Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872959-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220870106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:48:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc Công an xã và các đoàn thể xã Tam Đa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa , địa chỉ: xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty TNHH BMT6 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Bảo + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa , địa chỉ: xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
B */NHÀ LV CÔNG AN CŨ:
1Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT1,0563100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E - HSMT0,4794tấn
3Tháo dỡ trầnChương V của E - HSMT77,9264m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT8,1973m3
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT63,9m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT22,995m2
7Phá dỡ hoa sẳt cửa sổChương V của E - HSMT14,355m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT7,0798m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT30,7197m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT37,7995m3
C */NHÀ XE CŨ:
1Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT0,382100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột thépChương V của E - HSMT0,5tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT5,177m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT5,177m3
D NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E - HSMT1,441100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E - HSMT103,2345100m
3Cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT12,745m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E - HSMT0,1256100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E - HSMT13,3733m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,4552tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,8467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT2,2173tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0672tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,6156tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E - HSMT0,5255100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E - HSMT49,2449m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT0,1663100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E - HSMT1,0455m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E - HSMT23,509m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,2701100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0827tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,2181tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái dốc tam cấp, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1343tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT6,8017m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT3,4533m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E - HSMT0,8149100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Hệ số cát san lấp 1.22)Chương V của E - HSMT0,8096100m3
24Rải nilon làm móng công trìnhChương V của E - HSMT1,2773100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT12,1645m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E - HSMT0,6261100m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,0944m3
E PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
F */PHẦN KHUNG CỨNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1279tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,4971tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E - HSMT1,4414100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E - HSMT9,0606m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT1,6301100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E - HSMT2,9019100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,6548tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E - HSMT3,8278tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT5,3311tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E - HSMT13,318m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT38,2915m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E - HSMT0,6595100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng mái, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0716tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,4055tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT6,1895m3
16Lắp đặt chớp bê tông ô thoáng cầu thang, trọng lượng Chương V của E - HSMT201 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E - HSMT0,3712100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,4692tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,2267tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT4,0829m3
G */PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT84,6808m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn vòm chắn nắng, vữa XM mác 75 (Diện tích đo trong cad - 1.71m2)Chương V của E - HSMT1,881m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT3,412m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT6,354m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác - xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,8316m3
H */PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT358,6192m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT567,0618m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT198,2506m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT186,962m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT284,3236m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V của E - HSMT97,44m
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm máiChương V của E - HSMT87,0904m2
8Láng sênô bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 100Chương V của E - HSMT87,0904m2
9Lát đá granite bậc cầu thang, bậc thềm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT48,5712m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT249,2436m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChương V của E - HSMT24,024m2
12Thi công, lắp dựng bulông M18x300Chương V của E - HSMT48bộ
13Gia công vì kèo thép hìnhChương V của E - HSMT1,1712tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5mmChương V của E - HSMT0,7912tấn
15Lắp dựng vì kèo thépChương V của E - HSMT1,1712tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT0,7912tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT92,7092m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E - HSMT1,3101100m2
19Nẹp mái tôn chống bãoChương V của E - HSMT500cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT571,4864m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.014,8634m2
22Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT0,399tấn
23Sơn hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT45,6m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT22,8m2
25Thi công lan can Inox cầu thang, hành langChương V của E - HSMT534,8725kg
26Lắp dựng lan can + hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT60,912m2
27Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 550 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mmChương V của E - HSMT23,49m2
28Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mmChương V của E - HSMT22,8m2
29Phụ kiện cửa điChương V của E - HSMT8bộ
30Phụ kiện cửa sổChương V của E - HSMT10bộ
31Lắp dựng cửa các loạiChương V của E - HSMT46,29m2
32Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắtChương V của E - HSMT291,1705kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT15,069m2
34Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E - HSMT7,5345m2
35Khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT1bộ
36Gia công, lắp dựng cửa thăm mái 600x600mm - Inox 304Chương V của E - HSMT1bộ
I */PHẦN ĐIỆN:
1Vỏ tủ điện 400x300x200 mm (tủ tổng)Chương V của E - HSMT2hộp
2Vỏ tủ điện phòng 210x160x100Chương V của E - HSMT7hộp
3Lắp đặt APTOMAT MCCB-3P-80AChương V của E - HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60AChương V của E - HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32AChương V của E - HSMT5cái
6Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20AChương V của E - HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20AChương V của E - HSMT23cái
8Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10AChương V của E - HSMT15cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT17cái
12Công tắc đảo chiều cầu thangChương V của E - HSMT2cái
13Lắp đặt dây dẫn - 4x16mm2Chương V của E - HSMT80m
14Lắp đặt dây đơn E10mm2Chương V của E - HSMT60m
15Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2,E6Chương V của E - HSMT150m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2,E2.5Chương V của E - HSMT300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT700m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E - HSMT800m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E - HSMT100m
20Lắp đặt máng điện 100x60mmChương V của E - HSMT80m
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT14bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E - HSMT2bộ
23Đèn Led panel ốp trần D250Chương V của E - HSMT8bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E - HSMT7cái
J */PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x180Chương V của E - HSMT2tủ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT210m
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT7cái
4Lắp đặt đèn sự cốChương V của E - HSMT7bộ
5Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E - HSMT1,45 đèn
6Lắp đặt bình chữa cháy CO2Chương V của E - HSMT2bình
7Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ ABCChương V của E - HSMT2bình
8Nội quy phòng cháy chữa cháyChương V của E - HSMT2cái
K */THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mChương V của E - HSMT3cái
2Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E - HSMT4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của E - HSMT60m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V của E - HSMT35,325kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V của E - HSMT50cái
6Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương V của E - HSMT8cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Chương V của E - HSMT2bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V của E - HSMT4bộ
9Chì lá 120x60x3Chương V của E - HSMT2miếng
10Nậm chân kim thu sétChương V của E - HSMT3cái
11Đào móng hố tiếp địaChương V của E - HSMT3,328m3
12Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E - HSMT6,72m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E - HSMT10,048m3
L 1.4. THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V của E - HSMT1,1100m
2Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90Chương V của E - HSMT10cái
3Lắp đặt Tê U.PVC D90Chương V của E - HSMT4cái
4Lắp đặt chếch 135 độ U.PVC D90Chương V của E - HSMT8cái
5Cầu chắn rác InoxChương V của E - HSMT8cái
M 3. ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điện nhẹ 210x160x100Chương V của E - HSMT1hộp
2Ổ cắm mạng RJ45Chương V của E - HSMT7cái
3Mặt nạ mạng AMPChương V của E - HSMT7cái
4Giắc nối internetChương V của E - HSMT7cái
5Cáp mạng 4pard.amp CAT5EChương V của E - HSMT150m
6Cáp mạng CAT6EChương V của E - HSMT250m
7Tủ Rack mạng 8U 400x550Chương V của E - HSMT1cái
8Kệ tủ RackChương V của E - HSMT1cái
9Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V của E - HSMT1cái
10Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortChương V của E - HSMT1cái
11Thanh giữ dây 1UChương V của E - HSMT1cái
12Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V của E - HSMT6cái
13Switch 8 cổngChương V của E - HSMT2bộ
14ModermChương V của E - HSMT1bộ
15Hộp đấu dây 20 cầu đấuChương V của E - HSMT1cái
16Router wifiChương V của E - HSMT1bộ
17Ống sun mềm D20Chương V của E - HSMT150m
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,5351100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E - HSMT4,6782m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố ga, rãnh thoát nướcChương V của E - HSMT0,1422100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, rãnh TN, chiều rộng Chương V của E - HSMT5,0374m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,5463m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT6,05m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V của E - HSMT0,0803100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,6822m3
9Gia công thép góc miệng hố ga + đan gaChương V của E - HSMT0,2372tấn
10Lắp đặt thép góc miệng hố ga L63x63Chương V của E - HSMT0,2372tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT73,988m2
12Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT18,46m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,1783100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E - HSMT0,3513tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT2,9126m3
16Lắp đặt tấm đanChương V của E - HSMT631 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E - HSMT0,2215100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E - HSMT0,5329100m3
O SÂN BÊ TÔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E - HSMT13,2m3
2Rải nilon làm móng công trìnhChương V của E - HSMT1,386100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sânChương V của E - HSMT0,075100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E - HSMT19,8m3
5Đánh mặt bê tông bằng máyChương V của E - HSMT132m2
6Cắt khe co giãn mặt sân bê tôngChương V của E - HSMT15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2 Máy đào gầu Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
5 Máy đầm bàn 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
6 Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
7 Máy hàn 23Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
9 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
10 Máy trộn vữa 80L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
11 Ô tô 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->