Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:31:00 đến ngày 2022-09-03 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,258,122,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, cấp: IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.781.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường trục xã Vũ Lăng 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3256 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,138 | m³ |
| 3 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0424 | 100m³ |
| 4 | Đào vét bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 271,314 | m³ |
| 5 | Đào đất hữu cơ, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,746 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,803 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,803 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,803 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,803 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7301 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất lề bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9202 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4466 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7863 | 100m³ |
| 14 | Đất mua (giá đất = giá cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.445,619 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9516 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,9073 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4768 | 100m³ |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7721 | 100m³ |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,9536 | 100m² |
| 20 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,954 | 100m² |
| 21 | Đá vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,52 | m³ |
| 22 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | m³ |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,57 | m³ |
| 24 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6237 | 100m² |
| 25 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4901 | 100m² |
| 28 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | cấu kiện |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,87 | m² |
| 30 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m³ |
| 31 | Bê tông móng biển báo M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m³ |
| 32 | Ván khuôn móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m² |
| 33 | Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | biển |
| 34 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,01 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1504 | 100m² |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,29 | m² |
| 38 | Đào móng cột tôn hộ lan, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | m³ |
| 39 | Bê tông móng cột tôn hộ lan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | m³ |
| 40 | Ván khuôn móng cột lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,624 | 100m² |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 42 | Lớp nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,6 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | 100m² |
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,96 | m³ |
| 45 | Xây tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,9 | m³ |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 530,4 | m² |
| 47 | Đá dăm đệm móng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,16 | m³ |
| 48 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m² |
| 49 | Cốt thép móng mương, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7786 | tấn |
| 50 | Bê tông móng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,43 | m³ |
| 51 | Xây tường mương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,83 | m³ |
| 52 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 416 | m² |
| 53 | Ván khuôn giằng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,412 | 100m² |
| 54 | Cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3102 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,38 | m³ |
| 56 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | m³ |
| 57 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0779 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1032 | 100m² |
| 59 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0014 | 100m² |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m³ |
| 63 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | m³ |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m³/km |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m³/km |
| 68 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5679 | 100m³ |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1675 | 100m³ |
| 70 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2375 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,89 | m³ |
| 72 | Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,61 | m³ |
| 73 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4332 | 100m² |
| 74 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9568 | 100m² |
| 75 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1 | m³ |
| 76 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8203 | tấn |
| 77 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8278 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,35 | m² |
| 80 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2548 | 100m² |
| 81 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,036 | m³ |
| 82 | Xây tường mương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | m³ |
| 83 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,25 | m² |
| 84 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,36 | m³ |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0736 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m³/km |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m³/km |
| 88 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4606 | 100m³ |
| 89 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1659 | 100m³ |
| 90 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7375 | 100m |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m³ |
| 92 | Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,38 | m³ |
| 93 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m² |
| 94 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8136 | 100m² |
| 95 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | m³ |
| 96 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4522 | tấn |
| 97 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4715 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m² |
| 100 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1118 | 100m² |
| 101 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m³ |
| 102 | Xây tường mương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m³ |
| 103 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,66 | m² |
| 104 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0387 | 100m³ |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | 100m³ |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | 100m³/km |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | 100m³/km |
| 108 | Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4153 | 100m³ |
| 109 | Đóng cọc tre gia cố nền móng chân khay, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,95 | 100m |
| 110 | Đá dăm đệm chân khay kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,12 | m³ |
| 111 | Bê tông chân khay kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,19 | m³ |
| 112 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,071 | 100m² |
| 113 | Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8305 | 100m² |
| 114 | Đá dăm đệm mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,48 | m³ |
| 115 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,5 | m³ |
| 116 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,55 | 100m |
| 117 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,53 | 100m |
| 118 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,55 | 100m cọc |
| 119 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| B | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc (QĐ22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 là 42000đ/m2; QĐ 08/2014 thuê đất bãi đúc 6 tháng (25%x42000 =10500đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,5 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m² |
| 6 | Đào xúc hoàn mặt bằng bãi đúc, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m³ |
| 11 | Khấu hao tôn 250.000 đồng/m2 x(1.5%*5 tháng+5%LDTD*1 lần đóng nhổ)=31.250 đồng/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m2 |
| 12 | Khấu hao thép V75x75x6 20.500 đồng/kg x(1,5%*5 tháng+5%LDTD*1 lần đóng nhổ)=2.563 đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 959 | kg |
| 13 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m² |
| 14 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m² |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=2x(3x2,5)M | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | 100m cọc |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép là: 24.400.000 đồng/tấn x(1,17%*3 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.710.440 đồng/tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,98 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m cọc |
| 8 | Khấu hao cọc thép I300 là: 20.000.000 đồng/tấn x(1,17%*3 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.402.000 đồng/tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | tấn |
| 9 | Gia công hệ giằng ngang - chỉ tính vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép thanh chống trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép thanh chống trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | tấn |
| 12 | Khấu hao giằng ngang I300: 20.000.000 đồng/tấn x(1,5%*3 tháng+5%LDTD*1lần đóng nhổ)=1.900.000 đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | tấn |
| 13 | Đào vét bùn dày 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8813 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8813 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,881 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,881 | 100m³/km |
| 17 | Đắp cát làm sàn đạo bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,79 | 100m³ |
| 18 | Đào đất cống tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất cống tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m³ |
| 20 | Cấp phối đá dăm móng cống tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m³ |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3816 | 100m² |
| 22 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9 | m³ |
| 23 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7384 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 25 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 26 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,21 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8713 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8342 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6987 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,699 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,741 | 100m² |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | mối nối |
| 33 | Thép góc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.065,6 | kg |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0484 | tấn |
| 36 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cấu kiện |
| 37 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | 100m |
| 38 | Sản xuất cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1632 | tấn |
| 39 | Ép cọc dẫn thép hình (Knc,m = 1,05) - vận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc dẫn ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m cọc |
| 41 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5019 | 100m³ |
| 42 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,548 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8774 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,877 | 100m³/km |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,877 | 100m³/km |
| 46 | Đắp cát thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,805 | 100m³ |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m² |
| 48 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m² |
| 49 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,935 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,99 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0955 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1042 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6661 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 55 | Bê tông sân cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,72 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9801 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0258 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7603 | tấn |
| 59 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,77 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8634 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9671 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4437 | tấn |
| 64 | Bê tông thân cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,91 | m³ |
| 65 | Cấp phối đá dăm dưới bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1504 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0099 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4574 | tấn |
| 69 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,72 | m³ |
| 70 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 568 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,568 | tấn |
| 72 | Bu lông M22 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 73 | Sơn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,84 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, cấp: IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.781.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 4 | Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 10 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi