Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 21:23:00 đến ngày 2022-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,622,116,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Cổ Đô 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 28,441 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,576 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 1,396 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,705 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 103,209 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,174 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,738 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,547 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,338 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 56,821 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,525 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,182 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,154 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,463 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,191 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,054 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,271 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.004 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,997 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 56,798 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,042 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,478 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,067 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,158 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 92,071 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,979 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,766 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,178 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,047 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,917 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,003 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,482 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,393 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,72 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,436 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,348 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,272 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,665 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,665 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,293 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,273 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 28,88 | m2 |
| 56 | Tay vịn gỗ lan can | Chương V | 37,3 | md |
| 57 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộ | Chương V | 37,3 | md |
| 58 | Sản xuất thang sắt lên mái phi 20 | Chương V | 80,14 | kg |
| 59 | Cửa thăm mái | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,231 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,013 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,013 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,852 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,904 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V | 40,144 | m |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 157,185 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,97 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 31,347 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,271 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,633 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 23,602 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,493 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,37 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,168 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,006 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,075 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,075 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, dốc lên, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,61 | m2 |
| 79 | Lát gạch đường đốc bằng gạch dứa chống trơn trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,108 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,075 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 5,352 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (vật liệu) | Chương V | 442,188 | m2 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (nhân công) | Chương V | 442,188 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 630,201 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,667 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.032,04 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 252,141 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 433,355 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 815,8 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,104 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 280,716 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,59 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm Sika 3 lớp | Chương V | 184,011 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,19 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,808 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,042 | m |
| 97 | Đắp vữa nổi chỉ trang trí 500 x 500 tường lan can: | Chương V | 46 | trọn gói |
| 98 | Đắp vữa nổi chỉ trang trí tường vòm: | Chương V | 11 | trọn gói |
| 99 | Đắp chữ "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.537,36 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.086,58 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 739,411 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, dốc lên, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,62 | m2 |
| 104 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,068 | tấn |
| 105 | Tay vịn gỗ lan can | Chương V | 9,6 | md |
| 106 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộ | Chương V | 9,6 | md |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,68 | m2 |
| 108 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 46,2 | m2 |
| 109 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 4,761 | m2 |
| 110 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 29,4 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 20,94 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 10,5 | m2 |
| 114 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 63,915 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 113,781 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 63,915 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,778 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 39,9 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,78 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,873 | 100m2 |
| 121 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 550x450x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6-8 modul) | Chương V | 4 | hộp |
| 124 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Chương V | 7 | hộp |
| 125 | Aptoma MCB 3C-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptoma MCB 2C-100A-30KA | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Aptoma MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Aptoma MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 7 | cái |
| 129 | Aptoma MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Aptoma MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 131 | Aptoma MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V | 19 | bộ |
| 133 | Bộ đèn Led 2x1,2mx18w | Chương V | 45 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 51 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 136 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 160 | m |
| 142 | Dây cáp điện CU/PVC 1x16E | Chương V | 80 | m |
| 143 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 144 | Dây CU/PVC 1x6E | Chương V | 35 | m |
| 145 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.420 | m |
| 146 | Dây CU/PVC 1x2,5E | Chương V | 710 | m |
| 147 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.450 | m |
| 148 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40 | Chương V | 80 | m |
| 149 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 | Chương V | 40 | m |
| 150 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.435 | m |
| 151 | Măng sông nối ống D40 | Chương V | 40 | cái |
| 152 | Măng sông nối ống D25 | Chương V | 20 | cái |
| 153 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 700 | cái |
| 154 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 11 | hộp |
| 155 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 120 | cái |
| 156 | Băng dính điện | Chương V | 30 | cuộn |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,704 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 159 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 162 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 60 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63X63X63) | Chương V | 5 | cọc |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 nối cọc tiếp địa(1.3 kg/1m, chiều dài 12m) | Chương V | 15,6 | kg |
| 166 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 167 | Hộp nối dây 250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 168 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V | 300 | m |
| 169 | Swicht 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Chương V | 11 | bộ |
| 171 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 300 | m |
| 172 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 150 | cái |
| 173 | Quang treo D90 | Chương V | 52 | cái |
| 174 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Chếch PVC 135 D90 | Chương V | 20 | cái |
| 179 | Keo dán ống | Chương V | 1 | kg |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 01 (CẢI TẠO NÂNG TẦNG) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,111 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,078 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,343 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,237 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 501 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,744 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,741 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,667 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,445 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,84 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,255 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,746 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,852 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,387 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,212 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,491 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,493 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,273 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép U | Chương V | 1,788 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,917 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,661 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V | 41,64 | m |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 314,241 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,745 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 180,141 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 340,16 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 45,158 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 33,573 | m3 |
| 33 | Đục tẩy lớp granito hiện trạng | Chương V | 68,791 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,085 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V | 552,136 | m2 |
| 36 | Đục nhám cột trang trí | Chương V | 15 | công |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 47,036 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 47,036 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,167 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 62,925 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,452 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,775 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,9 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,239 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,399 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,399 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,901 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,451 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, Gạch lát Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,502 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (vật liệu) | Chương V | 178,424 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (nhân công) | Chương V | 178,424 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 331,458 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,7 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,89 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,157 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 420 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 325,5 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,064 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,504 | m2 |
| 61 | Đắp vữa nổi trang trí | Chương V | 15 | công |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,64 | m |
| 63 | Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớp | Chương V | 98,86 | m2 |
| 64 | Láng granitô lan can | Chương V | 39,666 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,305 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,342 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,342 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600, vữa XM mác 75 | Chương V | 822,124 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 329,101 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 1.201,47 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 587,773 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 36,567 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 133,497 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 65,308 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,567 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,497 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Chương V | 65,308 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.974,12 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 888,436 | m2 |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 340,16 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,158 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V | 170,08 | m2 |
| 83 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 20,24 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 32,4 | m2 |
| 85 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 6,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 52,64 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,735 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 32,4 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,869 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,521 | 100m2 |
| 92 | Hộp nối dây 250x250x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V | 130 | m |
| 94 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 130 | m |
| 96 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 60 | cái |
| 97 | Tủ điện tầng bằng kim loại 550x450x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Tủ điện tầng bằng kim loại 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 99 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Chương V | 4 | hộp |
| 100 | Aptomat MCB 3C-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 2C-125A-30KA | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Aptoma MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptoma MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Aptoma MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Aptoma MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Bộ đèn Led đôi có chao 2x1,2mx18w | Chương V | 24 | bộ |
| 107 | Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18w | Chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V | 30 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x16E | Chương V | 40 | m |
| 118 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 119 | Dây CU/PVC 1x6E | Chương V | 15 | m |
| 120 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 121 | Dây CU/PVC 1x2,5E | Chương V | 300 | m |
| 122 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 123 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40 | Chương V | 40 | m |
| 124 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 500 | m |
| 125 | Măng sông nối ống D40 | Chương V | 20 | cái |
| 126 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 250 | cái |
| 127 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 4 | hộp |
| 128 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 80 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,437 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 131 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 90 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63X63X63) | Chương V | 5 | cọc |
| 136 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 nối cọc tiếp địa(1.3 kg/1m, chiều dài 12m) | Chương V | 15,6 | kg |
| 138 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 139 | Đai ôm ống D90 | Chương V | 50 | cái |
| 140 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 143 | Cút PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Chếch PVC 135 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Keo dán ống | Chương V | 0,5 | kg |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 02 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.689,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 628,553 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 256,12 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 69,839 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,547 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,84 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,693 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,642 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,197 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.733,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 910,278 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,889 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,889 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 613,152 | m2 |
| 16 | Đục tẩy lớp granito | Chương V | 33,427 | 1m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,964 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,964 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 613,297 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,022 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 8,852 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,852 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 167,04 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 334,08 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 62,4 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 334,08 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V | 167,04 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 403,558 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 71,296 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ ống nước hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,296 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớp | Chương V | 124,886 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,069 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,069 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V | 4,036 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V | 55,896 | m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,76 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | quả |
| 43 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 100 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63X63X63) | Chương V | 5 | cọc |
| 46 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 nối cọc tiếp địa(1.3 kg/1m, chiều dài 50m) | Chương V | 15,6 | kg |
| 47 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 48 | Tủ điện tầng bằng kim loại 550x450x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện tầng bằng kim loại 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 2C-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptoma MCB 2C-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18w | Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 176 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 80 | m |
| 57 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 40 | cái |
| 58 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 16 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 116,684 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 24,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,636 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 451,009 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 116,364 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 30,952 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mặt bàn đá | Chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,416 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,459 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V | 39,008 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 104,08 | m2 |
| 19 | Đục lớp granito hiện trạng | Chương V | 38,178 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh hiện trạng | Chương V | 34,287 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,95 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 572,294 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 823,682 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 469,283 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 63,543 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 91,52 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 52,143 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 77,986 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,195 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,195 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,055 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,237 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,845 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,935 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,276 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,185 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,143 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,779 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 722,008 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.549,02 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,671 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,671 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 454,533 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,294 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,111 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,126 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,2 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,404 | m2 |
| 50 | Đắp vữa nổi chỉ trang trí tường vòm: | Chương V | 4 | công |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,403 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,386 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái băng sika, quét 3 lớp | Chương V | 77,986 | m2 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,246 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,017 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,386 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,121 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,294 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,13 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,13 | m2 |
| 66 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Chương V | 31,8 | m2 |
| 67 | Kẹp góc Inox: | Chương V | 74 | cái |
| 68 | Chân đế Inox | Chương V | 28 | cái |
| 69 | Tay nắm cửa | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Khóa | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Bản lề cửa | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 31,8 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,408 | m2 |
| 74 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Vít nở | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,95 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,192 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,689 | m2 |
| 79 | Thi công trần nhôm Clip -in 600x600 | Chương V | 38,855 | m2 |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,072 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,953 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V | 51,036 | m2 |
| 83 | Cửa đi gỗ Pano kính bao gồm cả lắp đặt | Chương V | 2,64 | m2 |
| 84 | Cửa gỗ Pano chớp bao gồm cả lắp đặt | Chương V | 38,835 | m2 |
| 85 | Cửa sổ gỗ Pano kính bao gồm cả lắp đặt | Chương V | 9,972 | m2 |
| 86 | Cửa lưới inox vân gỗ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,062 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,213 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,211 | m2 |
| 90 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 550x450x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện tầng bằng kim loại 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6-8 modul) | Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Chương V | 3 | hộp |
| 94 | Aptomat MCB 2C-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 2C-100A-30KA | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Aptoma MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Aptoma MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Aptoma MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptoma MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 21 | cái |
| 100 | Aptoma MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 101 | Bộ đèn Led đôi có chao 2x1,2mx18w | Chương V | 18 | bộ |
| 102 | Bộ đèn Led 2x1,2mx18w | Chương V | 18 | bộ |
| 103 | Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18w | Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 37 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 1x16E | Chương V | 40 | m |
| 116 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 118 | Dây CU/PVC 1x6E | Chương V | 15 | m |
| 119 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 120 | Dây CU/PVC 1x2,5E | Chương V | 500 | m |
| 121 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.250 | m |
| 122 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40 | Chương V | 40 | m |
| 123 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.120 | m |
| 124 | Măng sông nối ống D40 | Chương V | 40 | cái |
| 125 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 560 | cái |
| 126 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 120 | hộp |
| 127 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Hộp nối dây 250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V | 120 | m |
| 130 | Swicht 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 120 | m |
| 133 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Dây cấp nước | Chương V | 6 | bộ |
| 137 | Móc giấy | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Van xả tiểu nam | Chương V | 6 | cái |
| 140 | Xi phông | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 144 | Dây cấp nước | Chương V | 9 | cái |
| 145 | Xi phông | Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Vòi gạt rửa tự do | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 150 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 154 | Rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 157 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 160 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Chương V | 25 | cái |
| 162 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 165 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 166 | Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 167 | Đai ôm D50 | Chương V | 10 | cái |
| 168 | Đai ôm D25 | Chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Cút HDPE D25 | Chương V | 3 | cái |
| 171 | Măng sông HDPE 1 đầu ren trong 3/4 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Côn thu HDPE D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 178 | Cút nhựa D110 | Chương V | 20 | cái |
| 179 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Cút nhựa D42 | Chương V | 20 | cái |
| 181 | Cút nhựa D60 | Chương V | 18 | cái |
| 182 | Chếch nhựa D110 | Chương V | 20 | cái |
| 183 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Chếch nhựa D76 | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Chếch nhựa D60 | Chương V | 24 | cái |
| 186 | Chếch nhựa D42 | Chương V | 30 | cái |
| 187 | Y cong PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 188 | Tê PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Thông tắc D76 | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Y kiểm tra PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Y kiểm tra PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 194 | Y thu PVC D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Y thu PVC D90/42 | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Y thu PVC D76/60 | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 202 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 204 | Keo dán ống | Chương V | 2 | kg |
| 205 | Quang treo D110 | Chương V | 14 | cái |
| 206 | Quang treo D90 | Chương V | 16 | cái |
| 207 | Quang treo D76 | Chương V | 4 | cái |
| 208 | Quang treo D60 | Chương V | 12 | cái |
| 209 | Quang treo D42 | Chương V | 16 | cái |
| 210 | Quang treo D90 | Chương V | 30 | cái |
| 211 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 214 | Cút PVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 215 | Chếch PVC 135 D90 | Chương V | 14 | cái |
| 216 | Keo dán ống | Chương V | 1 | kg |
| E | NHÀ BẾP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 34,878 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,891 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,559 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V | 156,438 | m2 |
| 5 | Đục lớp granito tam cấp hiện trạng | Chương V | 18,344 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 26,113 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 21,11 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 19,17 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 235,013 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 189,994 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 172,533 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 46,38 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 8,43 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,746 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,746 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,112 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,417 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,084 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,113 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,287 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,597 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,573 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 261,126 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 461,984 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,313 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,57 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,1 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,384 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,38 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,926 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,284 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,802 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V | 23,19 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh pano gỗ kính | Chương V | 4,284 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 40 | Aptomat MCB 3C-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1C-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 550x450x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang 18W | Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bộ đèn Led 1x1,2mx18w | Chương V | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x16E | Chương V | 30 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 160 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x6E | Chương V | 80 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC 40 | Chương V | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC 20 | Chương V | 250 | m |
| 64 | Măng sông nối ống D40 | Chương V | 15 | cái |
| 65 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 120 | cái |
| 66 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 40 | cái |
| 68 | Cầu đấu 3 pha | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Băng dính điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây cấp nước | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Móc giấy | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Dây cấp nước | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Xi phông | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Vòi gạt rửa tự do | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Củ vòi đơn+dây bát sen | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Dây cấp nước | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Xi phông | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Chậu rửa bát 1 lỗ | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Côn thu D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 99 | Đai ôm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 100 | Đai ôm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 105 | Cút nhựa D110 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa D42 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Chếch nhựa D110 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Chếch nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Chếch nhựa D42 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Y cong PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Y cong PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Y thu PVC D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Đai ôm D60 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,43 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,367 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,33 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,07 | m3 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,882 | m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,882 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,376 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,376 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,017 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,294 | m2 |
| 146 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 3 | công |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,176 | m2 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,559 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 108,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 750,333 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 599,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 183,743 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 83,37 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 66,627 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 20,416 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 74,957 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V | 406,309 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 61,125 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 2,338 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 12,987 | m3 |
| 14 | Phá lớp granito bậc tam cấp sảnh | Chương V | 5,274 | 1m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 9,494 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sàn hiện trạng | Chương V | 229,546 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,414 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ mặt bàn đá | Chương V | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 200,184 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 26,316 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,909 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,909 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,002 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,031 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,37 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,387 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,416 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 833,703 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 415,089 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng sơn tiêu âm (trọn gói) | Chương V | 565,097 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn bằng vữa tự san phẳng | Chương V | 229,546 | m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Chương V | 229,546 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 3,156 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,015 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,852 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, dốc lên, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,923 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600 x 600, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,82 | m2 |
| 46 | Thi công trần nhôm Clip in 600x600 | Chương V | 404,707 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 7,05 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 14,25 | m2 |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ(thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 13,2 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 13,92 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 1,05 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 112,44 | m2 |
| 53 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 20,37 | m2 |
| 54 | Lam chớp, nhôm hệ dày 1,2mm | Chương V | 20,304 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 161,91 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 20,37 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,316 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa Xi măng nguyên chất tạo phẳng | Chương V | 30,678 | m2 |
| 59 | Lưới mắt cáo chống nứt | Chương V | 30,678 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,678 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống sika | Chương V | 39,928 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,678 | m2 |
| 63 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Đai ôm ống D90 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Kẹp góc Inox: | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Chân đế Inox | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 1,8 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,99 | m2 |
| 72 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Vít nở | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Dây cấp nước | Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Móc giấy | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu nam | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Xi phông | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Dây cấp nước | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Xi phông | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Vòi gạt rửa tự do | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Aptoma MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptoma MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 11W | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED pha led vuông chiếu sáng sân tập 100W | Chương V | 10 | bộ |
| 93 | Bộ đèn Led 1x1,2mx18w | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 96 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 316 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x4E | Chương V | 158 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 324 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 188 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 414 | m |
| 101 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 200 | cái |
| 102 | Hộp nối dây kích thước 100x100 | Chương V | 30 | hộp |
| 103 | Kẹp C | Chương V | 300 | cái |
| 104 | Băng dính điện | Chương V | 20 | cuộn |
| G | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,028 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,119 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 110,17 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,35 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 799,774 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 943,86 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 639,796 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 88,864 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 104,873 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 71,088 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,972 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,972 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,118 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,815 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,149 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,086 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,88 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,208 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,755 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,277 | m2 |
| 22 | Đắp vữa nổi chỉ trang trí tường vòm: | Chương V | 4 | công |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,48 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,74 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika, quét 3 lớp | Chương V | 110,17 | m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,835 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,157 | tấn |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.763,83 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.009,96 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 588,73 | m2 |
| 34 | Phá lớp đá granito tam cấp | Chương V | 39,024 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,362 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,362 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 588,73 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,306 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,738 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,45 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,45 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,973 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 204,516 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 409,032 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 409,032 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V | 204,516 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 62,681 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,681 | 1m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 77,116 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 9,744 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 15,355 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 108,78 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,88 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Chương V | 97,441 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 36,825 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 36,413 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,437 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,404 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,302 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,372 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,372 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Chương V | 87,84 | m2 |
| 64 | Kẹp góc Inox: | Chương V | 120 | cái |
| 65 | Chân đế Inox | Chương V | 104 | cái |
| 66 | Tay nắm cửa | Chương V | 16 | cái |
| 67 | Khóa | Chương V | 16 | cái |
| 68 | Bản lề | Chương V | 32 | cái |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 87,84 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,004 | m2 |
| 71 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Vít nở | Chương V | 72 | cái |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,488 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,849 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm sàn bằng sika, quét 3 lớp | Chương V | 46,849 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 94,826 | m2 |
| 77 | Thi công trần nhôm khung xương | Chương V | 94,034 | m2 |
| 78 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 7,92 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,36 | m2 |
| 81 | Aptoma MCB 2C-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptoma MCB 2C-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 550x450x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V | 24 | bộ |
| 86 | Bộ đèn Led đơn có chao 1x1,2mx18w | Chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 88 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 40 | m |
| 90 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Vòi gạt rửa tay ren ngoài 1/2 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 112 | Rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 115 | Tê thu 50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25 1 đầu ren trong 1/2 | Chương V | 40 | cái |
| 121 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 125 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 126 | Đai ôm D50 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Đai ôm D25 | Chương V | 30 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Cút nhựa D110 | Chương V | 20 | cái |
| 134 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Cút nhựa D60 | Chương V | 18 | cái |
| 136 | Cút nhựa D42 | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Chếch nhựa D110 | Chương V | 30 | cái |
| 138 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Chếch nhựa D76 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Chếch nhựa D60 | Chương V | 28 | cái |
| 141 | Chếch nhựa D42 | Chương V | 40 | cái |
| 142 | Y cong PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 143 | Tê PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Thông tắc D76 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Y thu PVC D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Y thu PVC D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Y thu PVC D76/60 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 159 | Quang treo D110 | Chương V | 14 | cái |
| 160 | Quang treo D90 | Chương V | 16 | cái |
| 161 | Quang treo D76 | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Quang treo D60 | Chương V | 12 | cái |
| 163 | Quang treo D42 | Chương V | 16 | cái |
| 164 | Keo dán ống | Chương V | 2 | kg |
| H | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG (CẢI TẠO NÂNG TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 46,142 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,163 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,669 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,891 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 97,27 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 42,012 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 67,1 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,56 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,092 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,807 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,427 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,92 | m |
| 14 | Đắp con bọ trang trí | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,697 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,112 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,807 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,807 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,294 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,769 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,891 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,278 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,37 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,64 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,807 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,676 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,774 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,117 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,222 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,093 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,062 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,835 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,136 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,077 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,185 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,185 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,198 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V | 12,847 | m |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,708 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,738 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,603 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,951 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,98 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,064 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,999 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,662 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,966 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,05 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,654 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika, quét 3 lớp | Chương V | 42,814 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,279 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,86 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 185,775 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,571 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Chương V | 23,22 | m2 |
| 74 | Kẹp góc Inox: | Chương V | 52 | cái |
| 75 | Chân đế Inox | Chương V | 20 | cái |
| 76 | Tay nắm cửa | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Khóa | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 23,22 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,204 | m2 |
| 80 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Vít nở | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Thi công trần nhôm Clip -in 600x600 | Chương V | 24,681 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 25,077 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,112 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 8,234 | m2 |
| 86 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 3,96 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,034 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,229 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18W | Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 96 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 97 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Dây cấp nước | Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Móc giấy | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Dây cấp nước | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Xi phông | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Vòi gạt rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Van xả tiểu nam | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Xi phông | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 117 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 120 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 126 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Chương V | 16 | cái |
| 129 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 131 | Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 132 | Đai ôm D50 | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Đai ôm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Cút nhựa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa D42 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Chếch nhựa D110 | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 145 | Chếch nhựa D76 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Chếch nhựa D60 | Chương V | 12 | cái |
| 147 | Chếch nhựa D42 | Chương V | 12 | cái |
| 148 | Y cong PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Y cong PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 150 | Tê nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Thông tắc D76 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Y thu PVC D110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Y thu PVC D90/42 | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Y thu PVC D76/60 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Côn thu PVC 110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Côn thu PVC 90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Đai ôm D110 | Chương V | 10 | cái |
| 163 | Đai ôm D90 | Chương V | 16 | cái |
| 164 | Đai ôm D60 | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Keo dán ống | Chương V | 1 | kg |
| 166 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 24,852 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Chương V | 2 | toàn bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,962 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,662 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền hiện trạng | Chương V | 11,424 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 26,995 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 31,928 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 11,424 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,024 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,024 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,231 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,022 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,694 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,689 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,352 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,424 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,656 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,98 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm mái bằng sika | Chương V | 2,67 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,7 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,205 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,822 | m2 |
| 33 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 1,16 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V | 3,045 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,005 | m2 |
| J | NHÀ CẦU NỐI (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thép nhà cầu nối | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 10,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,405 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,334 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can, bảng tên hiện trạng | Chương V | 12,48 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,739 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,739 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,023 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,766 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,527 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,284 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,609 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,394 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,52 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,21 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,483 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,241 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,251 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,196 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,244 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,488 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,208 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,816 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,8 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,3 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,66 | m |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,7 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái bằng sike 3 lớp | Chương V | 3,856 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,156 | m2 |
| 47 | Láng granitô lan can | Chương V | 5,791 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 15,806 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,562 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,759 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Bulong neo M18, dài 1,2m | Chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công bản mã | Chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,081 | m3 |
| 16 | Gia công thang sắt | Chương V | 3,437 | tấn |
| 17 | Tôn nhám mặt thang | Chương V | 2.025,77 | kg |
| 18 | Bulong neo M18x260 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Bulong neo M18x80 | Chương V | 132 | cái |
| 20 | Bulong neo M12 | Chương V | 352 | cái |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 62,455 | m2 |
| 22 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 972,874 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 186,048 | m2 |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 2,465 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,946 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,322 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,424 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,229 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,667 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 36 | Bulong neo M24, dài 0.9m | Chương V | 48 | cái |
| 37 | Gia công bản mã | Chương V | 0,589 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,589 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,246 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,108 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,847 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,847 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V | 6,377 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 6,377 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,693 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,693 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,04 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,04 | tấn |
| 52 | Bulong neo M12 | Chương V | 320 | cái |
| 53 | Bulong neo M16 | Chương V | 96 | cái |
| 54 | Bulong neo M20 | Chương V | 112 | cái |
| 55 | Bulong neo M22 | Chương V | 40 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 475,176 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 3,634 | 100m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,05 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 66 | Bu lông chôn trong móng | Chương V | 24 | cái |
| 67 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,132 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,132 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,168 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,168 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,078 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,078 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,039 | tấn |
| 77 | Bulong neo M12x200 | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Bulong neo M14x50 | Chương V | 24 | cái |
| 79 | Bulong neo M16x500 | Chương V | 24 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,477 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V | 10,8 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,62 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,944 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,944 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 13,98 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,133 | tấn |
| 88 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 120,495 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,495 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,825 | m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,371 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,872 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,05 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,119 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,167 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,19 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,455 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,261 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,797 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,42 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,247 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,745 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,745 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,882 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,882 | tấn |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,009 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,009 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,783 | m2 |
| 118 | Bu lông M16x500 | Chương V | 52 | cái |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,961 | 100m2 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,032 | m3 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 61,435 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 27,648 | m2 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,507 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,507 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm thông với bể PCCC | Chương V | 0,044 | 100m |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM nguyên chất tạo phẳng | Chương V | 89,083 | m2 |
| 127 | Lưới mắt cáo chống nứt | Chương V | 89,083 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,435 | m2 |
| 129 | Màng chống thấm khò nóng | Chương V | 89,083 | m2 |
| 130 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,083 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,648 | m2 |
| 132 | Ngâm nước xi măng bể PCCC | Chương V | 6 | công |
| 133 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 127,126 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ lưới thép hiện trạng | Chương V | 40,9 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,865 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,356 | tấn |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 67,239 | m2 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 21,941 | m3 |
| 139 | Bóc lớp cát tôn nền hiện trạng | Chương V | 13,828 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 35,769 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 35,769 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,05 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 146 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,066 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,066 | tấn |
| 148 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,263 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,263 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,447 | tấn |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,418 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,7 | m2 |
| 153 | Bu lông M16x500 | Chương V | 24 | cái |
| 154 | Bu lông M14x50 | Chương V | 24 | cái |
| 155 | Bu lông M12x200 | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V | 1,174 | 100m2 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,793 | m3 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,956 | m2 |
| 160 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 163 | Cút nhựa D76 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Chếch PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 165 | Cô lê sắt | Chương V | 16 | cái |
| 166 | Máng tôn thu nước mái khổ 250 | Chương V | 28,48 | m |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V | 21,427 | m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,071 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,526 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,723 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,723 | 100m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,985 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 19,5 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,276 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,521 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,042 | tấn |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,987 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,981 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,641 | tấn |
| 183 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,843 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,537 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,318 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,755 | tấn |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,55 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,763 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,063 | m2 |
| 194 | Băng cản nước SIKA WATERBARS V-25 | Chương V | 35,5 | m |
| 195 | Chống thấm cổ ống thông bể | Chương V | 3 | vị trí |
| 196 | Ngâm nước xi măng bể PCCC | Chương V | 3 | công |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,025 | m3 |
| 198 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,262 | m3 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,491 | m3 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,298 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,226 | tấn |
| 208 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,211 | m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,324 | m3 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,402 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 214 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,908 | m3 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,103 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,605 | tấn |
| 219 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,219 | m3 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,585 | tấn |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,04 | m3 |
| 224 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,848 | m3 |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,662 | m3 |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,681 | m2 |
| 227 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,832 | m2 |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,291 | m2 |
| 229 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,352 | m2 |
| 230 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,05 | m |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,156 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,041 | m2 |
| 233 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch sika | Chương V | 37,041 | m2 |
| 234 | Cổng xếp tự động | Chương V | 5,9 | m |
| 235 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,082 | tấn |
| 236 | Gia công cổng inox 304 | Chương V | 0,083 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,644 | m2 |
| 238 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,045 | m2 |
| 239 | Chữ Inox mạ PVD màu vàng, dày 30mm, "TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ ĐÔ", "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,247 | m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,713 | m3 |
| 248 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,348 | m3 |
| 253 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,16 | m3 |
| 254 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 1 | công |
| 255 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,22 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,22 | m2 |
| 257 | Gia công cổng Inox 304 | Chương V | 0,181 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cổng | Chương V | 8,75 | m2 |
| 259 | Chốt cổng | Chương V | 1 | cái |
| 260 | Bản lề cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 261 | Khoá cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 262 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,421 | m3 |
| 263 | Tháo dỡ tường rào | Chương V | 10,162 | m2 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 266 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,166 | m3 |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 271 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,944 | m3 |
| 273 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,736 | m3 |
| 274 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,295 | m3 |
| 275 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,615 | m3 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 278 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,628 | m3 |
| 279 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,503 | m3 |
| 280 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,612 | m2 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,454 | m2 |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,066 | m2 |
| 283 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 284 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,805 | m3 |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,85 | m3 |
| 290 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,1 | m3 |
| 292 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 175 | 1 cấu kiện |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,63 | tấn |
| 295 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140 | m2 |
| 296 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,5 | m2 |
| 297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,674 | m3 |
| 298 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,242 | m3 |
| 303 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 304 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 305 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 307 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,015 | tấn |
| 308 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,493 | m2 |
| 309 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,627 | m2 |
| 310 | Ông nhựa HDPE D40 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 311 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 312 | Măng xông nhựa HDPE D40 | Chương V | 4 | cái |
| 313 | Van khóa nhựa HDPE D40 | Chương V | 8 | cái |
| 314 | Van 1 chiều nhựa HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 315 | Tê đều HDPE D40 | Chương V | 6 | cái |
| 316 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40 | Chương V | 4 | cái |
| 317 | Kép inox ren ngoài 3/4 D40 | Chương V | 2 | cái |
| 318 | Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40 | Chương V | 2 | cái |
| 319 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,888 | m3 |
| 321 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 325 | Lắp đặt tủ điện tổng phân phối 800x600x250 bằng sắt sơn tĩnh điện có khóa lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 326 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 327 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 2X35mm2 | Chương V | 320 | m |
| 328 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V | 225 | m |
| 329 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x35mm2 | Chương V | 115 | m |
| 330 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 2 | m |
| 331 | Tiếp địa đồng bọc nhựa 1x35mm2 | Chương V | 436 | m |
| 332 | Tiếp địa đồng bọc nhựa 1x25mm2 | Chương V | 225 | m |
| 333 | Bộ biến dòng T Y 3P/250A (3 quả/3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 334 | Đèn báo pha đỏ | Chương V | 1 | cái |
| 335 | Đèn báo pha vàng | Chương V | 1 | cái |
| 336 | Đèn báo pha xanh | Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt công tắc Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | cái |
| 341 | Đầu cốt đồng cáp 70 | Chương V | 8 | cái |
| 342 | Đầu cốt đồng cáp 35 | Chương V | 80 | cái |
| 343 | Đầu cốt đồng cáp 25 | Chương V | 20 | cái |
| 344 | Bản đồng dẹt 30x3 | Chương V | 2 | m |
| 345 | Aptomat MCCB 3C-250A -36KA | Chương V | 1 | cái |
| 346 | Aptomat MCCB 3C-150A -30KA | Chương V | 4 | cái |
| 347 | Aptomat MCCB 2C-150A -30KA | Chương V | 4 | cái |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 3,4 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 3,27 | 100m |
| 351 | Cầu đấu dây 3pha | Chương V | 4 | bộ |
| 352 | Sứ báo cáp | Chương V | 13 | bộ |
| 353 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 354 | Tủ điện bằng tôn 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 355 | Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 150w | Chương V | 9 | bộ |
| 356 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5m | Chương V | 9 | cần đèn |
| 357 | Đai giữ ống | Chương V | 18 | cái |
| 358 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 3X4mm2 | Chương V | 2 | m |
| 359 | Dây CU/PVC/PVC 3X2,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 360 | Ống nhựa cứng SP20 | Chương V | 480 | m |
| 361 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 240 | cái |
| 362 | Cốc chia dây | Chương V | 9 | hộp |
| 363 | Cầu đấu dây 1P | Chương V | 9 | cái |
| 364 | Băng dính điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 365 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 367 | Dây tiếp địa đồng bọc M35 | Chương V | 20 | m |
| 368 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 369 | Dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 370 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 371 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 372 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 44,4 | m3 |
| 373 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 145,152 | m3 |
| 374 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,432 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 332,752 | m3 |
| 376 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 332,752 | m3 |
| 377 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 2,638 | 100m3 |
| 378 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,362 | 100m3 |
| 379 | Lát sân bằng gạch bê tông tự chèn 6cm | Chương V | 2.637,2 | m2 |
| 380 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 8,72 | m3 |
| 381 | Rải nilon tái sinh | Chương V | 91,56 | m2 |
| 382 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 15 | gốc cây |
| 383 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 15 | cây/lần |
| 384 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,965 | m3 |
| 385 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,509 | m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 387 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 388 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,256 | m3 |
| 389 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 390 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 391 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 392 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 393 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 394 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,85 | m3 |
| 395 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,952 | m3 |
| 396 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,714 | m3 |
| 397 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,562 | m3 |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,305 | tấn |
| 399 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 400 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,71 | m3 |
| 401 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,644 | m2 |
| 402 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 142,57 | m2 |
| 403 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,064 | m3 |
| 404 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,064 | m3 |
| 406 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 407 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,216 | m3 |
| 408 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,594 | m3 |
| 409 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,804 | m2 |
| 410 | Cột cờ inox D90 cao 8m | Chương V | 24 | kg |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 64,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 20,822 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 172,134 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,974 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 29,183 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 99,434 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 83,838 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 2,129 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 212,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 212,9 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Chương V | 13,507 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,418 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,254 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3(Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | Có kiểm định còn hiệu lực, Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, sử dụng tốt kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi