102Móc giấyChương V4cái
103Lắp đặt gương soiChương V4cái
104Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V4bộ
105Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V4bộ
106Dây cấp nướcChương V4cái
107Xi phôngChương V4cái
108Vòi gạt rửa tự doChương V2cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V2cái
110Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
111Van xả tiểu namChương V4cái
112Xi phôngChương V4cái
113Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
114Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
115Ống nhựa PPR D50Chương V0,16100m
116Ống nhựa PPR D25Chương V0,32100m
117Rắc co PPR D50Chương V1cái
118Tê đều PPR D50Chương V1cái
119Tê đều PPR D25Chương V15cái
120Chếch nhựa PPR D50Chương V4cái
121Chếch nhựa PPR D25Chương V4cái
122Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V2cái
123Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V1cái
124Cút nhựa PPR D50Chương V4cái
125Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
126Măng xông ren ngoài PPR D50Chương V1cái
127Măng xông ren ngoài PPR D25Chương V1cái
128Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V16cái
129Măng xông PPR D50Chương V6cái
130Măng xông PPR D25Chương V8cái
131Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V16cái
132Đai ôm D50Chương V6cái
133Đai ôm D25Chương V10cái
134Ống nhựa PVC D110Chương V0,24100m
135Ống nhựa PVC D90Chương V0,28100m
136Ống nhựa PVC D76Chương V0,02100m
137Ống nhựa PVC D60Chương V0,36100m
138Ống nhựa PVC D42Chương V0,04100m
139Cút nhựa D110Chương V4cái
140Cút nhựa D90Chương V2cái
141Cút nhựa D42Chương V4cái
142Cút nhựa D60Chương V4cái
143Chếch nhựa D110Chương V12cái
144Chếch nhựa D90Chương V12cái
145Chếch nhựa D76Chương V1cái
146Chếch nhựa D60Chương V12cái
147Chếch nhựa D42Chương V12cái
148Y cong PVC D110Chương V10cái
149Y cong PVC D90Chương V10cái
150Tê nhựa D90Chương V2cái
151Thông tắc D110Chương V2cái
152Thông tắc D90Chương V2cái
153Thông tắc D76Chương V1cái
154Y thu PVC D110/76Chương V1cái
155Y thu PVC D90/42Chương V4cái
156Y thu PVC D76/60Chương V4cái
157Côn thu PVC 110/60Chương V2cái
158Côn thu PVC 90/60Chương V2cái
159Măng sông nhựa PVC D110Chương V4cái
160Măng sông nhựa PVC D90Chương V4cái
161Măng sông nhựa PVC D60Chương V4cái
162Đai ôm D110Chương V10cái
163Đai ôm D90Chương V16cái
164Đai ôm D60Chương V12cái
165Keo dán ốngChương V1kg
166Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
167Cút nhựa D90Chương V4cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,24100m
I NHÀ THƯỜNG TRỰC (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,512m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V24,852m2
3Tháo dỡ xà gồ hiện trạngChương V2toàn bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,962m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,662m3
6Phá dỡ nền hiện trạngChương V11,424m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V26,995m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V31,928m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V11,424m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,024m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,024m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,52m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,232m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,033100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,231m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,005100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,022m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,694m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,689m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,352m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V11,424m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,656m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,98m2
25Quét chống thấm mái bằng sikaChương V2,67m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,061tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,061tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,7m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V0,142100m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,08tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,205m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,822m2
33SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V1,8m2
34SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V1,16m2
35SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V3,045m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,005m2
J NHÀ CẦU NỐI (XÂY MỚI)
1Tháo dỡ hệ thống thép nhà cầu nốiChương V10công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V10,92m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,405m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,334m3
5Tháo dỡ lan can, bảng tên hiện trạngChương V12,48m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,739m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,739m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,023m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,104100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,084100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,03100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,03100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,119100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,081100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,766m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,527m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,284tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,021100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,609m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,24100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,394m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,128100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,52m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,21tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,153100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,483m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,241tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,036100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,251m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,196m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,244m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,488m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,208m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,816m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,8m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,3m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V4,66m
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,7m2
45Quét chống thấm mái bằng sike 3 lớpChương V3,856m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,156m2
47Láng granitô lan canChương V5,791m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V15,806m2
49Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V4,62m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,562100m2
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,759m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,144100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,016m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,025100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,223100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,45m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,055100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,055100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,128tấn
11Bulong neo M18, dài 1,2mChương V32cái
12Gia công bản mãChương V0,073tấn
13Lắp đặt bản mãChương V0,073tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,073100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,081m3
16Gia công thang sắtChương V3,437tấn
17Tôn nhám mặt thangChương V2.025,77kg
18Bulong neo M18x260Chương V8cái
19Bulong neo M18x80Chương V132cái
20Bulong neo M12Chương V352cái
21Lắp dựng lan can sắtChương V62,455m2
22Sơn tĩnh điệnChương V972,874kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V186,048m2
24Lắp dựng thang sắtChương V2,465tấn
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,946m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,322m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,431100m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,056100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,044100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,424m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,229tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,667tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,282100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,249100m2
36Bulong neo M24, dài 0.9mChương V48cái
37Gia công bản mãChương V0,589tấn
38Lắp đặt bản mãChương V0,589tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,246m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,108m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,296100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,158100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,158100m3
44Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,847tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,847tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V6,377tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V6,377tấn
48Gia công giằng mái thépChương V0,693tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,693tấn
50Gia công xà gồ thépChương V2,04tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V2,04tấn
52Bulong neo M12Chương V320cái
53Bulong neo M16Chương V96cái
54Bulong neo M20Chương V112cái
55Bulong neo M22Chương V40cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V475,176m2
57Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V3,634100m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,05m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,007100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,007100m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,043100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
66Bu lông chôn trong móngChương V24cái
67Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,132tấn
68Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,132tấn
69Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,168tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,168tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,078tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,078tấn
73Gia công xà gồ thépChương V0,107tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V0,107tấn
75Gia công giằng mái thépChương V0,039tấn
76Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,039tấn
77Bulong neo M12x200Chương V12cái
78Bulong neo M14x50Chương V24cái
79Bulong neo M16x500Chương V24cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,477m2
81Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V0,251100m2
82Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V10,8m2
83Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,62m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,944m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V1,944m3
86Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V13,98m2
87Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,133tấn
88Cạo rỉ các kết cấu thépChương V120,495m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,495m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,825m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,202m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,385100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,371100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,382100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,382100m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,275100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,872m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,05m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,119tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,167tấn
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,297100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,19m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,455m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,261tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V16,797m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,284100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,42m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,247tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,745tấn
112Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,745tấn
113Gia công xà gồ thépChương V0,882tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V0,882tấn
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,009tấn
116Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,009tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,783m2
118Bu lông M16x500Chương V52cái
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,961100m2
120Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,032m3
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V61,435m2
122Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V27,648m2
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,507m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V1,507m3
125Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm thông với bể PCCCChương V0,044100m
126Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM nguyên chất tạo phẳngChương V89,083m2
127Lưới mắt cáo chống nứtChương V89,083m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,435m2
129Màng chống thấm khò nóngChương V89,083m2
130Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V89,083m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V27,648m2
132Ngâm nước xi măng bể PCCCChương V6công
133Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V127,126m2
134Tháo dỡ lưới thép hiện trạngChương V40,9m2
135Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,865tấn
136Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,356tấn
137Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V67,239m2
138Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V21,941m3
139Bóc lớp cát tôn nền hiện trạngChương V13,828m3
140Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V35,769m3
141Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V35,769m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,05m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,055100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,066tấn
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,066tấn
148Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,263tấn
149Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,263tấn
150Lắp dựng xà gồ thépChương V0,447tấn
151Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,418tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,7m2
153Bu lông M16x500Chương V24cái
154Bu lông M14x50Chương V24cái
155Bu lông M12x200Chương V12cái
156Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V1,174100m2
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,134100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,793m3
159Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V111,956m2
160Rọ chắn rác inox D80Chương V4cái
161Phễu thuChương V4cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,18100m
163Cút nhựa D76Chương V4cái
164Chếch PVC D76Chương V8cái
165Cô lê sắtChương V16cái
166Máng tôn thu nước mái khổ 250Chương V28,48m
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIChương V21,427m3
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,071100m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,526100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,723100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,723100m3
172Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,094100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V7,985m3
174Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,427100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V19,5m3
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,276tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,521tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,042tấn
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,987100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V36,981m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,641tấn
183Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,052100m2
184Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,279100m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,843m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,537m3
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,318tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,755tấn
191Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V191,55m2
192Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V233,763m2
193Trát trần, vữa XM mác 75Chương V59,063m2
194Băng cản nước SIKA WATERBARS V-25Chương V35,5m
195Chống thấm cổ ống thông bểChương V3vị trí
196Ngâm nước xi măng bể PCCCChương V3công
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,025m3
198Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,262m3
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,244100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,182100m3
201Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,094100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,094100m3
203Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,491m3
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,298tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,226tấn
208Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,353100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,211m3
210Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,324m3
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,402tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,254100m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,908m3
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,103tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,605tấn
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,293100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,219m3
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,585tấn
222Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,514100m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,04m3
224Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,848m3
225Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,662m3
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,681m2
227Trát trần, vữa XM mác 75Chương V52,832m2
228Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V29,291m2
229Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,352m2
230Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V29,05m
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,156m2
232Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V37,041m2
233Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch sikaChương V37,041m2
234Cổng xếp tự độngChương V5,9m
235Gia công cổng sắtChương V0,082tấn
236Gia công cổng inox 304Chương V0,083tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,644m2
238Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,045m2
239Chữ Inox mạ PVD màu vàng, dày 30mm, "TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ ĐÔ", "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI"Chương V1trọn bộ
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,047100m3
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V0,247m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
243Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,017100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,017100m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,047100m2
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
248Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,696m3
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
251Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
253Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,16m3
254Khơi chỉ lõmChương V1công
255Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,22m2
256Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,22m2
257Gia công cổng Inox 304Chương V0,181tấn
258Lắp dựng cổngChương V8,75m2
259Chốt cổngChương V1cái
260Bản lề cổngChương V4bộ
261Khoá cổngChương V1bộ
262Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,421m3
263Tháo dỡ tường ràoChương V10,162m2
264Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,104100m3
265Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,104100m3
266Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,166m3
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,222100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,108100m3
269Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,126100m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,126100m3
271Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,06100m2
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,944m3
273Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,736m3
274Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,295m3
275Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,179100m2
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,615m3
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
278Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,628m3
279Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,503m3
280Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,612m2
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,454m2
282Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,066m2
283Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,723100m3
284Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,805m3
285Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,388100m3
286Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,373100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,373100m3
288Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,35100m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,85m3
290Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,4m3
291Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,1m3
292Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,532100m2
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1751 cấu kiện
294Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,63tấn
295Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V140m2
296Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V52,5m2
297Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,674m3
298Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
299Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,02100m3
300Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,02100m3
301Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
302Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
303Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,102m3
304Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2m3
305Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
306Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V21 cấu kiện
307Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,015tấn
308Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,493m2
309Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,627m2
310Ông nhựa HDPE D40Chương V2,5100m
311Cút nhựa HDPE D40Chương V10cái
312Măng xông nhựa HDPE D40Chương V4cái
313Van khóa nhựa HDPE D40Chương V8cái
314Van 1 chiều nhựa HDPE D40Chương V1cái
315Tê đều HDPE D40Chương V6cái
316Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40Chương V4cái
317Kép inox ren ngoài 3/4 D40Chương V2cái
318Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40Chương V2cái
319Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,359100m3
320Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,888m3
321Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,138100m3
322Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,244100m3
323Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,134100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,134100m3
325Lắp đặt tủ điện tổng phân phối 800x600x250 bằng sắt sơn tĩnh điện có khóa lắp nổiChương V1hộp
326Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x70mm2Chương V20m
327Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 2X35mm2Chương V320m
328Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x25mm2Chương V225m
329Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x35mm2Chương V115m
330Cáp treo Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Chương V2m
331Tiếp địa đồng bọc nhựa 1x35mm2Chương V436m
332Tiếp địa đồng bọc nhựa 1x25mm2Chương V225m
333Bộ biến dòng T Y 3P/250A (3 quả/3 pha)Chương V1bộ
334Đèn báo pha đỏChương V1cái
335Đèn báo pha vàngChương V1cái
336Đèn báo pha xanhChương V1cái
337Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
338Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
339Lắp đặt công tắc Vol kếChương V1cái
340Lắp đặt cầu chì 5AChương V3cái
341Đầu cốt đồng cáp 70Chương V8cái
342Đầu cốt đồng cáp 35Chương V80cái
343Đầu cốt đồng cáp 25Chương V20cái
344Bản đồng dẹt 30x3Chương V2m
345Aptomat MCCB 3C-250A -36KAChương V1cái
346Aptomat MCCB 3C-150A -30KAChương V4cái
347Aptomat MCCB 2C-150A -30KAChương V4cái
348Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D105/80Chương V0,2100m
349Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D65/50Chương V3,4100m
350Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D50/40Chương V3,27100m
351Cầu đấu dây 3phaChương V4bộ
352Sứ báo cápChương V13bộ
353Aptomat MCB 2C-10A-6KAChương V2cái
354Tủ điện bằng tôn 400x300x150Chương V1hộp
355Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 150wChương V9bộ
356Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5mChương V9cần đèn
357Đai giữ ốngChương V18cái
358Dây CU/XLPE/PVC/PVC 3X4mm2Chương V2m
359Dây CU/PVC/PVC 3X2,5mm2Chương V480m
360Ống nhựa cứng SP20Chương V480m
361Măng sông nối ống D20Chương V240cái
362Cốc chia dâyChương V9hộp
363Cầu đấu dây 1PChương V9cái
364Băng dính điệnChương V2cuộn
365Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
366Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
367Dây tiếp địa đồng bọc M35Chương V20m
368Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
369Dây tiếp địa D16Chương V12m
370Que hànChương V1kg
371Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100Chương V1hộp
372Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V44,4m3
373Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V145,152m3
374Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,432100m3
375Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V332,752m3
376Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V332,752m3
377Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V2,638100m3
378Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,362100m3
379Lát sân bằng gạch bê tông tự chèn 6cmChương V2.637,2m2
380Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V8,72m3
381Rải nilon tái sinhChương V91,56m2
382Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V15gốc cây
383Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V15cây/lần
384Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V21,965m3
385Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,509m3
386Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,275100m3
387Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,275100m3
388Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,256m3
389Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,239100m3
390Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,043100m3
391Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,209100m3
392Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,209100m3
393Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,393100m2
394Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,85m3
395Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,952m3
396Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,714m3
397Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,562m3
398Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,305tấn
399Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5100m2
400Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,71m3
401Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,644m2
402Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V142,57m2
403Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,064m3
404Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,003100m2
405Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,064m3
406Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
407Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,216m3
408Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,594m3
409Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,804m2
410Cột cờ inox D90 cao 8mChương V24kg
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V64,8m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V20,822m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V172,134m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,974tấn
5Tháo dỡ lan canChương V29,183m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V99,434m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V83,838m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Chương V2,129100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V212,9m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V212,9m3
11Tháo dỡ cổng hiện trạngChương V13,507m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,418m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,254m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,037100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,037100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Ô tô có cần cẩu ≥ 6T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥ 0,4m3(Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu ≥ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông Có kiểm định còn hiệu lực, Sử dụng tốt1
7 Máy vận thăng Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
13 Máy hàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
15 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
16 Máy toàn đạc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
17 Máy thủy bình Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->