Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:22:00 đến ngày 2022-09-13 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,916,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7783E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng giao thông phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 414C đi xã Thuần Mỹ (nối khu du lịch Suối Hai với khu du lịch nước khoáng nóng Thuần Mỹ), huyện Ba Vì 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 73,095 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 31,333 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 19,8414 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.565,511 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 777,6625 | 1m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V | 327,23 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 297,4471 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 147,756 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9424 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,6779 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 369,4482 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V | 12.927,4292 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m điểu phối từ đào sang đắp | Chương V | 310,1746 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 192,5242 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 22.332,8072 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 324,9373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 324,9373 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 324,9373 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V | 141,6718 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 141,6718 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 141,6718 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V | 20,8056 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 20,8056 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Chương V | 20,8056 | 100m3/1km |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 83,563 | 1m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 15,877 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 4,3437 | 100m3 |
| 29 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 503,8692 | m3 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V | 12,3689 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V | 16,7126 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 16,7126 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 16,7126 | 100m3/1km |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. | Chương V | 906,127 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 906,127 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Chương V | 906,127 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 906,127 | 100m2 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Chương V | 159,656 | 100m3 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V | 226,9575 | 100m3 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Chương V | 35,1648 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 35,1648 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 4,2198 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Chương V | 15,7153 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 15,7153 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 2,3573 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V | 4,086 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,8528 | 100m3 |
| 48 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 98,9248 | m3 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. | Chương V | 4,3461 | 100m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 4,3461 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Chương V | 4,3461 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 4,3461 | 100m2 |
| 53 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Chương V | 0,6519 | 100m3 |
| 54 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V | 1,4342 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 1,3038 | 100m3 |
| 56 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 151,2408 | m3 |
| 57 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V | 3,2993 | 100m3 |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V | 2,0276 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 2,0276 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 2,0276 | 100m2 |
| 61 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 62 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. | Chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp IV | Chương V | 0,3737 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,3737 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,3737 | 100m3/1km |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 57,88 | m3 |
| 71 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 173,65 | m3 |
| 72 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,186 | 100m |
| 75 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V | 116 | cái |
| 76 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 240cm*150cm | Chương V | 28,8 | m2 |
| 77 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Chương V | 132 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 132 | cái |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (vận dụng) | Chương V | 1.307,36 | m2 |
| 81 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 413,1 | m2 |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 2.612,5 | m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 63,15 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 7,4504 | 100m2 |
| 85 | Bê tông thân cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 29,09 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cọc | Chương V | 7,1172 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép cọc | Chương V | 2,9015 | tấn |
| 88 | Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớp | Chương V | 1.105,12 | 1m2 |
| 89 | Miếng dán phản quang 150x60mm | Chương V | 2.014 | tấm |
| 90 | Lắp đặt cọc tiêu, H, Km bằng cần cẩu | Chương V | 1.023 | 1cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 570,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: II. HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V | 17.215,58 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 8,6078 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 13,9909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 13,9909 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V | 18,3925 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 477,08 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 5.469,18 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x26x50cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 808,13 | m |
| 9 | Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 1.883,19 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 2,497 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 34,73 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 38,59 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 283,75 | m2 |
| 14 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Chương V | 229,27 | m3 |
| 15 | Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây sao đen), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 15cm đến 20cm cây cao 6-8m | Chương V | 227 | 1 cây |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,6523 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 121,29 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 445,75 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 0,78 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: III. KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V | 0,226 | 100m |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 40,41 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 203,95 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 296,98 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V | 83,49 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,63 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,3461 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,2946 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Chương V | 0,2381 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 28,61 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 41,66 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 315,6 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 14,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 36,47 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 130 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,2138 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,78 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 29,24 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 58,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Chương V | 1,4666 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,9748 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 175,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 7,2188 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5592 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 11,3936 | tấn |
| 39 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 158,53 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 3,74 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,8596 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: IV. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 10,0455 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,4177 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,3341 | tấn |
| 4 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 75,34 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V | 62,739 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan d>10mm | Chương V | 14,1106 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 756,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Chương V | 36,383 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp rãnh | Chương V | 8.474 | 1cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V | 346,9426 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V | 65,4113 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Chương V | 87,3647 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2.756,29 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 8,2245 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh (VD) | Chương V | 8.474 | cái |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD) x0,3 | Chương V | 8.056 | mối nối |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 8.474 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 8.474 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 165,833 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V | 189,139 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 688,9485 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V | 688,9485 | 10 tấn/1km |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 8,48 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm (VD) | Chương V | 58 | 1 đoạn cống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800x800mm (VD) | Chương V | 54 | mối nối |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,634 | 1m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,1605 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3196 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 1,8357 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,8357 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,8357 | 100m3/1km |
| 33 | Cốt thép tấm đan D | Chương V | 4,9556 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Chương V | 5,5532 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 62,74 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Chương V | 3,9072 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga (VD) | Chương V | 252 | cái |
| 38 | Bộ ga composite tải trọng 125kN | Chương V | 236 | bộ |
| 39 | Lắp đặt nắp ga composite | Chương V | 236 | 1cấu kiện |
| 40 | Bộ ga gang | Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 2,0563 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,2096 | tấn |
| 44 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,42 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy ga | Chương V | 5,3224 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chương V | 9,2888 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 108,52 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 72,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép thân ga | Chương V | 19,8293 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mm | Chương V | 18,2216 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK >18mm | Chương V | 1,6554 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 162,18 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,6665 | 1m3 |
| 54 | Đào hố móng rãnh | Chương V | 9,2466 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,3914 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V | 5,901 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 5,901 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 5,901 | 100m3/1km |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,7631 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,3226 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 2,5436 | 100m3 |
| 62 | Đất đắp K98 | Chương V | 295,0576 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.404,05 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1.838,19 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 176,46 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V | 5,6052 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V | 9,6811 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Chương V | 13,1895 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn đan qua đường (VD) | Chương V | 692 | cái |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 12,1792 | 100m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 145,32 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 56,67 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8479 | 100m2 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 136,88 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 40,09 | m2 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 3,776 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Chương V | 2,0927 | tấn |
| 80 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 36,54 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,72 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,4012 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,6868 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 236 | 1cấu kiện |
| 85 | Song chắn rác 960x430 | Chương V | 236 | cái |
| 86 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V | 236 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: V. CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x1250mm (VD) | Chương V | 15 | 1 đoạn cống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000x1250mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm (VD) NC, Mx0,8 | Chương V | 30 | 1 đoạn cống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800x800mm (VD) | Chương V | 26 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm (VD) | Chương V | 32 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000x1000mm (VD) | Chương V | 27 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V | 24 | 1 đoạn cống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500x1500mm (VD) | Chương V | 20 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Chương V | 11 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200x1200mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V | 11 | 1 đoạn cống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000x2000mm (VD) | Chương V | 10 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm (VD) | Chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000x2000mm (VD) | Chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V | 34 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 61,61 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 102,8935 | 1m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 19,5498 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,9833 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1m, đất cấp II | Chương V | 9,2976 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 9,2976 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 9,2976 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V | 0,6161 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,6161 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,6161 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 32,53 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3642 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 33,63 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 144,41 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,3 | m3 |
| 34 | Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 3,25 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 320,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân ga | Chương V | 2,4153 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 3,1634 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0372 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 26,91 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0371 | tấn |
| 42 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan D | Chương V | 0,6425 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Chương V | 0,1009 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 5,39 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan (VD) | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Ván khuôn đáy ga | Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2108 | tấn |
| 50 | Bê tông đay ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 51 | Bộ ga composite | Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt nắp ga composite | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn nối cống cũ | Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nối cống cũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 55 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại II | Chương V | 0,4178 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 9,81 | m3 |
| 57 | Đào đất thân cống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 32,151 | 1m3 |
| 58 | Đào đất thân cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 6,1087 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,563 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V | 3,3816 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,3816 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,3816 | 100m3/1km |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 26,77 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đáy cống | Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0946 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,3232 | tấn |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 40,16 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V | 3,6696 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 60,19 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống đường kính thép cốt thép | Chương V | 0,1419 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống đường kính thép | Chương V | 12,2415 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép sàn mái cống | Chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0946 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,3232 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 40,16 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 7,69 | m3 |
| 80 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 22,45 | m3 |
| 81 | Bê tông sân cốngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,77 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh đường kính thép cốt thép | Chương V | 0,0265 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh đường kính thép | Chương V | 1,3546 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5776 | tấn |
| 85 | Ván khuôn tường cánh | Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,5 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ pin | Chương V | 0,7182 | 100m2 |
| 89 | Bê tông trụ pin SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 27,01 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4967 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn công tác, cửa van | Chương V | 0,4154 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2887 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1634 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0713 | tấn |
| 96 | Thanh sắt phục vụ thao tác | Chương V | 2 | thanh |
| 97 | Gia công bằng thép hình | Chương V | 0,1906 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thép hình | Chương V | 0,1906 | tấn |
| 99 | Sơn chống rỉ | Chương V | 11,83 | 1m2 |
| 100 | Gia công thép cánh van | Chương V | 2,0105 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,0105 | tấn |
| 102 | Cao su củ tỏi R20x100x15 | Chương V | 19 | m |
| 103 | Cao su tấm 100x15 | Chương V | 6 | m |
| 104 | Cao su tấm 130x85x15 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Bu lông M12 | Chương V | 232 | cái |
| 106 | Chốt bu lông M22-140 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Bu lông D10-100 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,68 | 1m2 |
| 109 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V | 18,75 | 100m |
| 110 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (nhân công và máy nhân hệ số 0.75) | Chương V | 11,25 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 18,75 | 100m |
| 112 | Khấu hao cọc Larsen III (60kg/md); khấu hao cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%; khấu hao cho 1 tháng cọc ngập trong đất là 1,17% | Chương V | 8.406 | kg |
| 113 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm dẫn dòng không tính VL | Chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 114 | Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm ( hệ số 0,6) | Chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Ván khuôn móng dài tủ điện | Chương V | 13,4388 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 310,472 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,1268 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,8241 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 271 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 10m bằng máy | Chương V | 274 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 274 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 271 | 1 bộ |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 38 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét M10 | Chương V | 183,8 | m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V | 6,24 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 24,96 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV ( mặt đường nhựa, CPDD) | Chương V | 0,86 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV ( Mặt đường nhựa, cấp phối đá dăm) | Chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 94,9548 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 18,0414 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 6,2247 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 12,4678 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 8.084 | m dài |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,4216 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,4216 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,4216 | 100m3/1km |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 274 | bộ |
| 28 | Tăng đơ đỡ cáp | Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp trên thành cầu | Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 34,52 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 24,81 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 35,88 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm dây tiếp địa M10 | Chương V | 95,21 | 100m |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 35,62 | 100m |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 548 | 1 đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 592 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V | 89,01 | 100 m |
| 42 | Đánh số cột thép | Chương V | 27,4 | 10 cột |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 274 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 274 | bảng |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 274 | 1 đầu cáp |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V | 313 | 1 vị trí |
| G | HẠNG MỤC: ĐBGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 2.880 | công |
| 2 | Lưới thép B400 làm rào ô 50x50 3mm, mạ kẽm | Chương V | 800 | m2 |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột (2 bộ) | Chương V | 644,34 | kg |
| 4 | Thép hộp 30x60x1.2mm làm cây chống (2 bộ) | Chương V | 246,26 | kg |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 60W | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 8h/ngày đêm (theo thông báo số 648/BCT) | Chương V | 2.073 | kW |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V | 500 | m |
| 9 | Biển báo công trường cách 10m, kích thước 120x160cm | Chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 1,6 | m2 |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái) | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V | 4 | |
| 17 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Chương V | 7,68 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Thép hộp KT 5x10cm dày 1mm | Chương V | 15,46 | kg |
| 21 | Thép vuông KT 1x1cm | Chương V | 17,4 | kg |
| 22 | Thép tấm lá 1250x2500x1.0mm | Chương V | 98,12 | kg |
| 23 | Lắp cột hàng rào thép ( luân chuyển 13 lần) | Chương V | 13,2805 | tấn |
| 24 | Tháo hàng rào thép (nhân 0,6, luân chuyển 13 lần) (VD) | Chương V | 13,2805 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 2,88 | 1m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,875 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7783E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng giao thông phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 6 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu | Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 18T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy ủi | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt) | 2 |
| 17 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 19 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 20 | Máy toàn đạc | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 2 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi