Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:59:00 đến ngày 2022-09-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,157,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không Yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0916149886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Theo Chương V của E-HSMT | 10,6352 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 27,77 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 120,278 | 100m3 |
| 4 | VC đất hữu cơ | Theo Chương V của E-HSMT | 10,635 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo Chương V của E-HSMT | 10,635 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc + vận chuyển đất cấp III về để đắp | Theo Chương V của E-HSMT | 14,806 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 42,302 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 17,0728 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8651 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ | Theo Chương V của E-HSMT | 80,3822 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7565 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 164,8891 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , K=0,98 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,0565 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới đường cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 9,3674 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại K98 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,3674 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 31,2874 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống, K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,5614 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4346 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng kè, K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7924 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc + vận chuyển đất cấp III để đắp | Theo Chương V của E-HSMT | 135,4479 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm mặt đường làm mới | Theo Chương V của E-HSMT | 45,5936 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 mặt đường làm mới | Theo Chương V của E-HSMT | 45,5936 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19; R19; h= 7 cm mặt đường làm mới | Theo Chương V của E-HSMT | 60,1532 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70; 1,0 kg/m2 mặt đường làm mới | Theo Chương V của E-HSMT | 60,1532 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h=18cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,2068 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h= 18cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,2068 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h=16cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3295 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h= 16cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3295 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0238 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0238 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTNC 12.5, Htb= 6,46 cm bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8264 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8264 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C19; R19; h= 7 cm bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8264 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8264 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh đá dăm đen, Htb = 33,56cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8264 | 100m2 |
| 18 | ván khuôn mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1595 | 100m2 |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 1,26m; cột H= 3,8m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | cột và biển báo PQ tròn đôi cạnh 90cm; cột gắn H=5,2m. | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | cột và biển báo PQ tròn cạnh 90cm; cột gắn H=3.4m. | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 4 | Bộ cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng gồm: Cột H=7.3m; D=0.318m; dày 8mm và conson 4.87m | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Biển chữ nhật KT 2x3,2m trên Conson | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | biển |
| 6 | Lắp dựng bộ cột thép conson bằng máy | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Khung móng KT M30x 1300 x 450 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7812 | 100m3 |
| 9 | BT móng đá 2x4 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 10 | VK thép. VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4733 | 100m3 |
| 12 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 97,8 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 535,4474 | m2 |
| E | Hạng mục: Vỉa hè - viên vỉa - rãnh tam giác - cây xanh | |||
| 1 | Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm, vữa XM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.541,904 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm, vữa XM75 có xẻ rãnh thẳng | Theo Chương V của E-HSMT | 288,256 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm, vữa XM75 có xẻ rãnh ve đầu | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 4 | Bê tông móng vỉa hè; h=10cm, đá 1x2, M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 225,9377 | m3 |
| 5 | Rải giấy nilon | Theo Chương V của E-HSMT | 22,5938 | 100m2 |
| 6 | Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1297 | 100m3 |
| 7 | SX viên đá xẻ KT 0.8*0.3*0.2(m). | Theo Chương V của E-HSMT | 1.064 | viên |
| 8 | SX viên đá xẻ hạ thấp KT 0,8x0,3x0,12 (m) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | viên |
| 9 | SX viên đá xẻ KT0.4*0.3*0.2 (m). | Theo Chương V của E-HSMT | 405 | viên |
| 10 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 12 | Đệm đá mạt, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 13 | LĐ bó vỉa đá KT 0.8*0.3*0.2 (m) | Theo Chương V của E-HSMT | 851,2 | m |
| 14 | LĐ bó vỉa đá KT 0.4*0.3*0.2 (m) | Theo Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 15 | LĐ viên bó vỉa hạ thấp KT 0,8*0,3**0,12 (m) | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 16 | SX viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40*25*5cm. | Theo Chương V của E-HSMT | 2.593 | viên |
| 17 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 19 | Đệm đá mạt, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 20 | Lát viên đá, vữa XM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 259,3 | m2 |
| 21 | Xây gạch vữa XM75 bó lề | Theo Chương V của E-HSMT | 78,856 | m3 |
| 22 | SX viên đá xẻ KT 0.4*0.15*0.15 m bồn cây dải cách ly | Theo Chương V của E-HSMT | 1.205 | viên |
| 23 | Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng viên đá | Theo Chương V của E-HSMT | 482 | m |
| 25 | cây bàng Đài Loan H=15-21cm; H>4m | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 26 | cây Hồng Lộc H= 2.5-3m. | Theo Chương V của E-HSMT | 129 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | Theo Chương V của E-HSMT | 149 | cây |
| 28 | Trồng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 29 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5387 | 100m2 |
| 30 | Tưới nước, bảo dưỡng bồn cây, thảm cỏ sau trồng 1 tháng | Theo Chương V của E-HSMT | 18,5027 | 100m2 |
| 31 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 149 | m3 |
| 32 | San đất màu | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0155 | 100m3 |
| 33 | Đào móng hố trồng cây trên vỉa hè | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9648 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ghi gang KT 1.2x1.2x0.03m | Theo Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 35 | cây bàng Đài Loan H=15-21cm; H>4m | Theo Chương V của E-HSMT | 67 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | Theo Chương V của E-HSMT | 67 | cây |
| 37 | Xây gạch hố trồng cây M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,1332 | m3 |
| 38 | đất màu trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 48,9508 | m3 |
| 39 | Bê tông chèn tấm ghi đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5707 | m3 |
| F | Hạng mục: Dải phân cách tuyến chính | |||
| 1 | viên đá xẻ KT 0.8*0.25*0.4(m). | Theo Chương V của E-HSMT | 372 | viên |
| 2 | viên đá xẻ KT0.4*0.25*0.4 (m). | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | viên |
| 3 | viên đá xẻ KT 0.5*0.25*0.25(m). | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | viên |
| 4 | Đổ BT lót đáy, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,753 | m3 |
| 5 | ván khuôn móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6202 | 100m2 |
| 6 | lắp đặt bó vỉa đá KT 0.8*0.25*0.4 (m) | Theo Chương V của E-HSMT | 297,6 | m |
| 7 | lắp đặt bó vỉa đá KT 0.4*0.25*0.4 (m) và 0,5m/viên | Theo Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 8 | cây cọ Cao H = 3.5-7m (3 cây/khóm) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 9 | cây cọ Lùn H = 0.8 - 1m (3 cây/khóm) | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 10 | Cây Tùng Tháp H=2.8-3.2m (3 cây/khóm) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | Theo Chương V của E-HSMT | 87 | cây |
| 12 | Trồng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6154 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3145 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước, bảo dưỡng bồn cây, thảm cỏ sau trồng 1 tháng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 15 | đất màu trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 16 | San đất màu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Hố thu nước trực tiếp và rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt , K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 4 | BT đáy, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,6967 | m3 |
| 5 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,585 | m3 |
| 6 | BT thân hố đá 2x4 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,0185 | m3 |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9404 | m3 |
| 8 | Xây gạch hố thu, vữa XM 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,5356 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,4346 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1835 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6493 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 16 | Cẩu lắp bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 66 | CK |
| 17 | Lắp song chắn rác bằng gang KT 960*530mm | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| H | Hạng mục: Rãnh xương cá KD50 ngang đường BTCT H=0.5m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2906 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng,đá 2x4 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 4 | BT thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,8797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1984 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5587 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8079 | tấn |
| 8 | Vận chuyển, Cẩu lắp thân rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | CK |
| 9 | BT tấm bản, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Cẩu lắp bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | CK |
| I | Hạng mục: Rãnh dọc, hố thu thoát nước trên hè | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2778 | 100m3 |
| 4 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,5677 | m3 |
| 5 | VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9813 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh gạch, vữa XM 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 201,7002 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 812,1116 | m2 |
| 8 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,906 | m3 |
| 9 | VK mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT | 3,7867 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 11 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,6064 | m3 |
| 12 | VK tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0693 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8778 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4298 | tấn |
| 15 | Vận chuyển, Cẩu lắp bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 491 | CK |
| 16 | Thép bản dày 5mm gia cố mũ mố bản đậy (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.253,18 | kg |
| J | Hạng mục: Cống tròn D1000, D1500 & D2000. | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 7,9712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6525 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 4 | Đế cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | CK |
| 5 | Đế cống D1500. | Theo Chương V của E-HSMT | 197 | CK |
| 6 | Đế cống D2000. | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | CK |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | CK |
| 8 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo Chương V của E-HSMT | 197 | CK |
| 9 | Lắp đặt đế cống D2000 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | CK |
| 10 | Ống cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | CK |
| 11 | Ống cống D1500 - C dầy 15cm. | Theo Chương V của E-HSMT | 197 | CK |
| 12 | Ống cống D2000 - C dầy 20cm. | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | CK |
| 13 | Lắp đặt Ống cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt Ống cống D1500 | Theo Chương V của E-HSMT | 197 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt Ống cống D2000 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D1500 | Theo Chương V của E-HSMT | 197 | ống cống |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D2000 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | ống cống |
| 19 | BT đá 1x2 M200 nối cống | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3374 | m3 |
| 20 | VK mối nối cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 21 | Đắp đá mạt mang cống, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1995 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Hố thu nước cống D1500. | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt móng, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 3 | BT móng, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,4316 | m3 |
| 4 | VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 5 | BT hố thu, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,7765 | m3 |
| 6 | VK thân hố | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2046 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố, ĐK cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố, ĐK cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 15,1124 | tấn |
| 9 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1029 | m3 |
| 10 | VK mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 12 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4664 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3809 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 15 | Vận chuyển, lắp đặt bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | CK |
| 16 | Thép bản dày 5mm gia cố mũ mố bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 1.790,51 | kg |
| 17 | Đắp đất, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| L | Cống hộp KĐ 1x1m. | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát sạn móng cống, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4912 | m3 |
| 4 | VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | BT ống cống, đá 1x2, M300 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 6 | VK ống cống | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5624 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5378 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2461 | tấn |
| 9 | Vận chuyển, lắp đặt cống hộp KĐ 1x1m. | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | đoạn cống |
| 10 | Quét nhựa bitum 3 mặt cống | Theo Chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 11 | Vữa chèn khe M300 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0725 | m3 |
| 12 | Quét matis bitum 1 lớp | Theo Chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 13 | Quét matis | Theo Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 14 | Matits chèn khe | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0156 | m3 |
| 15 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Theo Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 16 | Vữa chèn khe M300 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0156 | m3 |
| 17 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0625 | m3 |
| 18 | Gỗ tẩm nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0302 | m3 |
| 19 | Đắp đá mạt mang cống, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2157 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Kè đá xây. | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng cống, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, vữa XM 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 141,0023 | m3 |
| 3 | Xây tường đá hộc, dày > 60cm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 24,9698 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc, dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM100 | Theo Chương V của E-HSMT | 166,314 | m3 |
| 5 | Đắp đất dính | Theo Chương V của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9792 | 100m |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 71,97 | m |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM100 | Theo Chương V của E-HSMT | 254,2075 | m2 |
| 10 | BT đáy rãnh, đá 2x4, M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 11 | VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 12 | BT tường đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 13 | LD ống PVC D400 thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| N | Hạng mục: Cống thoát nước thải D300. | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8657 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt, K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6032 | 100m3 |
| 4 | Gối đỡ cống D300. | Theo Chương V của E-HSMT | 151 | CK |
| 5 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống, ĐK300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 151 | CK |
| 6 | BT chèn, đá 1x2 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7034 | m3 |
| 7 | VK đổ BT chèn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 8 | Ống cống D300. L= 2m/đốt | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | CK |
| 9 | LĐ ống cống; đoạn ống = 2m; D300 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D300 | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | ống cống |
| 11 | Vữa xi măng M300 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1561 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá mạt, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 15 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4206 | m3 |
| 16 | VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch k.nung hố thu, vữa XM 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,116 | m2 |
| 19 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4929 | m3 |
| 20 | VK mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1757 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mũ mố D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 22 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 23 | VK tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 26 | vận chuyển, lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | CK |
| O | Hạng mục: Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | BT móng đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,059 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 4 | VK móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch, dày | Theo Chương V của E-HSMT | 15,1395 | m3 |
| 6 | Xây gạch cột, trụ, vữa XM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5286 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 132,48 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày trát 2cm, vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,4544 | m2 |
| 9 | Đắp hoa văn bằng vữa sần | Theo Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 132,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo Chương V của E-HSMT | 89,4544 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 221,9344 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 94,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Theo Chương V của E-HSMT | 94,32 | m2 |
| P | Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ đường Bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 191,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 483,448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng tường rào, tường nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 420,912 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng nhà, tường rào, tường nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 15,1716 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch hố trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ bản cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 109 | CK |
| 7 | Phá dỡ tường rãnh, móng rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4417 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 6,5525 | m3 |
| 9 | Lấp trả lòng rãnh, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,115 | 100m3 |
| 10 | Chặt + đào gốc cây, ĐK gốc cây | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | cây |
| 11 | Chặt cây + đào gốc cây, ĐK gốc cây | Theo Chương V của E-HSMT | 126 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây ra khỏi công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 236 | cây |
| 13 | Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi | Theo Chương V của E-HSMT | 15,7888 | 100m3 |
| 14 | San khối phá dỡ tại nơi đổ đi | Theo Chương V của E-HSMT | 15,7888 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, ĐK ống 160mm chiều dày 11,8mm(PN10PE80) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, ĐK ống 50mm(PN10PE80) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,19 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép đen bằng PP hàn, ĐK 200mm(219,1x8,47mm) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, ĐK cút 1110mmx90 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ gang ĐK ống 110x40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK tê 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | LĐ măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK măng sông 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,19 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,19 | 100m |
| 14 | Quả mút trơn D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 15 | Nhân công thau quả quả mút( bậc 4/7 nhóm 2) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Nước xúc xả đường ống (v=2m/s trong 1 giờ) | Theo Chương V của E-HSMT | 82,5 | m3 |
| 17 | LĐ măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK măng sông 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | LĐ van ren, ĐK van 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Băng ren | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | LĐ măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK măng sông 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | LĐ van ren, ĐK van 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Nắp chụp gang D160 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | LĐ ống dựng HDPE D160 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Băng ren | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 25 | LĐ côn thép lệch nối bằng PP mặt bích, ĐK côn100x80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | LĐ BU HDPE ĐK 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | LĐ van mặt bích, ĐK van 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | LĐ ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, ĐK ống 160mm chiều dày 11,8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Bu lông M16L80 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Gioăng cao su D80 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | LĐ tê thép 3B nối bằng PP mặt bích, ĐK tê100x100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | LĐ BU HDPE ĐK 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 35 | LĐ van 2 chiều mặt bích, ĐK van 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | LĐ cút thép nối bằng PP mặt bích, ĐK cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | LĐ trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | LĐ ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 39 | LĐ ống dựng HDPE D160 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 40 | Nắp chụp gang D160 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp Adapter gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M16L80 | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 43 | Gioăng cao su D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | LĐ tê thép 3B nối bằng PP mặt bích, ĐK tê 150x100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | LĐ Adapter gang D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | LĐ Adapter gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | LĐ BU HDPE ĐK 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 49 | LĐ côn thép nối bằng PP mặt bích, ĐK côn 100x80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | LĐ van 2 chiều mặt bích, ĐK van 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | LĐ ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.8m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | LĐ đồng hồ đo lưu lượng điệm từ, quy cách d= 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | LĐ ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | LĐ van 1 chiều mặt bích, ĐK van 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | LĐ ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, ĐK ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | LĐ tủ điện ngoài trời chứa bộ hiển thị | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Nắp gang + khung D700 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Bu lông M16L80 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 59 | Gioăng cao su D80 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Gioăng cao su D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | LĐ đai thép gia cố ống | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đào rãnh thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3696 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát, K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4482 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 65 | LĐ hố van định hình BTCT D540 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Hố định hình BTCT D540 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | BT móng, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2867 | m3 |
| 68 | BT cột mốc cuối tuyến, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 69 | BT gối đỡ cuối tuyến, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 70 | Đào móng hố | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5778 | m3 |
| 71 | BT móng, đá 1x2, M 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 72 | Xây gạch hố ga, vữa XM M 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8378 | m3 |
| 73 | BT mũ mố, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 74 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 75 | BT bản đậy đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 76 | Cốt thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 77 | GC thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 78 | LĐ kết cấu thép bọc mép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 79 | LĐ bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đào móng hố | Theo Chương V của E-HSMT | 8,3028 | m3 |
| 81 | BT móng, đá 1x2, M 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 82 | Xây gạch hố ga, vữa XM M 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4736 | m3 |
| 83 | BT mũ mố, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 84 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 85 | BT bản đậy đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 86 | Cốt thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 87 | GC thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 88 | LĐ kết cấu thép bọc mép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 89 | LĐ bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Đào móng hố | Theo Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 91 | BT móng, đá 1x2, M 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 92 | Xây gạch hố ga, vữa XM M 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 93 | BT mũ mố, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 94 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 95 | BT bản đậy đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0336 | m3 |
| 96 | Cốt thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 97 | GC thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 98 | LĐ kết cấu thép bọc mép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 99 | LĐ bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | BT gối đỡ, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0938 | m3 |
| 101 | BT xà dầm, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 102 | BT móng, đá 1x2, M 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 103 | BT gối đỡ, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2813 | m3 |
| 104 | BT xà dầm, đá 1x2, M 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| R | Hạng mục: Xử lý các họng nước thải | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4544 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh cũ và vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0836 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bản cũ G=300kg | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 4 | BT lót đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4158 | m3 |
| 5 | VK lót móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 6 | BT đáy hố đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,1237 | m3 |
| 7 | VK đáy móng. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 8 | BT hố ga, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,347 | m3 |
| 9 | VK thân hố | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1173 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 1,366 | tấn |
| 12 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 13 | VK tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3248 | tấn |
| 16 | vận chuyển, lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7575 | tấn |
| 17 | Gia công thang sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 18 | LĐ thang sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 19 | Gia công thép LCD 100*8mmgia cố bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0496 | tấn |
| 20 | LĐ thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0496 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 22 | Lưới thép định vị phân chia lớp vật liệu (dùng lưới thép B40) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè đá xẻ KT 40*40*5cm vữa XM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,362 | m2 |
| 27 | BT móng đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3362 | m3 |
| 28 | Rải giấy nilon | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 29 | Đệm đá mạt, K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển + san khối phá dỡ đổ đi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Đấu nối hoàn trả và cấp nguồn đường dây trung áp 10kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m (NPC.I-18-190-13) (bao gồm vận chuyển, lắp dựng) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Khóa néo 4 Bulong 95 kèm đầu cốt + Bộ phụ kiện khóa (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Khóa néo ép thủy lực KN50 (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 24kV 120kN (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng Gốm 24kV + ty (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Xà hãm (XH-24-2) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà hãm (XH-24-1) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lệch (XL-24-1) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lệch (XL-24-2) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 3 sứ (XP3) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Xà đỡ Dao cách ly) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Colie đỡ cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và lắp đặt lại Colie đỡ cáp ngầm) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thang trèo (Thép mạ kẽm) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và lắp đặt lại Thang trèo) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Ghế cách điện (Thép mạ kẽm) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Ghế cách điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ và Lắp đặt lại Giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Chụp ngọn cột BTLT | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 26 | Gông cột đôi 18m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa cột bê tông R4C | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 29 | Dây buộc cổ sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt M95 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ và Lắp đặt lại Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Thanh đồng dẹt, nối từ đầu cáp ngầm tới má DCL | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 37 | Rải căng dây lấy độ võng (Lắp đặt lại dây trung thế hiện có) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6767 | 1km/1 dây |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp III (cột MT-18-2) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2872 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3963 | 100m2 |
| 41 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 42 | bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,9961 | m3 |
| 43 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3285 | m3 |
| 44 | Đào móng đất cấp III (cột MT-18-1) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2968 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2365 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2756 | 100m2 |
| 47 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 48 | bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,1181 | m3 |
| 49 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6643 | m3 |
| 50 | Đào đất tiếp địa cột, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất tiếp địa cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 52 | Tháo dỡ dây cáp nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1071 | 1km / 1dây |
| 53 | Thay dây cáp nhôm. Tiết diện dây | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2479 | 1km / 1dây |
| 54 | Tháo dỡ cột bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 55 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 56 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 57 | Tháo dỡ chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| T | Hạng mục: Cáp ngầm trung áp 22kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,07 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 87,87 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đào móng tủ RMU, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 7,76 | 100m2 |
| 6 | Bu lông neo M16x350 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 8 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bảng tên tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Biển cấm lại gần | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Bảng tên (báo đầu cáp ngầm) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo Chương V của E-HSMT | 166,07 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN200-4.78mm (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU) | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Áp tô mát 1 pha 2P-20A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọp | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Cắt bê tông làm rãnh cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng làm rãnh cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 24 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 27 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 567 | Viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,567 | 1000v |
| 29 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| U | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế 1 lõi, ruột đồng Cu/XLPE/PVC/12.7/22(24,5)kV-1x70mm2 từ tủ RMU sang MBA | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 chập đôi (TBA 400kVA - 10(22)/0,4kV) Từ MBA đến tủ điện hạ thế TBA | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 4 | Dây tiếp địa, Cu/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt M185 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng đúc - M70 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt M70 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 14 | Đào móng cột TBA, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2549 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 18 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 19 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,2398 | m3 |
| 20 | Bu lông M28x1050x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 5,785 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 23 | Đào đất tiếp địa TBA, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp R14C | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây thép tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | 10 m |
| 28 | Biển tên trạm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Biển |
| 29 | Biển cấm lại gần | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Biển |
| 30 | Biển cấm lửa | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Biển |
| V | Hạng mục: Đường dây hạ áp 0,4Kv | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 702,96 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70 + 1x50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 207,05 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35 + 1x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 329,26 | m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế (Đầu cáp3x95+1x70mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế (Đầu cáp3x70+1x50mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế (Đầu cáp3x35+1x25mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M95 + đầu bọp | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | Đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M70 + đầu bọp | Theo Chương V của E-HSMT | 38 | Đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M50 + đầu bọp | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M35 + đầu bọp | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | Đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M25 + đầu bọp | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Đầu cốt |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Chương V của E-HSMT | 702,96 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo Chương V của E-HSMT | 536,31 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Theo Chương V của E-HSMT | 954 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm DN150-3.96 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN125-3.96 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 19 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 21 | Bảng tên tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Biển cấm lại gần | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch lát nền để đào rãnh cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 24 | Cắt bê tông để đào rãnh cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót vỉa hè bê tông xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 26 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,0212 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4911 | 100m3 |
| 28 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 12.123 | Viên |
| 29 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 491,8 | m2 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,972 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa sau khi lấp rãnh cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8792 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót vỉa hè hoàn trả mặt bằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 35 | Đào móng tủ điện công tơ, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 39 | Đổ bê tông móng tủ đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9693 | m3 |
| 40 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 41 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 42 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| W | Hạng mục: Chiếu sáng khu dân cư vùng lõi | |||
| 1 | Cột thép đa giác cao 14m, thép dày 5mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 10m, thép dày 4mm, cần đèn D78 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 6m, thép dày 4mm, cần đèn D78 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả lắp dựng) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Cột đèn, cột gang (Cột đèn trang trí sân vườn) | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 5 | Cần đèn D60 mạ kẽm nhúng nóng (Cần đèn đơn chiếu sáng đường phố cao 1,5m, vươn 1,5m) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 6 | Cần đèn D60 mạ kẽm nhúng nóng (Cần đèn kép chiếu sáng đường phố cao 1,5m, vươn 1,5m) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 7 | Lọng bắt đèn pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đèn pha led lắp trên cột 14m 250W, IP65 trở lên | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đèn Led chiếu sáng đường phố 150W, IP65 trở lên | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Đèn Led chiếu sáng đường phố 80W, IP65 trở lên | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV:3x16 +1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV:3x10 +1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,56 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,66 | 100m |
| 16 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Tiếp địa trung tính R6C | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp - 3x10 + 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | đầu cáp |
| 21 | Đào móng cột 14m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 23 | Khung móng cột thép M24x1375x8 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột 10m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 29 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 31 | Ống nhựa bảo vệ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Vận chuyển đất đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột 6m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 35 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 37 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 38 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột trang trí, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 41 | Khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 42 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 43 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 45 | Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 47 | Khung móng tủ điện M16x450x250x650 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 50 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 51 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 52 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8493 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 55 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 3.843 | Viên |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 195,6 | m2 |
| 57 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9023 | 100m3 |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Chương V của E-HSMT | 748 | m |
| 61 | Ống thép mạ kẽm DN80-3.2 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 62 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 63 | Thu hồi cột đèn | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 64 | Thu hồi cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,988 | 100m |
| 65 | Thu hồi dây lên đèn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | 40m |
| X | Hạng mục: Chiếu sáng trang trí vùng lõi | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột thép | Theo Chương V của E-HSMT | 6,9908 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4974 | tấn |
| 3 | Bộ điều nhảy hiệu ứng Led cổng trang trí ngang đường | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Bộ nguồn 12V/40A/400VAC | Theo Chương V của E-HSMT | 84 | 1 bộ |
| 5 | Vỏ tủ KT400x600x250 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | tủ |
| 6 | Rơ le thời gian | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | bóng Led fi5 đế 8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 109.900 | Bóng |
| 9 | Dây nối hoa văn Led Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 10 | Dây đấu nối bóng Led Cu/PVC 1x0,75 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.495 | m |
| 11 | Keo dán các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 224 | hộp |
| 12 | Tăng đơ fi18 | Theo Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 13 | Cáp lụa fi8 | Theo Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Ghíp khóa cáp lụa fi8 | Theo Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 15 | Hoa trang trí bằng Aluminum 3 ly bằng cắt CNC | Theo Chương V của E-HSMT | 196 | m2 |
| 16 | Dán Decan in cao cấp ngoài trời cán bóng chống phai màu | Theo Chương V của E-HSMT | 196 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Foxmex 3 ly viền chân khung hoa trang trí | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | tấm |
| 18 | Khoan lỗ CNC cắm bóng Led | Theo Chương V của E-HSMT | 109.900 | Lỗ |
| 19 | tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 21 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 22 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp - (2x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 25 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4838 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 27 | Bulong móng cột thép M22x800 | Theo Chương V của E-HSMT | 280 | Bộ |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4838 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 32 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0296 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4089 | 100m3 |
| 34 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1.872 | Viên |
| 35 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 36 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6292 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4004 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m |
| Y | Hạng mục: Lắp đặt lại đường dây hạ áp đi nổi | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Móc treo cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đai thép buộc không rỉ + Khóa đai | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đào móng cột 10M-2, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0019 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0141 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0018 | m3 |
| 10 | Cột bê tông NPC.I-10-190-5KN | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Thu hồicột bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5324 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Tháo dỡ cáp treo sau công tơ 2x10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Tháo dỡ cáp treo sau công tơ ABC4x16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 15 | Thay hộp công tơ (hộp 1CT 1 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 16 | Thay hộp công tơ (hộp 2CT 1 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 17 | Thay hộp công tơ (hộp 4CT 1 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 18 | Thay hộp công tơ (hộp 1CT 3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 19 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cái |
| 20 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 10kV (1 bộ/3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV và tủ điện hạ thế 0,4kV-630A + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm vỏ tủ điện hạ thế 0,4kV-630A + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Tủ RMU-24kV loại 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì), cách điện khí SF6 và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| 7 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| 8 | Điều khiển nhiệt và 03 điện trở sấy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| 9 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Tủ |
| 10 | Bình chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 11 | Ủng cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đôi |
| 12 | Găng tay cách điện 24kV | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đôi |
| 13 | Khóa bi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV, 400kVA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10/ 0,4kV. Công suất 400KVA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 6 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 10/ 0,4kV, công suất 400 KVA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| AB | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly, điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bát |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 106 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực điện chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat điện chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| AC | Chi phí môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ MT khi khai thác đất (Đất khai thác về đắp và đất tận dụng để đắp) | 37.084 | m3 | |
| 2 | Thuế suất TNMT đối với HĐ khai thác đất | 15.025 | m3 | |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác đất | 28.795 | m3 | |
| 4 | Phí bảo vệ MT khi đổ thải đất đá | 2.750 | m3 | |
| AD | Đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thép hộp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4465 | tấn |
| 2 | Đèn tín hiệu lắp trên rào chắn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 3 | Ống nhựa D80. | Theo Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 4 | BT đá 1x2 M100 đổ lõi ống nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 5 | BT đế cột, đá 1x2, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6885 | m3 |
| 6 | Lắp đế cột | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | CK |
| 7 | Dây nhựa cảnh báo | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | md |
| 8 | Sơn trắng đỏ trên ống nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2703 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | đèn |
| 10 | Cờ vẫy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều động giao thông | Theo Chương V của E-HSMT | 360 | công |
| 13 | Biển 227 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển 203B | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Biển 203C | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển 440. | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Biển 507 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Biển 441 bố trí trên QL | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AE | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 10 | 100m2 | |
| 2 | San đầm đất, K=0,90 | 5 | 100m3 | |
| 3 | Đầm đá mạt, K=0,95 dày 10cm | 1 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc khối phá dỡ | 1 | 100m3 | |
| 5 | VC khối phá dỡ | 1 | 100m3 | |
| 6 | San đất | 1 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6736364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.347272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.810.303.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.620.606.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm tham gia nội dung đảm nhiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành giao thông từ cao đẳng trở lên; 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng từ cao đẳng trở lên; 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên nghành điện từ cao đẳng trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm tham gia nội dung đảm nhiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm tham gia nội dung đảm nhiệm xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ đo đạc | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành trắc địa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Loại 10 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy đào | Loại dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw trở lên | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW trở lên | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Loại 50Kg trở lên | 2 |
| 7 | Máy lu bánh xích | Loại 10 tấn trở lên | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Loại 10 tấn trở lên | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Loại 15 tấn trở lên | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | loại 50m3 trở lên | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa | loại 150cv trở lên | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Loại 250 lít trở lên | 5 |
| 13 | Máy ủi | Loại 100CV trở lên | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | loại từ 7 tấn trở lên | 4 |
| 15 | Máy hàn | loại 20Kw trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi