Gói thầu: XL: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 13:14:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 759,119,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2772E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công trồng cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo có giá trị thi công hạng mục cây xanh: tối thiểu 1 hợp đồng cây xanh có giá trị tối thiểu 550.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNDNhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật xây dựng..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cây xanh) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh cấp III trở lên hoặc 02 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng/an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề trồng và chăm sóc cây xanh hoặc chuyên môn phù hợp-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công Xây dựng Đầu tư bồn hoa trên đường Nguyễn Thị Sóc khu vực Chợ đầu mối nông sản Hóc Môn và tiểu đảo đường Quốc lộ 22 và đường Nguyễn Thị Sóc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3891 8138 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây xanh | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hố |
| 4 | Trồng Cây Giáng Hương, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ 60cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cây/ 90 ngày |
| 6 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây kiểng | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Đào hố đất trồng cây kiểng | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hố |
| 9 | Trồng Cây Hồng Lộc tháp, chiều cao 1,3-1,5m | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cây |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100cây |
| 11 | Vận chuyển đất trồng | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,942 | m3 |
| 12 | Trồng Ngũ Sắc, chiều cao 20-25cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5553 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng Trang đỏ, chiều cao 20cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9637 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng Kim đồng, chiều cao 20-25cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0891 | 100m2/ lần |
| 15 | Trồng Ắc Ó, 3 cành/bịch, chiều cao cành 20cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1215 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng Đông Hầu trắng, chiều cao 25-30cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m2/ lần |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,709 | 100m2/ lần |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4471 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe nền gạch hiện hữu | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,23 | 10m |
| 20 | Ván khuôn bó nền, ván khuôn thép | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6046 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9021 | m3 |
| 22 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2322 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng 400x400x40cm hiện hữu | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 25 | Đào móng barie bằng thủ công, Cấp đất III | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện bản mã inox 304 dày 3mm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 29 | Hàn bản mã vào ống inox | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8359 | 10m đường hàn |
| 30 | Lắp đặt ống inox 304 D60,5x2mm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4904 | 100m |
| 31 | Lát gạch xi măng 400x400x40cm tái lập | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 32 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,874 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa loại 6 hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó vỉa loại 7 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7296 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng 400x400x40cm hiện hữu | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,32 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,321 | m3 |
| 38 | Đào nền cấp phối đá dăm bằng thủ công | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,337 | m3 |
| 39 | Vận chuyển, xếp chậu vào nơi trang trí, kích thước chậu 90x90x40cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 chậu |
| 40 | Trồng cây Nguyệt Quế cao 0,6-0,8m vào chậu xi măng lục giác, kích thước chậu 90x90x40cm | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 chậu |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100cây |
| 42 | Cung cấp, phủ lớp cỏ nhân tạo dày 1cm kích thước 1,2x1,2m trên nắp hố ga | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2616 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phần bồn hoa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2616 | 100m3/1km |
| 45 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây kiểng | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 vị trí |
| 46 | Đào hố đất trồng cây kiểng | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50cm | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 hố |
| 48 | Trồng Cây Hồng Lộc cắt tròn, chiều cao 60-80cm | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cây |
| 49 | Trồng Cây Agao, chiều cao 25-30cm | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 cây |
| 50 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100cây |
| 51 | Vận chuyển đất trồng | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,666 | m3 |
| 52 | Trồng Ắc Ó, 3 cành/bịch, chiều cao cành 20cm | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0706 | 100m2/ lần |
| 53 | Trồng Đông Hầu trắng, chiều cao 25-30cm | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0558 | 100m2/ lần |
| 54 | Trồng Lá Trắng, chiều cao 20-25cm | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1298 | 100m2/ lần |
| 55 | Trồng cỏ lá gừng | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3271 | 100m2/ lần |
| 56 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5833 | 100m2 |
| 57 | Cắt khe nền bê tông | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | 10m |
| 58 | Ván khuôn bó nền, ván khuôn thép | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1085 | m3 |
| 60 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1582 | m3 |
| 61 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông bó vỉa | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,25 | m2 |
| 62 | Sơn bó vỉa trắng đỏ bằng thủ công | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,15 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,946 | m3 |
| 64 | Đào nền cấp phối đá dăm bằng thủ công | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,946 | 1m3 |
| 65 | Cắt khe nền sân bê tông | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | 10m |
| 66 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 67 | Đào móng dụng cụ thể dục - Cấp đất III | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 69 | Bê tông móng dụng cụ thể dục, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1887 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phần tiểu đảo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1887 | 100m3/1km |
| 72 | Thiết bị xe đạp trụ đôi KT: 250x55x100cm | Phần thiết bị tập thể dục. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Thiết bị đi bộ trên không đôi KT: 242x74x200cm | Phần thiết bị tập thể dục. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Thiết bị xoay eo trụ đôi KT: 161x56x200cm | Phần thiết bị tập thể dục. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Thiết bị đi bộ lắc tay đôi - trụ đôi KT: 310x55x200cm | Phần thiết bị tập thể dục. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn W227 | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203c | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác R.302a | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác R.302b | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt chóp nón nhựa dẻo sơn phản quang cao 700cm | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Gia công khung sắt rào chắn bằng thép hình | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 82 | Lắp dựng khung sắt rào chắn | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5577 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2772E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công trồng cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo có giá trị thi công hạng mục cây xanh: tối thiểu 1 hợp đồng cây xanh có giá trị tối thiểu 550.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNDNhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật xây dựng..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cây xanh) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh cấp III trở lên hoặc 02 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng/an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc công trình có hạng mục cây xanh/bồn hoa/tiểu đảo.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Trình độ chuyên môn: Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề trồng và chăm sóc cây xanh hoặc chuyên môn phù hợp-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi