Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872356-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220780582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:40:00 đến ngày 2022-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,550,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.585.545.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Hâm, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Miền Trung + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất và nạo vét Lòng Hồ
1Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 cấu kiện lát mái thượng lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,51m3
2Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 cấu kiện lục lăng trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,03m3
3Bê tông cốt thép M250, đá 1x2, PCB40 dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,45m3
4Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 bù phụ mái lát thượng lưu đập + bù phụ lục lăng ô trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,74m3
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT111,6m3
6Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,28m3
7Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,41m3
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 khóa mái đá látMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,57m3
9Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,825100m2
10Ván khuôn bê tông dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,821100m2
11Ván khuôn bê tông mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,895100m2
12Ván khuôn bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,872100m2
13Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,329100m2
14Ván khuôn bê tông khóa mái đá látMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,998100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cấu kiện lát mái thượng lưu đập DMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,707tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,417tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,97tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,094tấn
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,004100m3
21Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,983100m2
22Cắt khe co sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT910m
23Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06m3
24Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,8kg
25Rải đá dăm lót mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT298,89m3
26Vải lọc ART15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,889100m2
27Lắp đặt cấu kiện lát mái thượng lưu đập, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7.2101 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.8021 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT356,095tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7Km ( 0,3Km đường loại 5; 0,4Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,6110 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT356,095tấn
32Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,12100m3
33Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,793100m3
34Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT383,15m3
35Đá lát khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,57m3
36Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT116m3
37Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,59100m3
38Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,193100m3
39Vận chuyển đất phong hóa + bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,783100m3
40Vận chuyển đất phong hóa + bùn ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,783100m3/1km
41San đất phong hóa + bùn bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,783100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TD để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,941m3
43Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TD để đắp đê quai, đường xế)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,244100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m tận dụng đắp đê quai, đường xế - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,362100m3
45Vận chuyển đất còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,882100m3
46Vận chuyển đất còn thừa ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,882100m3/1km
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,882100m3
48Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (TD để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,903100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m tận dụng đắp đập - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,312100m3
50Phá dỡ bê tông tấm lát cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,67m3
51Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,327100m3
52Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,327100m3
53Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,327100m3/1km
54San bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,327100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,599100m3
56Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,63T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,077100m3
57Mua đất tại mỏ xã Tượng Sơn vận chuyển về đắp cự ly 42,6Km (hệ số tơi xốp tạm tính =1,21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.107,885m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210,78910m³/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4Km đường loại 5; 5Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210,78910m³/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,6km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2,6Km đường loại 2; 27,7Km đường loại 1; 1,9Km đường loại 5; 0,4Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210,78910m³/1km
61Trồng vầng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,273100m2
62Vận chuyển vầng cỏ tiếp 470 mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,273100m2
63Cuốc vầng cỏ (1m2, 5 vầng cỏ kích thước mỗi vầng 0,3x0,3x0,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8651m3
64Ca máy ủi 110 CV san nền bãi đúc cấu kiện và khu lán trịMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3ca
65Cấp phối đá dăm L2 (sub base) lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m3
66San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m3
67Bê tông bãi đúc cấu kiện M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m3
68Phá dỡ bê tông bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m3
69Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m3
70Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m3
71Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m3/1km
72San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m3
73Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3100m3
74Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3100m3
75Vận chuyển đất thanh thải đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3100m3
76Vận chuyển đất thanh thải đê quai ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3100m3/1km
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3100m3
78Đà tre D6-8cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT920m
79Thép buộc 2 -4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT173,27kg
80Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT460m2
81Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,23100m
82Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Phần không ngập đất ( hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,46100m
83Nhổ cọc tre bằng thủ công - Cấp đất II (Nhân công bằng 60% đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,23100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5100m
85Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20100m2
86Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20gốc
87Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,926100m3
88Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72100m3
89Mua đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT194,36m3
90Thép tấm chống lầy phục vụ nạo vét hồ (10 tấm kích thước 6x1,5m dày 10ly - Khấu hao 3 tháng x 1,5%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT317,925kg
91Ca máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25ca
92Đào nạo vét đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154,37100m3
93Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154,37100m3
94Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154,37100m3/1km
95San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154,37100m3
96Đào đất thanh thải đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,926100m3
97Vận chuyển đất thanh thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,926100m3
98Vận chuyển đất thanh thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,926100m3/1km
99San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,926100m3
100Đào đất đá thải thanh thải đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72100m3
101Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72100m3
102Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72100m3/1km
103San đất đá thải bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72100m3
B Tràn xả lũ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,595m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,34m3
5Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,73m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,873m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,96m3
9Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,45m3
10Bê tông lõi tràn, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,5m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,02m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,07m3
13Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,488100m2
14Ván khuôn gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,135100m2
15Ván khuôn thép,mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,356100m2
16Ván khuôn thép, dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,456100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,047100m2
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72,9m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,51m2
20Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,709100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,804100m
22Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,09100m2
23Rải đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,8m3
24Đá hộc xếp chặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,96m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,275tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,56tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,169tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,19tấn
29Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,771tấn
30Cốt thép dầm cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,101tấn
31Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,661tấn
32Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,522100m3
33Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,522100m3
34Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,522100m3/1km
35San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,522100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,67m3
37Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,027100m3
38Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,027100m3
39Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,027100m3/1km
40San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,027100m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,581m3
42Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,134100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,15100m3
44Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,411m3
45Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,204100m3
46Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,147100m3
47Vận chuyển đá ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,147100m3/1km
48San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,147100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất đào lớp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,207100m3
50Sơn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36m2
51Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,063tấn
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,31m2
53Bu lông U D22, L=64cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40bộ
54Ống gang D150, L=25cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
55Nắp đập ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
C Cống lấy nước
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,47m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,01m3
3Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,68m3
4Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12m3
5Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,96m3
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,34m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61cấu kiện
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,92m3
9Bê tông sân ngoài nhà van, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,72m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,98m3
11Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,38m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,794100m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,44100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,093100m2
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,322100m2
16Ván khuôn bậc lên xuống:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,298100m2
17Ván khuôn nắp đan nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,018100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,473tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,958tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,074tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,189tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,006tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,013tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,029tấn
26Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,165tấn
27Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02tấn
28Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,047tấn
29Bu lông đuôi cá D18-L25cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,86m2
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,55m
32Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,32100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,44m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,67m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,73m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,67m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,73m2
39Gia công cửa sắt (cửa đi + cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,167tấn
40Lắp dựng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,44m2
41Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,881m2
42Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
43SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,92m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,171tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,171tấn
46Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,172100m2
47Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,76m
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,05100m
49Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 300mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,575100m
50Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
51Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5cặp bích
52Quét nhựa bitum quanh ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,58m2
53Đắp đất đất sét quanh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,36m3
54Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,36m3
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
56Gioăng cao su quanh ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,69m2
57Pa lăng xích kéo tay 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
58Bóc phong hóa móng cống, bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,161100m3
59Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,161100m3
60Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,161100m3/1km
61San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,161100m3
62Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,311m3
63Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,709100m3
64Vận chuyển đất đào ra đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,762100m3
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,512100m3
66Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,512100m3
67Vận chuyển đất ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,512100m3/1km
68San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,512100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,326100m3
70Mua đất tại mỏ xã Tượng Sơn vận chuyển về đắp cự ly 42,6Km (hệ số tơi xốp tạm tính =1,21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT632,664m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,26610m³/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4Km đường loại 5; 5Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,26610m³/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2,6Km đường loại 2; 27,7Km đường loại 1; 1,9Km đường loại 5; 0,4Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,26610m³/1km
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,47m3
75Xúc bê tông + gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,145100m3
76Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,145100m3
77Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,145100m3/1km
78San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,145100m3
D Đường thi công kết hợp quản lý vận hành
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,438100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,438100m3
3Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,438100m3/1km
4San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,438100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,514100m3
6Đào khuôn đường + rãnh thoát nước + Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,473100m3
7Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,398100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,141100m3
9Mua đất tại mỏ xã Tượng Sơn vận chuyển về đắp cự ly 42,6Km (hệ số tơi xốp tạm tính =1,21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT230,703m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,0710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4Km đường loại 5; 5Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,0710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 32,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2,6Km đường loại 2; 27,7Km đường loại 1; 1,9Km đường loại 5; 0,4Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,0710m³/1km
13Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m2
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16gốc
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,407100m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT164,48m3
17Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,769100m2
18Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,54100m2
19Cắt khe co sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,810m
20Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06m3
21Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,6kg
E
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.585.545.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư thủy lợi31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư thủy lợi31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 kỹ sư thủy lợi31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt2
2 Máy lu ≥ 9T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->