Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km9+200m - Km27+00m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723872-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km9+200m - Km27+00m)
Số hiệu KHLCNT 20220714297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:19:00 đến ngày 2022-09-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,537,263,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép (6÷8)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km9+200m - Km27+00m)
dự án Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái – Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Việt Nam (Địa chỉ đại diện liên danh: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái - Số 10A đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 10, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (Địa chỉ: Tổ 6, Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Yên Bái) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1Đảm bảo an toàn giao thôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18Tháng
B Chi phí xây dựng
C Nền đường
1Vét hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.573,09m3
2Đào nền, đào cấp đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.580,24m3
3Đào đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,53m3
4Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39.659,54m3
5Đào khuôn đường, đào khuôn gia cố lề đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.939,86m3
6Đào xới đầm lèn K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.477,44m3
7Bê tông gia cố lề M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.203,01m3
8Đào rãnh đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.505,94m3
9Đắp trả rãnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.924,32m3
D Mặt đường
1Móng CPDD loại I, h=12cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.989,42m3
2Móng CPDD loại 2, h=16cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.469,74m3
3Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120.635,38m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40.120,21m2
5Bù vênh BTN C19Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.622,88m3
6Bù vênh CPĐD loại ITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121,08m3
7Tạo nhám mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61.460,3m2
8Thảm BTNC C12,5 h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100.437,71m2
E Rãnh các loại, bó vỉa
1Rãnh gia cố hình thangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.345m
2Rãnh bê tông hình chữ nhật + mương bê tôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.339m
3Rãnh tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.124m
4Rãnh hộpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.393m
5Hố thuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật557cái
6Viên bó vỉa số 1ATập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.291viên
7Viên bó vỉa số 1BTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật912viên
8Ống nhựa PVC 45Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.194,27m
F Vuốt lối rẽ
1Đào đất không thích hợpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126,44m3
2Đào nềnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật88,28m3
3Đào mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật153,38m3
4Đắp đất K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật306,52m3
5Thảm BTN C12.5Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.947,57m2
6Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.947,57m2
7Bù vênh BTN C19Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật199,03m3
8Bù vênh CPĐD loại ITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,6m3
G Công trình thoát nước
1Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km9+541.84m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m
2Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình) Km9+880mTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Cống tròn D75 (Lý trình Km 10+270.18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
4Nối Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km10+466.40m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
5Nối Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km10+889.58m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m
6Nối Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km11+602.16m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
7Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km11+480m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km11+710m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
9Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km12+564m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
10Cống tròn D75 (Lý trình Km 12+614.04)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
11Cống tròn D75 (Lý trình Km 12+696.20)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
12Cống tròn D75 (Lý trình Km 13+097.50)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13m
13Cống tròn D75 (Lý trình Km 13+330.77)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13m
14Cống tròn D75 (Lý trình Km 13+439.64)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14m
15Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km13+558.6m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km13+754.57)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
17Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km13+962.2m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
18Cống bản L0=75 (Lý trình Km14+005.56)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
19Cống bản L0=75 (Lý trình Km14+108.64)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
20Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+151.3)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+457.4)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
22Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km14+541.32)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
23Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+579.2)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
24Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+686.69)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
25Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km14+936.38m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m
26Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+175.3m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
27Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+200m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
28Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+478m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
29Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+572m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
30Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+800m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
31Cống bản Lo=75 (Lý trình Km15+820m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
32Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+913.6m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
33Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km16+013m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km16+095.15m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
35Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km16+227.61)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km16+344.16m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
37Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km17+029m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
38Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km17+503m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
39Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km17+740m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
40Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km17+715m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
41Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km18+109m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
42Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km18+307m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
43Nối Cống Bản Lo=60 (Lý trình Km19+795.16m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m
44Nối Cống tròn D100 (Lý trình Km20+217.98m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
45Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km20+294m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
46Nối Cống Bản Lo=75 (Km 20+932.33m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
47Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 21+227.6m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m
48Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km 21+229m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
49Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trìnhKm 22+152.29m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
50Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+060m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
51Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 22+340m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
52Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+420m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
53Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+520m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
54Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 22+588.14m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
55Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 22+780m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
56Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+852m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
57Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km23+179m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
58Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Nối Km 23+256.58m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
59Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km24+400m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
60Cống Bản Lo=75 Nối (Lý trình Km 25+688.5m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
61Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km25+746.66m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
62Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km26+092m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m
63Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km26+508m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
64Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km26+448.92m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
65Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km26+623m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
66Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km26+687.5m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
67Nạo vét các cống trên tuyếnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,63m3
H Hệ thống phòng hộ
1Biển báo tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148cái
2Biển báo chữ nhậtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Biển báo trònTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.605m2
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật656m
6Tháo dỡ hộ lan mềm không tận dụngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật284m
7Tháo dỡ hộ lan mềm tận dụngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật486m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,04%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm53
4 Đội trưởng thi công: 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn/h Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn Hoạt động tốt6
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Hoạt động tốt3
4 Lu tĩnh ≥10T Hoạt động tốt2
5 Lu rung ≥25T Hoạt động tốt3
6 Máy ủi ≥108CV Hoạt động tốt2
7 Máy rải Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp ≥ 16T Hoạt động tốt1
9 Lu bánh thép (6÷8)T Hoạt động tốt1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->