Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869615-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220859350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 12:53:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,853,365,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2019) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm bê tông nhựa 130 – 140cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Cải tạo đường, rãnh thoát nước tổ dân phố 3, 8, 10, 11,14 phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông.
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu xây lắp65,598100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày bù vênh đã lèn ép trung bình 3 cmChương V - Yêu cầu xây lắp59,067100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V - Yêu cầu xây lắp65,598100m2
4Mua BTN hạt mịn C9.5 hàm lượng nhựa 6,0%Chương V - Yêu cầu xây lắp1.224,575tấn
5Phá dỡ sân lát gạch bị vỡChương V - Yêu cầu xây lắp208,63m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp10,432m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp10,432m3
8Đào khuôn sân chơi bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp31,29m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,313100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,313100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,313100m3
12Rải lớp nilon lótChương V - Yêu cầu xây lắp0,209100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân chơi, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu xây lắp10,43m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp208,63m2
15Phá dỡ bó vỉa cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp7,09m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp7,09m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp7,09m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,165100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp2,558m3
20Bó vỉa hè bằng bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp82,5m
B Nâng cos đồng hồ nước
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu xây lắp3510m
2Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp21m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp21m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp21m3
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50/25mmChương V - Yêu cầu xây lắp1.250cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Yêu cầu xây lắp5.000cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu xây lắp5100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu xây lắp35m3
C Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Tháo dỡ tấm đan rãnh (tính 50%NC,M)Chương V - Yêu cầu xây lắp3071 cấu kiện
2Phá dỡ giằng rãnh bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp18,96m3
3Phá dỡ tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp54,17m3
4Phá dỡ đáy rãnh bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp40,63m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp129,12m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp129,12m3
D PHẦN RÃNH XÂY MỚI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu xây lắp61,56210m
2Phá dỡ măt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp58,06m3
3Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp14,666m3
4Đào móng rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,32100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu xây lắp0,918100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp58,06m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp58,06m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,467100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,467100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,467100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu xây lắp0,183100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu xây lắp21,39m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu xây lắp30,16m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,962100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp45,23m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp77,64m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V - Yêu cầu xây lắp2,823100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp22,59m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,308tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,71tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp352,89m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp123,124m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp1,182100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp4,586tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp22,16m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp3081 cấu kiện
E HỐ GA + HỐ THU BỔ SUNG
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - Yêu cầu xây lắp1711 cấu kiện
2Phá dỡ cổ ga bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp6,01m3
3Cắt khe 1x4 của đường bê tôngChương V - Yêu cầu xây lắp38,04810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp15,13m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp12,76m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp46,725m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp46,725m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp18,036m3
9Đào mónghố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,623100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu xây lắp0,598100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu xây lắp0,064100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu xây lắp7,47m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu xây lắp12,03m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaChương V - Yêu cầu xây lắp0,668100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngđáy ga, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp28,139m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp45,517m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp176,54m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp58m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V - Yêu cầu xây lắp0,813100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp11,572m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,952tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp1,966100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp5,429tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp26,92m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,381tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp2711 cấu kiện
27Bộ nắp hố thăm Composite KT 850x850, tải trọng 125KN)Chương V - Yêu cầu xây lắp88cái
28Bộ nắp hố thu bằng composite KT 500*800, tải trọng 125KNChương V - Yêu cầu xây lắp183cái
29Lắp đặt nắp thu, thămChương V - Yêu cầu xây lắp2711 cấu kiện
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,804100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,804100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp1,804100m3
F Thay thế tấm đan rãnh hiện trạng hỏng
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - Yêu cầu xây lắp1.0911 cấu kiện
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp62,32m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp62,32m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp3,926100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu xây lắp14,639tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp71,64m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1.0911 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2019) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >=80L Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Sử dụng tốt1
4 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng ký hoặc đăng kiểm1
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
13 Máy lu rung Có đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy rải thảm bê tông nhựa 130 – 140cv Có đăng ký hoặc đăng kiểm1
15 Phòng thí nghiệm: -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->