Gói thầu: Gói số 5: Toàn bộ phần Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874044-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
Tên gói thầu Gói số 5: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 12:03:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,789,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.320684843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264136969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.652.927 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.848.958.781 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hộ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 14-15kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
E-CDNT 1.2 Gói số 5: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Cải tạo sân vườn, khuôn viên 9 nhà điều dưỡng, sửa chữa nhà điều dưỡng 2 tầng, thay mái tôn trần nhà thi đấu thể thao, xây bể chứa nước sinh hoạt phục vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, dự trữ nước phòng cháy - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và thiết bị công nghiệp Hà Phương + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Hoàng Huy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK , địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thi đấu thể thao
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,9886m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9337100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9337100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6506100m2
5Gia công hệ thanh kèo đỡ trần nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1706tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8499100m2
7Tôn úp sườn 2 bên, khổ 400, dày 0.45mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,98m
8Máng thoát nước bằng tôn dày 0.45mm, khổ 600mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
9Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Thi công trần nhôm thả 600x600mmm, đục lỗ tiêu chuẩn, dày 0.8mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,1m2
11Ống luồn dây PVC D20mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
12Dây điện Cu/PVC/2x2.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Đèn led chiếu sáng, điện áp 220v/50HZ, hiệu suất phát quang 120-140lm/W, nhiệt độ màu 3300-5300kChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
14Ống nhựa thoát nước mưa D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
15Cút + chếch ống D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Cầu chắn rác INOX 304 D150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
B Sân, bồn hoa các nhà điều dưỡng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
7Dọn dẹp , phát quang khu vực sân, bôn hòa trước khi thi công (nhân công bậc 3.0/7)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27Công
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,2529m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7225100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,5654m3
11Xây gạch cốt liệu không nung gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,3989m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật873,8156m2
13Công tác ốp gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650,3168m2
14Đắp cát nền sân, cát gia cố 8% xi măngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0815100m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.697,8m2
16Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,7m2
17Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.520,1m2
18Mua đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,03m3
19Xúc đất màu đổ bồ hoaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,03m3
C Tiểu cảnh sân vườn nhà diều dưỡng 2 tầng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0047m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0712m3
4Đắp cát tôn nền, cát gia cố 8% xi măngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0971100m3
5Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2062m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2376m3
7Quét dung dịch chống thấm (Sika chống thấm 2 thành phần 3 nước)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3854m2
8Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 60x240mm vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7622m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
10Nẹp múi bậc chống trượt bằng nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
D Nhà điều dưỡng 2 tầng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,532100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.069,2724m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.103,9086m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.555,4744m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,46m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0964m2
8Phá dỡ lớp tôn nền nhà vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9289m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6366100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.629,476m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,7964m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,659m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8448m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,816m2
15Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0964m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,331m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.629,1644m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.099,491m2
E Bể nước
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,646100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,1488m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3075100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0072m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5016100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2204tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9018tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,196m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3458m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 350Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8116m3
13Băng cản nước thành và đáy bể nước: rộng 200mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8522tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,888m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6254tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5881tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8888100m2
19Đắp cát tôn nền, cát gia cố 8% xi măngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m3
20Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,327m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,136m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
23Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể 3 lớp (Sika chống thấm 2 thành phần)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m2
24Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,68m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo gạch 400x400, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,506100m
29Cút góc HDPE D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Chếc HDPE D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Van khóa D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Tê HDPE 50/63Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Máy bơm nước P=750W, Qmax=7.8m3/hChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
34Vật tư phụ lắp đặ mắt bơn: dây diện, ống hút, giỏ bơm...Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.320684843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264136969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.652.927 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.848.958.781 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) 10 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hộ đo áp lực Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy đào 0,4m3 Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy hàn 14-15kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy hàn 23kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
13 Máy trộn vữa 150 l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
14 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->