Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:45:00 đến ngày 2022-08-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,922,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9383132E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục kết nối từ khu vực Trung tâm hành chính xã tới thôn Bùi Nguyễn, thôn Tràng xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,494 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt đan rãnh KT 50*25*5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 100x30x18cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong KT 50x30x18cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 30x30cm, màu vàng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 151,66 | m2 |
| 12 | Bó gáy VH bằng gạch xây VXM M 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,56 | 1m2 |
| 14 | Trồng cây hoa giấy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 206 | cây |
| B | XỬ LÝ NỀN, MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 86,29 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM vỡ hỏng - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1939 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng móng CPĐD loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1939 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.033,22 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 276,88 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 461,96 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 990,76 | 1m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ BTXM - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,1564 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.672,94 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,7603 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.268,839 | m3 |
| 10 | Bê tông vuốt lề, M250, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 96,01 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,4875 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 151,164 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 83,1973 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,4318 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,4318 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 151,164 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 8cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 83,1973 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 154,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 131,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Biển tam giác cạnh 90cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90 cao 3,4m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | cái |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 97,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 77,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9849 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 6 | Sơn 2 nước đầu cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 147,4 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 335 | 1cấu kiện |
| F | GIA CỐ LỀ, MÁU TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.793,04 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 469,5741 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 174,55 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 322,37 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 338,89 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 258,46 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 8 | Ống PVC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,636 | 100m |
| 9 | Đá 1x2 làm tầng lọc đệm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 10 | Vải thấm 1 chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6222 | 100m2 |
| 11 | Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,025 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre giữ phên nứa, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 13 | Cọc tre dài 2,5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 14 | Phên nứa gia cố đắp đập thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 108 | m |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2434 | 100m3 |
| 16 | Thanh thải bờ vây thi công - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,025 | 100m3 |
| 17 | BT nâng cao tường chắn đá 1x2 M200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,33 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh xe, BTXM đá 1*2 M200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh xe, 2 màu trắng, đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 164,45 | 1m2 |
| 20 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gờ chắn bánh xe đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 299 | 1cấu kiện |
| G | CẢI TẠO MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 764 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 92,599 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6054 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 764 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,128 | 10 tấn/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga thu, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố ga thu, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,265 | m3 |
| 11 | Xây hố ga thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,793 | m3 |
| 12 | Trát tường trong hố ga thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,298 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,487 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 17 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,537 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt tấm sàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8168 | 10 tấn/1km |
| 23 | Nắp ga bằng Composite tải trọng cấp D, KT 100x100x7,5cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 24 | Song chắn rác Composite tải trọng D thăm thu kết hợp KT: 105x75x12cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Song chắn rác Composite chắn rác, cửa thu hố ga KT: (67*38*5cm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | ck |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6505 | 100 m |
| 27 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 291,4 | m |
| 28 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,249 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 185,429 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9071 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,04 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 37 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản mặt kênh D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3235 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản mặt kênh D>10mm (đổ tại chỗ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5643 | tấn |
| 40 | Bê tông bản mặt kênh đá 1x2 M300 (đổ tại chỗ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 43 | Sản xuất cột dàn van bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột dàn van bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 45 | Sản xuất cửa van phẳng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cửa van phẳng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 49 | Vít nâng V0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| I | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,0293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,289 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông trong thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9383132E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Máy nén khí Diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190cv | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi