Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872389-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220793960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường, ngân sách xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:04:00 đến ngày 2022-08-31 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 phù hợp với gói thầu.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,62 kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa TDP6
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường, ngân sách xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Hà QBC. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành. Chủ tịch UBND phường Bắc Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,3163m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V29,7721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V6,267m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3229m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2183m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
8Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8912m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
10Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2553m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,8656m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5951m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6519m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0557m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146,4672m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5306m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V158,8822m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6761m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V182,9796m2
20Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5762m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,8072m2
22Bê tông giằng lan can, giằng mái đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062m3
23Ván khuôn giằng lan can, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,598m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,91kg
28Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,728m3
29Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8721m3
30Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3363m3
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Xây tường bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,3045m3
32Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4593m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4651m3
34Xây lan can bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3177m3
35Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2705m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,9334m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V546,4702m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3368m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,9914m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,2357m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,83m
42Cắt chỉ âm R20 sâu 10 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,83m
43Ốp tường gạch Inax loại vĩ KT 300x300, kích thước viên 45x90 màu vàng nhẹ, vữa XM M75, PCB40-phần chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,267m2
44Ốp tường gạch Inax loại vĩ KT 300x300, kích thước viên 45x90 màu vàng nhẹ, vữa XM M75, PCB40-phần Tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V95,5344m2
45Đào móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,4699m3
46Đắp cát nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8262m3
47Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5405m3
48Bê tông lót móng bậc cấp rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
49Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4541m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- Nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2704m2
51Cắt roăng a200 nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
52Lắp dựng lan can Inox cao 900 (Khoán gọn)-Lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
53Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,433m2
54Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào chân trụ có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,836m2
55Lát đá Granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8494m2
56Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V317,3782m2
57Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,429m2
58Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8816m2
59Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL màu ghi dày 12mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3585m2
60Ốp chân tường Gạch Granite 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,43m2
61Mua Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,969m2
62Mua Cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,289m2
63Mua Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,035m2
64Mua Cửa lật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(Bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V79,978m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,035m2
67Hoa sắt cửa Inox 14x14x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,561m2
69Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.234,4866kg
70Gia công thanh kèo thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V313,234kg
71Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,7206kg
72Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.024,03kg
73Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.024,03kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V24,88951m2
75Vít tăng đơ ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
76Bulon M18 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
77Bulon M16 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Bulon M16 L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
79Gia công lam thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V90,5098kg
80Lắp dựng khung lam thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,2616m2
81Sơn tĩnh điện lam thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,63881m2
82Trần tấm thả Duraflex kt:600x600, D.3,5ly (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,8464m2
83Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,2158m2
84Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc theo xà gồ (3 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,75cái
85Lợp tôn phẳng úp nóc rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
86Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2156m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V966,0341m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,9334m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V174,126m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V610,848m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V330,8072m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V189,81kg
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V360,33kg
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.264,86kg
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V273,95kg
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V906,54kg
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V214,01kg
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.015,51kg
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V334,39kg
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,15kg
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,38kg
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V198,67kg
103Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68kg
104Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V40,26kg
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
5Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10LĐ công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11LĐ công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 2 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12LĐ công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 3 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tủ chứa Automat 16P chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt tủ chứa Automat 8P chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Lắp đặt cầu đấu dây 4P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt đèn PANEL LED vuông 600x600 -48WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D300 24WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D225 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt đèn LED TUBE T8 20W-1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt đèn đường phố bóng LED TOBY 75W, lắp cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp cần đèn D42, mạ kẽm nhúng nóng cao 1, vươn 1mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
29Lắp đặt quạt đảo gắn trần 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Đào rảnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9851m3
32LĐ gạch đặc không nung bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V171viên
33Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,9831m3
34Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5518m3
35Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cáp mạng UTP CAT.5E-4PMô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt cáp quang 2F0Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
39Lắp đặt ổ cắm mạng+nhân mạng RJ45+ mặt 01 ổ cắm mạng âm tường (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm mạng+nhân mạng RJ45+ mặt 02 ổ cắm mạng âm tường (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Dây nối cọc tiếp địa thép fi12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84m
44Chân bật fi 10 (MKNN) A=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
45Cở bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L100 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm luồn dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V9m
47Culier ôm ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt tê thu PVC ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt côn thu PVC ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt tê ren trong ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt măng sông ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt măng sông ren ngoài ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt kép 2 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + Xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt phễu thu nước sàn 120x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Dây cấp nước Lavabo+xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5dây
23Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van khóa- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Lắp đặt Zacco ren - Đường kính 227mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt bộ ren téc nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
32Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt Y PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Y PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt Y PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt côn thu PVC ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
45LĐ ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
46Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Cầu chắn rác D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6755m3
2Lót đệm cát dày 50 tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258m3
3Bê tông lót đáy bể chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6773m3
4Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0877m3
5Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2475m2
6Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2475m2
7BT tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3628m3
8Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m2
9Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4kg
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V138,0151m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,02m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9415m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch-Tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,6446m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông -Giằng móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V10,0038m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông -Bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5258m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V74,1157m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 -Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 phù hợp với gói thầu.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥ 0,62 kW- Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1,7 kW1
14 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->