Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Bê tông đường giao thông khu phố 12, thị trấn Phước Dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Bê tông đường giao thông khu phố 12, thị trấn Phước Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:25:00 đến ngày 2022-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,097,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông (Phụ trách đường giao thông).- 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông (Phụ trách Hạ tầng kỹ thuật – Thoát nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 Thợ Nề (Bậc 3/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 3/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Bê tông đường giao thông khu phố 12, thị trấn Phước Dân Bê tông đường giao thông khu phố 12, thị trấn Phước Dân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 5,848 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 64,983 | m3 |
| 3 | Đắp đất TNCL nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,944 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 12cm | Theo HSTK được phê duyệt | 123,042 | m3 |
| 5 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo HSTK được phê duyệt | 10,254 | 100m2 |
| 6 | Đệm cát dày 5cm tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo HSTK được phê duyệt | 309,273 | m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 12,649 | 100m2 |
| 8 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1.151,006 | m3 |
| 9 | Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe co dãn (02 lớp giấy, 03 lớp nhựa) | Theo HSTK được phê duyệt | 613,214 | m2 |
| 10 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,547 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 đổ tại chỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 10,02 | m3 |
| 13 | Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe nhiệt (02 lớp giấy, 03 lớp nhựa) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,891 | m2 |
| 14 | Đệm cát tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,396 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 vỉa hè đổ tại chỗ dày 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,257 | m3 |
| 17 | Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe nhiệt (02 lớp giấy, 03 lớp nhựa) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,938 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp IV, cự ly trung bình 01km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp III, cự ly trung bình 01km | Theo HSTK được phê duyệt | 4,302 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA-MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu cống hiện hữu để đấu nối mương thoát nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng hố đào bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình 01km, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 5 | Đá 4x6 lót móng mương dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,771 | m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương | Theo HSTK được phê duyệt | 5,388 | 100m2 |
| 7 | SX và lắp đặt cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 8 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng mương | Theo HSTK được phê duyệt | 29,745 | m3 |
| 9 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 thành mương | Theo HSTK được phê duyệt | 39,712 | m3 |
| 10 | Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu quét nhựa đường (02 lớp giấy, 03 lớp nhựa) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,778 | m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 14 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 đan mương đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,958 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đan mương (Đ1 và Đ6) vào vị trí TL | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đan mương (Đ2, Đ3, Đ4 và Đ5) vào vị trí TL >250kg/cái | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 17 | Đá 4x6 lót móng hố thu dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,215 | m3 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 hố thu đổ tại chỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,211 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 23 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,201 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan hố thu đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 27 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 đan hố thu đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,201 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đan hố thu (Đ7 và Đ8) vào vị trí TL >250kg/cái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác KT (80x45x4)cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào thi công móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đào thi công móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 13,041 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng hố đào bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình 01Km, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,281 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D315mm dày 9,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 7 | Đá 4x6 lót móng hố thu, chân khay dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố thu và chân khay | Theo HSTK được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 9 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 hố thu, chân khay đổ tại chỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 13 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 đan hố thu đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đan mương (Đ4) vào vị trí TL | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác KT (80x45x4)cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông (Phụ trách đường giao thông).- 01 người có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông (Phụ trách Hạ tầng kỹ thuật – Thoát nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 02 năm.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 4 | - 03 Thợ Nề (Bậc 3/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 3/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Giao thông từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 60 kg | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 500 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 7 T | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi