Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ hoàn thành tiêu chí loại II, III, IV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:12:00 đến ngày 2022-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,800,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥11T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5T - 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | San nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rãi đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rãi BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường nội ô ấp Chợ, xã Tân Hùng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ hoàn thành tiêu chí loại II, III, IV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liêu yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 400,996 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 30 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 58,316 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 764 | cấu kiện | |
| B | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 7,877 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,221 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,701 | 100m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12KN/m làm nền đường, mái đê, đập | 18,547 | 100m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, loại 1 | 1,111 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , Dmax=37,5mm, loại 1 | 1,111 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 4,234 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 19,856 | 100m2 | |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 3,736 | 100m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, loại 1 | 0,817 | 100m3 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 24,09 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 41,052 | 10 tấn/1km | |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 369,466 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 821,036 | 10 tấn/1km | |
| 15 | B/báo tròn PQ (cả trụ) | 2 | bộ | |
| 16 | B/báo tam giác PQ (cả trụ) | 4 | bộ | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,128 | 1m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,105 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| C | Bờ bao | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 0,458 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | 6,588 | 100m | |
| D | Móng, thân cống hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 9,83 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | 7,675 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,5 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,383 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 34,811 | m3 | |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,935 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,374 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 3,189 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,115 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bọng bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (không tính VL) | 17 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | 238 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | 2 | cái | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 115 | mối nối | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 1 | mối nối | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, VH | 20 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, VH | 108 | 1 đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30 | 8 | 1 đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, H30 | 1 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 18,081 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 162,729 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 361,62 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Lắp đặt van ngăn triều - Đường kính 600mm | 2 | cái | |
| 23 | Đắp trả | 6,959 | 100m3 | |
| E | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 5,58 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,275 | 100m2 | |
| 3 | Ni lông | 6,951 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,144 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,976 | tấn | |
| 6 | C/c Nắp gang hố ga 850x850, loại 7,5T | 21 | cái | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 25 | 1 cấu kiện | |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,902 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,279 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,632 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 82,467 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | 3,288 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | 0,106 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | 0,109 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép tấm tráng kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,991 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,991 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 200mm | 0,016 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 300mm | 0,034 | 100 m | |
| G | Gờ lề | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,015 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,145 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,454 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ lề | 1,164 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,818 | m3 | |
| H | * Vỉa hè | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | 3,501 | 100m | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,59 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,365 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 136,612 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,363 | 100m3 | |
| 6 | Ni lông | 1.285,023 | m2 | |
| 7 | Lát gạch xi măng 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.285,023 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,52 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 2 | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Đào | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥11T | Lu lèn | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi ≥9T | Lu lèn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5T - 10 T | Lu lèn | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25T | Lu lèn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 T | Lu lèn | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Ủi | 1 |
| 8 | Máy san 108cv | San nền | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | Rãi đá | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | tưới nước | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV | Rãi BT nhựa | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6,0T | Cẩu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤3,5 T | Vận chuyển | 2 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Nấu nhựa | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Phun nhựa | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông 1,5kw | Đầm bê tông | 5 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép | 5 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 5 |
| 20 | Máy hàn 23Kw | Hàn thép | 5 |
| 21 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi