Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872628-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220837216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:22:00 đến ngày 2022-09-13 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 138,916,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7783E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng giao thông phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 414C đi xã Thuần Mỹ (nối khu du lịch Suối Hai với khu du lịch nước khoáng nóng Thuần Mỹ), huyện Ba Vì
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V73,095m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V31,333m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V19,8414100m3
4Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.565,5111m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V777,66251m3
6Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V327,23100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V297,4471100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V147,756100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1022100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9424100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,6779100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V369,4482100m3
13Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V12.927,4292m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m điểu phối từ đào sang đắpChương V310,1746100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V192,5242100m3
16Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V22.332,8072m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V324,9373100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V324,9373100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V324,9373100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp IIChương V141,6718100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V141,6718100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V141,6718100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp IVChương V20,8056100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V20,8056100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVChương V20,8056100m3/1km
26Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V83,5631m3
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V15,877100m3
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V4,3437100m3
29Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V503,8692m3
30Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V12,3689100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V16,7126100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V16,7126100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V16,7126100m3/1km
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm.Chương V906,127100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V906,127100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V906,127100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V906,127100m2
38Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Chương V159,656100m3
39Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V226,9575100m3
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V35,1648100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V35,1648100m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V4,2198100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V15,7153100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V15,7153100m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V2,3573100m3
46Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V4,086100m3
47Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,8528100m3
48Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V98,9248m3
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm.Chương V4,3461100m2
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V4,3461100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V4,3461100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V4,3461100m2
53Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Chương V0,6519100m3
54Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V1,4342100m3
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V1,3038100m3
56Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V151,2408m3
57Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V3,2993100m3
58Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V2,0276100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V2,0276100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V2,0276100m2
61Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V1,9629100m2
62Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V1,9629100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm.Chương V1,9629100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V1,9629100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V1,9629100m2
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V1,9629100m2
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp IVChương V0,3737100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,3737100m3/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,3737100m3/1km
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V57,88m3
71Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V173,65m3
72Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0496100m2
73Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,0198100m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,186100m
75Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmChương V116cái
76Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 240cm*150cmChương V28,8m2
77Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mChương V132cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V132cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmChương V8cái
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (vận dụng)Chương V1.307,36m2
81Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V413,1m2
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V2.612,5m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V63,15m3
84Ván khuôn thép móngChương V7,4504100m2
85Bê tông thân cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V29,09m3
86Ván khuôn cọcChương V7,1172100m2
87Cốt thép cọcChương V2,9015tấn
88Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớpChương V1.105,121m2
89Miếng dán phản quang 150x60mmChương V2.014tấm
90Lắp đặt cọc tiêu, H, Km bằng cần cẩuChương V1.0231cấu kiện
91Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V570,5m
B HẠNG MỤC: II. HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V17.215,58m2
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V8,6078100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V13,9909100m3
4Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V13,9909100m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngChương V18,3925100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V477,08m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V5.469,18m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x26x50cm, vữa XM M100, PCB40Chương V808,13m
9Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB40Chương V1.883,19m2
10Ván khuôn bê tông móngChương V2,497100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V34,73m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V38,59m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V283,75m2
14Đắp đất trồng cây bằng thủ côngChương V229,27m3
15Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây sao đen), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 15cm đến 20cm cây cao 6-8mChương V2271 cây
16Ván khuôn móng dàiChương V11,6523100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V121,29m3
18Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V445,75m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V0,78m2
C HẠNG MỤC: III. KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V0,226100m
2Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,0164100m3
3Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,1875100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V40,41m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V203,95m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V296,98m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V83,49m2
8Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,63m3
9Cốt thép mũ mốChương V0,3461tấn
10Ván khuôn mũ mốChương V0,4208100m2
11Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V2,6m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V0,2946100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngChương V0,2381tấn
14Lắp đặt thanh chốngChương V421cấu kiện
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V28,61m3
16Ván khuôn móng mươngChương V0,2104100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V41,66m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V315,6m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0738100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V14,76m3
21Ván khuôn móngChương V0,13100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V36,47m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V130m2
24Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,86m3
25Cốt thép mũ mốChương V0,2138tấn
26Ván khuôn mũ mốChương V0,26100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,78m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V0,0884100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngChương V0,106tấn
30Lắp đặt thanh chốngChương V131cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V29,24100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V58,48m3
33Ván khuôn móngChương V1,4666100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V10,9748tấn
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V175,36m3
36Ván khuôn tường, chiều cao Chương V7,2188100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,5592tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V11,3936tấn
39Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V158,53m3
40Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,374100m3
41Rải vải địa kỹ thuậtChương V3,74100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,8596100m
D HẠNG MỤC: IV. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn thân rãnhChương V10,0455100m2
2Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmChương V2,4177tấn
3Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmChương V2,3341tấn
4Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V75,34m3
5Cốt thép tấm đan DChương V62,739tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan d>10mmChương V14,1106tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V756,56m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhChương V36,383100m2
9Lắp đặt nắp rãnhChương V8.4741cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhChương V346,9426100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V65,4113tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmChương V87,3647tấn
13Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V2.756,29m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V8,2245100m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh (VD)Chương V8.474cái
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD) x0,3Chương V8.056mối nối
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V8.4741 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V8.4741 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V165,83310 tấn/1km
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V189,13910 tấn/1km
21Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V688,948510 tấn/1km
22Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V688,948510 tấn/1km
23Ván khuôn móng dàiChương V0,1697100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V8,48m3
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm (VD)Chương V581 đoạn cống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800x800mm (VD)Chương V54mối nối
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,6341m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,1605100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3196100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V1,8357100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,8357100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,8357100m3/1km
33Cốt thép tấm đan DChương V4,9556tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmChương V5,5532tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V62,74m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhChương V3,9072100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga (VD)Chương V252cái
38Bộ ga composite tải trọng 125kNChương V236bộ
39Lắp đặt nắp ga compositeChương V2361cấu kiện
40Bộ ga gangChương V16bộ
41Lắp đặt nắp ga gangChương V161cấu kiện
42Ván khuôn cổ gaChương V2,0563100m2
43Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V1,2096tấn
44Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V15,42m3
45Ván khuôn đáy gaChương V5,3224100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Chương V9,2888tấn
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V108,52m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V72,5m3
49Ván khuôn thép thân gaChương V19,8293100m2
50Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mmChương V18,2216tấn
51Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK >18mmChương V1,6554tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V162,18m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V48,66651m3
54Đào hố móng rãnhChương V9,2466100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,3914100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp IIChương V5,901100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V5,901100m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V5,901100m3/1km
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,7631100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,3226100m3
61Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V2,5436100m3
62Đất đắp K98Chương V295,0576m3
63Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V3.404,05m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V1.838,19m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V176,46m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V5,6052100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V9,6811tấn
68Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmChương V13,1895tấn
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn đan qua đường (VD)Chương V692cái
70Ván khuôn móng dàiChương V12,1792100m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2768100m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V145,32m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4094100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V56,67m3
75Ván khuôn móng dàiChương V1,8479100m2
76Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V136,88m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V40,09m2
78Ván khuôn mũ mốChương V3,776100m2
79Lắp dựng cốt thép mũ mốChương V2,0927tấn
80Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V36,54m3
81Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V4,72m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,4012100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,6868tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2361cấu kiện
85Song chắn rác 960x430Chương V236cái
86Lắp đặt song chắn rácChương V2361cấu kiện
E HẠNG MỤC: V. CỐNG NGANG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x1250mm (VD)Chương V151 đoạn cống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000x1250mmChương V14mối nối
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm (VD) NC, Mx0,8Chương V301 đoạn cống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800x800mm (VD)Chương V26mối nối
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm (VD)Chương V321 đoạn cống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000x1000mm (VD)Chương V27mối nối
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V241 đoạn cống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500x1500mm (VD)Chương V20mối nối
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1200x1200mmChương V111 đoạn cống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200x1200mmChương V9mối nối
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V111 đoạn cống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000x2000mm (VD)Chương V10mối nối
13Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm (VD)Chương V61 đoạn cống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000x2000mm (VD)Chương V4mối nối
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V91 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V34cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V8mối nối
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V61,61m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V102,89351m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V19,5498100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,9833100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1m, đất cấp IIChương V9,2976100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V9,2976100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V9,2976100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V0,6161100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,6161100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,6161100m3/1km
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V32,53m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3642100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V33,63m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0406100m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V144,41m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V5,3m3
34Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V3,25m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V320,27m3
36Ván khuôn thân gaChương V2,4153100m2
37Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V3,1634tấn
38Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0372tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V26,91m3
40Ván khuôn cổ gaChương V0,0408100m2
41Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V0,0371tấn
42Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,31m3
43Ván khuôn thép đổ bê tông bảnChương V0,2203100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan DChương V0,6425tấn
45Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmChương V0,1009tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V5,39m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan (VD)Chương V18cái
48Ván khuôn đáy gaChương V0,0544100m2
49Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmChương V0,2108tấn
50Bê tông đay ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,3m3
51Bộ ga compositeChương V6bộ
52Lắp đặt nắp ga compositeChương V61cấu kiện
53Ván khuôn nối cống cũChương V0,2496100m2
54Bê tông nối cống cũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,2m3
55Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại IIChương V0,4178100m3
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V9,81m3
57Đào đất thân cống bằng thủ công, đất cấp IIChương V32,1511m3
58Đào đất thân cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V6,1087100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1349100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,563100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V3,3816100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,3816100m3/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,3816100m3/1km
64Ván khuôn móng dàiChương V0,1052100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V26,77m3
66Ván khuôn đáy cốngChương V0,1992100m2
67Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmChương V0,0946tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V4,3232tấn
69Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V40,16m3
70Ván khuôn thép thân cốngChương V3,6696100m2
71Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V60,19m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống đường kính thép cốt thép Chương V0,1419tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống đường kính thép Chương V12,2415tấn
74Ván khuôn thép sàn mái cốngChương V1,3632100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0946tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V4,3232tấn
77Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V40,16m3
78Ván khuôn bê tông móngChương V0,0592100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V7,69m3
80Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V22,45m3
81Bê tông sân cốngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V6,77m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh đường kính thép cốt thép Chương V0,0265tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh đường kính thép Chương V1,3546tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,5776tấn
85Ván khuôn tường cánhChương V0,2323100m2
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1518100m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V4,5m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ pinChương V0,7182100m2
89Bê tông trụ pin SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V27,01m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép Chương V1,4967tấn
91Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V3,77m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn công tác, cửa van Chương V0,4154100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép Chương V0,2887tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép Chương V0,1634tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0713tấn
96Thanh sắt phục vụ thao tácChương V2thanh
97Gia công bằng thép hìnhChương V0,1906tấn
98Lắp dựng thép hìnhChương V0,1906tấn
99Sơn chống rỉChương V11,831m2
100Gia công thép cánh vanChương V2,0105tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V2,0105tấn
102Cao su củ tỏi R20x100x15Chương V19m
103Cao su tấm 100x15Chương V6m
104Cao su tấm 130x85x15Chương V4cái
105Bu lông M12Chương V232cái
106Chốt bu lông M22-140Chương V2cái
107Bu lông D10-100Chương V8cái
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V76,681m2
109Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Chương V18,75100m
110Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (nhân công và máy nhân hệ số 0.75)Chương V11,25100m
111Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V18,75100m
112Khấu hao cọc Larsen III (60kg/md); khấu hao cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%; khấu hao cho 1 tháng cọc ngập trong đất là 1,17%Chương V8.406kg
113Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm dẫn dòng không tính VLChương V121 đoạn cống
114Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm ( hệ số 0,6)Chương V121 đoạn cống
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V41 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V41 bộ
3Ván khuôn móng dài tủ điệnChương V13,4388100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V310,472m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V20,12681m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,8241100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,9248100m3
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V271bộ
9Lắp dựng cột thép chiều cao cột 10m bằng máyChương V2741 cột
10Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5mChương V2741 bộ
11Làm tiếp địa cho cột điệnChương V2711 bộ
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V381 bộ
13Kéo rải dây đồng chống sét M10Chương V183,8m
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V6,24100m
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V24,96m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV ( mặt đường nhựa, CPDD)Chương V0,861m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV ( Mặt đường nhựa, cấp phối đá dăm)Chương V0,1634100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V94,95481m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V18,0414100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,2247100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V12,4678100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V8.084m dài
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,4776100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,4216100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,4216100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,4216100m3/1km
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V274bộ
28Tăng đơ đỡ cápChương V5bộ
29Giá đỡ cáp trên thành cầuChương V32bộ
30Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Chương V5bộ
31Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XPLE/PVC 4x50mm2Chương V0,46100m
32Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x50mm2Chương V0,78100m
33Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x25mm2Chương V34,52100m
34Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x16mm2Chương V24,81100m
35Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Chương V35,88100m
36Rải cáp ngầm dây tiếp địa M10Chương V95,21100m
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V35,62100m
38Làm đầu cáp khôChương V81 đầu cáp
39Làm đầu cáp khôChương V5481 đầu cáp
40Đầu cốt đồng M10Chương V592cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V89,01100 m
42Đánh số cột thépChương V27,410 cột
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V274cái
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V274bảng
45Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V2741 đầu cáp
46Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépChương V3131 vị trí
G HẠNG MỤC: ĐBGT
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V2.880công
2Lưới thép B400 làm rào ô 50x50 3mm, mạ kẽmChương V800m2
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột (2 bộ)Chương V644,34kg
4Thép hộp 30x60x1.2mm làm cây chống (2 bộ)Chương V246,26kg
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 60WChương V10cái
7Điện năng tiêu thụ thắp 8h/ngày đêm (theo thông báo số 648/BCT)Chương V2.073kW
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V500m
9Biển báo công trường cách 10m, kích thước 120x160cmChương V7,68m2
10Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V1,6m2
11Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái)Chương V12cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V12cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203bChương V2cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203cChương V2cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Chương V4cái
16Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V4
17Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmChương V7,68m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V4cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V4cái
20Thép hộp KT 5x10cm dày 1mmChương V15,46kg
21Thép vuông KT 1x1cmChương V17,4kg
22Thép tấm lá 1250x2500x1.0mmChương V98,12kg
23Lắp cột hàng rào thép ( luân chuyển 13 lần)Chương V13,2805tấn
24Tháo hàng rào thép (nhân 0,6, luân chuyển 13 lần) (VD)Chương V13,2805tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V2,881m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,875100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7783E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng giao thông phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)32
5 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)32
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).6
2 Ô tô có gắn cần cẩu Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)4
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy lu bánh lốp ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy lu rung ≥ 18T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
8 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
13 Máy đo điện trở Sử dụng tốt1
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt)2
16 Máy trộn vữa ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt)2
17 Đầm dùi Sử dụng tốt3
18 Đầm bàn Sử dụng tốt3
19 Đầm cóc Sử dụng tốt4
20 Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).2
21 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
22 Máy phát điện Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->