Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847362-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220847210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:45:00 đến ngày 2022-08-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,922,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9383132E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục kết nối từ khu vực Trung tâm hành chính xã tới thôn Bùi Nguyễn, thôn Tràng xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ , địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát. Địa chỉ: Phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ , địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,57m3
2Bê tông lót vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,58m3
3Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,51m3
4Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,73m3
5Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,94tấn
6Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,94tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,49410 tấn/1km
8Lắp đặt đan rãnh KT 50*25*5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11m2
9Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 100x30x18cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12m
10Lắp đặt bó vỉa cong KT 50x30x18cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
11Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 30x30cm, màu vàngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151,66m2
12Bó gáy VH bằng gạch xây VXM M 75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,39m3
13Trồng cây chuỗi ngọcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,561m2
14Trồng cây hoa giấyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT206cây
B XỬ LÝ NỀN, MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,29m
2Đào mặt đường BTXM vỡ hỏng - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1939100m3
3Hoàn trả bằng móng CPĐD loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1939100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.033,22m3
2Đào đất KTH - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT276,881m3
3Đào cấp - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT461,961m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT990,761m3
5Đào mặt đường cũ BTXM - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,072100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,1564100m3
7Mua đất đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.672,94m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,7603100m3
9Mua đất đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.268,839m3
10Bê tông vuốt lề, M250, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT96,01m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,4875100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT151,164100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT83,1973100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C19 (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT41,4318100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT41,4318100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151,164100m2
17Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 8cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT83,1973100m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT154,05m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27cái
4Biển tam giác cạnh 90cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27cái
5Cột biển báo D90 cao 3,4mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27cái
E CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT97,151m3
2Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,75m3
3Đắp đất hố móng cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT77,05m3
4Cốt thép DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9849tấn
5Bê tông cọc tiêu M200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7m3
6Sơn 2 nước đầu cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT147,41m2
7Lắp đặt cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3351cấu kiện
F GIA CỐ LỀ, MÁU TALUY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.793,041m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT469,5741100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT174,55m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT322,37m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT338,89m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT258,46m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,96m2
8Ống PVCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,636100m
9Đá 1x2 làm tầng lọc đệmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,29m3
10Vải thấm 1 chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6222100m2
11Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,025100m3
12Đóng cọc tre giữ phên nứa, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,1100m
13Cọc tre dài 2,5mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.350m
14Phên nứa gia cố đắp đập thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108m
15Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2434100m3
16Thanh thải bờ vây thi công - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,025100m3
17BT nâng cao tường chắn đá 1x2 M200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,33m3
18Bê tông gờ chắn bánh xe, BTXM đá 1*2 M200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,95m3
19Sơn gờ chắn bánh xe, 2 màu trắng, đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT164,451m2
20Vữa đệm M100 dày 2cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,8m2
21Lắp đặt gờ chắn bánh xe đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2991cấu kiện
G CẢI TẠO MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0719100m3
2Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,313100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7641cấu kiện
2Nạo vét bùnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT92,599m3
3Gia công, lắp đặt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6054tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,51m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7641cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1151 cấu kiện
7Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1151 cấu kiện
8Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,12810 tấn/1km
9Thi công lớp đá đệm móng hố ga thu, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,184m3
10Bê tông móng hố ga thu, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,265m3
11Xây hố ga thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,793m3
12Trát tường trong hố ga thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,298m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3489tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,487m3
15Cốt thép tấm thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,252tấn
16Bê tông tấm thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,78m3
17Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,537m2
18Lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT251cấu kiện
19Lắp đặt tấm sànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT421cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT671 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT671 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,816810 tấn/1km
23Nắp ga bằng Composite tải trọng cấp D, KT 100x100x7,5cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23bộ
24Song chắn rác Composite tải trọng D thăm thu kết hợp KT: 105x75x12cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
25Song chắn rác Composite chắn rác, cửa thu hố ga KT: (67*38*5cm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43ck
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6505100 m
27Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT291,4m
28Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT34,249m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT185,4291m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9071100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,31m3
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,041m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2905100m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,5100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,86m3
37Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m3
38Cốt thép bản mặt kênh DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3235tấn
39Cốt thép bản mặt kênh D>10mm (đổ tại chỗ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5643tấn
40Bê tông bản mặt kênh đá 1x2 M300 (đổ tại chỗ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,73m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,53m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,04m2
43Sản xuất cột dàn van bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0553tấn
44Lắp dựng cột dàn van bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0553tấn
45Sản xuất cửa van phẳngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0509tấn
46Lắp đặt cửa van phẳngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0509tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0043tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0043tấn
49Vít nâng V0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 đoạn ống
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
52Nối ống bê tông - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2mối nối
53Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 đoạn ống
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
55Nối ống bê tông - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2mối nối
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 đoạn ống
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
58Nối ống bê tông - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4mối nối
I VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,0293100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,193100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,9195100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,289100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1An toàn giao thông trong thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9383132E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.11
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
11 Máy nén khí Diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy phun nhựa đường 190cv Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
14 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
15 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
16 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
17 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->