Gói thầu: Xây dựng đường vào các đồn biên phòng: Đắk Ơ huyện Bù Gia Mập, Phước Thiện huyện Bù Đốp, Lộc An huyện Lộc Ninh, Lộc Thiện huyện Lộc Ninh đi đường tuần tra biên giới. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường vào các đồn biên phòng: Đắk Ơ huyện Bù Gia Mập, Phước Thiện huyện Bù Đốp, Lộc An huyện Lộc Ninh, Lộc Thiện huyện Lộc Ninh đi đường tuần tra biên giới. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:33:00 đến ngày 2022-09-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,418,145,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31418145E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1903024E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự là công trình giao thông được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu.Công trình giao thông – cấp IV yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.* Đối với nhà thầu độc lập:Có số lượng hợp đồng 1 công trình cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.709.072.000 VNĐ.*Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự, cấp IV trở lên mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 65.709.072.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản quyết toán đã được xác nhận của 2 bên;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Công trình Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.-Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp. Và các tài liệu chính minh như nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.709.072.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ bảo hộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách bảo hộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường;- Chứng chỉ Thí nghiệm viên.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trác thí nghiệm vật liệu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách Thí nghiệm vật liệu; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 3-Xe lu >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý có thảm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý có thảm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước Ban Quản lý dự án Đầu tư XDCB |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường vào các đồn biên phòng: Đắk Ơ huyện Bù Gia Mập, Phước Thiện huyện Bù Đốp, Lộc An huyện Lộc Ninh, Lộc Thiện huyện Lộc Ninh đi đường tuần tra biên giới. Ký hiệu XL Xây dựng đường vào các đồn biên phòng: Đắk Ơ huyện Bù Gia Mập, Phước Thiện huyện Bù Đốp, Lộc An huyện Lộc Ninh, Lộc Thiện huyện Lộc Ninh đi đường tuần tra biên giới 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng). - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ): |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Xã Tân Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Xã Tân Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Xã Tân Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713.879.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 : XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO ĐỒN BIÊN PHÒNG LỘC AN HUYỆN LỘC NINH, DÀI 4.432,15M | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 177,286 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,6834 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 37,6207 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 61,8632 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 86,7994 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 54,5846 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 71,468 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến công trình, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 71,468 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 79,5871 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đổ đi, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,6834 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 268,1597 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 268,1597 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 268,1597 | 100m2 |
| 14 | Biển báo tam giác | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 42 | cái |
| 15 | Trụ đỡ ống sắt Þ 80 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.514,76 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.730,64 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 144,52 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 713 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10,62 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 354 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 531 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,2051 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,2582 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 48,7952 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 98,5038 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,6463 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 40,6837 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,4792 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,9 | m3 |
| 33 | Cung cấp cống hộp 2x2m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8,4 | m |
| 34 | Cung cấp jont cống hộp 2x2m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 73 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,0589 | 100m3 |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 36 | cái |
| B | TUYẾN 2 : XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐẮK Ơ HUYỆN BÙ GIA MẬP, DÀI 4.000M | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 160 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,4399 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 70,9202 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 105,3104 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 47,7562 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 53,6815 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 62,2706 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến công trình, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 62,2706 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 47,7562 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đổ đi, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 137,9143 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 267,9678 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 267,9678 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 267,9678 | 100m2 |
| 14 | Biển báo tam giác | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 29 | cái |
| 15 | Trụ đỡ ống sắt Þ 80 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 27 | cái |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2.141,5086 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2.447,4384 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 203,9532 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.020 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 15,2365 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 507,883 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 761,8245 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,0272 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,3356 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,4216 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10,4192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,0407 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,4468 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,889 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,04 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,5602 | 100m3 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16 | cái |
| C | TUYẾN 3 : XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO ĐỒN BIÊN PHÒNG PHƯỚC THIỆN HUYỆN BÙ ĐỐP, DÀI 13.611M. | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây. | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 544,44 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I. | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 39,8333 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 174,2276 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 271,9175 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 179,7997 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25.T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 170,6328 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 197,934 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến công trình, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 197,934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 179,7997 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong đổ đi, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 306,1787 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 853,1858 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 853,1858 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 853,1858 | 100m2 |
| 14 | Biển báo tam giác | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 70 | cái |
| 15 | Trụ đỡ ống sắt Þ 80 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 69 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 69 | cái |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3.937,148 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4.537,512 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 373,976 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.845 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 27,4962 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 916,54 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.374,81 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 5,4806 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,3413 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 49,318 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 46,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,6828 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 51,9064 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,6092 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 22,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 93 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,953 | 100m3 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 80 | cái |
| D | TUYẾN 4 : XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ ĐỒN BIÊN PHÒNG LỘC THIỆN HUYỆN LỘC NINH ĐI ĐƯỜNG TUẦN TRA BIÊN GIỚI, DÀI 3,455M). | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 138,2 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 26,7133 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 13,2922 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 23,2478 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 142,7282 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 43,6188 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 170,5905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến công trình, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 170,5905 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 36,54 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đổ đi, đất cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 26,7133 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 218,0965 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 218,0965 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 218,0965 | 100m2 |
| 14 | Biển báo tam giác | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 19 | cái |
| 15 | Trụ đỡ ống sắt Þ 80 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 440,16 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 503,04 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 41,92 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 209 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,144 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 104,8 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 157,2 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,2997 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,1004 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 22,8096 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 36,9212 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,2789 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 32,2112 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,5985 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 32,67 | m3 |
| 33 | Cung cấp cống hộp 2x2m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8,4 | m |
| 34 | Cung cấp jont cống hộp 2x2m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,0419 | 100m3 |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31418145E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1903024E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự là công trình giao thông được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu.Công trình giao thông – cấp IV yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.* Đối với nhà thầu độc lập:Có số lượng hợp đồng 1 công trình cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.709.072.000 VNĐ.*Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự, cấp IV trở lên mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 65.709.072.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản quyết toán đã được xác nhận của 2 bên;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Công trình Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.-Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp. Và các tài liệu chính minh như nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.709.072.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 10 | 8 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 8 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ bảo hộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách bảo hộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Thí nghiệm vật liệu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường;- Chứng chỉ Thí nghiệm viên.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trác thí nghiệm vật liệu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách Thí nghiệm vật liệu; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 2 |
| 2 | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 14 |
| 3 | Xe lu >=25 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 12 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 4 |
| 8 | Máy đầm rùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý có thảm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý có thảm quyền: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 4 |
| 10 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi