Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809730-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220809569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:31:00 đến ngày 2022-09-03 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,258,122,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, cấp: IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.781.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường trục xã Vũ Lăng
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo Anh; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-E-HSMT: Công ty CP thiết kế và xây dựng Hà Nội; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải; + Tư vấn đánh giá, thẩm định E-HSDT: Công ty CP thiết kế và xây dựng Hà Nội; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải;


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3256100m³
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V208,138
3Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0424100m³
4Đào vét bùn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271,314
5Đào đất hữu cơ, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,746
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,803100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,803100m³/km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,803100m³/km
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,803100m³
10Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7301100m³
11Đắp đất lề bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9202100m³
12Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4466100m³
13Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,7863100m³
14Đất mua (giá đất = giá cát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.445,619m3
15Đắp đất móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9516100m³
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,9073100m³
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4768100m³
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7721100m³
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,9536100m²
20Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,954100m²
21Đá vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,52
22Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,46
23Bê tông móng cọc tiêu M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,57
24Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6237100m²
25Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162tấn
27Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4901100m²
28Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99cấu kiện
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,87
30Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8
31Bê tông móng biển báo M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8
32Ván khuôn móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m²
33Sản xuất biển báo phản quang loại tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5biển
34Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,01m
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
36Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1504100m²
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,29
38Đào móng cột tôn hộ lan, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3
39Bê tông móng cột tôn hộ lan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3
40Ván khuôn móng cột lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,624100m²
41Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V342m
42Lớp nilon lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V249,6m2
43Ván khuôn móng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248100m²
44Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,96
45Xây tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,9
46Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V530,4
47Đá dăm đệm móng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,16
48Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m²
49Cốt thép móng mương, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7786tấn
50Bê tông móng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,43
51Xây tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,83
52Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V416
53Ván khuôn giằng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,412100m²
54Cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3102tấn
55Bê tông giằng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,38
56Bê tông thanh chống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68
57Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0779tấn
58Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1032100m²
59Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cấu kiện
60Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0014100m²
61Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0639tấn
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4
63Lắp đặt tấm đan mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
64Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0671100m³
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100m³/km
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0671100m³/km
68Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5679100m³
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1675100m³
70Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2375100m
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,89
72Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,61
73Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4332100m²
74Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9568100m²
75Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,1
76Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8203tấn
77Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8278tấn
78Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cấu kiện
79Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,35
80Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2548100m²
81Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,036
82Xây tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,95
83Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,25
84Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0736100m³
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m³/km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m³/km
88Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4606100m³
89Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1659100m³
90Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7375100m
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73
92Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,38
93Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,129100m²
94Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8136100m²
95Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3
96Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4522tấn
97Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4715tấn
98Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cấu kiện
99Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6
100Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1118100m²
101Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2
102Xây tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66
103Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,66
104Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0387100m³
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,765100m³
106Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,765100m³/km
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,765100m³/km
108Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4153100m³
109Đóng cọc tre gia cố nền móng chân khay, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,95100m
110Đá dăm đệm chân khay kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,12
111Bê tông chân khay kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,19
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,071100m²
113Rải vải địa kỹ thuật 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8305100m²
114Đá dăm đệm mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,48
115Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,5
116Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,55100m
117Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,53100m
118Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,55100m cọc
119Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
B BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, BÃI ĐÚC
1Thuê bãi đúc (QĐ22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 là 42000đ/m2; QĐ 08/2014 thuê đất bãi đúc 6 tháng (25%x42000 =10500đ/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V430,5m2
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,61100m³
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m³
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200
6Đào xúc hoàn mặt bằng bãi đúc, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,67100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,67100m³
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,67100m³/km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,67100m³/km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,67100m³
11Khấu hao tôn 250.000 đồng/m2 x(1.5%*5 tháng+5%LDTD*1 lần đóng nhổ)=31.250 đồng/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m2
12Khấu hao thép V75x75x6 20.500 đồng/kg x(1,5%*5 tháng+5%LDTD*1 lần đóng nhổ)=2.563 đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V959kg
13Lắp dựng hàng rào tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160
14Tháo dỡ hàng rào tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=2x(3x2,5)M
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,56100m
3Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6100m cọc
4Khấu hao cọc ván thép là: 24.400.000 đồng/tấn x(1,17%*3 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.710.440 đồng/tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,98tấn
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
6Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m cọc
8Khấu hao cọc thép I300 là: 20.000.000 đồng/tấn x(1,17%*3 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.402.000 đồng/tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,67tấn
9Gia công hệ giằng ngang - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64tấn
10Lắp dựng kết cấu thép thanh chống trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép thanh chống trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64tấn
12Khấu hao giằng ngang I300: 20.000.000 đồng/tấn x(1,5%*3 tháng+5%LDTD*1lần đóng nhổ)=1.900.000 đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64tấn
13Đào vét bùn dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8813100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8813100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,881100m³/km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,881100m³/km
17Đắp cát làm sàn đạo bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,79100m³
18Đào đất cống tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69100m³
19Đắp đất cống tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396100m³
20Cấp phối đá dăm móng cống tạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m³
21Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3816100m²
22Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9
23Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7384tấn
24Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
25Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
26Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,21
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8713tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8342tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6987tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,699tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,741100m²
32Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37mối nối
33Thép góc L100x100x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.065,6kg
34Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1
35Gia công, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0484tấn
36Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cấu kiện
37Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32100m
38Sản xuất cọc dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1632tấn
39Ép cọc dẫn thép hình (Knc,m = 1,05) - vận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
40Nhổ cọc dẫn ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m cọc
41Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5019100m³
42Đào móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,548
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8774100m³
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,877100m³/km
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,877100m³/km
46Đắp cát thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,805100m³
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m²
48Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m²
49Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,935100m
50Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,99
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0955100m²
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1042100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6661tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221tấn
55Bê tông sân cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,72
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9801100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0258tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7603tấn
59Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,77
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8634100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0347tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9671tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4437tấn
64Bê tông thân cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,91
65Cấp phối đá dăm dưới bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m³
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1504100m²
67Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0099tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4574tấn
69Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,72
70Gia công lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V568kg
71Lắp dựng lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,568tấn
72Bu lông M22 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
73Sơn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,84
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, cấp: IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.781.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng trở lên, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Máy ép cọc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Cần cẩu tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->