Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848868-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220848283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 13:13:00 đến ngày 2022-09-03 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.505.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch công suất ≥1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư bể bơi tại các trường tiểu học thuộc quận Hải Châu
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Phố Xanh; địa chỉ: 117 Trần Cao Vân, phường Tam Thuận, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Viên; địa chỉ: Số 29 Bế Văn Đàn, phường Chính Gián, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; Địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG
B ĐẬP PHÁ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng rào lưới thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,58m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -0,432m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -1,872m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 10km)- nt -0,1476100m3
5Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III- nt -0,1476100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III- nt -0,1476100m3/1km
C PHÒNG MÁY BƠM, KHU VỰC XUNG QUANH BỂ BƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0951100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40- nt -2,0016m3
3Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40- nt -16,0165m3
4Ván khuôn móng dài- nt -1,9247100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,6372100m3
6Mua đất tại mỏ vận chuyển đến công trình, cự ly 12,8km (mỏ đất Phú Hạ)- nt -118,54m3
7Đục nhám mặt bê tông- nt -0,6m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm- nt -121 lỗ khoan
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm- nt -461 lỗ khoan
10Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5- nt -796,8ml
11Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732- nt -0,6m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,405m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m- nt -0,0695100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0084tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0663tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,5472m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m- nt -0,0533100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- nt -0,0438tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,2m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan- nt -0,023100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0154tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,0432m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp- nt -0,0043100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- nt -0,0129tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- nt -31 cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -7,229m3
27Lớp nilong giữ nước- nt -0,057100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,57m3
29Xây bậc cấp gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -0,3749m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -40,0733m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -70,5037m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- nt -3,412m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- nt -4,7068m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40- nt -5,33m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40- nt -7,08m
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40- nt -2,832m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -40,0733m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhà- nt -70,5037m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà- nt -10,9508m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà- nt -5,33m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -51,0241m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -75,8337m2
43Lớp nilong giữ nước- nt -0,7301100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -7,3005m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -81,3012m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- nt -30,1977m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -49,7757m2
48Ốp tường bằng gạch trang trí tương đương inax vỉ 300x300 (viên gạch KT 95x45) bằng keo dán- nt -24,8688m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600- nt -1,812m2
50Lát đá Granite tự nhiên khò mặt màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40- nt -7,497m2
51Lát đá vị trí cửa đi, thành bể bơi, đá Granite tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40- nt -6,48m2
52Quét 03 dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (hao phí 1,4kg/m2)- nt -6,544m2
53Gia công cửa đi inox 304- nt -0,0819tấn
54Lắp dựng cửa inox- nt -5,644m2
55Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m- nt -0,1373tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m- nt -0,1373tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽm- nt -0,1145tấn
58Lắp dựng xà gồ thép- nt -0,1145tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -13,97181m2
60Lợp mái bằng tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm (rỗng)- nt -0,1251100m2
61Sê nô tole dày 0,5ly- nt -13,9md
62Bê tông chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,2491m3
63CCLĐ lan can inox 304, tay vịn D60x1,2ly, thanh đứng inox vuông 30x30x1,2, chiều cao tối đa 0,8m- nt -24,909md
D BỂ BƠI
1Lớp nilong giữ nước đáy bể bơiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,5408100m2
2Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -10,816m3
3Bê tông thành bể-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -4,256m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -0,488100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm- nt -0,0183tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm- nt -1,0245tấn
7Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,3391tấn
8Lớp nilong giữ nước đáy mương nước- nt -0,1141100m2
9Bê tông đáy mương nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,141m3
10Bê tông thành mương nước-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,008m3
11Ván khuôn thép thành mương nước- nt -0,2356100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm- nt -0,1738tấn
13Láng lòng mương nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- nt -27,37m2
14Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 (hao phí 3kg/3 lớp/m2)- nt -27,37m2
15Xử lý mạch ngừng bể bơi bằng băng cản nước rộng 200mm- nt -31,2m
16Quét xi măng trộn dung dịch chống thấm tương đương Sika Topseal 109, 3 lớp (hao phí 3kg/3 lớp/m2)- nt -68,72m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -48m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -20,72m2
19Lát nền bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch- nt -48m2
20Ốp thành bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch- nt -20,72m2
21Gia công mương nước inox 304- nt -0,268tấn
22Lắp dựng đan mương inox- nt -8,05m2
E BỂ CÂN BẰNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,588m3
2Lớp nilong giữ nước- nt -0,0588100m2
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,176m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -2,704m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -0,2512100m2
6Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,324m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m- nt -0,0344100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm- nt -0,0864tấn
9Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,1944tấn
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm- nt -0,047tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,001tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0125tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,096m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- nt -0,0146tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện- nt -0,0684tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện- nt -0,0684tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -21cấu kiện
18Xử lý mạch ngừng bể cân bằng bằng băng cản nước rộng 200mm- nt -10,4m
19Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109- nt -14,36m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -3,8m2
21Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -10,56m2
22Thang leo inox 304- nt -1cái
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -3,8m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -10,56m2
F PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, KT: H400xW300xD150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
2MCCB-3P-40A-15kA- nt -2cái
3MCCB-3P-32A-15kA- nt -1cái
4RCBO-2P-20A-6kA-30mA- nt -1cái
5MCB-2P-25A-4,5kA- nt -1cái
6MCB-1P-16A-4,5kA- nt -1cái
7MCB-1P-10A-4,5kA- nt -1cái
8Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)- nt -1bộ
9Cáp CXV/DSTA (3Cx10 + 1Cx6)mm2- nt -125m
10Cáp CV E = (1Cx10mm2)- nt -125m
11Cáp CXV/DSTA (3Cx6+ 1Cx4)mm2- nt -10m
12Cáp CV E = (1Cx6mm2)- nt -10m
13Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -60m
14Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -60m
15Cáp CV (1Cx2,5mm2)- nt -48m
16Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -24m
17Băng cảnh báo cáp ngầm- nt -220m
18Móc sứ cảnh báo cáp ngầm- nt -16sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
19Đèn pha led 70W-220V- nt -4bộ
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50- nt -1,15100 m
21Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -8m
22Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -76m
23Cáp CV (1Cx1,5mm2)- nt -16m
24Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ- nt -1cái
25Đèn tuýp bóng Led 1x18W-1,2m- nt -1bộ
26Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -7m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -11,868m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I- nt -0,3536100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,1114100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,1746100m3
31Lớp nilong giữ nước- nt -0,796100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -4,975m3
33Lát gạch Block 400x400x30 màu xám- nt -76m2
34Lát nền, sàn gạch Granite 600x600- nt -3,6m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6- nt -0,405m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2- nt -0,245m3
37Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75- nt -0,54m3
38Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75- nt -5m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt -0,014100m2
40Bê tông tấm đan M200, đá 1x2- nt -0,245m3
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- nt -0,0227tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -51cấu kiện
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,3323100m3
G ĐIỆN BỂ BƠI
1Vỏ tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện 2 lớp cửa, dày 2mm, phụ kiện, KT: H600xW400xD200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
2MCCB-3P-32A-10kA- nt -1cái
3Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)- nt -1bộ
4Nút nhấn khẩn- nt -1cái
5MCB-2P-25A-6kA- nt -2cái
6MCB-2P-16A-6kA- nt -2cái
7Khởi động từ MC 3P 9A - cuộn dây 220VAC- nt -1cái
8Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC- nt -1cái
9Relay nhiệt (5,5-8A)- nt -1cái
10Khởi động từ MC 3P 12A - cuộn dây 220VAC- nt -2cái
11Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC- nt -2cái
12Relay nhiệt (9-13A)- nt -2cái
13Công tắc xoay 3 vị trí- nt -2cái
14Timer cơ 24h- nt -2cái
15Đèn báo on màu xanh- nt -2bộ
16Đèn báo trip màu vàng- nt -2bộ
17MCB-2P-10A-4,5kA- nt -1cái
18Công tắc xoay 2 vị trí- nt -1cái
19Rơ le trung gian + đế 220VAC- nt -1cái
20Đèn chiếu sáng dưới nước 18W-12V- nt -4bộ
21Cáp CV (1Cx1,5mm2)- nt -110m
22Cáp CXV (2Cx4mm2)- nt -20m
23Cáp CV E = (1Cx4mm2)- nt -20m
24Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -10m
25Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -10m
26Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -52m
27Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -13m
H PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,05100m
2Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm- nt -0,12100m
3Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,14100m
4Ống nước PPR D20 - dày 3,4mm- nt -0,05100m
5Ống nước PPR D25 - dày 4,2mm- nt -0,08100m
6Co 90' PVC D21- nt -6cái
7Co 90' PVC D27- nt -6cái
8Co 90' PVC D42- nt -2cái
9Co 90' PPR D20- nt -5cái
10Co 90' PPR D25- nt -5cái
11Co 45' PVC D27- nt -2cái
12Co 45' PVC D42- nt -2cái
13Tê đều PVC D27- nt -2cái
14Tê đều PVC D42- nt -1cái
15Nối trơn PVC D27- nt -1cái
16Nối trơn PVC D42- nt -1cái
17Co giảm PVC D27/D21- nt -2cái
18Co giảm PVC D34/D27- nt -1cái
19Co giảm PVC D42/D27- nt -2cái
20Co giảm PPR D25/D20- nt -4cái
21Tê giảm PVC D27/D21- nt -4cái
22Co 90' ren trong PVC D21- nt -5cái
23Co 90' ren trong PPR 20x1/2"- nt -5cái
24Nối ren ngoài PVC D42- nt -1cái
25Van khóa đồng DN25- nt -2cái
26Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm- nt -0,06100m
27Co 45' PVC D60- nt -8cái
28Con thỏ chống hôi PVC D60- nt -2cái
29Phễu thoát sàn inox vuông 120x120- nt -2cái
30Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,01100m
31Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm- nt -0,32100m
32Co 45' PVC D60- nt -12cái
33Co 90' PVC D60- nt -6cái
34Quả cầu chắn rác inox D60- nt -6cái
35Vòi rửa kết hợp vòi sen nóng lạnh + phụ kiện- nt -5bộ
I THIẾT BỊ HỒ BƠI
1Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,25100m
2Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm- nt -0,42100m
3Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm- nt -0,48100m
4Ống nhựa PVC D90 - dày 3,0mm- nt -0,06100m
5Co 90' PVC D42- nt -10cái
6Co 90' PVC D49- nt -15cái
7Co 90' PVC D60- nt -14cái
8Co 90' PVC D90- nt -2cái
9Co 45' PVC D42- nt -2cái
10Co 45' PVC D49- nt -2cái
11Co 45' PVC D60- nt -2cái
12Tê đều PVC D42- nt -2cái
13Tê đều PVC D49- nt -7cái
14Tê giảm PVC D60/D49- nt -1cái
15Nối trơn PVC D42- nt -2cái
16Nối trơn PVC D49- nt -2cái
17Nối trơn PVC D60- nt -4cái
18Nối giảm PVC D42/D27- nt -1cái
19Van đồng 1 chiều DN40- nt -1cái
20Van khóa đồng DN40- nt -6cái
21Van khóa đồng DN50- nt -3cái
22Nối ren ngoài PVC D49- nt -7cái
23Nối ren ngoài PVC D60- nt -1cái
24Luppe đồng DN50- nt -1cái
25Van phao đồng DN40- nt -1cái
J HẠNG MỤC: BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LAI
K ĐẬP PHÁ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,2116m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -4,0228m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -0,5938m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m- nt -26,25m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ- nt -0,1706tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép- nt -0,266tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột- nt -74,4446m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm- nt -1,296m3
9Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 10km)- nt -0,0812100m3
10Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km- nt -0,0812100m3/1km
11Vận chuyển giá hạ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km- nt -0,0812100m3/1km
L PHÒNG THAY ĐỒ, P. MÁY BƠM, KHU VỰC XUNG QUANH BỂ BƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,4464100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40- nt -1,1448m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40- nt -2,6957m3
4Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,296m3
5Ván khuôn móng cột- nt -0,1461100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- nt -0,086tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm- nt -0,1236tấn
8Bê tông lót bó nền, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40- nt -2,907m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40- nt -14,8227m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,686m3
11Ván khuôn móng cột- nt -0,004100m2
12Ván khuôn móng dài- nt -1,6461100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0425tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,2099tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -1,1418100m3
16Mua đất về đắp trên phương tiện vận chuyển- nt -68,07m3
17Vận chuyển đất đến chân công trình 21,7km- nt -68,07m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,912m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m- nt -0,1824100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0268tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,1264tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -2,2889m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m- nt -0,3804100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,051tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,2278tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -3,2025m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m- nt -0,2659100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- nt -0,3465tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m- nt -0,0274tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,3335m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan- nt -0,059100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0281tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,179m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp- nt -0,0193100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm- nt -0,0367tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg- nt -51 cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- nt -61 cấu kiện
38Lớp nilong giữ nước- nt -0,1721100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -1,7199m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -14,3065m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -0,1784m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -67,3282m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -16,0047m2
44Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- nt -16,234m2
45Trát trụ cột, lam đứng trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- nt -4,56m2
46Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40- nt -10,976m2
47Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40- nt -8,672m2
48Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40- nt -2,212m2
49Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40- nt -19,5003m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40- nt -2,43m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40- nt -2,43m
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -87,3157m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà- nt -43,9157m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà- nt -29,422m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà- nt -32,7323m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -116,7377m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -76,648m2
58Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -24,7043m2
59Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40- nt -0,816m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40- nt -17,1857m2
61Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -74,2084m2
62Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -23,2m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600- nt -2,226m2
64Quét 03 dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (hao phí 1,4kg/m2)- nt -29,0397m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- nt -11,854m2
66CCLĐ vách ngăn compack dày 12mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện- nt -11,418m2
67GCLD Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, mở quay 1 cánh, kính cường lực 8ly, dán decan, pano nhôm (phụ kiện tương đương kinglong)- nt -3,08m2
68GCLD Cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, pano nhôm (phụ kiện tương đương kinglong)- nt -0,525m2
69Tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm- nt -1,8m2
70Gia công khung đỡ inox 304- nt -0,0067tấn
71Lắp dựng khung đỡ inox- nt -0,0067m2
72Tè tôn sàn mái dày 0,5ly- nt -8,8md
73Gia công cửa inox 304- nt -0,0843tấn
74Lắp dựng cửa inox- nt -6,424m2
75Bê tông nền bàn lavabo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,156m3
76Sản xuất khung bàn đỡ lavabo thanh inox vuông 40x40x1,2- nt -0,0291tấn
77Ốp đá granit tự nhiên màu đen bàn lavabo sử dụng keo dán- nt -1,56m2
78GCLD Cửa nhựa lõi thép, tấm Pano nhựa bàn lavabo- nt -1,56m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m- nt -1,0227100m2
M BỂ BƠI
1Lớp nilong giữ nước đáy bể bơiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,5408100m2
2Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -10,816m3
3Bê tông thành bể-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -4,256m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -0,488100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm- nt -0,0183tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm- nt -1,0245tấn
7Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,1721tấn
8Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,3229tấn
9Lớp nilong giữ nước đáy mương nước- nt -0,1141100m2
10Bê tông đáy mương nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,141m3
11Bê tông thành mương nước-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,008m3
12Ván khuôn thép thành mương nước- nt -0,2356100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm- nt -0,1738tấn
14Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 (hao phí 3kg/3 lớp/m2)- nt -27,97m2
15Láng lòng mương nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- nt -27,97m2
16Xử lý mạch ngừng bể bơi bằng băng cản nước rộng 200mm- nt -30,4m
17Quét xi măng trộn dung dịch chống thấm tương đương Sika Topseal 109, 3 lớp (hao phí 3kg/3 lớp/m2)- nt -68,72m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -48m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -20,72m2
20Lát nền bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch- nt -48m2
21Ốp thành bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch- nt -20,72m2
22Lát đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40- nt -6,08m2
23Gia công mương nước inox 304- nt -0,3193tấn
24Lắp dựng mương nước inox- nt -10,71m2
N BỂ CÂN BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0147100m3
2Lớp nilong giữ nước- nt -0,0588100m2
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,176m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -2,08m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -0,2304100m2
6Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,568m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m- nt -0,0588100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm- nt -0,0864tấn
9Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,2378tấn
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- nt -0,047tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,001tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0125tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,096m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm- nt -0,0136tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm- nt -0,001tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- nt -0,0684tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện- nt -0,0684tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -21cấu kiện
19Xử lý mạch ngừng bể cân bằng bằng băng cản nước rộng 200mm- nt -10,4m
20Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109- nt -13,4m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -3,8m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -9,6m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -3,8m2
24Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -9,6m2
25Thang leo inox 304- nt -1cái
O NỀN XUNG QUANH BỂ BƠI, ỐP GẠCH TRANG TRÍ, CÂY XANH
1Lớp nilong giữ nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,6254100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -6,254m3
3Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -58,8m2
4Bê tông chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,2553m3
5Ván khuôn gỗ chân lan can- nt -0,0511100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -5,472m3
7Xây bậc cấp gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75, XM PCB40- nt -0,2678m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -80,4134m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -80,4134m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -80,4134m2
11Lát bậc cấp đá tự nhiên khò bề mặt màu đen KT 300x600x20, vữa XM M75, PCB40- nt -6,081m2
12Ốp gạch tương đương INAX-1525/EAC-2 vỉ 300x300 (viên gạch KT 145x20)- nt -24,7401m2
13Lan can inox 304, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,2ly, khoảng cách 100, tay vịn D60x1,2 cao 0,8m- nt -25,525md
14Đất màu trồng cây- nt -0,4326m3
15Trồng cây Trúc Mây cao 1-1,5m- nt -44cây
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước- nt -0,0433100m2/tháng
P PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, KT: H400xW300xD150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
2MCCB-3P-40A-15kA- nt -2cái
3MCCB-3P-32A-15kA- nt -1cái
4MCB-1P-25A-4,5kA- nt -3cái
5MCB-2P-20A-4,5kA- nt -1cái
6MCB-1P-10A-4,5kA- nt -1cái
7Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)- nt -1bộ
8Cáp CXV/DSTA (3Cx10 + 1Cx6)mm2- nt -50m
9Cáp CV E = (1Cx10mm2)- nt -50m
10Cáp CXV/DSTA (3Cx6+ 1Cx4)mm2- nt -10m
11Cáp CV E = (1Cx6mm2)- nt -10m
12Cáp CXV (2Cx4mm2)- nt -46m
13Cáp CV E = (1Cx4mm2)- nt -46m
14Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -25m
15Cáp CVV (2Cx2,5mm2)- nt -40m
16Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -40m
17Cáp CV (1Cx2,5mm2)- nt -66m
18Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -20m
19Ổ cắm đơn 3 cực - 16A + mặt nạ + đế âm- nt -2cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I- nt -0,155100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6- nt -0,162m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2- nt -0,098m3
23Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75- nt -0,216m3
24Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75- nt -2m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt -0,0056100m2
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2- nt -0,098m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm- nt -0,0051tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm- nt -0,0027tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -21cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,0405100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,106100m3
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép- nt -2,85m3
33Lớp nilong giữ nước- nt -0,15100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -1,5m3
35Lát gạch Block 400x400x30 màu xám- nt -15m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40- nt -0,4m3
37Lát gạch Granite 400x400 màu trắng sữa, vữa XM M75, PCB40- nt -4m2
38Băng cảnh báo cáp ngầm- nt -80m
39Móc sứ cảnh báo cáp ngầm- nt -6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50- nt -0,45100 m
41Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm)- nt -5m
42Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -62m
43Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -41m
44Ống nhựa ruột gà D20 (đi nổi)- nt -8m
45RCBO-2P-20A-6,0kA-30mA + mặt nạ + đế âm- nt -2cái
46RCBO-2P-10A-4,5kA-30mA + mặt nạ + đế âm- nt -1cái
47Cáp CV (1Cx1,5mm2)- nt -104m
48Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ- nt -6cái
49Đèn tuýp bóng Led 1x9W-0,6m- nt -6bộ
50Đèn tuýp bóng Led 1x18W-1,2m- nt -1bộ
51Đèn chống cháy nổ tròn đui E27-20W- nt -1bộ
52Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -35m
53Vỏ tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện 2 lớp cửa, dày 2mm, phụ kiện, KT: H600xW400xD200- nt -1hộp
54MCCB-3P-25A-10kA- nt -1cái
55Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)- nt -1bộ
56Nút nhấn khẩn- nt -1cái
57MCB-2P-25A-6kA- nt -2cái
58MCB-2P-16A-6kA- nt -2cái
59Khởi động từ MC 3P 9A - cuộn dây 220VAC- nt -1cái
60Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC- nt -1cái
61Relay nhiệt (5,5-8A)- nt -1cái
62Khởi động từ MC 3P 12A - cuộn dây 220VAC- nt -2cái
63Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC- nt -2cái
64Relay nhiệt (9-13A)- nt -2cái
65Công tắc xoay 3 vị trí- nt -2cái
66Timer cơ 24h- nt -2cái
67Đèn báo on màu xanh- nt -2bộ
68Đèn báo trip màu vàng- nt -2bộ
69MCB-2P-10A-4,5kA- nt -1cái
70Công tắc xoay 2 vị trí- nt -1cái
71Rơ le trung gian + đế 220VAC- nt -1cái
72Đèn chiếu sáng dưới nước 18W-12V- nt -4bộ
73Cáp CV (1Cx1,5mm2)- nt -90m
74Cáp CXV (2Cx4mm2)- nt -20m
75Cáp CV E = (1Cx4mm2)- nt -20m
76Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -10m
77Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -10m
78Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -44m
79Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -13m
80Ống thép đúc dẫn gas DN20, dày 2,87mm- nt -0,15100m
81Di dời bình gas hiện trạng- nt -2Bình
82Di dời cụm van gas hiện trạng- nt -1bộ
83Vật tư phụ (Bách dỡ, co, cút...)- nt -1
Q PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,12100m
2Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm- nt -0,36100m
3Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm- nt -0,1100m
4Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,04100m
5Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm- nt -0,12100m
6Ống nước PPR D20 - dày 3,4mm- nt -0,1100m
7Ống nước PPR D25 - dày 4,2mm- nt -0,17100m
8Co 90' PVC D21- nt -15cái
9Co 90' PVC D27- nt -19cái
10Co 90' PVC D34- nt -5cái
11Co 90' PVC D60- nt -5cái
12Co 90' PPR D20- nt -13cái
13Co 90' PPR D25- nt -15cái
14Co 45' PVC D27- nt -2cái
15Co 45' PVC D60- nt -4cái
16Co 45' PPR D25- nt -2cái
17Tê đều PVC D21- nt -1cái
18Tê đều PVC D27- nt -6cái
19Tê đều PPR D25- nt -3cái
20Nối trơn PVC D27- nt -2cái
21Nối giảm PVC D42/D34- nt -1cái
22Nối giảm PVC D60/D27- nt -1cái
23Co giảm PVC D27/D21- nt -6cái
24Co giảm PVC D34/D27- nt -1cái
25Co giảm PPR D25/D20- nt -4cái
26Tê giảm PVC D27/D21- nt -9cái
27Tê giảm PVC D60/D27- nt -2cái
28Tê giảm PPR D25/D20- nt -8cái
29Co 90' ren trong PVC D21- nt -16cái
30Co 90' ren trong PPR 20x1/2"- nt -13cái
31Van khóa đồng DN25- nt -2cái
32Van khóa đồng DN50- nt -4cái
33Nối ren ngoài PVC D27- nt -1cái
34Nối ren ngoài PVC D60- nt -4cái
35Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,03100m
36Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm- nt -0,07100m
37Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm- nt -0,2100m
38Co 90' PVC D42- nt -3cái
39Co 45' PVC D60- nt -6cái
40Co 45' PVC D114- nt -8cái
41Y PVC D114- nt -1cái
42Y giảm PVC D114/D60- nt -8cái
43Nối giảm PVC D60/D42- nt -3cái
44Nối giảm PVC D114/D60- nt -4cái
45Con thỏ chống hôi PVC D60- nt -9cái
46Phễu thoát sàn inox vuông 120x120- nt -9cái
47Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm- nt -0,01100m
48Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm- nt -0,46100m
49Co 45' PVC D60- nt -17cái
50Co 90' PVC D60- nt -6cái
51Quả cầu chắn rác inox D60- nt -6cái
52Lắp đặt Co 45' HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm- nt -2cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm- nt -0,12100m
54Lavabo âm bàn + bộ thoát + dây đấu- nt -3bộ
55Vòi Lavabo nóng lạnh- nt -3bộ
56Van góc 2 chiều inox 304- nt -3cái
57Lắp đặt gương soi- nt -3cái
58Vòi rửa kết hợp vòi sen nóng lạnh + phụ kiện- nt -10bộ
59Vòi vườn đồng tay gạt inox DN20 - PN12- nt -2cái
60Thùng INOX 304 dày 1,2mm KT: 600x600x800- nt -2cái
61Van phao đồng D32- nt -1cái
62Lắp đặt bể nước Inox 1m3- nt -1bể
63Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm- nt -0,04100m
64Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,27100m
65Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm- nt -0,42100m
66Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm- nt -0,44100m
67Ống nhựa PVC D90 - dày 3,0mm- nt -0,1100m
68Co 90' PVC D34- nt -2cái
69Co 90' PVC D42- nt -4cái
70Co 90' PVC D49- nt -14cái
71Co 90' PVC D60- nt -12cái
72Co 90' PVC D90- nt -5cái
73Co 45' PVC D34- nt -2cái
74Co 45' PVC D49- nt -6cái
75Co 45' PVC D60- nt -2cái
76Co 45' PVC D90- nt -2cái
77Tê đều PVC D49- nt -7cái
78Tê đều PVC D60- nt -2cái
79Nối trơn PVC D42- nt -4cái
80Nối trơn PVC D49- nt -2cái
81Nối trơn PVC D60- nt -5cái
82Tê giảm PVC D42/D34- nt -1cái
83Van đồng 1 chiều DN50- nt -1cái
84Van khóa đồng DN40- nt -6cái
85Van khóa đồng DN50- nt -3cái
86Nối ren ngoài PVC D49- nt -7cái
87Nối ren ngoài PVC D60- nt -2cái
88Luppe đồng DN50- nt -1cái
89Van phao đồng DN32- nt -1cái
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- nt -0,0581100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4- nt -0,342m3
92Xây bể tự hoại, hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75- nt -0,5256m3
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -5m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75- nt -1,34m2
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- nt -0,1268tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- nt -0,1268tấn
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm- nt -0,0193tấn
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm- nt -0,0022tấn
99Bê tông tấm đan M200, đá 1x2- nt -0,226m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -31cấu kiện
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,0366100m3
R HẠNG MỤC: BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NÚI THÀNH
S ĐẬP PHÁ HIỆN TRẠNG
1Đào gốc cây phượng hiện trạng, D=700Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1gốc
2Trồng lại cây phượng hiện trạng- nt -1cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy- nt -1cây/90ngày
4Tháo dỡ bể bơi phao hiện trạng- nt -1HT
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m- nt -0,861tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m- nt -111,943m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông- nt -39,9405m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch- nt -7,4466m3
9Tháo dỡ hàng rào sắt B40- nt -34,067m2
10Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (bãi rác Khánh Sơn 11,5km)- nt -0,4739100m3
11Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km- nt -0,4739100m3/1km
12Vận chuyển giá hạ 6,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km- nt -0,4739100m3/1km
T PHÒNG THAY ĐỒ, KHO, KHU VỰC XUNG QUANH BỂ BƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,174100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40- nt -3,802m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40- nt -9,7158m3
4Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -2,5538m3
5Ván khuôn móng cột- nt -0,4939100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- nt -0,1145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm- nt -0,7489tấn
8Bê tông lót bó nền, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40- nt -4,0568m3
9Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40- nt -10,7297m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -4,5348m3
11Ván khuôn móng cột- nt -0,1856100m2
12Ván khuôn móng dài- nt -1,3834100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,1217tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,4422tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -2,3674100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,3543m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m- nt -0,251100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0406tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,2014tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- nt -2,9438m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m- nt -0,4983100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0674tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,3732tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -5,981m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m- nt -0,5204100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- nt -0,5001tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,4848m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan- nt -0,0686100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0537tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,6823m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp- nt -0,0288100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- nt -0,0838tấn
33Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,126m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột- nt -0,0126100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm- nt -0,0345tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- nt -181 cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg- nt -11 cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -11cấu kiện
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -15,4546m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -2,3429m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -97,227m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -78,4488m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- nt -51,9064m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- nt -42,1083m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40- nt -54,383m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40- nt -20,59m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40- nt -21,59m
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40- nt -17,372m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -97,227m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà- nt -78,4488m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà- nt -111,3867m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà- nt -54,383m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -208,6137m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -132,8318m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40- nt -39,126m2
56Lớp nilong giữ nước- nt -1,5535100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -14,8219m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -155,349m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -104,439m2
60Ốp tường bằng gạch trang trí tương đương inax vỉ 300x300 (viên gạch KT 95x45) bằng keo dán- nt -18,7772m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600- nt -1,1535m2
62Lát đá Granite tự nhiên khò mặt màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40- nt -5,16m2
63Lát đá vị trí cửa đi, thành bể bơi, đá Granite tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40- nt -8,54m2
64Quét 03 dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (hao phí 1,4kg/m2)- nt -59,876m2
65CCLĐ vách ngăn compack dày 12mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện- nt -12,245m2
66CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, mở quay 1 cánh, kính cường lực 8ly, phụ kiện lắp đặt- nt -3,3m2
67Gia công cửa đi inox 304- nt -0,0983tấn
68Lắp dựng cửa inox- nt -6,24m2
69Vữa liên kết tương đương Sika Gout dày 5 cm, vữa XM M75- nt -0,96m2
70Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm- nt -0,9671tấn
71Lắp cột thép các loại- nt -0,9671tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m- nt -2,1983tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m- nt -2,1983tấn
74Gia công xà gồ thép mạ kẽm- nt -1,5008tấn
75Lắp dựng xà gồ thép- nt -1,5008tấn
76Bulong M20, L=700- nt -32cái
77Bulong M18, L=600- nt -14Cái
78Bulong M18, L=60- nt -56cái
79Thanh giằng D14- nt -174kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -218,94931m2
81Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dày 3 (đặc)- nt -2,8205100m2
82Sê nô tole dày 0,5ly- nt -48,277md
83Sản xuất giằng mái thép lá 20x2 tráng kẽm- nt -0,0235tấn
84Lắp dựng giằng thép bu lông- nt -0,0235tấn
85Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40- nt -2,2276m3
86Xây thành bồn hoa gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -5,9596m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -37,583m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -21,476m2
U BỂ BƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,4459100m3
2Lớp nilong giữ nước đáy bể bơi- nt -1,1289100m2
3Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -22,578m3
4Bê tông thành bể-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -6,5034m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -0,7449100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm- nt -0,0325tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm- nt -2,3196tấn
8Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,4941tấn
9Lớp nilong giữ nước đáy mương nước- nt -0,1946100m2
10Bê tông đáy mương nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,946m3
11Bê tông thành mương nước-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,488m3
12Ván khuôn thép thành mương nước- nt -0,3478100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm- nt -0,2629tấn
14Láng lòng mương nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- nt -43,4404m2
15Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109 (hao phí 3kg/3 lớp/m2)- nt -43,4404m2
16Xử lý mạch ngừng bể bơi bằng băng cản nước rộng 200mm- nt -47,32m
17Quét xi măng trộn dung dịch chống thấm tương đương Sika Topseal 109, 3 lớp (hao phí 3kg/3 lớp/m2)- nt -135,61m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -103,56m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -32,05m2
20Lát nền bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch- nt -103,56m2
21Ốp thành bể bơi bằng gạch Mosaic vỉ 300x300, sử dụng keo dán gạch- nt -32,05m2
22Gia công mương nước inox 304- nt -0,413tấn
23Lắp dựng đan mương inox- nt -14,5m2
V BỂ CÂN BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,1104100m3
2Lớp nilong giữ nước- nt -0,0672100m2
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40- nt -1,344m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -3,456m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -0,3688100m2
6Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- nt -0,448m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m- nt -0,0462100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm- nt -0,079tấn
9Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,2121tấn
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- nt -0,0601tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0022tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0139tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- nt -0,064m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp- nt -0,0032100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- nt -0,0089tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện- nt -0,0439tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện- nt -0,0439tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -11cấu kiện
19Xử lý mạch ngừng bể cân bằng bằng băng cản nước rộng 200mm- nt -10,8m
20Quét 3 lớp dung dịch chống thấm tương đương SikaTtopseal 109- nt -19,56m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -4,56m2
22Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40- nt -15m2
23Thang leo inox 304- nt -1cái
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -4,56m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn vữa chống thấm tương đương Sika Latex TH (hao phí 1,5lit/m2-lớp thứ nhất 0,25lit/m2, lớp thứ hai 1,25lit/m2)- nt -15m2
W SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH
1Lớp nilong giữ nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,19100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -1,9m3
3Lát gạch Terazo 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40- nt -21m2
4Đắp đất trồng cây- nt -0,0859100m3
5Trồng cây chuối cát thái (3 cây/khóm)- nt -235khóm
6Trồng cây thiên điểu (5 cây/m)- nt -250cây
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước- nt -0,2148100m2/tháng
X TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,27m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40- nt -0,1292m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng- nt -0,0194100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- nt -0,0099tấn
5Khoan cấy thép vào cột hiện trạng- nt -81 lỗ khoan
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40- nt -0,3791m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40- nt -7,98m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- nt -3,2623m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -7,98m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà- nt -7,5323m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt -15,5123m2
Y PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, KT: H400xW300xD150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
2MCB-3P-75A-30kA- nt -2cái
3MCB-3P-63A-15kA- nt -1cái
4RCBO-2P-25A-6kA-30mA- nt -1cái
5MCB-2P-20A-6kA- nt -2cái
6MCB-2P-16A-4,5kA- nt -1cái
7MCB-1P-25A-4,5kA- nt -1cái
8MCB-1P-10A-4,5kA- nt -1cái
9Đèn báo pha 230-2A (bộ 3 bóng Led "R, Y, B", IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)- nt -1bộ
10Cáp CXV/DSTA (3Cx25 + 1Cx16)mm2- nt -55m
11Cáp CV E = (1Cx16mm2)- nt -55m
12Cáp CXV (3Cx16 + 1Cx10)mm2- nt -10m
13Cáp CV E = (1Cx16mm2)- nt -20m
14Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -27m
15Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -27m
16Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -10m
17Cáp CVV (2Cx2,5mm2)- nt -55m
18Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -55m
19Cáp CVV (2Cx4mm2)- nt -25m
20Cáp CV E = (1Cx4mm2)- nt -25m
21Cáp CV (1Cx2,5mm2)- nt -80m
22Băng cảnh báo cáp ngầm- nt -84m
23Móc sứ cảnh báo cáp ngầm- nt -8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50- nt -0,47100 m
25Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -48m
26Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -58m
27Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm)- nt -5m
28Ống nhựa ruột gà D25 (đi nổi)- nt -28m
29Ống nhựa ruột gà D20 (đi nổi)- nt -56m
30Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -63m
31Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -63m
32Cáp CV (1Cx1,5mm2)- nt -110m
33Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ- nt -3cái
34Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ- nt -2cái
35Đèn tuýp bóng Led 1x9W-0,6m- nt -4bộ
36Đèn tuýp bóng Led 1x18W-1,2m- nt -4bộ
37Đèn pha led 100W-220V- nt -4bộ
38Ống nhựa chống cháy D20 (đi âm)- nt -46m
39Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -58m
40Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép- nt -5,04m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I- nt -0,1633100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,0425100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,0667100m3
44Lớp nilong giữ nước- nt -0,336100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -3,36m3
46Lát gạch Block 400x400x30 màu xám- nt -33,6m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6- nt -0,324m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2- nt -0,196m3
49Xây tường hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75- nt -0,432m3
50Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75- nt -4m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt -0,0112100m2
52Bê tông tấm đan M200, đá 1x2- nt -0,196m3
53Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- nt -0,0157tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -41cấu kiện
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,1464100m3
Z ĐIỆN BỂ BƠI
1Vỏ tủ điện trong nhà, sơn tĩnh điện 2 lớp cửa, dày 2mm, phụ kiện, KT: H600xW400xD200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
2MCB-3P-63A-15kA- nt -1cái
3Đèn báo pha 230-2A (03 bóng led, IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)- nt -1bộ
4Nút nhấn khẩn- nt -1cái
5MCB-3P-25A-6kA- nt -2cái
6MCB-2P-25A-6kA- nt -1cái
7MCB-2P-20A-6kA- nt -2cái
8MCB-2P-16A-4,5kA- nt -1cái
9Khởi động từ MC 3P 9A - cuộn dây 220VAC- nt -2cái
10Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC- nt -2cái
11Relay nhiệt (5,5-8A)- nt -2cái
12Khởi động từ MC 3P 12A - cuộn dây 220VAC- nt -3cái
13Tiếp điểm phụ NO+NC cho MC- nt -3cái
14Relay nhiệt (9-13A)- nt -3cái
15Công tắc xoay 3 vị trí- nt -3cái
16Timer cơ 24h- nt -2cái
17Đèn báo on màu xanh- nt -3bộ
18Đèn báo trip màu vàng- nt -3bộ
19MCB-2P-10A-4,5kA- nt -1cái
20Công tắc xoay 2 vị trí- nt -1cái
21Rơ le trung gian + đế 220VAC- nt -1cái
22Đèn chiếu sáng dưới nước 18W-12V- nt -8bộ
23Cáp CV (1Cx1,5mm2)- nt -132m
24Cáp CXV (3Cx6mm2)- nt -20m
25Cáp CV E = (1Cx6mm2)- nt -20m
26Cáp CXV (2Cx4mm2)- nt -10m
27Cáp CV E = (1Cx4mm2)- nt -10m
28Cáp CXV (2Cx2,5mm2)- nt -16m
29Cáp CV E = (1Cx2,5mm2)- nt -16m
30Ống nhựa chống cháy D25 (đi âm)- nt -67m
31Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm)- nt -12m
AA PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,17100m
2Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm- nt -0,71100m
3Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm- nt -0,13100m
4Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,35100m
5Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm- nt -0,08100m
6Ống nước PPR D20 - dày 3,4mm- nt -0,1100m
7Ống nước PPR D25 - dày 4,2mm- nt -0,26100m
8Ống nước PPR D40 - dày 6,7mm- nt -0,07100m
9Co 90' PVC D21- nt -29cái
10Co 90' PVC D27- nt -25cái
11Co 90' PVC D34- nt -4cái
12Co 90' PVC D60- nt -4cái
13Co 90' PPR D20- nt -9cái
14Co 90' PPR D25- nt -26cái
15Co 90' PPR D40- nt -4cái
16Co 45' PVC D27- nt -2cái
17Co 45' PVC D60- nt -2cái
18Tê đều PVC D27- nt -5cái
19Tê đều PPR D25- nt -5cái
20Nối trơn PVC D27- nt -3cái
21Nối giảm PVC D60/D27- nt -3cái
22Nối giảm PPR D40/D25- nt -3cái
23Co giảm PVC D27/D21- nt -7cái
24Co giảm PVC D34/D27- nt -2cái
25Co giảm PPR D25/D20- nt -5cái
26Tê giảm PVC D27/D21- nt -11cái
27Tê giảm PVC D42/D34- nt -1cái
28Tê giảm PVC D60/D27- nt -1cái
29Tê giảm PPR D25/D20- nt -4cái
30Tê giảm PPR D40/D25- nt -1cái
31Co 90' ren trong PVC D21- nt -20cái
32Co 90' ren trong PPR 20x1/2"- nt -12cái
33Nối ren ngoài PVC D27- nt -1cái
34Nối ren ngoài PVC D42- nt -1cái
35Nối ren ngoài PVC D60- nt -2cái
36Nối ren ngoài PPR 25x1/2"- nt -2cái
37Van khóa đồng DN25- nt -3cái
38Van khóa đồng DN50- nt -2cái
39Van xoay PPR D25- nt -3cái
40Van 1 chiều DN25- nt -1cái
41Van phao đồng DN32- nt -1cái
42Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,03100m
43Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm- nt -0,17100m
44Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm- nt -0,22100m
45Co 45' PVC D60- nt -4cái
46Co 90' PVC D42- nt -4cái
47Co 90' PVC D60- nt -3cái
48Co 90' PVC D114- nt -10cái
49Co 45' PVC D114- nt -4cái
50Y PVC D114- nt -1cái
51Tê đều PVC D60- nt -1cái
52Tê đều PVC D114- nt -2cái
53Y giảm PVC D114/D60- nt -4cái
54Nối giảm PVC D60/D42- nt -4cái
55Nối giảm PVC D114/D60- nt -4cái
56Con thỏ chống hôi PVC D60- nt -6cái
57Phễu thoát sàn inox vuông 120x120- nt -6cái
58Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm- nt -0,02100m
59Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm- nt -1,1100m
60Co 45' PVC D60- nt -71cái
61Co 90' PVC D60- nt -15cái
62Y PVC D60- nt -2cái
63Quả cầu chắn rác inox D60- nt -19cái
64Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện- nt -2bộ
65Van góc 3 chiều inox 304- nt -2cái
66Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu + vòi lavabo nóng lạnh- nt -2bộ
67Van góc 2 chiều inox 304- nt -2cái
68Lắp đặt gương soi- nt -2cái
69Tiểu treo nam + vòi nhấn xả tiểu + bộ thoát- nt -2bộ
70Vòi rửa kết hợp vòi sen nóng lạnh + phụ kiện- nt -10bộ
71Vòi vườn đồng tay gạt inox DN20 - PN12- nt -4cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3- nt -1bể
AB THIẾT BỊ HỒ BƠI
1Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,02100m
2Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm- nt -0,15100m
3Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm- nt -0,1100m
4Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm- nt -1,26100m
5Ống nhựa PVC D90 - dày 3,0mm- nt -0,65100m
6Co 90' PVC D34- nt -1cái
7Co 90' PVC D42- nt -3cái
8Co 90' PVC D49- nt -2cái
9Co 90' PVC D60- nt -30cái
10Co 90' PVC D90- nt -12cái
11Co 45' PVC D60- nt -8cái
12Co 45' PVC D90- nt -4cái
13Nối trơn PVC D42- nt -2cái
14Nối trơn PVC D60- nt -5cái
15Nối trơn PVC D90- nt -1cái
16Nối giảm PVC D42/D34- nt -1cái
17Nối giảm PVC D60/D49- nt -4cái
18Nối giảm PVC D90/D60- nt -4cái
19Co giảm PVC D90/D60- nt -1cái
20Tê đều PVC D60- nt -11cái
21Tê đều PVC D90- nt -3cái
22Tê giảm PVC D42/D34- nt -1cái
23Tê giảm PVC D60/D49- nt -7cái
24Tê giảm PVC D90/D60- nt -2cái
25Van đồng 1 chiều DN50- nt -1cái
26Van khóa đồng DN50- nt -16cái
27Van phao đồng DN32- nt -1cái
28Nối ren ngoài PVC D60- nt -8cái
29Nối ren ngoài PVC D90- nt -2cái
30Luppe đồng DN50- nt -1cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- nt -0,1904100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4- nt -0,1m3
33Ván khuôn móng bể tự hoại- nt -0,02100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2- nt -1,248m3
35Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm- nt -0,0864tấn
36Xây bể tự hoại, hố ga gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75- nt -3,1901m3
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75- nt -21,688m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75- nt -4,32m2
39Quét nước xi măng 2 nước- nt -26,008m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt -0,0254100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm- nt -0,0876tấn
42Bê tông tấm đan M200, đá 1x2- nt -0,5792m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt -71cấu kiện
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85- nt -0,0782100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.505.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có hạng mục bể bơi, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)3
2 Máy cắt gạch công suất ≥1,7 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)6
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)6
4 Ô tô tự đổ ≥5T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)3
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->