Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869665-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220320511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:59:00 đến ngày 2022-09-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,157,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Miền Bắc - Công ty Cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh - Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận Kỹ thuật - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên thành lập. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Kỹ thuật - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không Yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0916149886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào bóc hữu cơTheo Chương V của E-HSMT10,6352100m3
2Đào san đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT27,77100m3
3San đầm đất độ chặt K=0,90Theo Chương V của E-HSMT120,278100m3
4VC đất hữu cơTheo Chương V của E-HSMT10,635100m3
5San đất bãi thảiTheo Chương V của E-HSMT10,635100m3
6Đào xúc + vận chuyển đất cấp III về để đắpTheo Chương V của E-HSMT14,806100m3
B Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT42,302100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT17,0728100m3
3Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT2,8651100m3
4Đào xúc đất hữu cơTheo Chương V của E-HSMT80,3822100m3
5Đào đánh cấp, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7565100m3
6Đắp đất nền đường, K=0,95Theo Chương V của E-HSMT164,8891100m3
7Đắp đất nền đường , K=0,98Theo Chương V của E-HSMT14,0565100m3
8Xáo xới đường cũTheo Chương V của E-HSMT9,3674100m3
9Lu lèn lại K98Theo Chương V của E-HSMT9,3674100m3
10Đào móng cống, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT31,2874100m3
11Đắp đất móng cống, K=0,95Theo Chương V của E-HSMT23,5614100m3
12Đào móng kè, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT3,4346100m3
13Đắp đất móng kè, K=0,95Theo Chương V của E-HSMT2,7924100m3
14Đào xúc + vận chuyển đất cấp III để đắpTheo Chương V của E-HSMT135,4479100m3
C Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm mặt đường làm mớiTheo Chương V của E-HSMT45,5936100m2
2Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 mặt đường làm mớiTheo Chương V của E-HSMT45,5936100m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19; R19; h= 7 cm mặt đường làm mớiTheo Chương V của E-HSMT60,1532100m2
4Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70; 1,0 kg/m2 mặt đường làm mớiTheo Chương V của E-HSMT60,1532100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h=18cmTheo Chương V của E-HSMT8,2068100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h= 18cmTheo Chương V của E-HSMT8,2068100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h=16cmTheo Chương V của E-HSMT2,3295100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h= 16cmTheo Chương V của E-HSMT2,3295100m3
9Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm bù vênhTheo Chương V của E-HSMT8,0238100m2
10Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênhTheo Chương V của E-HSMT8,0238100m2
11Bù vênh BTNC 12.5, Htb= 6,46 cm bù vênhTheo Chương V của E-HSMT0,901100m2
12Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênhTheo Chương V của E-HSMT0,901100m2
13Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm bù vênhTheo Chương V của E-HSMT2,8264100m2
14Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênhTheo Chương V của E-HSMT2,8264100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C19; R19; h= 7 cm bù vênhTheo Chương V của E-HSMT2,8264100m2
16Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênhTheo Chương V của E-HSMT2,8264100m2
17Bù vênh đá dăm đen, Htb = 33,56cmTheo Chương V của E-HSMT2,8264100m2
18ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT1,1595100m2
D Hạng mục: An toàn giao thông
1cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 1,26m; cột H= 3,8mTheo Chương V của E-HSMT1vị trí
2cột và biển báo PQ tròn đôi cạnh 90cm; cột gắn H=5,2m.Theo Chương V của E-HSMT2vị trí
3cột và biển báo PQ tròn cạnh 90cm; cột gắn H=3.4m.Theo Chương V của E-HSMT5vị trí
4Bộ cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng gồm: Cột H=7.3m; D=0.318m; dày 8mm và conson 4.87mTheo Chương V của E-HSMT5bộ
5Biển chữ nhật KT 2x3,2m trên ConsonTheo Chương V của E-HSMT5biển
6Lắp dựng bộ cột thép conson bằng máyTheo Chương V của E-HSMT5cột
7Khung móng KT M30x 1300 x 450Theo Chương V của E-HSMT5bộ
8Đào móng đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,7812100m3
9BT móng đá 2x4 M200Theo Chương V của E-HSMT30,8m3
10VK thép. VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,38100m2
11Đắp đất, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,4733100m3
12Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo Chương V của E-HSMT97,8m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V của E-HSMT535,4474m2
E Hạng mục: Vỉa hè - viên vỉa - rãnh tam giác - cây xanh
1Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm, vữa XM75Theo Chương V của E-HSMT2.541,904m2
2Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm, vữa XM75 có xẻ rãnh thẳngTheo Chương V của E-HSMT288,256m2
3Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm, vữa XM75 có xẻ rãnh ve đầuTheo Chương V của E-HSMT3,2m2
4Bê tông móng vỉa hè; h=10cm, đá 1x2, M150Theo Chương V của E-HSMT225,9377m3
5Rải giấy nilonTheo Chương V của E-HSMT22,5938100m2
6Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT1,1297100m3
7SX viên đá xẻ KT 0.8*0.3*0.2(m).Theo Chương V của E-HSMT1.064viên
8SX viên đá xẻ hạ thấp KT 0,8x0,3x0,12 (m)Theo Chương V của E-HSMT30viên
9SX viên đá xẻ KT0.4*0.3*0.2 (m).Theo Chương V của E-HSMT405viên
10Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT31,11m3
11Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT2,074100m2
12Đệm đá mạt, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1555100m3
13LĐ bó vỉa đá KT 0.8*0.3*0.2 (m)Theo Chương V của E-HSMT851,2m
14LĐ bó vỉa đá KT 0.4*0.3*0.2 (m)Theo Chương V của E-HSMT162m
15LĐ viên bó vỉa hạ thấp KT 0,8*0,3**0,12 (m)Theo Chương V của E-HSMT24m
16SX viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40*25*5cm.Theo Chương V của E-HSMT2.593viên
17Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT25,925m3
18Ván khuôn móng.Theo Chương V của E-HSMT1,037100m2
19Đệm đá mạt, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1296100m3
20Lát viên đá, vữa XM75Theo Chương V của E-HSMT259,3m2
21Xây gạch vữa XM75 bó lềTheo Chương V của E-HSMT78,856m3
22SX viên đá xẻ KT 0.4*0.15*0.15 m bồn cây dải cách lyTheo Chương V của E-HSMT1.205viên
23Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0362100m3
24Lắp dựng viên đáTheo Chương V của E-HSMT482m
25cây bàng Đài Loan H=15-21cm; H>4mTheo Chương V của E-HSMT20cây
26cây Hồng Lộc H= 2.5-3m.Theo Chương V của E-HSMT129cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngàyTheo Chương V của E-HSMT149cây
28Trồng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc)Theo Chương V của E-HSMT0,964100m2
29Trồng cỏ nhung nhậtTheo Chương V của E-HSMT17,5387100m2
30Tưới nước, bảo dưỡng bồn cây, thảm cỏ sau trồng 1 thángTheo Chương V của E-HSMT18,5027100m2
31Đất màu trồng câyTheo Chương V của E-HSMT149m3
32San đất màuTheo Chương V của E-HSMT7,0155100m3
33Đào móng hố trồng cây trên vỉa hèTheo Chương V của E-HSMT0,9648100m3
34Lắp đặt ghi gang KT 1.2x1.2x0.03mTheo Chương V của E-HSMT67bộ
35cây bàng Đài Loan H=15-21cm; H>4mTheo Chương V của E-HSMT67cây
36Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngàyTheo Chương V của E-HSMT67cây
37Xây gạch hố trồng cây M75Theo Chương V của E-HSMT32,1332m3
38đất màu trồng câyTheo Chương V của E-HSMT48,9508m3
39Bê tông chèn tấm ghi đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT2,5707m3
F Hạng mục: Dải phân cách tuyến chính
1viên đá xẻ KT 0.8*0.25*0.4(m).Theo Chương V của E-HSMT372viên
2viên đá xẻ KT0.4*0.25*0.4 (m).Theo Chương V của E-HSMT11viên
3viên đá xẻ KT 0.5*0.25*0.25(m).Theo Chương V của E-HSMT12viên
4Đổ BT lót đáy, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT7,753m3
5ván khuôn móng.Theo Chương V của E-HSMT0,6202100m2
6lắp đặt bó vỉa đá KT 0.8*0.25*0.4 (m)Theo Chương V của E-HSMT297,6m
7lắp đặt bó vỉa đá KT 0.4*0.25*0.4 (m) và 0,5m/viênTheo Chương V của E-HSMT10,4m
8cây cọ Cao H = 3.5-7m (3 cây/khóm)Theo Chương V của E-HSMT30cây
9cây cọ Lùn H = 0.8 - 1m (3 cây/khóm)Theo Chương V của E-HSMT27cây
10Cây Tùng Tháp H=2.8-3.2m (3 cây/khóm)Theo Chương V của E-HSMT30cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngàyTheo Chương V của E-HSMT87cây
12Trồng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc)Theo Chương V của E-HSMT0,6154100m2
13Trồng cỏ nhung nhậtTheo Chương V của E-HSMT1,3145100m2
14Tưới nước, bảo dưỡng bồn cây, thảm cỏ sau trồng 1 thángTheo Chương V của E-HSMT1,93100m2
15đất màu trồng câyTheo Chương V của E-HSMT29m3
16San đất màuTheo Chương V của E-HSMT0,772100m3
G Hạng mục: Hố thu nước trực tiếp và rãnh xương cá
1Đào móng , đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,9698100m3
2Đắp đất , K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1302100m3
3Đắp đá mạt , K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0435100m3
4BT đáy, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT8,6967m3
5BT mũ mố đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT6,585m3
6BT thân hố đá 2x4 M200Theo Chương V của E-HSMT13,0185m3
7BT tấm đan, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT1,9404m3
8Xây gạch hố thu, vữa XM 75Theo Chương V của E-HSMT11,5356m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM75Theo Chương V của E-HSMT52,4346m2
10Ván khuôn móng.Theo Chương V của E-HSMT0,206100m2
11Ván khuôn tườngTheo Chương V của E-HSMT1,1835100m2
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V của E-HSMT0,6493100m2
13Ván khuôn tấm bảnTheo Chương V của E-HSMT0,1201100m2
14Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,3767tấn
15Cốt thép mũ mố D Theo Chương V của E-HSMT0,4518tấn
16Cẩu lắp bản đậyTheo Chương V của E-HSMT66CK
17Lắp song chắn rác bằng gang KT 960*530mmTheo Chương V của E-HSMT40bộ
H Hạng mục: Rãnh xương cá KD50 ngang đường BTCT H=0.5m
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,2906100m3
2BT lót móng,đá 2x4 M100Theo Chương V của E-HSMT2,1888m3
3Ván khuôn móng.Theo Chương V của E-HSMT0,0547100m2
4BT thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250Theo Chương V của E-HSMT7,8797m3
5Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo Chương V của E-HSMT1,1984100m2
6Cốt thép thân rãnh, DTheo Chương V của E-HSMT0,5587tấn
7Cốt thép thân rãnh, DTheo Chương V của E-HSMT0,8079tấn
8Vận chuyển, Cẩu lắp thân rãnhTheo Chương V của E-HSMT30CK
9BT tấm bản, đá 1x2, M250Theo Chương V của E-HSMT2,7086m3
10Ván khuôn tấm bảnTheo Chương V của E-HSMT0,1415100m2
11Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,1736tấn
12Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,2676tấn
13Vận chuyển Cẩu lắp bản đậyTheo Chương V của E-HSMT30CK
I Hạng mục: Rãnh dọc, hố thu thoát nước trên hè
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0983100m3
2Đắp đất, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0295100m3
3Đệm đá mạt, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,2778100m3
4BT móng đá 2x4 M150Theo Chương V của E-HSMT55,5677m3
5VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,9813100m2
6Xây rãnh gạch, vữa XM 75Theo Chương V của E-HSMT201,7002m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM75Theo Chương V của E-HSMT812,1116m2
8BT mũ mố đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT29,906m3
9VK mũ mốTheo Chương V của E-HSMT3,7867100m2
10Cốt thép mũ mố D Theo Chương V của E-HSMT0,2253tấn
11BT tấm đan, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT50,6064m3
12VK tấm bảnTheo Chương V của E-HSMT2,0693100m2
13Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT4,8778tấn
14Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT2,4298tấn
15Vận chuyển, Cẩu lắp bản đậyTheo Chương V của E-HSMT491CK
16Thép bản dày 5mm gia cố mũ mố bản đậy (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V của E-HSMT1.253,18kg
J Hạng mục: Cống tròn D1000, D1500 & D2000.
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT7,9712100m3
2Đắp đất, K=0,95Theo Chương V của E-HSMT3,6525100m3
3Đệm đá mạt, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,396100m3
4Đế cống D1000Theo Chương V của E-HSMT43CK
5Đế cống D1500.Theo Chương V của E-HSMT197CK
6Đế cống D2000.Theo Chương V của E-HSMT15CK
7Lắp đặt đế cống D1000Theo Chương V của E-HSMT43CK
8Lắp đặt đế cống D1500Theo Chương V của E-HSMT197CK
9Lắp đặt đế cống D2000Theo Chương V của E-HSMT15CK
10Ống cống D1000Theo Chương V của E-HSMT43CK
11Ống cống D1500 - C dầy 15cm.Theo Chương V của E-HSMT197CK
12Ống cống D2000 - C dầy 20cm.Theo Chương V của E-HSMT15CK
13Lắp đặt Ống cống D1000Theo Chương V của E-HSMT43đoạn ống
14Lắp đặt Ống cống D1500Theo Chương V của E-HSMT197đoạn ống
15Lắp đặt Ống cống D2000Theo Chương V của E-HSMT15đoạn ống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D1000Theo Chương V của E-HSMT43đoạn ống
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D1500Theo Chương V của E-HSMT197ống cống
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D2000Theo Chương V của E-HSMT15ống cống
19BT đá 1x2 M200 nối cốngTheo Chương V của E-HSMT1,3374m3
20VK mối nối cốngTheo Chương V của E-HSMT0,0936100m2
21Đắp đá mạt mang cống, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT3,1995100m3
K Hạng mục: Hố thu nước cống D1500.
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,202100m3
2Đắp đá mạt móng, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0886100m3
3BT móng, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT18,4316m3
4VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,271100m2
5BT hố thu, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT91,7765m3
6VK thân hốTheo Chương V của E-HSMT7,2046100m2
7Cốt thép thân hố, ĐK cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,1748tấn
8Cốt thép thân hố, ĐK cốt thép Theo Chương V của E-HSMT15,1124tấn
9BT mũ mố đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT2,1029m3
10VK mũ mốTheo Chương V của E-HSMT0,2633100m2
11Cốt thép mũ mố D Theo Chương V của E-HSMT0,2995tấn
12BT tấm đan, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT4,4664m3
13Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,3809tấn
14Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,1622tấn
15Vận chuyển, lắp đặt bản đậyTheo Chương V của E-HSMT47CK
16Thép bản dày 5mm gia cố mũ mố bản đậyTheo Chương V của E-HSMT1.790,51kg
17Đắp đất, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0606100m3
L Cống hộp KĐ 1x1m.
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,3356100m3
2Đắp cát sạn móng cống, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0249100m3
3BT lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT2,4912m3
4VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,0346100m2
5BT ống cống, đá 1x2, M300Theo Chương V của E-HSMT10,26m3
6VK ống cốngTheo Chương V của E-HSMT1,5624100m2
7Cốt thép ống cống, ĐKTheo Chương V của E-HSMT0,5378tấn
8Cốt thép ống cống, ĐK Theo Chương V của E-HSMT1,2461tấn
9Vận chuyển, lắp đặt cống hộp KĐ 1x1m.Theo Chương V của E-HSMT18đoạn cống
10Quét nhựa bitum 3 mặt cốngTheo Chương V của E-HSMT44,64m2
11Vữa chèn khe M300Theo Chương V của E-HSMT0,0725m3
12Quét matis bitum 1 lớpTheo Chương V của E-HSMT9,3m2
13Quét matisTheo Chương V của E-HSMT6,51m2
14Matits chèn kheTheo Chương V của E-HSMT0,0156m3
15Vải tẩm nhựa 2 lớpTheo Chương V của E-HSMT13,02m2
16Vữa chèn khe M300Theo Chương V của E-HSMT0,0156m3
17Sợi gai tẩm nhựaTheo Chương V của E-HSMT0,0625m3
18Gỗ tẩm nhựaTheo Chương V của E-HSMT0,0302m3
19Đắp đá mạt mang cống, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,2157100m3
M Hạng mục: Kè đá xây.
1Đệm đá mạt móng cống, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,177100m3
2Xây móng đá hộc, dày > 60cm, vữa XM 100Theo Chương V của E-HSMT141,0023m3
3Xây tường đá hộc, dày > 60cm, cao Theo Chương V của E-HSMT24,9698m3
4Xây tường đá hộc, dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM100Theo Chương V của E-HSMT166,314m3
5Đắp đất dínhTheo Chương V của E-HSMT1,625m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,039100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V của E-HSMT0,9792100m
8Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo Chương V của E-HSMT71,97m
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM100Theo Chương V của E-HSMT254,2075m2
10BT đáy rãnh, đá 2x4, M150Theo Chương V của E-HSMT3,78m3
11VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,063100m2
12BT tường đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT4,41m3
13LD ống PVC D400 thoát nướcTheo Chương V của E-HSMT0,224100m
N Hạng mục: Cống thoát nước thải D300.
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,8657100m3
2Đệm đá mạt, K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,0674100m3
3Đắp đất, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,6032100m3
4Gối đỡ cống D300.Theo Chương V của E-HSMT151CK
5Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống, ĐK300mmTheo Chương V của E-HSMT151CK
6BT chèn, đá 1x2 M150Theo Chương V của E-HSMT2,7034m3
7VK đổ BT chènTheo Chương V của E-HSMT0,1583100m2
8Ống cống D300. L= 2m/đốtTheo Chương V của E-HSMT51CK
9LĐ ống cống; đoạn ống = 2m; D300Theo Chương V của E-HSMT51đoạn ống
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D300Theo Chương V của E-HSMT51ống cống
11Vữa xi măng M300Theo Chương V của E-HSMT0,1561m3
12Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,4078100m3
13Đắp đất, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1223100m3
14Đắp đá mạt, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0242100m3
15BT móng đá 2x4 M150Theo Chương V của E-HSMT2,4206m3
16VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,059100m2
17Xây gạch k.nung hố thu, vữa XM 75Theo Chương V của E-HSMT6,86m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM75Theo Chương V của E-HSMT25,116m2
19BT mũ mố đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT1,4929m3
20VK mũ mốTheo Chương V của E-HSMT0,1757100m2
21Cốt thép mũ mố D Theo Chương V của E-HSMT0,1064tấn
22BT tấm đan, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT1,296m3
23VK tấm bảnTheo Chương V của E-HSMT0,0648100m2
24Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,086tấn
25Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,0201tấn
26vận chuyển, lắp đặt tấm bản đậyTheo Chương V của E-HSMT18CK
O Hạng mục: Hoàn trả tường rào
1BT móng đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT4,059m3
2Cốt thép móng, ĐK Theo Chương V của E-HSMT0,1888tấn
3Cốt thép móng, ĐKTheo Chương V của E-HSMT0,1215tấn
4VK móng.Theo Chương V của E-HSMT0,246100m2
5Xây tường gạch, dày Theo Chương V của E-HSMT15,1395m3
6Xây gạch cột, trụ, vữa XM75Theo Chương V của E-HSMT7,5286m3
7Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa M75Theo Chương V của E-HSMT132,48m2
8Trát trụ cột dày trát 2cm, vữa M75Theo Chương V của E-HSMT89,4544m2
9Đắp hoa văn bằng vữa sầnTheo Chương V của E-HSMT33,48m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của E-HSMT132,48m2
11Bả bằng bột bả vào cộtTheo Chương V của E-HSMT89,4544m2
12Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT221,9344m2
13Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V của E-HSMT94,32m2
14Lắp dựng hàng ràoTheo Chương V của E-HSMT94,32m2
P Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ đường Bê tôngTheo Chương V của E-HSMT191,89m3
2Phá dỡ nền, mái bê tông cốt thépTheo Chương V của E-HSMT483,448m3
3Phá dỡ móng tường rào, tường nhàTheo Chương V của E-HSMT420,912m3
4Phá dỡ móng nhà, tường rào, tường nhàTheo Chương V của E-HSMT15,1716100m3
5Phá dỡ tường gạch hố trồng câyTheo Chương V của E-HSMT0,11100m3
6Tháo dỡ bản cũTheo Chương V của E-HSMT109CK
7Phá dỡ tường rãnh, móng rãnhTheo Chương V của E-HSMT0,4417100m3
8Phá dỡ móng rãnhTheo Chương V của E-HSMT6,5525m3
9Lấp trả lòng rãnh, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT1,115100m3
10Chặt + đào gốc cây, ĐK gốc cây Theo Chương V của E-HSMT110cây
11Chặt cây + đào gốc cây, ĐK gốc cây Theo Chương V của E-HSMT126cây
12Vận chuyển cây ra khỏi công trìnhTheo Chương V của E-HSMT236cây
13Vận chuyển khối phá dỡ đổ điTheo Chương V của E-HSMT15,7888100m3
14San khối phá dỡ tại nơi đổ điTheo Chương V của E-HSMT15,7888100m3
Q Hạng mục: Cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, ĐK ống 160mm chiều dày 11,8mm(PN10PE80)Theo Chương V của E-HSMT1,7100m
2LĐ ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, ĐK ống 50mm(PN10PE80)Theo Chương V của E-HSMT4,19100m
3LĐ ống thép đen bằng PP hàn, ĐK 200mm(219,1x8,47mm)Theo Chương V của E-HSMT0,28100m
4LĐ cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, ĐK cút 1110mmx90 độTheo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đai khởi thuỷ gang ĐK ống 110x40mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt 50mmTheo Chương V của E-HSMT7cái
7LĐ tê nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK tê 50mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
8LĐ măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK măng sông 50mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
9LĐ cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT10cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=110mmTheo Chương V của E-HSMT1,7100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mmTheo Chương V của E-HSMT4,19100m
12Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 110mmTheo Chương V của E-HSMT1,7100m
13Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 50mmTheo Chương V của E-HSMT4,19100m
14Quả mút trơn D110Theo Chương V của E-HSMT3quả
15Nhân công thau quả quả mút( bậc 4/7 nhóm 2)Theo Chương V của E-HSMT2công
16Nước xúc xả đường ống (v=2m/s trong 1 giờ)Theo Chương V của E-HSMT82,5m3
17LĐ măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK măng sông 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
18LĐ van ren, ĐK van 40mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
19Băng renTheo Chương V của E-HSMT5cuộn
20LĐ măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK măng sông 50mmTheo Chương V của E-HSMT12cái
21LĐ van ren, ĐK van 40mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
22Nắp chụp gang D160Theo Chương V của E-HSMT6cái
23LĐ ống dựng HDPE D160Theo Chương V của E-HSMT0,03100m
24Băng renTheo Chương V của E-HSMT30cuộn
25LĐ côn thép lệch nối bằng PP mặt bích, ĐK côn100x80mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
26LĐ BU HDPE ĐK 110mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
27LĐ van mặt bích, ĐK van 80mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 80mmTheo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
29LĐ ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, ĐK ống 160mm chiều dày 11,8mmTheo Chương V của E-HSMT0,02100m
30Bu lông M16L80Theo Chương V của E-HSMT16bộ
31Gioăng cao su D80Theo Chương V của E-HSMT2cái
32LĐ tê thép 3B nối bằng PP mặt bích, ĐK tê100x100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
33LĐ BU HDPE ĐK 110mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
34Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT4cặp bích
35LĐ van 2 chiều mặt bích, ĐK van 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
36LĐ cút thép nối bằng PP mặt bích, ĐK cút 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
37LĐ trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
38LĐ ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT0,024100m
39LĐ ống dựng HDPE D160Theo Chương V của E-HSMT0,015100m
40Nắp chụp gang D160Theo Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp Adapter gang D100Theo Chương V của E-HSMT2cái
42Bu lông M16L80Theo Chương V của E-HSMT42bộ
43Gioăng cao su D100Theo Chương V của E-HSMT7cái
44LĐ tê thép 3B nối bằng PP mặt bích, ĐK tê 150x100mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
45LĐ Adapter gang D150Theo Chương V của E-HSMT2cái
46LĐ Adapter gang D100Theo Chương V của E-HSMT2cái
47LĐ BU HDPE ĐK 110mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
49LĐ côn thép nối bằng PP mặt bích, ĐK côn 100x80mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
50LĐ van 2 chiều mặt bích, ĐK van 80mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
51LĐ ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.8mTheo Chương V của E-HSMT1cái
52LĐ đồng hồ đo lưu lượng điệm từ, quy cách d= 80mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
53LĐ ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.5mTheo Chương V của E-HSMT1cái
54LĐ van 1 chiều mặt bích, ĐK van 80mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
55LĐ ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, ĐK ống 32mmTheo Chương V của E-HSMT0,05100m
56LĐ tủ điện ngoài trời chứa bộ hiển thịTheo Chương V của E-HSMT1tủ
57Nắp gang + khung D700Theo Chương V của E-HSMT1bộ
58Bu lông M16L80Theo Chương V của E-HSMT64bộ
59Gioăng cao su D80Theo Chương V của E-HSMT8cái
60Gioăng cao su D150Theo Chương V của E-HSMT2cái
61LĐ đai thép gia cố ốngTheo Chương V của E-HSMT2cái
62Đào rãnh thoát nướcTheo Chương V của E-HSMT1,3696100m3
63Đắp cát, K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,4482100m3
64Đắp đất, K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,891100m3
65LĐ hố van định hình BTCT D540Theo Chương V của E-HSMT7cái
66Hố định hình BTCT D540Theo Chương V của E-HSMT7cái
67BT móng, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,2867m3
68BT cột mốc cuối tuyến, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,0675m3
69BT gối đỡ cuối tuyến, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,084m3
70Đào móng hốTheo Chương V của E-HSMT4,5778m3
71BT móng, đá 1x2, M 150Theo Chương V của E-HSMT0,4034m3
72Xây gạch hố ga, vữa XM M 75Theo Chương V của E-HSMT0,8378m3
73BT mũ mố, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,2m3
74Trát vữa dày 2cm, vữa XM M 75Theo Chương V của E-HSMT3,78m2
75BT bản đậy đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,1m3
76Cốt thép bảnTheo Chương V của E-HSMT0,0087tấn
77GC thép L80x80x6mm bọc mép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,077tấn
78LĐ kết cấu thép bọc mép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,077tấn
79LĐ bản đậyTheo Chương V của E-HSMT2cái
80Đào móng hốTheo Chương V của E-HSMT8,3028m3
81BT móng, đá 1x2, M 150Theo Chương V của E-HSMT0,8216m3
82Xây gạch hố ga, vữa XM M 75Theo Chương V của E-HSMT1,4736m3
83BT mũ mố, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,3m3
84Trát vữa dày 2cm, vữa XM M 75Theo Chương V của E-HSMT7,35m2
85BT bản đậy đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,289m3
86Cốt thép bảnTheo Chương V của E-HSMT0,0274tấn
87GC thép L80x80x6mm bọc mép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,287tấn
88LĐ kết cấu thép bọc mép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,287tấn
89LĐ bản đậyTheo Chương V của E-HSMT5cái
90Đào móng hốTheo Chương V của E-HSMT4,3m3
91BT móng, đá 1x2, M 150Theo Chương V của E-HSMT0,5m3
92Xây gạch hố ga, vữa XM M 75Theo Chương V của E-HSMT1,1m3
93BT mũ mố, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,3m3
94Trát vữa dày 2cm, vữa XM M 75Theo Chương V của E-HSMT1,9m2
95BT bản đậy đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,0336m3
96Cốt thép bảnTheo Chương V của E-HSMT0,004tấn
97GC thép L80x80x6mm bọc mép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0448tấn
98LĐ kết cấu thép bọc mép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0448tấn
99LĐ bản đậyTheo Chương V của E-HSMT2cái
100BT gối đỡ, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,0938m3
101BT xà dầm, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,18m3
102BT móng, đá 1x2, M 150Theo Chương V của E-HSMT0,104m3
103BT gối đỡ, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,2813m3
104BT xà dầm, đá 1x2, M 200Theo Chương V của E-HSMT0,068m3
R Hạng mục: Xử lý các họng nước thải
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,4544100m3
2Phá dỡ rãnh cũ và vận chuyểnTheo Chương V của E-HSMT8,0836m3
3Tháo dỡ bản cũ G=300kgTheo Chương V của E-HSMT12CK
4BT lót đá 4x6, mác 100Theo Chương V của E-HSMT3,4158m3
5VK lót móng.Theo Chương V của E-HSMT0,0623100m2
6BT đáy hố đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E-HSMT5,1237m3
7VK đáy móng.Theo Chương V của E-HSMT0,0934100m2
8BT hố ga, đá 1x2, M250Theo Chương V của E-HSMT13,347m3
9VK thân hốTheo Chương V của E-HSMT2,1173100m2
10Cốt thép tường, ĐKTheo Chương V của E-HSMT0,0468tấn
11Cốt thép tường, ĐKTheo Chương V của E-HSMT1,366tấn
12BT tấm đan, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT3,03m3
13VK tấm bảnTheo Chương V của E-HSMT0,1358100m2
14Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,0475tấn
15Cốt thép tấm đan, DTheo Chương V của E-HSMT0,3248tấn
16vận chuyển, lắp đặt tấm bản đậyTheo Chương V của E-HSMT0,7575tấn
17Gia công thang sắtTheo Chương V của E-HSMT0,0826tấn
18LĐ thang sắtTheo Chương V của E-HSMT0,0826tấn
19Gia công thép LCD 100*8mmgia cố bản đậyTheo Chương V của E-HSMT2,0496tấn
20LĐ thép bảnTheo Chương V của E-HSMT2,0496tấn
21Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,1519100m3
22Lưới thép định vị phân chia lớp vật liệu (dùng lưới thép B40)Theo Chương V của E-HSMT5,61m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,485m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V của E-HSMT1,584m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,584m3
26Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm vữa XM75Theo Chương V của E-HSMT3,362m2
27BT móng đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT0,3362m3
28Rải giấy nilonTheo Chương V của E-HSMT0,0336100m2
29Đệm đá mạt, K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0017100m3
30Vận chuyển + san khối phá dỡ đổ điTheo Chương V của E-HSMT0,0808100m3
S Hạng mục: Đấu nối hoàn trả và cấp nguồn đường dây trung áp 10kV
1Cột bê tông ly tâm 18m (NPC.I-18-190-13) (bao gồm vận chuyển, lắp dựng)Theo Chương V của E-HSMT3Cột
2Khóa néo 4 Bulong 95 kèm đầu cốt + Bộ phụ kiện khóa (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V của E-HSMT9Bộ
3Khóa néo ép thủy lực KN50 (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V của E-HSMT6Bộ
4Chuỗi néo Polymer 24kV 120kN (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V của E-HSMT15Bộ
5Sứ đứng Gốm 24kV + ty (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V của E-HSMT28Bộ
6Xà hãm (XH-24-2)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
7Xà hãm (XH-24-1)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
8Xà lệch (XL-24-1)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
9Xà lệch (XL-24-2)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
10Xà phụ 3 sứ (XP3)Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Xà đỡ Dao cách ly)Theo Chương V của E-HSMT11 bộ
12Xà đỡ cầu daoTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
13Xà đỡ đầu cáp + Chống sét vanTheo Chương V của E-HSMT3Bộ
14Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van )Theo Chương V của E-HSMT11 bộ
15Colie đỡ cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT3Bộ
16Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và lắp đặt lại Colie đỡ cáp ngầm)Theo Chương V của E-HSMT11 bộ
17Thang trèo (Thép mạ kẽm)Theo Chương V của E-HSMT0,0718tấn
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và lắp đặt lại Thang trèo)Theo Chương V của E-HSMT11 bộ
19Ghế cách điện (Thép mạ kẽm)Theo Chương V của E-HSMT0,269tấn
20Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Ghế cách điện)Theo Chương V của E-HSMT11 bộ
21Giá bắt tay thao tác cầu daoTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Giá bắt tay thao tác cầu dao)Theo Chương V của E-HSMT11 bộ
23Chụp ngọn cột BTLTTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
24Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Theo Chương V của E-HSMT180m
25Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo Chương V của E-HSMT31 mối nối
26Gông cột đôi 18mTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
27Tiếp địa cột bê tông R4CTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V của E-HSMT0,810 cọc
29Dây buộc cổ sứTheo Chương V của E-HSMT28Bộ
30Đầu cốt M95Theo Chương V của E-HSMT15Cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V của E-HSMT1,510 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M35Theo Chương V của E-HSMT24Cái
33Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
34Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2Theo Chương V của E-HSMT2Bộ
35Tháo dỡ và Lắp đặt lại Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2Theo Chương V của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
36Thanh đồng dẹt, nối từ đầu cáp ngầm tới má DCLTheo Chương V của E-HSMT18m
37Rải căng dây lấy độ võng (Lắp đặt lại dây trung thế hiện có)Theo Chương V của E-HSMT0,67671km/1 dây
38Đào móng công trình, đất cấp III (cột MT-18-2)Theo Chương V của E-HSMT0,3844100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,2872100m3
40Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,3963100m2
41bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT0,4m3
42bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT7,9961m3
43bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,3285m3
44Đào móng đất cấp III (cột MT-18-1)Theo Chương V của E-HSMT0,2968100m3
45Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,2365100m3
46Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT0,2756100m2
47bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT0,256m3
48bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT5,1181m3
49bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,6643m3
50Đào đất tiếp địa cột, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,081100m3
51Đắp đất tiếp địa cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,081100m3
52Tháo dỡ dây cáp nhômTheo Chương V của E-HSMT0,10711km / 1dây
53Thay dây cáp nhôm. Tiết diện dây Theo Chương V của E-HSMT0,24791km / 1dây
54Tháo dỡ cột bê tôngTheo Chương V của E-HSMT21 cột
55Tháo dỡ xà, chụp đầu cột.Theo Chương V của E-HSMT51 bộ
56Tháo dỡ cách điện đứng trung thế.Theo Chương V của E-HSMT0,610 cách điện
57Tháo dỡ chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫnTheo Chương V của E-HSMT91 chuỗi cách điện
T Hạng mục: Cáp ngầm trung áp 22kV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x240mm2Theo Chương V của E-HSMT108,07m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x70mm2Theo Chương V của E-HSMT87,87m
3Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trờiTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
4Đào móng tủ RMU, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0114100m3
5Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT7,76100m2
6Bu lông neo M16x350Theo Chương V của E-HSMT4Bộ
7bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,651m3
8ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT1,61m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0033100m3
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
11Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
12Bảng tên tủ điệnTheo Chương V của E-HSMT4Cái
13Biển cấm lại gầnTheo Chương V của E-HSMT4Cái
14Bảng tên (báo đầu cáp ngầm)Theo Chương V của E-HSMT4Cái
15Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo Chương V của E-HSMT166,07m
16Ống thép mạ kẽm DN200-4.78mm (Bảo vệ cáp qua đường)Theo Chương V của E-HSMT7m
17Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếTheo Chương V của E-HSMT10Cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU)Theo Chương V của E-HSMT10m
19Áp tô mát 1 pha 2P-20ATheo Chương V của E-HSMT1Cái
20Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọpTheo Chương V của E-HSMT4Cái
21Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo Chương V của E-HSMT10m
22Cắt bê tông làm rãnh cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT0,14100m
23Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng làm rãnh cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT0,875m3
24Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,3185100m3
25Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0797100m3
26Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,0079100m3
27Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V của E-HSMT567Viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V của E-HSMT0,5671000v
29Băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT28m2
30Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,1418100m3
31Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,0158100m3
32Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo Chương V của E-HSMT0,875m3
U Hạng mục: Trạm biến áp
1Cáp trung thế 1 lõi, ruột đồng Cu/XLPE/PVC/12.7/22(24,5)kV-1x70mm2 từ tủ RMU sang MBATheo Chương V của E-HSMT18m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x70mm2Theo Chương V của E-HSMT23m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 chập đôi (TBA 400kVA - 10(22)/0,4kV) Từ MBA đến tủ điện hạ thế TBATheo Chương V của E-HSMT96m
4Dây tiếp địa, Cu/PVC/0,6kV: 1x50mm2Theo Chương V của E-HSMT20m
5Đầu cốt đồng M185Theo Chương V của E-HSMT32Cái
6Ép đầu cốt M185Theo Chương V của E-HSMT3,210 đầu cốt
7Đầu cốt đồng đúc - M70Theo Chương V của E-HSMT6Cái
8Ép đầu cốt M70Theo Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
9Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
10Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Theo Chương V của E-HSMT2Bộ
11Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V của E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
13Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chương V của E-HSMT0,94tấn
14Đào móng cột TBA, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,1596100m3
15Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT0,2549100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,1448tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,1334tấn
18bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT0,296m3
19bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT5,2398m3
20Bu lông M28x1050x6Theo Chương V của E-HSMT2Bộ
21ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT5,785m2
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0621100m3
23Đào đất tiếp địa TBA, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,4104100m3
24Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,4104100m3
25Tiếp địa trạm biến áp R14CTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
26Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT2,810 cọc
27Rải dây thép tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT11,410 m
28Biển tên trạmTheo Chương V của E-HSMT8Biển
29Biển cấm lại gầnTheo Chương V của E-HSMT8Biển
30Biển cấm lửaTheo Chương V của E-HSMT8Biển
V Hạng mục: Đường dây hạ áp 0,4Kv
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2Theo Chương V của E-HSMT702,96m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70 + 1x50mm2Theo Chương V của E-HSMT207,05m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35 + 1x25mm2Theo Chương V của E-HSMT329,26m
4Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế (Đầu cáp3x95+1x70mm2)Theo Chương V của E-HSMT201 đầu cáp (3 pha)
5Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế (Đầu cáp3x70+1x50mm2)Theo Chương V của E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế (Đầu cáp3x35+1x25mm2)Theo Chương V của E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
7Đầu cốt đúc đỏ ECO M95 + đầu bọpTheo Chương V của E-HSMT60Đầu cốt
8Đầu cốt đúc đỏ ECO M70 + đầu bọpTheo Chương V của E-HSMT38Đầu cốt
9Đầu cốt đúc đỏ ECO M50 + đầu bọpTheo Chương V của E-HSMT6Đầu cốt
10Đầu cốt đúc đỏ ECO M35 + đầu bọpTheo Chương V của E-HSMT36Đầu cốt
11Đầu cốt đúc đỏ ECO M25 + đầu bọpTheo Chương V của E-HSMT12Đầu cốt
12Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo Chương V của E-HSMT702,96m
13Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo Chương V của E-HSMT536,31m
14Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Theo Chương V của E-HSMT954m
15Ống thép mạ kẽm DN150-3.96 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo Chương V của E-HSMT80m
16Ống thép mạ kẽm DN125-3.96 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo Chương V của E-HSMT12m
17Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Theo Chương V của E-HSMT12Bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V của E-HSMT2,410 cọc
19Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Theo Chương V của E-HSMT7Bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V của E-HSMT4,210 cọc
21Bảng tên tủ điệnTheo Chương V của E-HSMT24Cái
22Biển cấm lại gầnTheo Chương V của E-HSMT24Cái
23Phá dỡ Nền gạch lát nền để đào rãnh cápTheo Chương V của E-HSMT24,4m2
24Cắt bê tông để đào rãnh cápTheo Chương V của E-HSMT0,61100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông lót vỉa hè bê tông xi măngTheo Chương V của E-HSMT1,708m3
26Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT4,0212100m3
27Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,4911100m3
28Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V của E-HSMT12.123Viên
29Băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT491,8m2
30Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT1,972100m3
31Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,17100m3
32Vận chuyển đất thừa sau khi lấp rãnh cápTheo Chương V của E-HSMT1,8792100m3
33Đổ bê tông lót vỉa hè hoàn trả mặt bằngTheo Chương V của E-HSMT1,708m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT24,4m2
35Đào móng tủ điện công tơ, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,049100m3
36Ván khuôn móng tủTheo Chương V của E-HSMT0,285100m2
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,36100m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,84100m
39Đổ bê tông móng tủ đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT3,9693m3
40ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT10,5m2
41Khung móng tủ điện M16x500x450x650Theo Chương V của E-HSMT12Bộ
42Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0209100m3
43Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT53Cái
W Hạng mục: Chiếu sáng khu dân cư vùng lõi
1Cột thép đa giác cao 14m, thép dày 5mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V của E-HSMT1cột
2Cột thép tròn côn cao 10m, thép dày 4mm, cần đèn D78 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V của E-HSMT6cột
3Cột thép tròn côn cao 6m, thép dày 4mm, cần đèn D78 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả lắp dựng)Theo Chương V của E-HSMT12cột
4Cột đèn, cột gang (Cột đèn trang trí sân vườn)Theo Chương V của E-HSMT9cột
5Cần đèn D60 mạ kẽm nhúng nóng (Cần đèn đơn chiếu sáng đường phố cao 1,5m, vươn 1,5m)Theo Chương V của E-HSMT12cần đèn
6Cần đèn D60 mạ kẽm nhúng nóng (Cần đèn kép chiếu sáng đường phố cao 1,5m, vươn 1,5m)Theo Chương V của E-HSMT6cần đèn
7Lọng bắt đèn phaTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
8Đèn pha led lắp trên cột 14m 250W, IP65 trở lênTheo Chương V của E-HSMT6bộ
9Đèn Led chiếu sáng đường phố 150W, IP65 trở lênTheo Chương V của E-HSMT12bộ
10Đèn Led chiếu sáng đường phố 80W, IP65 trở lênTheo Chương V của E-HSMT12bộ
11Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT1tủ
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV:3x16 +1x10mm2Theo Chương V của E-HSMT0,1100m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV:3x10 +1x6mm2Theo Chương V của E-HSMT8,56100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V của E-HSMT3,75100m
15Dây đồng trần M10Theo Chương V của E-HSMT8,66100m
16Tiếp địa an toàn R1CTheo Chương V của E-HSMT30bộ
17Tiếp địa trung tính R6CTheo Chương V của E-HSMT4bộ
18Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT2đầu cáp
19Làm đầu cáp - 3x10 + 1x6mm2Theo Chương V của E-HSMT54đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V của E-HSMT54đầu cáp
21Đào móng cột 14m, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0512100m3
22Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT0,1128100m2
23Khung móng cột thép M24x1375x8Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
24Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT3,724m3
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,02100m
26Vận chuyển đấtTheo Chương V của E-HSMT0,0512100m3
27Đào móng cột 10m, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,072100m3
28Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT0,288100m2
29Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo Chương V của E-HSMT6Bộ
30Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT7,2m3
31Ống nhựa bảo vệ cápTheo Chương V của E-HSMT0,12100m
32Vận chuyển đất đào móngTheo Chương V của E-HSMT0,072100m3
33Đào móng cột 6m, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,1053100m3
34Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT0,468100m2
35Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo Chương V của E-HSMT13Bộ
36Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT10,53m3
37Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,26100m
38Vận chuyển đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,1053100m3
39Đào móng cột trang trí, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0353100m3
40Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,2016100m2
41Khung móng cột thép M16x260x260x500Theo Chương V của E-HSMT9Bộ
42Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT3,528m3
43Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,18100m
44Vận chuyển đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0353100m3
45Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0024100m3
46Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,022100m2
47Khung móng tủ điện M16x450x250x650Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
48Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,254m3
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,03100m
50Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT1,2m2
51Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,0012100m3
52Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT1,8493100m3
53Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,124100m3
54Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,854100m3
55Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V của E-HSMT3.843Viên
56Băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT195,6m2
57Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,427100m3
58Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,093100m3
59Vận chuyển đấtTheo Chương V của E-HSMT0,9023100m3
60Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo Chương V của E-HSMT748m
61Ống thép mạ kẽm DN80-3.2 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo Chương V của E-HSMT62m
62Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT36Cái
63Thu hồi cột đènTheo Chương V của E-HSMT7cột
64Thu hồi cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT2,988100m
65Thu hồi dây lên đènTheo Chương V của E-HSMT1,440m
X Hạng mục: Chiếu sáng trang trí vùng lõi
1Gia công, lắp dựng cột thépTheo Chương V của E-HSMT6,9908tấn
2Gia công, lắp dựng hệ khung dànTheo Chương V của E-HSMT0,4974tấn
3Bộ điều nhảy hiệu ứng Led cổng trang trí ngang đườngTheo Chương V của E-HSMT14bộ
4Bộ nguồn 12V/40A/400VACTheo Chương V của E-HSMT841 bộ
5Vỏ tủ KT400x600x250Theo Chương V của E-HSMT14tủ
6Rơ le thời gianTheo Chương V của E-HSMT14bộ
7Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT14cái
8bóng Led fi5 đế 8mmTheo Chương V của E-HSMT109.900Bóng
9Dây nối hoa văn Led Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo Chương V của E-HSMT700m
10Dây đấu nối bóng Led Cu/PVC 1x0,75 mm2Theo Chương V của E-HSMT5.495m
11Keo dán các loạiTheo Chương V của E-HSMT224hộp
12Tăng đơ fi18Theo Chương V của E-HSMT56Cái
13Cáp lụa fi8Theo Chương V của E-HSMT280m
14Ghíp khóa cáp lụa fi8Theo Chương V của E-HSMT112Cái
15Hoa trang trí bằng Aluminum 3 ly bằng cắt CNCTheo Chương V của E-HSMT196m2
16Dán Decan in cao cấp ngoài trời cán bóng chống phai màuTheo Chương V của E-HSMT196m2
17Lắp đặt Foxmex 3 ly viền chân khung hoa trang tríTheo Chương V của E-HSMT42tấm
18Khoan lỗ CNC cắm bóng LedTheo Chương V của E-HSMT109.900Lỗ
19tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT2tủ
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2Theo Chương V của E-HSMT3,41100m
21Dây đồng trần M10Theo Chương V của E-HSMT3,41100m
22Tiếp địa an toàn R1CTheo Chương V của E-HSMT14bộ
23Làm đầu cáp - (2x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT28đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V của E-HSMT28đầu cáp
25Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,4838100m3
26Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT1,344100m2
27Bulong móng cột thép M22x800Theo Chương V của E-HSMT280Bộ
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT33,6m3
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,56100m
30Vận chuyển đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,4838100m3
31Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V của E-HSMT114,4m2
32Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT1,0296100m3
33Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,4089100m3
34Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V của E-HSMT1.872Viên
35Băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT83,2m2
36Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,6292100m3
37Vận chuyển đấtTheo Chương V của E-HSMT0,4004100m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT114,4m2
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT3,41100m
Y Hạng mục: Lắp đặt lại đường dây hạ áp đi nổi
1Kẹp siết cáp vặn xoắnTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Móc treo cápTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
3Đai thép buộc không rỉ + Khóa đaiTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
4Đào móng cột 10M-2, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,0307100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,0129100m3
6Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT0,1222100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT0,0019m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT0,0141m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,0018m3
10Cột bê tông NPC.I-10-190-5KNTheo Chương V của E-HSMT2Cột
11Thu hồicột bê tôngTheo Chương V của E-HSMT91 cột
12Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V của E-HSMT0,53241km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo dỡ cáp treo sau công tơ 2x10Theo Chương V của E-HSMT0,241km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo dỡ cáp treo sau công tơ ABC4x16Theo Chương V của E-HSMT0,0451km/ 1dây (4 sợi)
15Thay hộp công tơ (hộp 1CT 1 pha)Theo Chương V của E-HSMT41 hộp
16Thay hộp công tơ (hộp 2CT 1 pha)Theo Chương V của E-HSMT21 hộp
17Thay hộp công tơ (hộp 4CT 1 pha)Theo Chương V của E-HSMT21 hộp
18Thay hộp công tơ (hộp 1CT 3 pha)Theo Chương V của E-HSMT31 hộp
19Thay công tơ 1 phaTheo Chương V của E-HSMT161 cái
20Thay công tơ 3 phaTheo Chương V của E-HSMT31 cái
Z Thiết bị
1Chống sét van 10kV (1 bộ/3 pha)Theo Chương V của E-HSMT3Bộ
2Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
3Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowTheo Chương V của E-HSMT1Máy
4Trụ thép đỡ máy biến áp kèm vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV và tủ điện hạ thế 0,4kV-630A + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT1Trọn bộ
5Trụ thép đỡ máy biến áp kèm vỏ tủ điện hạ thế 0,4kV-630A + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT1Trọn bộ
6Tủ RMU-24kV loại 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì), cách điện khí SF6 và phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT2Trọn bộ
7Bộ báo sự cố đầu cápTheo Chương V của E-HSMT2Trọn bộ
8Điều khiển nhiệt và 03 điện trở sấyTheo Chương V của E-HSMT2Trọn bộ
9Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmTheo Chương V của E-HSMT12Tủ
10Bình chữa cháyTheo Chương V của E-HSMT2bình
11Ủng cách điệnTheo Chương V của E-HSMT2đôi
12Găng tay cách điện 24kVTheo Chương V của E-HSMT2đôi
13Khóa biTheo Chương V của E-HSMT2bộ
AA Lắp đặt thiết bị
1Lắp chống sét vanTheo Chương V của E-HSMT41 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo Chương V của E-HSMT31 bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V của E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV, 400kVATheo Chương V của E-HSMT11 máy
5Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10/ 0,4kV. Công suất 400KVATheo Chương V của E-HSMT11 máy ( 3 pha)
6Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 10/ 0,4kV, công suất 400 KVATheo Chương V của E-HSMT11 máy
7Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V của E-HSMT11 tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V của E-HSMT121 tủ
AB Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm dao cách ly, điện áp Theo Chương V của E-HSMT31 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm máy biến ápTheo Chương V của E-HSMT2máy
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V của E-HSMT28cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V của E-HSMT15bát
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V của E-HSMT31 sợi, 1 ruột
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo Chương V của E-HSMT2cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V của E-HSMT10cái
9Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2)Theo Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
10Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2)Theo Chương V của E-HSMT21 sợi, 1 ruột
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V của E-HSMT2hệ thống
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V của E-HSMT18cái
13Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2)Theo Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
14Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2)Theo Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
15Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2)Theo Chương V của E-HSMT61 sợi, 1 ruột
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo Chương V của E-HSMT1061 vị trí
17Thí nghiệm cáp lực điện chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT81 sợi, 1 ruột
18Thí nghiệm Aptomat điện chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT53cái
AC Chi phí môi trường
1Phí bảo vệ MT khi khai thác đất (Đất khai thác về đắp và đất tận dụng để đắp)37.084m3
2Thuế suất TNMT đối với HĐ khai thác đất15.025m3
3Chi phí cấp quyền khai thác đất28.795m3
4Phí bảo vệ MT khi đổ thải đất đá2.750m3
AD Đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1Gia công, lắp dựng thép hộpTheo Chương V của E-HSMT0,4465tấn
2Đèn tín hiệu lắp trên rào chắnTheo Chương V của E-HSMT2đèn
3Ống nhựa D80.Theo Chương V của E-HSMT0,612100m
4BT đá 1x2 M100 đổ lõi ống nhựaTheo Chương V của E-HSMT0,7344m3
5BT đế cột, đá 1x2, M200Theo Chương V của E-HSMT0,6885m3
6Lắp đế cộtTheo Chương V của E-HSMT51CK
7Dây nhựa cảnh báoTheo Chương V của E-HSMT100md
8Sơn trắng đỏ trên ống nhựaTheo Chương V của E-HSMT0,2703m2
9Đèn tín hiệuTheo Chương V của E-HSMT10đèn
10Cờ vẫyTheo Chương V của E-HSMT2cái
11Áo phản quangTheo Chương V của E-HSMT2cái
12Nhân công điều động giao thôngTheo Chương V của E-HSMT360công
13Biển 227Theo Chương V của E-HSMT2cái
14Biển 203BTheo Chương V của E-HSMT2cái
15Biển 203CTheo Chương V của E-HSMT2cái
16Biển 440.Theo Chương V của E-HSMT2cái
17Biển 507Theo Chương V của E-HSMT2cái
18Biển 441 bố trí trên QLTheo Chương V của E-HSMT6cái
AE Bãi đúc cấu kiện
1Dọn dẹp mặt bằng10100m2
2San đầm đất, K=0,905100m3
3Đầm đá mạt, K=0,95 dày 10cm1100m3
4Đào xúc khối phá dỡ1100m3
5VC khối phá dỡ1100m3
6San đất1100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6736364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.347272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.810.303.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.620.606.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm tham gia nội dung đảm nhiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành giao thông từ cao đẳng trở lên; 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng từ cao đẳng trở lên; 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên nghành điện từ cao đẳng trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm tham gia nội dung đảm nhiệm.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm tham gia nội dung đảm nhiệm xây dựng.33
4 Cán bộ đo đạc 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành trắc địa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Loại 10 tấn trở lên1
2 Máy đào Loại dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên3
3 Máy cắt uốn thép Công suất 5Kw trở lên2
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw trở lên3
5 Máy đầm bàn Công suất 1kW trở lên3
6 Máy đầm đất cầm tay Loại 50Kg trở lên2
7 Máy lu bánh xích Loại 10 tấn trở lên1
8 Máy lu bánh hơi Loại 10 tấn trở lên1
9 Máy lu rung Loại 15 tấn trở lên1
10 Máy rải bê tông nhựa loại 50m3 trở lên1
11 Máy phun nhựa loại 150cv trở lên1
12 Máy trộn vữa, trộn bê tông Loại 250 lít trở lên5
13 Máy ủi Loại 100CV trở lên2
14 Ô tô tự đổ loại từ 7 tấn trở lên4
15 Máy hàn loại 20Kw trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->