Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846223-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220840321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:15:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,414,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.622494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa Trung tâm y tế huyện Quỳnh Nhai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,98m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật240,3784m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,136m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,845m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8311m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật317,1637m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,33m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật409,6428m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,27m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,5424m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
17Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,127m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,0988m2
20Vệ sinh lan can cầu thang thép INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,35m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,8m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,98m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,864m2
B TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,09881m2
2Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
3Vách nhôm kính, kính trắng dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
4Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
5Khóa + chốt cửa đi liền váchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Khóa + chốt cửa đi vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật136,6441m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,27m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,3292m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,33m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật508,8039m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật282,5144m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật791,3183m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
19Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,66m2 cấu kiện
C TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO - NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6452m3
2Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,452m2
D TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8686m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4153m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8982m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,62m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,9375m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1584m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1976100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1694tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0962100m3
E TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO - LẮP DỰNG GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4128100m2
F TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bu lông ĐK6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
13Mặt AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
14Đế âm+ đế nổi automatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
15Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
23Đế âm đơn nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
24Gia công, đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
25Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
27Đinh vítChương V. Yêu cầu kỹ thuật390cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24wChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
29Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
31Tủ điện tổng kích thước 400x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
36Nội qui +Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
38Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
G TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu sứ vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu inox phòng rửa-tiệt trùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp rắc co PPR, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Lắp rắc co PPR, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt van xả PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inox đôi 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
H TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
I TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
J TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
2Tháo sỡ hệ thống điện cũ, nhân công bậc 3,0/7 nhóm IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1công
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,142m2
5Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1824m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2485m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1596tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7424m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,28m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,536m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,028m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,9744m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,35m2
K TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7424m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
6Thép fi 18 làm kiềng bếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật38kg
7Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1596tấn
8Bu lông ĐK 14 L=60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2485100m2
10Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m
11Làm trần thạch cao, trần thả 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1824m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,9744m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,35m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9267m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2668m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,3m
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,84m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,536m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,028m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,61m2
23Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m2 cấu kiện
24Khoá + chốt cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,028m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,376m2
L TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bu lông ĐK6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật2sứ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
19Tủ điện tổng 300*400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
M TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH 5M3 (THAY THÀNH BỂ INOX 3M3)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4535m3
3Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
N TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,04m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0723m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4595m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2491m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4006m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,652m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,892m2
O TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2206m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4595m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2491m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1555m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0209tấn
8Gia công xà gồ mái thẳngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0723m3 cấu kiện
9Lợp mái che tường bằng fibrôximăngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1015100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,488m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,06m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,882m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4764m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,488m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,06m2
17Cửa đi thép huỳnh tôn, bao gồm cả công lắp dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
18Chốt cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
P TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Xô nhựa 50 lít + gáo múcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
Q TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Rửa sạch nền sân cũ. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,699m3
R TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - PHẦN LÓT TÔN NỀN SÂN
1Đắp đất nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,0883m3
S TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,98m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật240,3784m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,136m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,845m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8311m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật317,1637m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật475,546m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,5424m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,932m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
15Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,361m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,344m2
18Vệ sinh lan can cầu thang thép INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,35m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,8m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,98m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,864m2
T TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,3441m2
2Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
3Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
4Khóa + chốt cửa đi liền váchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Khóa + chốt cửa đi vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật136,6441m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,3292m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,932m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240,3784m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,136m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật496,3771m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật496,3771m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật282,5144m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật778,8915m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
21Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,66m2 cấu kiện
U TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6452m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6452m3
3Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,452m2
V TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,251m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,278m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0944m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,04m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1186m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật341 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,417m3
W TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4128100m2
X TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bu lông ĐK6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
13Mặt AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
14Đế âm+ đế nổi automatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
15Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
23Đế âm đơn nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
24Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
25Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
27Đinh vítChương V. Yêu cầu kỹ thuật390cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24wChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
29Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
31Tủ điện tổng kích thước 400x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
36Nội qui +Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
38Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
39Bình C02Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
Y TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu sứ vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu inox phòng rửa-tiệt trùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Rắc co PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Rắc co PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt van xả PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
Z TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
AA TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
AB TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
2Tháo dỡ hệ thống điện. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1công
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1824m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,504m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,736m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,536m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,98m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7104m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,0388m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
AC TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
2Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1824m2
3Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
4Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
5Khóa + chốt cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7104m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7104m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,536m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,98m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,736m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,24m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,516m2
AD TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0689m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0689m3
3Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,6888m2
4Thép fi 18 làm kiềng bếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật38kg
5Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,3m
7Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1584m2
AE TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bu lông ĐK6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật2sứ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
19Tủ điện tổng 300*400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
AF TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: BÊ NƯỚC SẠCH 5M3 (SỬA CHỮA)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1884m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4535m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,548m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,723m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,548m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4535m3
7Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Vòi đồng fi 25 (Cả đoạn ống nối vào bể)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
AG TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,493m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,64m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5601m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
AH TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,921m2
2Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2 cấu kiện
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5601m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,493m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,64m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật130,133m2
8Khóa + chốt cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
AI TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
AJ TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Xô nhựa 50 lít + gáo múcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
AK TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,98m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,296m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9544m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật225,1016m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,136m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,845m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8311m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật317,1637m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật431,25m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,5424m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật204,7968m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
17Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,549m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,344m2
20Vệ sinh lan can cầu thang thép INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,35m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,8m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,98m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,864m2
AL TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,3441m2
2Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
3Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m2
4Khóa + chốt cửa đi liền váchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Khóa + chốt cửa đi vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật136,6441m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,3292m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật204,7968m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9544m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,296m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật496,3771m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật283,192m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật779,5691m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật430,0087m2
19Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,66m2 cấu kiện
AM TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6452m3
2Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,452m2
AN TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108cấu kiện
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,226m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6436m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,396m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9625m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5532m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2223100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1906tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1081 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8389m3
AO TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4128100m2
AP TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bu lông ĐK6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
13Mặt AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
14Đế âm+ đế nổi automatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
15Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
23Đế âm đơn nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
24Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
25Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
27Đinh vítChương V. Yêu cầu kỹ thuật390cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24wChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
29Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
31Tủ điện tổng kích thước 400x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
36Nội qui +Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Hộp đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
38Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
AQ TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa sứ vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu inox phòng rửa-tiệt trùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Rắc co PPR, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Rắc co PPR, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt van xả PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt chậu rửa inox đôi 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
AR TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
AS TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
AT TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
2Tháo dỡ hệ thống điện. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1công
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1824m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,504m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,736m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,536m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,98m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7104m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,0388m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,96m2
AU TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,96m2
2Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1824m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7104m3
4Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7104m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,504m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,536m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,98m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,736m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,736m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,516m2
AV TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO - NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0689m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0689m3
3Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,6888m2
4Thép fi 18 làm kiềng bếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật38kg
5Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,3m
7Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1584m2
AW TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bu lông ĐK6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật2sứ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
19Tủ điện tổng 300*400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
AX TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH 5M3 (SỬA CHỮA)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1884m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4535m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,548m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,723m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,548m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4535m3
7Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
AY TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,929m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật75m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5601m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
AZ TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,921m2
2Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2 cấu kiện
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5601m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,929m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật129,929m2
8Khóa + chốt cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
BA TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Xô nhựa 50 lít + gáo múcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
BB TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG (CẢI TẠO)
1Rửa sạch nền sân cũ. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,139m3
BC TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ CHẮN ĐẤT (CẢI TẠO)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật84,554m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8455100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,8125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,9375m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0206100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,75m3
8Miết mạch tường đá loại lồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật58,575m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,208m3
10Lấp đất sét sau lưng kèChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,75m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,252100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.622494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->