Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:16:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≤2tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa ngõ 285 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn. Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.591670.
Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,208 | m3 |
| 2 | Đào khuông đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,614 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,57 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,49 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,679 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,803 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 10 | Đắp bằng đất núi (KL*1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,611 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,609 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 13 | Đất núi (KL*1,13) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,694 | m³ |
| B | Mặt đường | |||
| C | Mặt đường mở mới KC1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,23 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,15 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | 100m3 |
| D | Mặt đường tôn tạo KC2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,56 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,78 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,471 | 100m3 |
| E | Mặt đường vuốt nối KC3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,18 | m3 |
| F | Lề gia cố | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,564 | 100m2 |
| G | Khe co dãn | |||
| 1 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,624 | 100m |
| 2 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 802 | m2 |
| H | Cống tròn D600: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,212 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,948 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | mối nối |
| I | Đế cống đúc sẵn D600: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,996 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Đất núi K0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,192 | m3 |
| J | Cống tròn D400: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,053 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | mối nối |
| K | Đế cống đúc sẵn D400: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,996 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Đất núi K0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,652 | m3 |
| L | Ga thu thăm cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,17 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| M | Thép miệng ga: | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| N | Tấm đan A: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| O | - Thép góc L70x70x6: | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,38 | m3 |
| 4 | Đất núi K0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,718 | m3 |
| P | Ga thu thăm cống D400: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,689 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,57 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,54 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,66 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| Q | Tấm đan G: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,129 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nắp ga gang loại chịu tải trọng 240KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,823 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Đất núi K0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,351 | m3 |
| R | Hố tụ nước (HT) | |||
| 1 | Đào móng hồ tụ nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,89 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,74 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang đúc loại chịu tải trọng 240KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt van cửa lật, đường kính van 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,749 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 15 | Đất núi K0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,413 | m3 |
| S | Cửa xả cống D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,884 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,42 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m2 |
| T | Cải tạo ga hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | 100m2 |
| U | Tấm đan G: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang loại chịu tải trọng 240KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| V | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỪA ĐỔ ĐI: | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công tính trung bình 59m tiếp theo - phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,703 | 100m3/1km |
| W | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO | |||
| 1 | Bốc xếp đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,631 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,631 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,631 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,872 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,872 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,872 | m3 |
| 7 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 379,248 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 379,248 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 890m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 379,248 | m3 |
| 10 | Bốc xếp gạch xây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,93 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,93 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,93 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,35 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,35 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,35 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,266 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện ống cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,266 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,266 | tấn |
| 19 | Bốc xếp tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,639 | 100cây |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cây tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,639 | 100cây |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - cây tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,639 | 100cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23kW | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,4m3 | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤2tấn | Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi