Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845998-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220845908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022, 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:26:00 đến ngày 2022-08-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,619,419,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự Thi công, cải tạo công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp hoặc Quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo còn thời hạn.- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định giao làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn hoặc hóa đơn thiết bị và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022, 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức , địa chỉ: Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và TM Start Việt, Địa chỉ: Số 6 ngõ 2, phố Yết Kiêu, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Thi công Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức , địa chỉ: Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 Kèm theo hóa đơn chứng minh doanh thu về xây dựng và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Ô đất 1-VP, Khu chức năng đô thị Nam đường Vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Điện thoại:(84)88 850 2988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Thành lập khi có kiến nghị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,1441100m2
2Lưới bảo vệ, bạt bao che chống bụi1.414,36m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.232,3615m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M751.232,3615m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.232,36151m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.151,4565m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần481,6922m2
8Trát trần, vữa XM M75481,6922m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M751.151,4565m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 98,3475m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 33,6775m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.019,43151m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,32m3
14Xây tường thông gió 30x30cm, vữa XM M756m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần292,5584m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng292,55841m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75292,5584m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công200,34m2
19Tháo dỡ cửa chớp27,36m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép445,8m
21Tháo dỡ vách ngăn khung sắt, hoa sắt cửa sổ37m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt0,8324tấn
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ371m2
24Lắp dựng hoa sắt cửa37m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75111,45m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ111,451m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ , chưa bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện64,96m2
28Khóa cửa đi32bộ
29Cửa đi từ 2-4 cánh mở quay khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện78,03m2
30Khóa cửa đi cho cửa 2 cánh19bộ
31Khóa cửa đi cho cửa 4 cánh2bộ
32Cửa sổ từ 1-4 cánh mở quay : khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ g, chưa bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện39,88m2
33Khóa cửa sổ tay gạt12bộ
34Tay nắm cửa sổ mở hất8bộ
35Vách kính mặt dựng : khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 10,38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện9,95m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại7,52m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ15,041m2
38Phá dỡ nền gạch lá nem671,5121m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng671,5121m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 ( bù vênh)671,5121m2
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 26,3027m2
42Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 645,2094m2
43Phá dỡ nền gạch đỏ chống nóng mái140,6822m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măng140,6822m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng140,68221m2
46Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75, bù vênh140,6822m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 140,6822m2
48Tháo dỡ trần, trần nhựa nhà vệ sinh13,2027m2
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao577,63581m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao213,00691m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, bả trần thạch cao790,64271m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ790,64271m2
53Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu 1.242,34m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm1.242,34m
55Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2869,31m
56Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2.5) mm2194,48m
57Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2143,55m
58Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10) mm250m
59Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5) mm2656,63m
60Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) mm2194,48m
61Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) mm2143,55m
62Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) mm250m
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần280bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, dây đèn led hắt trần278,82m
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần37cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc29cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A80cái
68Lắp đặt đế âm tường sinô25cái
69Lắp đặt các aptomat MCB 3P-63A-15kA1cái
70Lắp đặt các aptomat MCB 3P-32A-10kA3cái
71Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-6kA28cái
72Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-10kA2cái
73Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA1cái
74Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6KA2cái
75Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6kA26cái
76Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6kA20cái
77Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-10A-30mA-6KA13cái
78Lắp đặt tủ điện 8 module nhựa âm tường E4FC 4/813hộp
79Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x200 mm, tôn dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện3hộp
80Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 325,9123m2
81Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,9226tấn
82Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống0,5708m3
83Gia công xà gồ thép1,9226tấn
84Lắp dựng xà gồ thép1,9226tấn
85Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ131,191m2
86Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn325,91231m2
87Tháo dỡ lan can gỗ13,66m
88Tháo dỡ yếm thang gỗ12,024m2
89Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ13,661m
90Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304Theo bản vẽ KTTC13,36md
91Lắp dựng lan can inox cho cầu thang12,024m2
92Phá dỡ nền đá ốp cầu thang, tam cấp56,3128m2
93Phá dỡ nền láng vữa xi măng56,3128m2
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (bù vênh)56,3128m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7530,8715m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7525,4413m2
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa7bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
99Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)30bộ
101Lắp đặt chậu rửa 2 vòi7bộ
102Xi phông chậu rửa inox7bộ
103Lắp đặt vòi rửa 2 vòi7bộ
104Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
105Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
106Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm7cái
107Lắp đặt gương soi7cái
108Lắp đặt kệ kính7cái
109Lắp đặt giá treo7cái
110Lắp đặt hộp đựng8cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
112Phá dỡ nền gạch lá nem26,9241m2
113Phá dỡ nền láng vữa xi măng26,9241m2
114Tháo dỡ gạch ốp tường145,46m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ145,46m2
116Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, bù vênh26,9241m2
117Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 26,9241m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75145,46m2
119Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 145,46m2
120Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh2,7m2
121Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compozite2,71m2
122Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm87,7m
123Lắp đặt ống nhựa UPVC D114, PN 100,198100m
124Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN 100,145100m
125Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, PN 100,035100m
126Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, PN 100,113100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR D34, PN 100,21100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR D21, PN 100,176100m
129Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D114, PN 107cái
130Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D90, PN 109cái
131Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D60, PN 103cái
132Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D34, PN 1012cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, D34, PN 104cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, D21, PN 108cái
135Lắp đặt T nhựa UPVC, D60, PN104cái
136Lắp đặt T nhựa PPR D34, PN 105cái
137Lắp đặt T nhựa PPR D21, PN 108cái
138Lắp đặt côn thu nhựa PPR D34/21, PN 108cái
139Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/60, PN 102cái
140Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D114/90, PN 103cái
141Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ842,6348m2
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75842,6348m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ842,63481m2
144Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ559,1816m2
145Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần228,428m2
146Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75559,1816m2
147Trát trần, vữa XM M75228,428m2
148Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 43,7166m2
149Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ783,8931m2
150Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát sân các loại553,8904m2
151Phá dỡ nền láng vữa xi măng553,8904m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, (bù vênh, đánh dốc thoát nước cho sân)716,925m2
153Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 716,925m2
154Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại30,2m2
155Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ30,21m2
156Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ589,1792m2
157Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, trát cột tường rào130,416m2
158Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, trát tường rào458,7632m2
159Sơn tường, cột ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ589,17921m2
160Phá dỡ hàng rào dây thép gai17,7232m2
161Gia công lắp dựng hàng rào thép gai17,7232m2
162Vận chuyển phế thải các loại126,1001m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự Thi công, cải tạo công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp hoặc Quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo còn thời hạn.- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định giao làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn hoặc hóa đơn thiết bị và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->