Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875015-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220874947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:16:00 đến ngày 2022-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà vệ sinh trụ sở UBND xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt - Địa chỉ: Tổ 1, Đẩu Sơn 1, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Biện pháp thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật5,124100m2
2Nhân công di chuyển bàn ghế, vật dụng tring các phòng để thi công và di chuyển lại trong các phòngTheo yêu cầu kỹ thuật10công
3Bạt che chắn bụi tính cho đơn nguyên 1;lân chuyển cho đơn nguyên 2Theo yêu cầu kỹ thuật163,8m2
B Hạng mục 2: CẢI TẠO TOÀN BỘ CỬA PHÍA TRƯỚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật82,02m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật239,2m
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,572m3
4Xây chèn khuôn bao bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,332m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật44,099m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, hít, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật48,015m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa hoa thoáng trên cửa đi, cửa nhựa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật4,176m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật29,9m2
9Tháo dỡ hoa sắt cũTheo yêu cầu kỹ thuật81,44m2
10Gia công, lắp dựng hoa sắt Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật863,905kg
C Hạng mục 3: CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật227,526m2
2Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật227,526m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật227,526m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1.017,268m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật437,159m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.288,893m2
7Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật437,159m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.726,052m2
D Hạng mục 4: NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG
1Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật588,019m2
2Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật312,542m2
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 dày TB=5cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,627m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật588,019m2
5Công tác ốp gạch LD vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật46,485m2
E Hạng mục 5: CẢI TẠO CẦU THANG
1Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang đơn nguyên 2Theo yêu cầu kỹ thuật8,361m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,374m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật70,292m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,32m2
5Pa ghết cầu thang bằng đá granitTheo yêu cầu kỹ thuật33,302m
6Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật250,467kg
F Hạng mục 6: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật4bình
4Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
G Hạng mục 7: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật10,608m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật104,693m2
3Công tác ốp gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật104,693m2
4Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật28,652m2
5Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật28,652m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật25,564m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật29,635m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật25,564m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật29,635m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật55,275m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật86,635m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật86,635m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật86,635m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt Ống PPR-PN10-D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Lắp đặt Cút ren PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt Tê ren PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
28Van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, hít, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật7,62m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2,988m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật26,327m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật26,327m3
H Hạng mục 8: MÁI CHE XUỐNG KHU WC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
2Đào đất móng đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,806m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật1,817m3
4Xây bờ chắn bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,928m3
5Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
6Đặt bu lông chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,996100m3
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật47,383m2
9Ván khuôn be ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật5,248m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu kỹ thuật12,728m3
11Xoa nhẵn, đánh mặt tạo cứngTheo yêu cầu kỹ thuật63,64m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,581tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,581tấn
16Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,613100m2
17Máng inox 304 dày 0.42mm hứng giữa mái trước nhà Wc và lối xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật46,862kg
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
19Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥23KW Máy hàn ≥23KW1
2 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
3 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->