Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị + chi phí thí nghiệm vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị + chi phí thí nghiệm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất ở (thu từ đấu giá QSD đất ở khu Thùng Lò Gạch, thôn Bái Đô, xã Tri Thủy) và nguồn ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua quỹ đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:04:00 đến ngày 2022-09-03 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,551,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82665E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công đường dây trung thế), phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 7 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị + chi phí thí nghiệm vật tư Di chuyển hoàn trả hệ thống cột và đường dây trung thế 35KV phục vụ công tác GPMB dự án đầu tư xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất khu Thùng Lò Gạch, thôn Bái Đô, xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSD đất ở (thu từ đấu giá QSD đất ở khu Thùng Lò Gạch, thôn Bái Đô, xã Tri Thủy) và nguồn ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua quỹ đầu tư phát triển thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của máy móc, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hào cáp trung thế 35kV | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 2 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 80,7 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2526 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2934 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,445 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4225 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | 326 | tấm | |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp | 0,326 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5152 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2402 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2402 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | 2 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | 0,3 | 1 hệ thống | |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 19 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | 1 | bộ | |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | 1 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | 8 | bộ | |
| 22 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | 3 | tụ | |
| 23 | Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | 203 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 39 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | 18 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR120 tận dụng | 61 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 129-4.78mm | 10 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | 187 | m | |
| 29 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | 0,2112 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,454 | m3 | |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0021 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0021 | 100m3 | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2 | 1 | bộ | |
| 35 | Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2. | 2 | bộ | |
| 36 | Chụp cực silicon chống sét van | 3 | bộ | |
| 37 | Chụp cực silicon cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 38 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 39 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 40 | Ghíp nhôm | 18 | cái | |
| 41 | Ép đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt M50 | 30 | cái | |
| 43 | Ép đầu cốt AM150 | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | 3 | m | |
| 45 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 35kV (X2-35) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-35) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột kép ngang bắt sứ đứng 35kV (XN3P-KN-35) | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn (XCD+CSV+HĐC) | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, cột pi, tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp xà đỡ tụ bù cột pi, tâm cột 2.6m (XTB-2.6) | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp xà đỡ trung gian trên, tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp xà trung gian 3 pha cột đơn (X-TG3P) | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gông cột 16m (GC-16) | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0593 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt thang trèo | 0,1444 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt ghế thao tác | 0,3437 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | 30 | sứ | |
| 60 | Lắp đặt Sứ bát thủy tinh kết thành chuỗi đơn 35kV (gồm 4 bát sứ thủy tinh 120kN + phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 61 | Dựng cột BTLT16-13.0 bằng cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 62 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 4 | 1 mối nối | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,136 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3856 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3744 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0362 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0768 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,454 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,327 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 72 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4mm | 7,5 | m | |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 9 | m | |
| 77 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 78 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 79 | Thay chống sét van trên đường dây 35kV | 1 | công/bộ | |
| 80 | Tháo dỡ dây AC120 | 0,525 | km | |
| 81 | Tháo cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | 2,5 | 10 sứ | |
| 82 | Tháo sứ chuỗi 35kV | 3 | chuỗi | |
| 83 | Tháo dỡ xà trung thế | 8 | 1 bộ | |
| 84 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | 3 | 1 cột | |
| B | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 30 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 12 | bát | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV-10kA/s | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82665E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công đường dây trung thế), phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 7 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng từ ≥ 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Xe nâng | ≥ 12m; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi