Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:48:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,707,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã và các đoàn thể xã Tam Đa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| B | */NHÀ LV CÔNG AN CŨ: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 1,0563 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E - HSMT | 0,4794 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E - HSMT | 77,9264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 8,1973 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 63,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 22,995 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 14,355 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 7,0798 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 30,7197 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 37,7995 | m3 |
| C | */NHÀ XE CŨ: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột thép | Chương V của E - HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 5,177 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 5,177 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 103,2345 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 12,745 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E - HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 13,3733 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,4552 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,8467 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 2,2173 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0672 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,6156 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E - HSMT | 0,5255 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 49,2449 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E - HSMT | 1,0455 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 23,509 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,2701 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0827 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,2181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái dốc tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1343 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 6,8017 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 3,4533 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,8149 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Hệ số cát san lấp 1.22) | Chương V của E - HSMT | 0,8096 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V của E - HSMT | 1,2773 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 12,1645 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E - HSMT | 0,6261 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,0944 | m3 |
| E | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| F | */PHẦN KHUNG CỨNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1279 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,4971 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 1,4414 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E - HSMT | 9,0606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 1,6301 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 2,9019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,6548 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 3,8278 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 5,3311 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 13,318 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 38,2915 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,6595 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0716 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,4055 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 6,1895 | m3 |
| 16 | Lắp đặt chớp bê tông ô thoáng cầu thang, trọng lượng | Chương V của E - HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E - HSMT | 0,3712 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,4692 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,2267 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 4,0829 | m3 |
| G | */PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 84,6808 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn vòm chắn nắng, vữa XM mác 75 (Diện tích đo trong cad - 1.71m2) | Chương V của E - HSMT | 1,881 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 3,412 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 6,354 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác - xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,8316 | m3 |
| H | */PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 358,6192 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 567,0618 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 198,2506 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 186,962 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 284,3236 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 97,44 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái | Chương V của E - HSMT | 87,0904 | m2 |
| 8 | Láng sênô bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 87,0904 | m2 |
| 9 | Lát đá granite bậc cầu thang, bậc thềm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 48,5712 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 249,2436 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chương V của E - HSMT | 24,024 | m2 |
| 12 | Thi công, lắp dựng bulông M18x300 | Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E - HSMT | 1,1712 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5mm | Chương V của E - HSMT | 0,7912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E - HSMT | 1,1712 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,7912 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 92,7092 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 1,3101 | 100m2 |
| 19 | Nẹp mái tôn chống bão | Chương V của E - HSMT | 500 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 571,4864 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.014,8634 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 0,399 | tấn |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 45,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 22,8 | m2 |
| 25 | Thi công lan can Inox cầu thang, hành lang | Chương V của E - HSMT | 534,8725 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can + hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 60,912 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 550 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 23,49 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 22,8 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa các loại | Chương V của E - HSMT | 46,29 | m2 |
| 32 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E - HSMT | 291,1705 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 15,069 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E - HSMT | 7,5345 | m2 |
| 35 | Khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa thăm mái 600x600mm - Inox 304 | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| I | */PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400x300x200 mm (tủ tổng) | Chương V của E - HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện phòng 210x160x100 | Chương V của E - HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCCB-3P-80A | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 17 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn - 4x16mm2 | Chương V của E - HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn E10mm2 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2,E6 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2,E2.5 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E - HSMT | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt máng điện 100x60mm | Chương V của E - HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đèn Led panel ốp trần D250 | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| J | */PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x180 | Chương V của E - HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E - HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V của E - HSMT | 2 | bình |
| 7 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ ABC | Chương V của E - HSMT | 2 | bình |
| 8 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| K | */THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E - HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V của E - HSMT | 35,325 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V của E - HSMT | 50 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Chì lá 120x60x3 | Chương V của E - HSMT | 2 | miếng |
| 10 | Nậm chân kim thu sét | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 3,328 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 6,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E - HSMT | 10,048 | m3 |
| L | 1.4. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch 135 độ U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Inox | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| M | 3. ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 210x160x100 | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Giắc nối internet | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 6 | Cáp mạng CAT6E | Chương V của E - HSMT | 250 | m |
| 7 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kệ tủ Rack | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thanh giữ dây 1U | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Switch 8 cổng | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Moderm | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Router wifi | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ống sun mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,5351 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E - HSMT | 4,6782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước | Chương V của E - HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, rãnh TN, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 5,0374 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,5463 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 6,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V của E - HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,6822 | m3 |
| 9 | Gia công thép góc miệng hố ga + đan ga | Chương V của E - HSMT | 0,2372 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép góc miệng hố ga L63x63 | Chương V của E - HSMT | 0,2372 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 73,988 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 18,46 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,3513 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 2,9126 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E - HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,2215 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E - HSMT | 0,5329 | 100m3 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E - HSMT | 13,2 | m3 |
| 2 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V của E - HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sân | Chương V của E - HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 19,8 | m3 |
| 5 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Chương V của E - HSMT | 132 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Chương V của E - HSMT | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 11 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi