Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:14:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,634,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,400,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp III, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có tính chất tương tự (có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa nóng). Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa nóng); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa (Trường hợp nhà thầu đi thuê thì không kê khai nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng chuyên dụng (Trong trường hợp đi thuê thì không kê khai nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (6-:-8) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-:-12) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh hơi lốp nhẵn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan năng suất 60T/h (trong trường hợp nhà thầu có trạm trộn – trường hợp nhà thầu đi thuê thì không cần kê khai – cung cấp hợp đồng nguyên tắc trong đó trạm trộn phải đang hoạt động uy tín trên thị trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xúc lật dung tích gàu 1,65m3 (trong trường hợp nhà thầu có trạm trộn – trường hợp nhà thầu đi thuê thì không cần kê khai ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) Đường D3, D5, D6, N7 khu trung tâm hành chính mới huyện Ea Kar 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar;
+ Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar,
+ Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 dày 30cm, đất C2 | Mục 2, chương V | 6,7385 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất C2 | Mục 2, chương V | 6,7385 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mục 2, chương V | 118,0362 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV, đất C3 | Mục 2, chương V | 13,6668 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất C3 | Mục 2, chương V | 118,0362 | 100m3 |
| 6 | Đắp vỉa hè, dải phân cách đất C3, Kyc ≥ 0.95 | Mục 2, chương V | 12,0275 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường đất C3, Kyc ≥ 0.98 | Mục 2, chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 8 | Lu nền đào đạt độ chặt Kyc > 0.95 (Phạm vi vỉa hè) | Mục 2, chương V | 55,8225 | 100m2 |
| 9 | Lu nền đào đạt độ chặt Kyc > 0.98 (Phạm vi lòng đường) | Mục 2, chương V | 139,1427 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục 2, chương V | 128,1324 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 2, chương V | 128,1324 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mục 2, chương V | 18,6305 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mục 2, chương V | 18,6305 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mục 2, chương V | 18,6305 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, dày 15cm | Mục 2, chương V | 19,1605 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm, dày 15cm | Mục 2, chương V | 20,8411 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M250 làm lốc vỉa (0,12m2) đổ tại chỗ | Mục 2, chương V | 262,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng lốc vỉa | Mục 2, chương V | 10,2377 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, M250 đổ tại chỗ | Mục 2, chương V | 44,15 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mục 2, chương V | 6,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mục 2, chương V | 3,6361 | 100m2 |
| 13 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mục 2, chương V | 77,92 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT giếng thăm, giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, M250, độ sụt 6-8cm | Mục 2, chương V | 152,95 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng giếng dày 10cm | Mục 2, chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công | Mục 2, chương V | 10,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, giếng thu, ĐK ≤10mm | Mục 2, chương V | 11,0824 | tấn |
| 5 | Sxld cốt thép bậc thang giếng thăm | Mục 2, chương V | 0,2488 | tấn |
| 6 | Đào đất thi công giếng thu, giếng thăm đất C3 | Mục 2, chương V | 12,0205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất C3 | 4,6715 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất thi công giếng thu, giếng thăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mục 2, chương V | 6,5035 | 100m3 |
| 9 | Sx cốt thép lưới chắn rác giếng thăm kết hợp hố thu | Mục 2, chương V | 12,4591 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm lưới chắn rác hố thu | Mục 2, chương V | 12,4591 | tấn |
| 11 | Gia công thép làm khung thân giếng | Mục 2, chương V | 2,9746 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép làm khung thân giếng | Mục 2, chương V | 2,9746 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống cống ngang D=40cm, L=4m(HL93) | Mục 2, chương V | 54 | đoạn ống |
| 16 | Vữa XM M100 chèn ống cống | Mục 2, chương V | 108 | m2 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục 2, chương V | 36 | mối nối |
| 18 | Móng cống bê tông đá 2x4, M150 | Mục 2, chương V | 37,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Mục 2, chương V | 1,035 | 100m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mục 2, chương V | 14,49 | m3 |
| 21 | Đào đất phạm vi thi công M/cống, đất C3 | Mục 2, chương V | 5,4801 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn thiện p/vi TC móng cống, đất C3, K>=0,95 | Mục 2, chương V | 4,5963 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, chương V | 315 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, chương V | 315 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống cống dọc D=60cm, L=4m (HL93) | Mục 2, chương V | 130 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống cống dọc D=60cm, L=2m (HL93) | Mục 2, chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống cống dọc D=80cm, L=4m (HL93) | Mục 2, chương V | 95 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống cống dọc D=80cm, L=2m (HL93) | Mục 2, chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống cống dọc D=100cm, L=4m (HL93) | Mục 2, chương V | 86 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống cống dọc D=100cm, L=2m (HL93) | Mục 2, chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Vữa XM M100 chèn ống cống | Mục 2, chương V | 36,5 | m2 |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mục 2, chương V | 112 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mục 2, chương V | 35 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mục 2, chương V | 74 | mối nối |
| 35 | Đắp móng cống CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Mục 2, chương V | 5,8083 | 100m3 |
| 36 | Đào đất thi công cống dọc, đất C3 | Mục 2, chương V | 32,9022 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất C3, (Đổ đi) | Mục 2, chương V | 12,3065 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất thi công cống dọc, K>=0,95 | Mục 2, chương V | 18,2262 | 100m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mục 2, chương V | 357,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp III, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có tính chất tương tự (có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa nóng). Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa nóng); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | tốt | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ: | 5-10 tấn | 5 |
| 6 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa (Trường hợp nhà thầu đi thuê thì không kê khai nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc) | tốt | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | tốt | 2 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng chuyên dụng (Trong trường hợp đi thuê thì không kê khai nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc) | tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt khe MCD | tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 15 | Lu bánh thép: | (6-:-8) tấn | 1 |
| 16 | Lu bánh thép: | (10-:-12) tấn | 1 |
| 17 | Lu bánh hơi lốp nhẵn | tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan năng suất 60T/h (trong trường hợp nhà thầu có trạm trộn – trường hợp nhà thầu đi thuê thì không cần kê khai – cung cấp hợp đồng nguyên tắc trong đó trạm trộn phải đang hoạt động uy tín trên thị trường) | tốt | 1 |
| 19 | Máy xúc lật dung tích gàu 1,65m3 (trong trường hợp nhà thầu có trạm trộn – trường hợp nhà thầu đi thuê thì không cần kê khai ). | tốt | 1 |
| 20 | Máy nén khí | tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi