Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 13:13:00 đến ngày 2022-09-03 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.505.620.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch công suất ≥1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư bể bơi tại các trường tiểu học thuộc quận Hải Châu 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu; Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; Địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG | |||
| B | ĐẬP PHÁ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 0,432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 1,872 | m3 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 10km) | - nt - | 0,1476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | - nt - | 0,1476 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển giá hạ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | - nt - | 0,1476 | 100m3/1km |
| C | PHÒNG MÁY BƠM, KHU VỰC XUNG QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,0951 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - nt - | 2,0016 | m3 |
| 3 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt - | 16,0165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | - nt - | 1,9247 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,6372 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ vận chuyển đến công trình, cự ly 12,8km (mỏ đất Phú Hạ) | - nt - | 118,54 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | - nt - | 0,6 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | - nt - | 12 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | - nt - | 46 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5 | - nt - | 796,8 | ml |
| 11 | Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732 | - nt - | 0,6 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0695 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0663 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,5472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0533 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0438 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | - nt - | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0154 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,0432 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0043 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | - nt - | 0,0129 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | - nt - | 3 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 7,229 | m3 |
| 27 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,057 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,57 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 0,3749 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 40,0733 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 70,5037 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 3,412 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 4,7068 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 5,33 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 7,08 | m |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 2,832 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 40,0733 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | - nt - | 70,5037 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | - nt - | 10,9508 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | - nt - | 5,33 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 51,0241 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 75,8337 | m2 |
| 43 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,7301 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 7,3005 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 81,3012 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | - nt - | 30,1977 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 49,7757 | m2 |
| 48 | Ốp tường bằng gạch trang trí tương đương inax vỉ 300x300 (viên gạch KT 95x45) bằng keo dán | - nt - | 24,8688 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600 | - nt - | 1,812 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite tự nhiên khò mặt màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 7,497 | m2 |
| 51 | Lát đá vị trí cửa đi, thành bể bơi, đá Granite tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 6,48 | m2 |
| 52 | Quét 03 dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (hao phí 1,4kg/m2) | - nt - | 6,544 | m2 |
| 53 | Gia công cửa đi inox 304 | - nt - | 0,0819 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa inox | - nt - | 5,644 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | - nt - | 0,1373 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | - nt - | 0,1373 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | - nt - | 0,1145 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 0,1145 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 13,9718 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm (rỗng) | - nt - | 0,1251 | 100m2 |
| 61 | Sê nô tole dày 0,5ly | - nt - | 13,9 | md |
| 62 | Bê tông chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,2491 | m3 |
| 63 | CCLĐ lan can inox 304, tay vịn D60x1,2ly, thanh đứng inox vuông 30x30x1,2, chiều cao tối đa 0,8m | - nt - | 24,909 | md |
| D | BỂ BƠI | |||
| 1 | Lớp nilong giữ nước đáy bể bơi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,5408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 10,816 | m3 |
| 3 | Bê tông thành bể-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 4,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,488 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0183 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | - nt - | 1,0245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,3391 | tấn |
| 8 | Lớp nilong giữ nước đáy mương nước | - nt - | 0,1141 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy mương nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,141 | m3 |
| 10 | Bê tông thành mương nước-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép thành mương nước | - nt - | 0,2356 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,1738 | tấn |
| 13 | Láng lòng mương nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 27,37 | m2 |
| 14 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 (hao phí 3kg/3 lớp/m2) | - nt - | 27,37 | m2 |
| 15 | Xử lý mạch ngừng bể bơi bằng băng cản nước rộng 200mm | - nt - | 31,2 | m |
| 16 | Quét xi măng trộn dung dịch chống thấm tương đương Sika Topseal 109, 3 lớp (hao phí 3kg/3 lớp/m2) | - nt - | 68,72 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 48 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 20,72 | m2 |
| 19 | Lát nền bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch | - nt - | 48 | m2 |
| 20 | Ốp thành bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch | - nt - | 20,72 | m2 |
| 21 | Gia công mương nước inox 304 | - nt - | 0,268 | tấn |
| 22 | Lắp dựng đan mương inox | - nt - | 8,05 | m2 |
| E | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,588 | m3 |
| 2 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,0588 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 2,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,2512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0344 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0864 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,1944 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0125 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,096 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | - nt - | 0,0146 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,0684 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,0684 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Xử lý mạch ngừng bể cân bằng bằng băng cản nước rộng 200mm | - nt - | 10,4 | m |
| 19 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 | - nt - | 14,36 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 3,8 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 10,56 | m2 |
| 22 | Thang leo inox 304 | - nt - | 1 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 3,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 10,56 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, KT: H400xW300xD150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-40A-15kA | - nt - | 2 | cái |
| 3 | MCCB-3P-32A-15kA | - nt - | 1 | cái |
| 4 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | - nt - | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-16A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | - nt - | 1 | bộ |
| 9 | Cáp CXV/DSTA (3Cx10 + 1Cx6)mm2 | - nt - | 125 | m |
| 10 | Cáp CV E = (1Cx10mm2) | - nt - | 125 | m |
| 11 | Cáp CXV/DSTA (3Cx6+ 1Cx4)mm2 | - nt - | 10 | m |
| 12 | Cáp CV E = (1Cx6mm2) | - nt - | 10 | m |
| 13 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 60 | m |
| 14 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 60 | m |
| 15 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | - nt - | 48 | m |
| 16 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 24 | m |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | - nt - | 220 | m |
| 18 | Móc sứ cảnh báo cáp ngầm | - nt - | 16 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 19 | Đèn pha led 70W-220V | - nt - | 4 | bộ |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | - nt - | 1,15 | 100 m |
| 21 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 76 | m |
| 23 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | - nt - | 16 | m |
| 24 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | - nt - | 1 | cái |
| 25 | Đèn tuýp bóng Led 1x18W-1,2m | - nt - | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 7 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 11,868 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | - nt - | 0,3536 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,1114 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,1746 | 100m3 |
| 31 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,796 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 4,975 | m3 |
| 33 | Lát gạch Block 400x400x30 màu xám | - nt - | 76 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | - nt - | 3,6 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | - nt - | 0,405 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | - nt - | 0,245 | m3 |
| 37 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | - nt - | 0,54 | m3 |
| 38 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | - nt - | 5 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | - nt - | 0,245 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | - nt - | 0,0227 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 5 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,3323 | 100m3 |
| G | ĐIỆN BỂ BƠI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện 2 lớp cửa, dày 2mm, phụ kiện, KT: H600xW400xD200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-32A-10kA | - nt - | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | - nt - | 1 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | - nt - | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-16A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Khởi động từ MC 3P 9A - cuộn dây 220VAC | - nt - | 1 | cái |
| 8 | Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Relay nhiệt (5,5-8A) | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Khởi động từ MC 3P 12A - cuộn dây 220VAC | - nt - | 2 | cái |
| 11 | Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC | - nt - | 2 | cái |
| 12 | Relay nhiệt (9-13A) | - nt - | 2 | cái |
| 13 | Công tắc xoay 3 vị trí | - nt - | 2 | cái |
| 14 | Timer cơ 24h | - nt - | 2 | cái |
| 15 | Đèn báo on màu xanh | - nt - | 2 | bộ |
| 16 | Đèn báo trip màu vàng | - nt - | 2 | bộ |
| 17 | MCB-2P-10A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 18 | Công tắc xoay 2 vị trí | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Rơ le trung gian + đế 220VAC | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng dưới nước 18W-12V | - nt - | 4 | bộ |
| 21 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | - nt - | 110 | m |
| 22 | Cáp CXV (2Cx4mm2) | - nt - | 20 | m |
| 23 | Cáp CV E = (1Cx4mm2) | - nt - | 20 | m |
| 24 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 10 | m |
| 25 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 52 | m |
| 27 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 13 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | - nt - | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống nước PPR D20 - dày 3,4mm | - nt - | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống nước PPR D25 - dày 4,2mm | - nt - | 0,08 | 100m |
| 6 | Co 90' PVC D21 | - nt - | 6 | cái |
| 7 | Co 90' PVC D27 | - nt - | 6 | cái |
| 8 | Co 90' PVC D42 | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Co 90' PPR D20 | - nt - | 5 | cái |
| 10 | Co 90' PPR D25 | - nt - | 5 | cái |
| 11 | Co 45' PVC D27 | - nt - | 2 | cái |
| 12 | Co 45' PVC D42 | - nt - | 2 | cái |
| 13 | Tê đều PVC D27 | - nt - | 2 | cái |
| 14 | Tê đều PVC D42 | - nt - | 1 | cái |
| 15 | Nối trơn PVC D27 | - nt - | 1 | cái |
| 16 | Nối trơn PVC D42 | - nt - | 1 | cái |
| 17 | Co giảm PVC D27/D21 | - nt - | 2 | cái |
| 18 | Co giảm PVC D34/D27 | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Co giảm PVC D42/D27 | - nt - | 2 | cái |
| 20 | Co giảm PPR D25/D20 | - nt - | 4 | cái |
| 21 | Tê giảm PVC D27/D21 | - nt - | 4 | cái |
| 22 | Co 90' ren trong PVC D21 | - nt - | 5 | cái |
| 23 | Co 90' ren trong PPR 20x1/2" | - nt - | 5 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài PVC D42 | - nt - | 1 | cái |
| 25 | Van khóa đồng DN25 | - nt - | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | - nt - | 0,06 | 100m |
| 27 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 8 | cái |
| 28 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 29 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | - nt - | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,01 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | - nt - | 0,32 | 100m |
| 32 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 12 | cái |
| 33 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 6 | cái |
| 34 | Quả cầu chắn rác inox D60 | - nt - | 6 | cái |
| 35 | Vòi rửa kết hợp vòi sen nóng lạnh + phụ kiện | - nt - | 5 | bộ |
| I | THIẾT BỊ HỒ BƠI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | - nt - | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | - nt - | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 - dày 3,0mm | - nt - | 0,06 | 100m |
| 5 | Co 90' PVC D42 | - nt - | 10 | cái |
| 6 | Co 90' PVC D49 | - nt - | 15 | cái |
| 7 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 14 | cái |
| 8 | Co 90' PVC D90 | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Co 45' PVC D42 | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Co 45' PVC D49 | - nt - | 2 | cái |
| 11 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 12 | Tê đều PVC D42 | - nt - | 2 | cái |
| 13 | Tê đều PVC D49 | - nt - | 7 | cái |
| 14 | Tê giảm PVC D60/D49 | - nt - | 1 | cái |
| 15 | Nối trơn PVC D42 | - nt - | 2 | cái |
| 16 | Nối trơn PVC D49 | - nt - | 2 | cái |
| 17 | Nối trơn PVC D60 | - nt - | 4 | cái |
| 18 | Nối giảm PVC D42/D27 | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN40 | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Van khóa đồng DN40 | - nt - | 6 | cái |
| 21 | Van khóa đồng DN50 | - nt - | 3 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài PVC D49 | - nt - | 7 | cái |
| 23 | Nối ren ngoài PVC D60 | - nt - | 1 | cái |
| 24 | Luppe đồng DN50 | - nt - | 1 | cái |
| 25 | Van phao đồng DN40 | - nt - | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LAI | |||
| K | ĐẬP PHÁ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,2116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 4,0228 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 0,5938 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | - nt - | 26,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | - nt - | 0,1706 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | - nt - | 0,266 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | - nt - | 74,4446 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | - nt - | 1,296 | m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 10km) | - nt - | 0,0812 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | - nt - | 0,0812 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển giá hạ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | - nt - | 0,0812 | 100m3/1km |
| L | PHÒNG THAY ĐỒ, P. MÁY BƠM, KHU VỰC XUNG QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,4464 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - nt - | 1,1448 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 2,6957 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | - nt - | 0,1461 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - nt - | 0,1236 | tấn |
| 8 | Bê tông lót bó nền, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - nt - | 2,907 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt - | 14,8227 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,686 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | - nt - | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | - nt - | 1,6461 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0425 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,2099 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 1,1418 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp trên phương tiện vận chuyển | - nt - | 68,07 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đến chân công trình 21,7km | - nt - | 68,07 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,1824 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0268 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,1264 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 2,2889 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,3804 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,051 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,2278 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 3,2025 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,2659 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,3465 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0274 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,3335 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | - nt - | 0,059 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0281 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,179 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0193 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0367 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | - nt - | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | - nt - | 6 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,1721 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,7199 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 14,3065 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 0,1784 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 67,3282 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 16,0047 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 16,234 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 4,56 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 10,976 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 8,672 | m2 |
| 48 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 2,212 | m2 |
| 49 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 19,5003 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 2,43 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 2,43 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 87,3157 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | - nt - | 43,9157 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | - nt - | 29,422 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | - nt - | 32,7323 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 116,7377 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 76,648 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 24,7043 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 0,816 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 17,1857 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 74,2084 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 23,2 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600 | - nt - | 2,226 | m2 |
| 64 | Quét 03 dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (hao phí 1,4kg/m2) | - nt - | 29,0397 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 11,854 | m2 |
| 66 | CCLĐ vách ngăn compack dày 12mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | - nt - | 11,418 | m2 |
| 67 | GCLD Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, mở quay 1 cánh, kính cường lực 8ly, dán decan, pano nhôm (phụ kiện tương đương kinglong) | - nt - | 3,08 | m2 |
| 68 | GCLD Cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, pano nhôm (phụ kiện tương đương kinglong) | - nt - | 0,525 | m2 |
| 69 | Tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm | - nt - | 1,8 | m2 |
| 70 | Gia công khung đỡ inox 304 | - nt - | 0,0067 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung đỡ inox | - nt - | 0,0067 | m2 |
| 72 | Tè tôn sàn mái dày 0,5ly | - nt - | 8,8 | md |
| 73 | Gia công cửa inox 304 | - nt - | 0,0843 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa inox | - nt - | 6,424 | m2 |
| 75 | Bê tông nền bàn lavabo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,156 | m3 |
| 76 | Sản xuất khung bàn đỡ lavabo thanh inox vuông 40x40x1,2 | - nt - | 0,0291 | tấn |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen bàn lavabo sử dụng keo dán | - nt - | 1,56 | m2 |
| 78 | GCLD Cửa nhựa lõi thép, tấm Pano nhựa bàn lavabo | - nt - | 1,56 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | - nt - | 1,0227 | 100m2 |
| M | BỂ BƠI | |||
| 1 | Lớp nilong giữ nước đáy bể bơi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,5408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 10,816 | m3 |
| 3 | Bê tông thành bể-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 4,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,488 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0183 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | - nt - | 1,0245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,1721 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,3229 | tấn |
| 9 | Lớp nilong giữ nước đáy mương nước | - nt - | 0,1141 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy mương nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,141 | m3 |
| 11 | Bê tông thành mương nước-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,008 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thành mương nước | - nt - | 0,2356 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,1738 | tấn |
| 14 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 (hao phí 3kg/3 lớp/m2) | - nt - | 27,97 | m2 |
| 15 | Láng lòng mương nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 27,97 | m2 |
| 16 | Xử lý mạch ngừng bể bơi bằng băng cản nước rộng 200mm | - nt - | 30,4 | m |
| 17 | Quét xi măng trộn dung dịch chống thấm tương đương Sika Topseal 109, 3 lớp (hao phí 3kg/3 lớp/m2) | - nt - | 68,72 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 48 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 20,72 | m2 |
| 20 | Lát nền bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch | - nt - | 48 | m2 |
| 21 | Ốp thành bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch | - nt - | 20,72 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 6,08 | m2 |
| 23 | Gia công mương nước inox 304 | - nt - | 0,3193 | tấn |
| 24 | Lắp dựng mương nước inox | - nt - | 10,71 | m2 |
| N | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,0147 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,0588 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0864 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,2378 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0125 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,096 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0136 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | - nt - | 0,001 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,0684 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,0684 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Xử lý mạch ngừng bể cân bằng bằng băng cản nước rộng 200mm | - nt - | 10,4 | m |
| 20 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 | - nt - | 13,4 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 3,8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 9,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 3,8 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 9,6 | m2 |
| 25 | Thang leo inox 304 | - nt - | 1 | cái |
| O | NỀN XUNG QUANH BỂ BƠI, ỐP GẠCH TRANG TRÍ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lớp nilong giữ nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,6254 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 6,254 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 58,8 | m2 |
| 4 | Bê tông chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,2553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ chân lan can | - nt - | 0,0511 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 5,472 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 0,2678 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 80,4134 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 80,4134 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 80,4134 | m2 |
| 11 | Lát bậc cấp đá tự nhiên khò bề mặt màu đen KT 300x600x20, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 6,081 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tương đương INAX-1525/EAC-2 vỉ 300x300 (viên gạch KT 145x20) | - nt - | 24,7401 | m2 |
| 13 | Lan can inox 304, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,2ly, khoảng cách 100, tay vịn D60x1,2 cao 0,8m | - nt - | 25,525 | md |
| 14 | Đất màu trồng cây | - nt - | 0,4326 | m3 |
| 15 | Trồng cây Trúc Mây cao 1-1,5m | - nt - | 44 | cây |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | - nt - | 0,0433 | 100m2/tháng |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, KT: H400xW300xD150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-40A-15kA | - nt - | 2 | cái |
| 3 | MCCB-3P-32A-15kA | - nt - | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-25A-4,5kA | - nt - | 3 | cái |
| 5 | MCB-2P-20A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | - nt - | 1 | bộ |
| 8 | Cáp CXV/DSTA (3Cx10 + 1Cx6)mm2 | - nt - | 50 | m |
| 9 | Cáp CV E = (1Cx10mm2) | - nt - | 50 | m |
| 10 | Cáp CXV/DSTA (3Cx6+ 1Cx4)mm2 | - nt - | 10 | m |
| 11 | Cáp CV E = (1Cx6mm2) | - nt - | 10 | m |
| 12 | Cáp CXV (2Cx4mm2) | - nt - | 46 | m |
| 13 | Cáp CV E = (1Cx4mm2) | - nt - | 46 | m |
| 14 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 25 | m |
| 15 | Cáp CVV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 40 | m |
| 16 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 40 | m |
| 17 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | - nt - | 66 | m |
| 18 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 20 | m |
| 19 | Ổ cắm đơn 3 cực - 16A + mặt nạ + đế âm | - nt - | 2 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | - nt - | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | - nt - | 0,162 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | - nt - | 0,098 | m3 |
| 23 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | - nt - | 0,216 | m3 |
| 24 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | - nt - | 2 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0056 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | - nt - | 0,098 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0051 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | - nt - | 0,0027 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,0405 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,106 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | - nt - | 2,85 | m3 |
| 33 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,5 | m3 |
| 35 | Lát gạch Block 400x400x30 màu xám | - nt - | 15 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt - | 0,4 | m3 |
| 37 | Lát gạch Granite 400x400 màu trắng sữa, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 4 | m2 |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm | - nt - | 80 | m |
| 39 | Móc sứ cảnh báo cáp ngầm | - nt - | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | - nt - | 0,45 | 100 m |
| 41 | Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm) | - nt - | 5 | m |
| 42 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 62 | m |
| 43 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 41 | m |
| 44 | Ống nhựa ruột gà D20 (đi nổi) | - nt - | 8 | m |
| 45 | RCBO-2P-20A-6,0kA-30mA + mặt nạ + đế âm | - nt - | 2 | cái |
| 46 | RCBO-2P-10A-4,5kA-30mA + mặt nạ + đế âm | - nt - | 1 | cái |
| 47 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | - nt - | 104 | m |
| 48 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | - nt - | 6 | cái |
| 49 | Đèn tuýp bóng Led 1x9W-0,6m | - nt - | 6 | bộ |
| 50 | Đèn tuýp bóng Led 1x18W-1,2m | - nt - | 1 | bộ |
| 51 | Đèn chống cháy nổ tròn đui E27-20W | - nt - | 1 | bộ |
| 52 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 35 | m |
| 53 | Vỏ tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện 2 lớp cửa, dày 2mm, phụ kiện, KT: H600xW400xD200 | - nt - | 1 | hộp |
| 54 | MCCB-3P-25A-10kA | - nt - | 1 | cái |
| 55 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | - nt - | 1 | bộ |
| 56 | Nút nhấn khẩn | - nt - | 1 | cái |
| 57 | MCB-2P-25A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 58 | MCB-2P-16A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 59 | Khởi động từ MC 3P 9A - cuộn dây 220VAC | - nt - | 1 | cái |
| 60 | Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC | - nt - | 1 | cái |
| 61 | Relay nhiệt (5,5-8A) | - nt - | 1 | cái |
| 62 | Khởi động từ MC 3P 12A - cuộn dây 220VAC | - nt - | 2 | cái |
| 63 | Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC | - nt - | 2 | cái |
| 64 | Relay nhiệt (9-13A) | - nt - | 2 | cái |
| 65 | Công tắc xoay 3 vị trí | - nt - | 2 | cái |
| 66 | Timer cơ 24h | - nt - | 2 | cái |
| 67 | Đèn báo on màu xanh | - nt - | 2 | bộ |
| 68 | Đèn báo trip màu vàng | - nt - | 2 | bộ |
| 69 | MCB-2P-10A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 70 | Công tắc xoay 2 vị trí | - nt - | 1 | cái |
| 71 | Rơ le trung gian + đế 220VAC | - nt - | 1 | cái |
| 72 | Đèn chiếu sáng dưới nước 18W-12V | - nt - | 4 | bộ |
| 73 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | - nt - | 90 | m |
| 74 | Cáp CXV (2Cx4mm2) | - nt - | 20 | m |
| 75 | Cáp CV E = (1Cx4mm2) | - nt - | 20 | m |
| 76 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 10 | m |
| 77 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 10 | m |
| 78 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 44 | m |
| 79 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 13 | m |
| 80 | Ống thép đúc dẫn gas DN20, dày 2,87mm | - nt - | 0,15 | 100m |
| 81 | Di dời bình gas hiện trạng | - nt - | 2 | Bình |
| 82 | Di dời cụm van gas hiện trạng | - nt - | 1 | bộ |
| 83 | Vật tư phụ (Bách dỡ, co, cút...) | - nt - | 1 | lô |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | - nt - | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | - nt - | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | - nt - | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống nước PPR D20 - dày 3,4mm | - nt - | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nước PPR D25 - dày 4,2mm | - nt - | 0,17 | 100m |
| 8 | Co 90' PVC D21 | - nt - | 15 | cái |
| 9 | Co 90' PVC D27 | - nt - | 19 | cái |
| 10 | Co 90' PVC D34 | - nt - | 5 | cái |
| 11 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 5 | cái |
| 12 | Co 90' PPR D20 | - nt - | 13 | cái |
| 13 | Co 90' PPR D25 | - nt - | 15 | cái |
| 14 | Co 45' PVC D27 | - nt - | 2 | cái |
| 15 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 4 | cái |
| 16 | Co 45' PPR D25 | - nt - | 2 | cái |
| 17 | Tê đều PVC D21 | - nt - | 1 | cái |
| 18 | Tê đều PVC D27 | - nt - | 6 | cái |
| 19 | Tê đều PPR D25 | - nt - | 3 | cái |
| 20 | Nối trơn PVC D27 | - nt - | 2 | cái |
| 21 | Nối giảm PVC D42/D34 | - nt - | 1 | cái |
| 22 | Nối giảm PVC D60/D27 | - nt - | 1 | cái |
| 23 | Co giảm PVC D27/D21 | - nt - | 6 | cái |
| 24 | Co giảm PVC D34/D27 | - nt - | 1 | cái |
| 25 | Co giảm PPR D25/D20 | - nt - | 4 | cái |
| 26 | Tê giảm PVC D27/D21 | - nt - | 9 | cái |
| 27 | Tê giảm PVC D60/D27 | - nt - | 2 | cái |
| 28 | Tê giảm PPR D25/D20 | - nt - | 8 | cái |
| 29 | Co 90' ren trong PVC D21 | - nt - | 16 | cái |
| 30 | Co 90' ren trong PPR 20x1/2" | - nt - | 13 | cái |
| 31 | Van khóa đồng DN25 | - nt - | 2 | cái |
| 32 | Van khóa đồng DN50 | - nt - | 4 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài PVC D27 | - nt - | 1 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài PVC D60 | - nt - | 4 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,03 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | - nt - | 0,07 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | - nt - | 0,2 | 100m |
| 38 | Co 90' PVC D42 | - nt - | 3 | cái |
| 39 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 6 | cái |
| 40 | Co 45' PVC D114 | - nt - | 8 | cái |
| 41 | Y PVC D114 | - nt - | 1 | cái |
| 42 | Y giảm PVC D114/D60 | - nt - | 8 | cái |
| 43 | Nối giảm PVC D60/D42 | - nt - | 3 | cái |
| 44 | Nối giảm PVC D114/D60 | - nt - | 4 | cái |
| 45 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | - nt - | 9 | cái |
| 46 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | - nt - | 9 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | - nt - | 0,01 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | - nt - | 0,46 | 100m |
| 49 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 17 | cái |
| 50 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 6 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác inox D60 | - nt - | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co 45' HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | - nt - | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | - nt - | 0,12 | 100m |
| 54 | Lavabo âm bàn + bộ thoát + dây đấu | - nt - | 3 | bộ |
| 55 | Vòi Lavabo nóng lạnh | - nt - | 3 | bộ |
| 56 | Van góc 2 chiều inox 304 | - nt - | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | - nt - | 3 | cái |
| 58 | Vòi rửa kết hợp vòi sen nóng lạnh + phụ kiện | - nt - | 10 | bộ |
| 59 | Vòi vườn đồng tay gạt inox DN20 - PN12 | - nt - | 2 | cái |
| 60 | Thùng INOX 304 dày 1,2mm KT: 600x600x800 | - nt - | 2 | cái |
| 61 | Van phao đồng D32 | - nt - | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | - nt - | 1 | bể |
| 63 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | - nt - | 0,04 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,27 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | - nt - | 0,42 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | - nt - | 0,44 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 - dày 3,0mm | - nt - | 0,1 | 100m |
| 68 | Co 90' PVC D34 | - nt - | 2 | cái |
| 69 | Co 90' PVC D42 | - nt - | 4 | cái |
| 70 | Co 90' PVC D49 | - nt - | 14 | cái |
| 71 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 12 | cái |
| 72 | Co 90' PVC D90 | - nt - | 5 | cái |
| 73 | Co 45' PVC D34 | - nt - | 2 | cái |
| 74 | Co 45' PVC D49 | - nt - | 6 | cái |
| 75 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 76 | Co 45' PVC D90 | - nt - | 2 | cái |
| 77 | Tê đều PVC D49 | - nt - | 7 | cái |
| 78 | Tê đều PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 79 | Nối trơn PVC D42 | - nt - | 4 | cái |
| 80 | Nối trơn PVC D49 | - nt - | 2 | cái |
| 81 | Nối trơn PVC D60 | - nt - | 5 | cái |
| 82 | Tê giảm PVC D42/D34 | - nt - | 1 | cái |
| 83 | Van đồng 1 chiều DN50 | - nt - | 1 | cái |
| 84 | Van khóa đồng DN40 | - nt - | 6 | cái |
| 85 | Van khóa đồng DN50 | - nt - | 3 | cái |
| 86 | Nối ren ngoài PVC D49 | - nt - | 7 | cái |
| 87 | Nối ren ngoài PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 88 | Luppe đồng DN50 | - nt - | 1 | cái |
| 89 | Van phao đồng DN32 | - nt - | 1 | cái |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | - nt - | 0,0581 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | - nt - | 0,342 | m3 |
| 92 | Xây bể tự hoại, hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | - nt - | 0,5256 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 5 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | - nt - | 1,34 | m2 |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,1268 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,1268 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0193 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | - nt - | 0,0022 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | - nt - | 0,226 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 3 | 1cấu kiện |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,0366 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NÚI THÀNH | |||
| S | ĐẬP PHÁ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào gốc cây phượng hiện trạng, D=700 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | gốc |
| 2 | Trồng lại cây phượng hiện trạng | - nt - | 1 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | - nt - | 1 | cây/90ngày |
| 4 | Tháo dỡ bể bơi phao hiện trạng | - nt - | 1 | HT |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,861 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | - nt - | 111,943 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | - nt - | 39,9405 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | - nt - | 7,4466 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào sắt B40 | - nt - | 34,067 | m2 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 11,5km) | - nt - | 0,4739 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | - nt - | 0,4739 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển giá hạ 6,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | - nt - | 0,4739 | 100m3/1km |
| T | PHÒNG THAY ĐỒ, KHO, KHU VỰC XUNG QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - nt - | 3,802 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 9,7158 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 2,5538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | - nt - | 0,4939 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,1145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - nt - | 0,7489 | tấn |
| 8 | Bê tông lót bó nền, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - nt - | 4,0568 | m3 |
| 9 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt - | 10,7297 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 4,5348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | - nt - | 0,1856 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | - nt - | 1,3834 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,1217 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,4422 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 2,3674 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,3543 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,251 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0406 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,2014 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 2,9438 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,4983 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,3732 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 5,981 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,5204 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,5001 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,4848 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | - nt - | 0,0686 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0537 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,6823 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0288 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | - nt - | 0,0838 | tấn |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,126 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | - nt - | 0,0126 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0345 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | - nt - | 18 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | - nt - | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 15,4546 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 2,3429 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 97,227 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 78,4488 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 51,9064 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 42,1083 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 54,383 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 20,59 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 21,59 | m |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 17,372 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 97,227 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | - nt - | 78,4488 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | - nt - | 111,3867 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | - nt - | 54,383 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 208,6137 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 132,8318 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 39,126 | m2 |
| 56 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 1,5535 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 14,8219 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 155,349 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 104,439 | m2 |
| 60 | Ốp tường bằng gạch trang trí tương đương inax vỉ 300x300 (viên gạch KT 95x45) bằng keo dán | - nt - | 18,7772 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600 | - nt - | 1,1535 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite tự nhiên khò mặt màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 5,16 | m2 |
| 63 | Lát đá vị trí cửa đi, thành bể bơi, đá Granite tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 8,54 | m2 |
| 64 | Quét 03 dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (hao phí 1,4kg/m2) | - nt - | 59,876 | m2 |
| 65 | CCLĐ vách ngăn compack dày 12mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | - nt - | 12,245 | m2 |
| 66 | CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, mở quay 1 cánh, kính cường lực 8ly, phụ kiện lắp đặt | - nt - | 3,3 | m2 |
| 67 | Gia công cửa đi inox 304 | - nt - | 0,0983 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa inox | - nt - | 6,24 | m2 |
| 69 | Vữa liên kết tương đương Sika Gout dày 5 cm, vữa XM M75 | - nt - | 0,96 | m2 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | - nt - | 0,9671 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | - nt - | 0,9671 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | - nt - | 2,1983 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | - nt - | 2,1983 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | - nt - | 1,5008 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 1,5008 | tấn |
| 76 | Bulong M20, L=700 | - nt - | 32 | cái |
| 77 | Bulong M18, L=600 | - nt - | 14 | Cái |
| 78 | Bulong M18, L=60 | - nt - | 56 | cái |
| 79 | Thanh giằng D14 | - nt - | 174 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 218,9493 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dày 3 (đặc) | - nt - | 2,8205 | 100m2 |
| 82 | Sê nô tole dày 0,5ly | - nt - | 48,277 | md |
| 83 | Sản xuất giằng mái thép lá 20x2 tráng kẽm | - nt - | 0,0235 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép bu lông | - nt - | 0,0235 | tấn |
| 85 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - nt - | 2,2276 | m3 |
| 86 | Xây thành bồn hoa gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 5,9596 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 37,583 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 21,476 | m2 |
| U | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,4459 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong giữ nước đáy bể bơi | - nt - | 1,1289 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 22,578 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 6,5034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,7449 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0325 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | - nt - | 2,3196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,4941 | tấn |
| 9 | Lớp nilong giữ nước đáy mương nước | - nt - | 0,1946 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy mương nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,946 | m3 |
| 11 | Bê tông thành mương nước-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thành mương nước | - nt - | 0,3478 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,2629 | tấn |
| 14 | Láng lòng mương nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 43,4404 | m2 |
| 15 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 (hao phí 3kg/3 lớp/m2) | - nt - | 43,4404 | m2 |
| 16 | Xử lý mạch ngừng bể bơi bằng băng cản nước rộng 200mm | - nt - | 47,32 | m |
| 17 | Quét xi măng trộn dung dịch chống thấm tương đương Sika Topseal 109, 3 lớp (hao phí 3kg/3 lớp/m2) | - nt - | 135,61 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 103,56 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 32,05 | m2 |
| 20 | Lát nền bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch | - nt - | 103,56 | m2 |
| 21 | Ốp thành bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch | - nt - | 32,05 | m2 |
| 22 | Gia công mương nước inox 304 | - nt - | 0,413 | tấn |
| 23 | Lắp dựng đan mương inox | - nt - | 14,5 | m2 |
| V | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 3,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,3688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,2121 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - nt - | 0,0601 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0139 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - nt - | 0,064 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0032 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | - nt - | 0,0089 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,0439 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | - nt - | 0,0439 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Xử lý mạch ngừng bể cân bằng bằng băng cản nước rộng 200mm | - nt - | 10,8 | m |
| 20 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 | - nt - | 19,56 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 4,56 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 15 | m2 |
| 23 | Thang leo inox 304 | - nt - | 1 | cái |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 4,56 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2) | - nt - | 15 | m2 |
| W | SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lớp nilong giữ nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 1,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 21 | m2 |
| 4 | Đắp đất trồng cây | - nt - | 0,0859 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây chuối cát thái (3 cây/khóm) | - nt - | 235 | khóm |
| 6 | Trồng cây thiên điểu (5 cây/m) | - nt - | 250 | cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | - nt - | 0,2148 | 100m2/tháng |
| X | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,27 | m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 0,1292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - nt - | 0,0194 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,0099 | tấn |
| 5 | Khoan cấy thép vào cột hiện trạng | - nt - | 8 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 0,3791 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - nt - | 7,98 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | - nt - | 3,2623 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 7,98 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | - nt - | 7,5323 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 15,5123 | m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, KT: H400xW300xD150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-75A-30kA | - nt - | 2 | cái |
| 3 | MCB-3P-63A-15kA | - nt - | 1 | cái |
| 4 | RCBO-2P-25A-6kA-30mA | - nt - | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-20A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-16A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-25A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-10A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | - nt - | 1 | bộ |
| 10 | Cáp CXV/DSTA (3Cx25 + 1Cx16)mm2 | - nt - | 55 | m |
| 11 | Cáp CV E = (1Cx16mm2) | - nt - | 55 | m |
| 12 | Cáp CXV (3Cx16 + 1Cx10)mm2 | - nt - | 10 | m |
| 13 | Cáp CV E = (1Cx16mm2) | - nt - | 20 | m |
| 14 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 27 | m |
| 15 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 27 | m |
| 16 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 10 | m |
| 17 | Cáp CVV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 55 | m |
| 18 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 55 | m |
| 19 | Cáp CVV (2Cx4mm2) | - nt - | 25 | m |
| 20 | Cáp CV E = (1Cx4mm2) | - nt - | 25 | m |
| 21 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | - nt - | 80 | m |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | - nt - | 84 | m |
| 23 | Móc sứ cảnh báo cáp ngầm | - nt - | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | - nt - | 0,47 | 100 m |
| 25 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 48 | m |
| 26 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 58 | m |
| 27 | Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm) | - nt - | 5 | m |
| 28 | Ống nhựa ruột gà D25 (đi nổi) | - nt - | 28 | m |
| 29 | Ống nhựa ruột gà D20 (đi nổi) | - nt - | 56 | m |
| 30 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 63 | m |
| 31 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 63 | m |
| 32 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | - nt - | 110 | m |
| 33 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | - nt - | 3 | cái |
| 34 | Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | - nt - | 2 | cái |
| 35 | Đèn tuýp bóng Led 1x9W-0,6m | - nt - | 4 | bộ |
| 36 | Đèn tuýp bóng Led 1x18W-1,2m | - nt - | 4 | bộ |
| 37 | Đèn pha led 100W-220V | - nt - | 4 | bộ |
| 38 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm) | - nt - | 46 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 58 | m |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | - nt - | 5,04 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | - nt - | 0,1633 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,0425 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,0667 | 100m3 |
| 44 | Lớp nilong giữ nước | - nt - | 0,336 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt - | 3,36 | m3 |
| 46 | Lát gạch Block 400x400x30 màu xám | - nt - | 33,6 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | - nt - | 0,324 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | - nt - | 0,196 | m3 |
| 49 | Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | - nt - | 0,432 | m3 |
| 50 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | - nt - | 4 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0112 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | - nt - | 0,196 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | - nt - | 0,0157 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,1464 | 100m3 |
| Z | ĐIỆN BỂ BƠI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện 2 lớp cửa, dày 2mm, phụ kiện, KT: H600xW400xD200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-63A-15kA | - nt - | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha 230-2A (03 bóng led, IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | - nt - | 1 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | - nt - | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-25A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-25A-6kA | - nt - | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A-6kA | - nt - | 2 | cái |
| 8 | MCB-2P-16A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Khởi động từ MC 3P 9A - cuộn dây 220VAC | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC | - nt - | 2 | cái |
| 11 | Relay nhiệt (5,5-8A) | - nt - | 2 | cái |
| 12 | Khởi động từ MC 3P 12A - cuộn dây 220VAC | - nt - | 3 | cái |
| 13 | Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC | - nt - | 3 | cái |
| 14 | Relay nhiệt (9-13A) | - nt - | 3 | cái |
| 15 | Công tắc xoay 3 vị trí | - nt - | 3 | cái |
| 16 | Timer cơ 24h | - nt - | 2 | cái |
| 17 | Đèn báo on màu xanh | - nt - | 3 | bộ |
| 18 | Đèn báo trip màu vàng | - nt - | 3 | bộ |
| 19 | MCB-2P-10A-4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Công tắc xoay 2 vị trí | - nt - | 1 | cái |
| 21 | Rơ le trung gian + đế 220VAC | - nt - | 1 | cái |
| 22 | Đèn chiếu sáng dưới nước 18W-12V | - nt - | 8 | bộ |
| 23 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | - nt - | 132 | m |
| 24 | Cáp CXV (3Cx6mm2) | - nt - | 20 | m |
| 25 | Cáp CV E = (1Cx6mm2) | - nt - | 20 | m |
| 26 | Cáp CXV (2Cx4mm2) | - nt - | 10 | m |
| 27 | Cáp CV E = (1Cx4mm2) | - nt - | 10 | m |
| 28 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | - nt - | 16 | m |
| 29 | Cáp CV E = (1Cx2,5mm2) | - nt - | 16 | m |
| 30 | Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm) | - nt - | 67 | m |
| 31 | Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm) | - nt - | 12 | m |
| AA | PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,17 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | - nt - | 0,71 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | - nt - | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | - nt - | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống nước PPR D20 - dày 3,4mm | - nt - | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nước PPR D25 - dày 4,2mm | - nt - | 0,26 | 100m |
| 8 | Ống nước PPR D40 - dày 6,7mm | - nt - | 0,07 | 100m |
| 9 | Co 90' PVC D21 | - nt - | 29 | cái |
| 10 | Co 90' PVC D27 | - nt - | 25 | cái |
| 11 | Co 90' PVC D34 | - nt - | 4 | cái |
| 12 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 4 | cái |
| 13 | Co 90' PPR D20 | - nt - | 9 | cái |
| 14 | Co 90' PPR D25 | - nt - | 26 | cái |
| 15 | Co 90' PPR D40 | - nt - | 4 | cái |
| 16 | Co 45' PVC D27 | - nt - | 2 | cái |
| 17 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 18 | Tê đều PVC D27 | - nt - | 5 | cái |
| 19 | Tê đều PPR D25 | - nt - | 5 | cái |
| 20 | Nối trơn PVC D27 | - nt - | 3 | cái |
| 21 | Nối giảm PVC D60/D27 | - nt - | 3 | cái |
| 22 | Nối giảm PPR D40/D25 | - nt - | 3 | cái |
| 23 | Co giảm PVC D27/D21 | - nt - | 7 | cái |
| 24 | Co giảm PVC D34/D27 | - nt - | 2 | cái |
| 25 | Co giảm PPR D25/D20 | - nt - | 5 | cái |
| 26 | Tê giảm PVC D27/D21 | - nt - | 11 | cái |
| 27 | Tê giảm PVC D42/D34 | - nt - | 1 | cái |
| 28 | Tê giảm PVC D60/D27 | - nt - | 1 | cái |
| 29 | Tê giảm PPR D25/D20 | - nt - | 4 | cái |
| 30 | Tê giảm PPR D40/D25 | - nt - | 1 | cái |
| 31 | Co 90' ren trong PVC D21 | - nt - | 20 | cái |
| 32 | Co 90' ren trong PPR 20x1/2" | - nt - | 12 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài PVC D27 | - nt - | 1 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài PVC D42 | - nt - | 1 | cái |
| 35 | Nối ren ngoài PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 36 | Nối ren ngoài PPR 25x1/2" | - nt - | 2 | cái |
| 37 | Van khóa đồng DN25 | - nt - | 3 | cái |
| 38 | Van khóa đồng DN50 | - nt - | 2 | cái |
| 39 | Van xoay PPR D25 | - nt - | 3 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN25 | - nt - | 1 | cái |
| 41 | Van phao đồng DN32 | - nt - | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,03 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | - nt - | 0,17 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | - nt - | 0,22 | 100m |
| 45 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 4 | cái |
| 46 | Co 90' PVC D42 | - nt - | 4 | cái |
| 47 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 3 | cái |
| 48 | Co 90' PVC D114 | - nt - | 10 | cái |
| 49 | Co 45' PVC D114 | - nt - | 4 | cái |
| 50 | Y PVC D114 | - nt - | 1 | cái |
| 51 | Tê đều PVC D60 | - nt - | 1 | cái |
| 52 | Tê đều PVC D114 | - nt - | 2 | cái |
| 53 | Y giảm PVC D114/D60 | - nt - | 4 | cái |
| 54 | Nối giảm PVC D60/D42 | - nt - | 4 | cái |
| 55 | Nối giảm PVC D114/D60 | - nt - | 4 | cái |
| 56 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | - nt - | 6 | cái |
| 57 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | - nt - | 6 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | - nt - | 0,02 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | - nt - | 1,1 | 100m |
| 60 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 71 | cái |
| 61 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 15 | cái |
| 62 | Y PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác inox D60 | - nt - | 19 | cái |
| 64 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện | - nt - | 2 | bộ |
| 65 | Van góc 3 chiều inox 304 | - nt - | 2 | cái |
| 66 | Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu + vòi lavabo nóng lạnh | - nt - | 2 | bộ |
| 67 | Van góc 2 chiều inox 304 | - nt - | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | - nt - | 2 | cái |
| 69 | Tiểu treo nam + vòi nhấn xả tiểu + bộ thoát | - nt - | 2 | bộ |
| 70 | Vòi rửa kết hợp vòi sen nóng lạnh + phụ kiện | - nt - | 10 | bộ |
| 71 | Vòi vườn đồng tay gạt inox DN20 - PN12 | - nt - | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | - nt - | 1 | bể |
| AB | THIẾT BỊ HỒ BƠI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | - nt - | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | - nt - | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | - nt - | 1,26 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D90 - dày 3,0mm | - nt - | 0,65 | 100m |
| 6 | Co 90' PVC D34 | - nt - | 1 | cái |
| 7 | Co 90' PVC D42 | - nt - | 3 | cái |
| 8 | Co 90' PVC D49 | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Co 90' PVC D60 | - nt - | 30 | cái |
| 10 | Co 90' PVC D90 | - nt - | 12 | cái |
| 11 | Co 45' PVC D60 | - nt - | 8 | cái |
| 12 | Co 45' PVC D90 | - nt - | 4 | cái |
| 13 | Nối trơn PVC D42 | - nt - | 2 | cái |
| 14 | Nối trơn PVC D60 | - nt - | 5 | cái |
| 15 | Nối trơn PVC D90 | - nt - | 1 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC D42/D34 | - nt - | 1 | cái |
| 17 | Nối giảm PVC D60/D49 | - nt - | 4 | cái |
| 18 | Nối giảm PVC D90/D60 | - nt - | 4 | cái |
| 19 | Co giảm PVC D90/D60 | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Tê đều PVC D60 | - nt - | 11 | cái |
| 21 | Tê đều PVC D90 | - nt - | 3 | cái |
| 22 | Tê giảm PVC D42/D34 | - nt - | 1 | cái |
| 23 | Tê giảm PVC D60/D49 | - nt - | 7 | cái |
| 24 | Tê giảm PVC D90/D60 | - nt - | 2 | cái |
| 25 | Van đồng 1 chiều DN50 | - nt - | 1 | cái |
| 26 | Van khóa đồng DN50 | - nt - | 16 | cái |
| 27 | Van phao đồng DN32 | - nt - | 1 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài PVC D60 | - nt - | 8 | cái |
| 29 | Nối ren ngoài PVC D90 | - nt - | 2 | cái |
| 30 | Luppe đồng DN50 | - nt - | 1 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | - nt - | 0,1904 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | - nt - | 0,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng bể tự hoại | - nt - | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | - nt - | 1,248 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0864 | tấn |
| 36 | Xây bể tự hoại, hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | - nt - | 3,1901 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | - nt - | 21,688 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | - nt - | 4,32 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | - nt - | 26,008 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,0254 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,0876 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | - nt - | 0,5792 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt - | 7 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - nt - | 0,0782 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.505.620.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch công suất ≥1,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 6 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 6 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 3 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi