Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:15:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,414,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.622494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Sửa chữa Trung tâm y tế huyện Quỳnh Nhai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,3784 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,136 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,845 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8311 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,1637 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,33 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,6428 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,27 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,5424 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,127 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,0988 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu thang thép INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,864 | m2 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,0988 | 1m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 5 | Khóa + chốt cửa đi liền vách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Khóa + chốt cửa đi vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,644 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,27 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,3292 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,33 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508,8039 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 282,5144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 791,3183 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,66 | m2 cấu kiện |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO - NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6452 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,452 | m2 |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8686 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4153 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8982 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,62 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,9375 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1584 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m3 |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO - LẮP DỰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4128 | 100m2 |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 14 | Đế âm+ đế nổi automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 15 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Đế âm đơn nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 27 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 31 | Tủ điện tổng kích thước 400x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 36 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu sứ vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu inox phòng rửa-tiệt trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp rắc co PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp rắc co PPR, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inox đôi 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 2 | Tháo sỡ hệ thống điện cũ, nhân công bậc 3,0/7 nhóm I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,142 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1824 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7424 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,536 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,028 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9744 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | m2 |
| K | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7424 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 6 | Thép fi 18 làm kiềng bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 8 | Bu lông ĐK 14 L=60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m |
| 11 | Làm trần thạch cao, trần thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1824 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9744 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9267 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2668 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,536 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,028 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 cấu kiện |
| 24 | Khoá + chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,028 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,376 | m2 |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | Tủ điện tổng 300*400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| M | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH 5M3 (THAY THÀNH BỂ INOX 3M3) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4535 | m3 |
| 3 | Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| N | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4595 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2491 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4006 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,652 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,892 | m2 |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2206 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4595 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2491 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ mái thẳng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | m3 cấu kiện |
| 9 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1015 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,488 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,06 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,882 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,488 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,06 | m2 |
| 17 | Cửa đi thép huỳnh tôn, bao gồm cả công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 18 | Chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| P | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Xô nhựa 50 lít + gáo múc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| Q | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rửa sạch nền sân cũ. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,699 | m3 |
| R | TRẠM Y TẾ XÃ CÀ NÀNG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - PHẦN LÓT TÔN NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,0883 | m3 |
| S | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,3784 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,136 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,845 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8311 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,1637 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 475,546 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,5424 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,932 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,361 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,344 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lan can cầu thang thép INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,864 | m2 |
| T | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,344 | 1m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 4 | Khóa + chốt cửa đi liền vách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Khóa + chốt cửa đi vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,644 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,3292 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,932 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,3784 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,136 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 496,3771 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 496,3771 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 282,5144 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 778,8915 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,66 | m2 cấu kiện |
| U | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6452 | m3 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,452 | m2 |
| V | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,251 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0944 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1186 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,417 | m3 |
| W | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4128 | 100m2 |
| X | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 14 | Đế âm+ đế nổi automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 15 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Đế âm đơn nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 27 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 31 | Tủ điện tổng kích thước 400x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 36 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 39 | Bình C02 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| Y | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu sứ vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu inox phòng rửa-tiệt trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Rắc co PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| AA | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,504 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,736 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7104 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,0388 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| AC | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1824 | m2 |
| 3 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 4 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 5 | Khóa + chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7104 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7104 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,536 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,736 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,516 | m2 |
| AD | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0689 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0689 | m3 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,6888 | m2 |
| 4 | Thép fi 18 làm kiềng bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | kg |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m |
| 7 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m2 |
| AE | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | Tủ điện tổng 300*400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| AF | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: BÊ NƯỚC SẠCH 5M3 (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1884 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4535 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,548 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,723 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,548 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4535 | m3 |
| 7 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Vòi đồng fi 25 (Cả đoạn ống nối vào bể) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| AG | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,493 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5601 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| AH | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 cấu kiện |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5601 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,493 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,133 | m2 |
| 8 | Khóa + chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AI | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHIÊN - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Xô nhựa 50 lít + gáo múc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AK | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,296 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9544 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225,1016 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,136 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,845 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8311 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,1637 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 431,25 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,5424 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,7968 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,549 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,344 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu thang thép INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,864 | m2 |
| AL | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,344 | 1m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 4 | Khóa + chốt cửa đi liền vách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Khóa + chốt cửa đi vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,644 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,3292 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,7968 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9544 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,296 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 496,3771 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,192 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 779,5691 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,0087 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,66 | m2 cấu kiện |
| AM | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6452 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,452 | m2 |
| AN | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,226 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6436 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,396 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9625 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5532 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2223 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1906 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8389 | m3 |
| AO | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4128 | 100m2 |
| AP | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 14 | Đế âm+ đế nổi automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 15 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Đế âm đơn nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 27 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 31 | Tủ điện tổng kích thước 400x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 36 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| AQ | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa sứ vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu inox phòng rửa-tiệt trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Rắc co PPR, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả PPR, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AR | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| AS | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AT | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,504 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,736 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7104 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,0388 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| AU | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1824 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7104 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7104 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,504 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,536 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,736 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,736 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,516 | m2 |
| AV | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN CẢI TẠO - NỀN BÊ TÔNG HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0689 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0689 | m3 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,6888 | m2 |
| 4 | Thép fi 18 làm kiềng bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | kg |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m |
| 7 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m2 |
| AW | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x2, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | Tủ điện tổng 300*400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| AX | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH 5M3 (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1884 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4535 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,548 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,723 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,548 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4535 | m3 |
| 7 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| AY | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,929 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5601 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| AZ | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 cấu kiện |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5601 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,929 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,929 | m2 |
| 8 | Khóa + chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| BA | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Xô nhựa 50 lít + gáo múc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| BB | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Rửa sạch nền sân cũ. Sử dụng nhân công nhóm I bậc 3,0/7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,139 | m3 |
| BC | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ MA PHA KHINH - HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ CHẮN ĐẤT (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,554 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8455 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,8125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9375 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,575 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 10 | Lấp đất sét sau lưng kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.622494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi