Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 12:12:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,896,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình giao thông với giá trị tối thiểu 2.650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật Hệ thống thoát nước, Mương, rãnh có giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cong suất 120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải nhựa đường (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 đến 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xử lý thoát nước đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ Ngã 5 cũ – Ngã 5 mới) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 48, đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255)3822809; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi (Phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định/Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi; Địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0553831527); Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dở vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 704,05 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 704,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 704,05 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,53 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,53 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,53 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,99 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù mặt đường (BTNC 12.5) dày TB 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8.843,77 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 887,5434 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 887,5434 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 887,5434 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5lit/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8.843,77 | 1 m2 |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,85 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,85 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,22 | 1 m3 |
| 5 | Giấy dầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,09 | 1 m2 |
| 6 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,52 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,26 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,94 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2646 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2646 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2646 | 1 Tấn |
| 12 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám0,5l/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,94 | 1 m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,73 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,162 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,162 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,162 | 1 Tấn |
| 17 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám0,5l/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,73 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | 1 m3 |
| 19 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | 1 m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,24 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3849 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3849 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3849 | 1 Tấn |
| 24 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám0,5l/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,24 | 1 m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường (BTNC 19) dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,24 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,9555 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,9555 | 1 Tấn |
| 28 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,9555 | 1 Tấn |
| 29 | Thổi bụi và Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,24 | 1 m2 |
| 30 | Lớp móng + bù vênh CPĐD loại I (Dmax=25) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,72 | 1 m3 |
| 31 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,83 | 1 m3 |
| 32 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,56 | 1 m |
| 33 | Phá dở vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,58 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,58 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,58 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,41 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 514,84 | 1 m2 |
| 3 | Giấy dầu (2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,3 | 1 m2 |
| 4 | LD bó vỉa màu xám KT (35x(7-17)x100)cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.526,14 | 1m |
| 5 | LD bó vỉa màu xám KT (35x(7-17)x50)cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | 1m |
| 6 | LD bó vỉa màu xám KT (35x(7-17)x90)cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4 | 1m |
| 7 | LD bó vỉa màu xám KT (30x7-30x(7-17)-(30x17)x100)cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1m |
| 8 | Láng lớp hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 551,6 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,14 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,14 | 1 m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.576,01 | 1 m |
| 13 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,73 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,36 | 1 m2 |
| 15 | Giấy dầu (2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,16 | 1 m2 |
| 16 | LD bó vỉa màu xám KT (35x(7-17)x100)cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | 1m |
| 17 | LD bó vỉa màu xám KT (35x(7-17)x(25-30))cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,6 | 1m |
| 18 | LD bó vỉa màu xám KT (35x17x100))cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | 1m |
| 19 | LD bó vỉa màu xám KT (35x17-35x(7-17))x30)cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m |
| 20 | Láng lớp hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,45 | 1 m2 |
| 21 | Lót bạt nilong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,77 | 1 m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,094 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,714 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Biển báo kép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 5 | Biển báo tên đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thép góc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0796 | Tấn |
| 7 | Bu lông & mũ chụp M16x500 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | Cái |
| 8 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,45 | m2 |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2,5m (H10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Đoạn |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đoạn |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=2.5m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | Đoạn |
| 7 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | Đoạn |
| 8 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | Đoạn |
| 9 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | Đoạn |
| 10 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Đoạn |
| 11 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | Đoạn |
| 12 | Lắp dựng ống BTLT D1200, L=2m (H30) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đoạn |
| 13 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | 1c/kiện |
| 14 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | 1c/kiện |
| 15 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | 1c/kiện |
| 16 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | 1c/kiện |
| 17 | Nối ống BT bằng giăng cao su D300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | Mối nối |
| 18 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | Mối nối |
| 19 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | Mối nối |
| 20 | Chèn VXM M75 ống cống D300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | Mối nối |
| 21 | Chèn VXM M75 ống cống D600 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | Mối nối |
| 22 | Chèn VXM M75 ống cống D800 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | Mối nối |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.894,7 | 1 m |
| 24 | Đào mặt đường BTN hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,67 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,67 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,67 | 1 m3 |
| 27 | Đào đất hố móng =máy, ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.162,31 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ phạm vi 1km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.582,9542 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi 3km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.582,9542 | 1 m3 |
| 30 | Đệm cát móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,93 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 441,09 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,42 | 1 m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 782,14 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.189,67 | 1 m3 |
| 35 | Đệm cấp phối đá dăm loại 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299,44 | 1 m3 |
| 36 | Đệm cấp phối đá dăm loại 37.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299,44 | 1 m3 |
| 37 | Bù mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.996,28 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,5593 | 1 Tấn |
| 39 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,5593 | 1 Tấn |
| 40 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,5593 | 1 Tấn |
| 41 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5l/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.996,28 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng gối cống D800 (150 kg) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,8 | 1 m |
| 44 | Đào mặt đường BTN hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,9 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,9 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,9 | 1 m3 |
| 47 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 703,26 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ phạm vi 1km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 703,26 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi 3km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 703,26 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,35 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,28 | 1 m2 |
| 52 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 811,14 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,13 | 1 m3 |
| 54 | Gia công cốt thép hố ga d | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1514 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép hố ga d | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3791 | Tấn |
| 56 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,58 | 1 m3 |
| 57 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,88 | 1 m3 |
| 58 | Đắp cát đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,96 | 1 m3 |
| 59 | Bù mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 294,56 | 1 m2 |
| 60 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5605 | 1 Tấn |
| 61 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5605 | 1 Tấn |
| 62 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5605 | 1 Tấn |
| 63 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5l/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 294,56 | 1 m2 |
| 64 | Nắp đan gang vỉa hè (145Kg) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 65 | Nắp đan gang dưới đường (190Kg) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6583 | 1 tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,67 | 1 m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,737 | 1 m3 |
| 69 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | Cái |
| 70 | Lắp đặt lưới chắn rác, tải trọng 125Kn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8 | 1 m2 |
| 72 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,62 | 1 m2 |
| 74 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,56 | 1 m3 |
| 75 | Thép viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5881 | 1 tấn |
| 76 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,97 | 1 m3 |
| 77 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,71 | 1 m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ phạm vi 1km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4177 | 1 m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đổ đi 3km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4177 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 366,6 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,57 | 1 m3 |
| 84 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,7 | 1 m3 |
| 85 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,94 | 1 m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đổ phạm vi 1km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,8078 | 1 m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi 3km, ĐC 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,8078 | 1 m3 |
| 88 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9379 | 1 tấn |
| 89 | Thép viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7641 | 1 tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4 | 1 m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 92 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 93 | ống nhựa PVC21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,8 | m |
| 94 | LĐ ống nhựa PVC 315mm dày 5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,3 | 1 m |
| 95 | LĐ ống nhựa PVC168mm dày 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 889,2 | 1 m |
| 96 | LĐ ống HDPE D200mm dày 7.7 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,9 | 1 m |
| 97 | Lắp đặt co nối 90d D315 dày 9.2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 98 | Lắp đặt co nối 90d D168 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | Cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC giam D168-114 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | Cái |
| 100 | Lắp đặt nối giam D168-114 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | Cái |
| 101 | Van lật ngăn mùi HDPE DN315 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 102 | Thép V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6449 | 1 tấn |
| 103 | Phá dỡ hố ga, miệng thu nước, tấm đan, ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,18 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,18 | 1 m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,18 | 1 m3 |
| 106 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,428 | 1 m2 |
| 107 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,694 | 1 m3 |
| 108 | Vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 109 | Tháo dỡ gạch block | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,54 | 1 m2 |
| 110 | Lát gạch Block tự chèn ( tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,778 | 1 m2 |
| 111 | Lát gạch Block tự chèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,762 | 1 m2 |
| 112 | Đắp cát đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9665 | 1 tấn |
| 114 | Thép viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4698 | 1 tấn |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,92 | 1 m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,608 | 1 m3 |
| 117 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 118 | ống nhựa PVC21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,24 | m |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch bê tông(300x300x50)mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.712,31 | 1 m2 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 335,62 | 1 m3 |
| 3 | Lu nền đường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 335,62 | 1 m2 |
| H | Hố trồng cây & cây xanh | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,6 | 1 m3 |
| 3 | Lát tấm bê tông cốt thép tính năng cao trong hố trồng cây dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 511,98 | 1 m2 |
| 6 | Đập phá bê tông hố trồng cây hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,94 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,94 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ĐC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,94 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cây bàng đài loan cao 3.5-4.5m, ĐK gốc 14-15 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | Cây |
| 11 | Chặt hạ cây cây không thuộc chủng loại cay vỉa hè ( trứng cá; bồ đề; sanh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | 1cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát cây mới trồng (1 năm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | 1cây/năm |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình giao thông với giá trị tối thiểu 2.650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật Hệ thống thoát nước, Mương, rãnh có giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | ≥ 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN | Cong suất 120 tấn/h | 1 |
| 2 | Máy rải nhựa đường (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 05 đến 10 Tấn | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5m3 | 1 |
| 5 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 16T | 2 |
| 9 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 1 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi