Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km9+200m - Km27+00m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km9+200m - Km27+00m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:19:00 đến ngày 2022-09-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,537,263,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép (6÷8)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km9+200m - Km27+00m) dự án Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Tháng |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.573,09 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.580,24 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,53 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39.659,54 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào khuôn gia cố lề đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.939,86 | m3 |
| 6 | Đào xới đầm lèn K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12.477,44 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,01 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.505,94 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.924,32 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPDD loại I, h=12cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.989,42 | m3 |
| 2 | Móng CPDD loại 2, h=16cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.469,74 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120.635,38 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40.120,21 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.622,88 | m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại I | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121,08 | m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61.460,3 | m2 |
| 8 | Thảm BTNC C12,5 h=7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100.437,71 | m2 |
| E | Rãnh các loại, bó vỉa | |||
| 1 | Rãnh gia cố hình thang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.345 | m |
| 2 | Rãnh bê tông hình chữ nhật + mương bê tông | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.339 | m |
| 3 | Rãnh tam giác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.124 | m |
| 4 | Rãnh hộp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.393 | m |
| 5 | Hố thu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 557 | cái |
| 6 | Viên bó vỉa số 1A | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.291 | viên |
| 7 | Viên bó vỉa số 1B | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 912 | viên |
| 8 | Ống nhựa PVC 45 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.194,27 | m |
| F | Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,44 | m3 |
| 2 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,28 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 306,52 | m3 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.947,57 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.947,57 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTN C19 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,03 | m3 |
| 8 | Bù vênh CPĐD loại I | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m3 |
| G | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km9+541.84m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 2 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình) Km9+880m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cống tròn D75 (Lý trình Km 10+270.18) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | Nối Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km10+466.40m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Nối Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km10+889.58m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Nối Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km11+602.16m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km11+480m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km11+710m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km12+564m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Cống tròn D75 (Lý trình Km 12+614.04) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Cống tròn D75 (Lý trình Km 12+696.20) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Cống tròn D75 (Lý trình Km 13+097.50) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 13 | Cống tròn D75 (Lý trình Km 13+330.77) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 14 | Cống tròn D75 (Lý trình Km 13+439.64) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 15 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km13+558.6m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km13+754.57) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km13+962.2m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Cống bản L0=75 (Lý trình Km14+005.56) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 19 | Cống bản L0=75 (Lý trình Km14+108.64) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 20 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+151.3) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+457.4) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km14+541.32) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 23 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+579.2) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 24 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km14+686.69) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km14+936.38m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+175.3m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+200m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+478m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+572m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+800m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 31 | Cống bản Lo=75 (Lý trình Km15+820m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 32 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km15+913.6m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 33 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km16+013m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km16+095.15m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 35 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km16+227.61) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Nối Cống tròn D75 (Lý trình Km16+344.16m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 37 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km17+029m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km17+503m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km17+740m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 40 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km17+715m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 41 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km18+109m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 42 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km18+307m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 43 | Nối Cống Bản Lo=60 (Lý trình Km19+795.16m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 44 | Nối Cống tròn D100 (Lý trình Km20+217.98m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 45 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km20+294m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 46 | Nối Cống Bản Lo=75 (Km 20+932.33m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 47 | Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 21+227.6m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 48 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km 21+229m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trìnhKm 22+152.29m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 50 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+060m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 22+340m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 52 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+420m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 53 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+520m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 22+588.14m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 55 | Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km 22+780m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 56 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km22+852m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 57 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km23+179m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 58 | Nối Cống Bản Lo=75 (Lý trình Nối Km 23+256.58m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 59 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km24+400m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 60 | Cống Bản Lo=75 Nối (Lý trình Km 25+688.5m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 61 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km25+746.66m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km26+092m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 63 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km26+508m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 64 | Cống tròn D75 Nối (Lý trình Km26+448.92m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 65 | Cống lối rẽ Lo=60 (Lý trình Km26+623m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 66 | Cống Bản Lo=75 (Lý trình Km26+687.5m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 67 | Nạo vét các cống trên tuyến | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,63 | m3 |
| H | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.605 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m |
| 6 | Tháo dỡ hộ lan mềm không tận dụng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 7 | Tháo dỡ hộ lan mềm tận dụng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,04% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công: | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | Hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Lu tĩnh ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Lu rung ≥25T | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥108CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy rải | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh thép (6÷8)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi