Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022, 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:26:00 đến ngày 2022-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,419,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự Thi công, cải tạo công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp hoặc Quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo còn thời hạn.- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định giao làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn hoặc hóa đơn thiết bị và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022, 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 Kèm theo hóa đơn chứng minh doanh thu về xây dựng và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Ô đất 1-VP, Khu chức năng đô thị Nam đường Vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Điện thoại:(84)88 850 2988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Thành lập khi có kiến nghị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,1441 | 100m2 | |
| 2 | Lưới bảo vệ, bạt bao che chống bụi | 1.414,36 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.232,3615 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.232,3615 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.232,3615 | 1m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.151,4565 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 481,6922 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 481,6922 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.151,4565 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 98,3475 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 33,6775 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.019,4315 | 1m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,32 | m3 | |
| 14 | Xây tường thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | 6 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 292,5584 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 292,5584 | 1m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 292,5584 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 200,34 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa chớp | 27,36 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 445,8 | m | |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn khung sắt, hoa sắt cửa sổ | 37 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8324 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37 | 1m2 | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 111,45 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 111,45 | 1m2 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ , chưa bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | 64,96 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa đi | 32 | bộ | |
| 29 | Cửa đi từ 2-4 cánh mở quay khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | 78,03 | m2 | |
| 30 | Khóa cửa đi cho cửa 2 cánh | 19 | bộ | |
| 31 | Khóa cửa đi cho cửa 4 cánh | 2 | bộ | |
| 32 | Cửa sổ từ 1-4 cánh mở quay : khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ g, chưa bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | 39,88 | m2 | |
| 33 | Khóa cửa sổ tay gạt | 12 | bộ | |
| 34 | Tay nắm cửa sổ mở hất | 8 | bộ | |
| 35 | Vách kính mặt dựng : khung nhôm định hình ,dày 1,4mm , kính an toàn 10,38mm, keo vít,phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | 9,95 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,52 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,04 | 1m2 | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 671,5121 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 671,5121 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 ( bù vênh) | 671,5121 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 26,3027 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 645,2094 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ nền gạch đỏ chống nóng mái | 140,6822 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 140,6822 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 140,6822 | 1m2 | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75, bù vênh | 140,6822 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 140,6822 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ trần, trần nhựa nhà vệ sinh | 13,2027 | m2 | |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 577,6358 | 1m2 | |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 213,0069 | 1m2 | |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, bả trần thạch cao | 790,6427 | 1m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 790,6427 | 1m2 | |
| 53 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | 1.242,34 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 1.242,34 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | 869,31 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | 194,48 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2 | 143,55 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 | 50 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5) mm2 | 656,63 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) mm2 | 194,48 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) mm2 | 143,55 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) mm2 | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 280 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, dây đèn led hắt trần | 278,82 | m | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 37 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 29 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 80 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường sinô | 25 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-63A-15kA | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-32A-10kA | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-6kA | 28 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6KA | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6KA | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6kA | 26 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6kA | 20 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-10A-30mA-6KA | 13 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 8 module nhựa âm tường E4FC 4/8 | 13 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x200 mm, tôn dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện | 3 | hộp | |
| 80 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 325,9123 | m2 | |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,9226 | tấn | |
| 82 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,5708 | m3 | |
| 83 | Gia công xà gồ thép | 1,9226 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9226 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,19 | 1m2 | |
| 86 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 325,9123 | 1m2 | |
| 87 | Tháo dỡ lan can gỗ | 13,66 | m | |
| 88 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | 12,024 | m2 | |
| 89 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ | 13,66 | 1m | |
| 90 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ KTTC | 13,36 | md |
| 91 | Lắp dựng lan can inox cho cầu thang | 12,024 | m2 | |
| 92 | Phá dỡ nền đá ốp cầu thang, tam cấp | 56,3128 | m2 | |
| 93 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 56,3128 | m2 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (bù vênh) | 56,3128 | m2 | |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,8715 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,4413 | m2 | |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 7 | bộ | |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 30 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 7 | bộ | |
| 102 | Xi phông chậu rửa inox | 7 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 7 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt giá treo | 7 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,9241 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,9241 | m2 | |
| 114 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 145,46 | m2 | |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 145,46 | m2 | |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, bù vênh | 26,9241 | m2 | |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 26,9241 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 145,46 | m2 | |
| 119 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 145,46 | m2 | |
| 120 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | 2,7 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compozite | 2,7 | 1m2 | |
| 122 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | 87,7 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D114, PN 10 | 0,198 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN 10 | 0,145 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, PN 10 | 0,035 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, PN 10 | 0,113 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34, PN 10 | 0,21 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21, PN 10 | 0,176 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D114, PN 10 | 7 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D90, PN 10 | 9 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D60, PN 10 | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, D34, PN 10 | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, D34, PN 10 | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, D21, PN 10 | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt T nhựa UPVC, D60, PN10 | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt T nhựa PPR D34, PN 10 | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt T nhựa PPR D21, PN 10 | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D34/21, PN 10 | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/60, PN 10 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D114/90, PN 10 | 3 | cái | |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 842,6348 | m2 | |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 842,6348 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 842,6348 | 1m2 | |
| 144 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 559,1816 | m2 | |
| 145 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 228,428 | m2 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 559,1816 | m2 | |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75 | 228,428 | m2 | |
| 148 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 43,7166 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 783,893 | 1m2 | |
| 150 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát sân các loại | 553,8904 | m2 | |
| 151 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 553,8904 | m2 | |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, (bù vênh, đánh dốc thoát nước cho sân) | 716,925 | m2 | |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 716,925 | m2 | |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 30,2 | m2 | |
| 155 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,2 | 1m2 | |
| 156 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 589,1792 | m2 | |
| 157 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, trát cột tường rào | 130,416 | m2 | |
| 158 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, trát tường rào | 458,7632 | m2 | |
| 159 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,1792 | 1m2 | |
| 160 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 17,7232 | m2 | |
| 161 | Gia công lắp dựng hàng rào thép gai | 17,7232 | m2 | |
| 162 | Vận chuyển phế thải các loại | 126,1001 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự Thi công, cải tạo công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp hoặc Quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo còn thời hạn.- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có tài liệu chứng minh đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định giao làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn hoặc hóa đơn thiết bị và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi