Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và thiết bị của Dự án : Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825624-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và thiết bị của Dự án : Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20220367440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 18:45:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,351,217,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện…..- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 60,5 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ;Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư ; Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc đường bộ .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp , thoát nước).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp chuyên ngành điệnChứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình ( phụ trách an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
5-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép trọng lượng sau gia tải ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải có cần cẩu (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ôtô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ D110
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Dụng cụ kiểm tra điện : Ampe kẹp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
24-Dụng cụ kiểm tra điện Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và thiết bị của Dự án : Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
Hạ tầng kỹ thuật Khu đất xung quanh trường cao đẳng Bình định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất , địa chỉ: 45 Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phương việt Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng M.T.C. Địa chỉ: Số 23 Lê Xuân Trữ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập thiết kế BVTC –dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn T27– Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long - Công ty TNHH tư vấn xây dựng L&T + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt -Thành phố Quy Nhơn - Bình Định Điện thoại: 0256 3822882 - Fax: 02563-891536 Sở Công thương tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 198 Phan Bội Châu, TP Quy Nhơn -Thành phố Quy Nhơn - Bình Định .


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất , địa chỉ: 45 Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; Giấy phép hoạt động điện lực ;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3818145; Fax: 0256.3828488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 45 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Số điện thoại: 0256.3818145 Số Fax: 0256.3828488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San dọn mặt bằng thi côngChương V E - E-HSMT692,1221100m2
2Di dời cây xanh vỉa hè hiện trạngChương V E - E-HSMT5cây
3Phá bỏ đường bê tông, nền nhà, kè gia cố, tường rào hiện trạngChương V E - E-HSMT8,0945100m3
4Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E - E-HSMT117,370310m3
5Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - E-HSMT117,370310m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E - E-HSMT8,0945100m3
7Phá dỡ nhà hiện trạng bị giải tỏaChương V E - E-HSMT2.519,69m3
8Đào xúc xà bần phá dỡ nhà dân giải tỏa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT25,1969100m3
9Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E - E-HSMT251,96910m3
10Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - E-HSMT251,96910m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E - E-HSMT25,1969100m3
12Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V E - E-HSMT106,6284100m3
13Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đắp dải cây xanh, công viên, dải phân cách, hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E - E-HSMT98,8136100m3
14Vận chuyển đất phong hóa phạm vi nghĩa địa đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E - E-HSMT94,473210m3
15Vận chuyển đất phong hóa phạm vi nghĩa địa đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - E-HSMT94,473210m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E - E-HSMT7,8077100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT1.085,8198100m3
18Giá đất cấp phối đồi tại mỏChương V E - E-HSMT1.085,8198100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT1.085,8198100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT1.085,8198100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT1.085,8198100m3
22San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT874,6599100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT111,4811100m3
24Giá đất cấp phối đồi tại mỏChương V E - E-HSMT111,4811100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT111,4811100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT111,4811100m3
27Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT111,4811100m3
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - E-HSMT98,6558100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đất đào tận dụng 80% để đắp mặt bằng)Chương V E - E-HSMT22,4601100m3
2Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E - E-HSMT54,353410m3
3Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - E-HSMT54,353410m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E - E-HSMT4,492100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT84,2397100m3
6Giá đất cấp phối đồi tại mỏChương V E - E-HSMT84,2397100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT84,2397100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT84,2397100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT84,2397100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - E-HSMT72,6204100m3
11Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5Chương V E - E-HSMT44,8293100m3
12Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25Chương V E - E-HSMT39,2255100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E - E-HSMT31,5699100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E - E-HSMT27,6236100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E - E-HSMT197,3116100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hChương V E - E-HSMT22,3041100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT22,3041100 tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT22,3041100 tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E - E-HSMT131,5325100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V E - E-HSMT11,1578100 tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT11,1578100 tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT11,1578100 tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E - E-HSMT67,1346100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E - E-HSMT68,3901100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hChương V E - E-HSMT8,1367100 tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT8,1367100 tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E - E-HSMT8,1367100 tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E - E-HSMT67,1346100m2
29Đào móng bó vỉa - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT3,9139100m3
30Ván khuôn bó vỉaChương V E - E-HSMT26,3935100m2
31Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT376,15m3
32Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,3046100m3
33Đào đất vỉa hè - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT272,38m3
34Xây móng bằng gạch đất sét không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - E-HSMT90,79m3
35Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - E-HSMT907,94m2
36Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,8159100m3
37Đệm cát vỉa hè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V E - E-HSMT6,0167100m3
38Lát gạch Block vỉa hèChương V E - E-HSMT12.121,56m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E - E-HSMT743,5m2
40Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT13,952m3
41Ván khuôn móng cọc tiêu - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - E-HSMT0,288100m2
42Bê tông móng cọc tiêu, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT2,944m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V E - E-HSMT0,1216100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,0407tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT0,1194tấn
46Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - E-HSMT0,8m3
47Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E - E-HSMT32cấu kiện
48Sơn cọc tiêuChương V E - E-HSMT14,176m2
49Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT0,0465100m3
50Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT5,824m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - E-HSMT0,1248100m2
52Bê tông móng cột biển báo sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT1,248m3
53Cung cấp bulongChương V E - E-HSMT26cái
54Cung cấp trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3.2m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Chương V E - E-HSMT13trụ
55Cung cấp biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V E - E-HSMT6biển
56Cung cấp biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác A70Chương V E - E-HSMT6biển
57Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 60cmChương V E - E-HSMT1biển
58Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V E - E-HSMT13cái
59Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT0,0194100m3
60Đào móng lắp đặt ống buy bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT4,2592100m3
61Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT4,6912tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V E - E-HSMT17,6845100m2
63Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - E-HSMT70,74m3
64Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT320cấu kiện
65Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ)Chương V E - E-HSMT176,77m3
66Lát gạch Block bồn câyChương V E - E-HSMT320m2
67Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,9441100m3
68Đắp đất hữu cơ dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT4,0559100m3
69San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT92,9971100m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT9,0596100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V E - E-HSMT53,54m3
72Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E - E-HSMT463,11m3
73Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E - E-HSMT152,6m3
74Láng vữa, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - E-HSMT81,91m2
75Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnChương V E - E-HSMT71,47m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E - E-HSMT0,508100m
77Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E - E-HSMT0,032100m3
78Vải địa tầng lọc ngượcChương V E - E-HSMT0,416100m2
79Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT3,0199100m3
80Trát gờ chắn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - E-HSMT102,3m2
81Đèn báo hiệu ban đêmChương V E - E-HSMT2bộ
82Gia công cột bằng thép hìnhChương V E - E-HSMT0,0685tấm
83Đường hàn 4mmChương V E - E-HSMT3,2m
84Cung cấp biển báo tam giácChương V E - E-HSMT6cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E - E-HSMT0,533100m
86Ván khuôn đổ bê tông chân trụChương V E - E-HSMT0,0738100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT0,89m3
88Dán màng phản quang trụ u.PVC D90Chương V E - E-HSMT13,9m2
89Dây phản quangChương V E - E-HSMT240m
90Công nhân điều khiển giao thôngChương V E - E-HSMT60công
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT3,6254100m3
92Hút nước hố móngChương V E - E-HSMT15ca
93Đệm chân khay đá 4x6 đầm chặtChương V E - E-HSMT22,07m3
94Ván khuôn móng chân khay, khóa máiChương V E - E-HSMT5,0087100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT98,09m3
96Lót nilon gia cố máiChương V E - E-HSMT4,9231100m2
97Ván khuôn gia cố máiChương V E - E-HSMT0,4982100m2
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT75,82m3
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E - E-HSMT0,405100m
100Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E - E-HSMT0,081100m3
101Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - E-HSMT13,032m2
102Vải địa ART11 tầng lọc ngượcChương V E - E-HSMT1,1381100m2
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V E - E-HSMT0,56m3
104Ván khuôn đổ bê tông bậc lên xuốngChương V E - E-HSMT0,071100m2
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT1,51m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,3428100m3
107Giá đất cấp phối đồi tại mỏChương V E - E-HSMT0,3428100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,3428100m3
109Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,3428100m3
110Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,3428100m3
111Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - E-HSMT0,1914100m3
112Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - E-HSMT0,1091100m3
113Lót bạt nhựa tái sinhChương V E - E-HSMT0,3637100m2
114Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - E-HSMT0,0663100m2
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT7,27m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,0255100m3
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V E - E-HSMT0,23m3
118Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E - E-HSMT1,51m3
119Láng vữa xi măng M75 dày 2cmChương V E - E-HSMT3m2
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT0,0085100m3
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT7,48m3
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V E - E-HSMT0,45m3
123Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,4287tấn
124Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT0,0741tấn
125Ván khuôn gỗ bản thangChương V E - E-HSMT0,367100m2
126Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT4,96m3
127Xây gạch 5x10x20cm bậc cấp vữa XM M75, XM PCB30Chương V E - E-HSMT0,61m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT0,0249100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT22,7829100m3
2Cung cấp gối cống D600Chương V E - E-HSMT539cái
3Cung cấp gối cống D800Chương V E - E-HSMT367cái
4Cung cấp gối cống D1200Chương V E - E-HSMT240cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT1.146Cấu kiện
6Cung cấp cống D600 HvhChương V E - E-HSMT114m
7Cung cấp cống D600 H30Chương V E - E-HSMT1.138m
8Cung cấp cống D800 HvhChương V E - E-HSMT215m
9Cung cấp cống D800 H30Chương V E - E-HSMT590m
10Cung cấp cống D1200 H30Chương V E - E-HSMT506m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - E-HSMT1.146Cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - E-HSMT700Cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E - E-HSMT131,045910 tấn
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - E-HSMT131,045910 tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT14đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT46đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT22đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V E - E-HSMT270đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E - E-HSMT11đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V E - E-HSMT6đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmChương V E - E-HSMT6đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmChương V E - E-HSMT191đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mmChương V E - E-HSMT8đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmChương V E - E-HSMT2đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mmChương V E - E-HSMT2đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mmChương V E - E-HSMT122đoạn ống
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - E-HSMT274,56m2
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E - E-HSMT352mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E - E-HSMT214mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmChương V E - E-HSMT134mối nối
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT76,6001100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT2,0999100m3
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Phần dưới cos hiện trạng)Chương V E - E-HSMT4,1897100m3
34Ván khuôn nắp đanChương V E - E-HSMT0,576100m2
35Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT13,5726100m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E - E-HSMT0,6758tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,7811tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmChương V E - E-HSMT2,0566tấn
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT20,04m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT152,49m3
41Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT15,71m3
42Gia công khung thép viền hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT4,7294tấn
43Lắp dựng khung thép viền hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT4,7294tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT164,85m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT178Cấu kiện
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT6,9825100m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Phần dưới cos hiện trạng)Chương V E - E-HSMT64,4427100m3
48Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT14,6481100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E - E-HSMT0,6536tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT19,7586tấn
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT19,87tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT191,64m3
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT15,88m2
54Cung cấp nắp gang hố ga loại 40TChương V E - E-HSMT56bộ
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT56Cấu kiện
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT11,9606100m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT2,9432100m3
58Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT4,5922100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,1096tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT2,4249tấn
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT12,12m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT25,61m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V E - E-HSMT1,464100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 250mmChương V E - E-HSMT4cái
65Gia công khung thép viền hố gaChương V E - E-HSMT0,9084tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT60,06m2
67Cung cấp lưới thu nước bằng gang, KT 43x86 bằng gang loại 40TChương V E - E-HSMT137cái
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT137Cấu kiện
69Bu lông cố định lưới chắn rácChương V E - E-HSMT548cái
70Siết bu lông cố định nắp gangChương V E - E-HSMT548bộ
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT2,574100m3
72Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,3692100m3
73Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT2,565100m3
74Đệm đá 4x6Chương V E - E-HSMT11,02m3
75Ván khuôn mương thu nướcChương V E - E-HSMT6,612100m2
76Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT2,85tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT6,9616tấn
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mương đá, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT43,61m3
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V E - E-HSMT76cái
80Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - E-HSMT380m2
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V E - E-HSMT76mối nối
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,3775100m3
83Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT1,1875100m3
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT1,0973100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT10,5m3
86Ván khuôn mương thu nướcChương V E - E-HSMT4,9548100m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V E - E-HSMT0,3696100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT67,73m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT5,04m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,588tấn
91Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmChương V E - E-HSMT1,029tấn
92Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT1,428tấn
93Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT1,5855tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V E - E-HSMT210cái
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT1,4973100m3
96Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - E-HSMT1,76m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V E - E-HSMT0,2100m
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,4617100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT2,7m3
100Ván khuôn mương thu nướcChương V E - E-HSMT0,783100m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E - E-HSMT0,1296100m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E - E-HSMT8,1m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - E-HSMT1,89m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,1512tấn
105Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmChương V E - E-HSMT0,3132tấn
106Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,216tấn
107Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT0,3024tấn
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V E - E-HSMT54cái
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT0,2997100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT6,5431100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V E - E-HSMT21,94100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V E - E-HSMT12cái
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT23,8707100m3
5Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT13,9264100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT1,4924tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT4,56tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT23,62m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT124,65m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT26,43m3
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT8,4m3
12Gia công khung thép viền hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT7,6755tấn
13Lắp dựng khung thép viền hố ga, nắp đanChương V E - E-HSMT7,6755tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - E-HSMT227,24m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT328cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V E - E-HSMT3,04100m
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT304cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT4,7309100m3
19Bơm nước hố móngChương V E - E-HSMT10ca
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - E-HSMT3,0541100m3
21Ván khuôn bể thu gomChương V E - E-HSMT7,8628100m2
22Ván khuôn nắp đanChương V E - E-HSMT0,0756100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT0,1405tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT6,6415tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT5,85m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT57,2m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - E-HSMT1m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT6cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT3,0541100m3
30Quét epoxy chống thấm 02 lớpChương V E - E-HSMT156,39m2
31Lắp đặt băn cách nước V250Chương V E - E-HSMT54,8m
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E - E-HSMT0,3m3
33Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT0,023100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT0,02100m
36Lắp bích thép - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT2cặp bích
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT1cái
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmChương V E - E-HSMT1cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mmChương V E - E-HSMT0,076100m
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,0423100m3
42Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT0,3100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - E-HSMT0,1922tấn
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - E-HSMT0,32m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT3,31m3
46Cung cấp nắp ga gang loai 25TChương V E - E-HSMT1cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT1cấu kiện
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - E-HSMT0,0218100m3
49Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT0,0205100m3
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT & PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - E-HSMT12,1098100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT5,7142100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmChương V E - E-HSMT2,49100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmChương V E - E-HSMT6,49100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V E - E-HSMT5,97100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V E - E-HSMT19,78100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 323,8mm dày 7,09mmChương V E - E-HSMT0,48100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 219,1mm dày 4,78mmChương V E - E-HSMT1,3100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168,3mm dày 4,78mmChương V E - E-HSMT0,91100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 113,5mm dày 3,2nnChương V E - E-HSMT0,2100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - E-HSMT6,8005100m3
12Lắp đặt tê gang FFB - Đường kính 200/160mmChương V E - E-HSMT2cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT6cái
15Lắp đặt van mặt bích - BB 160mmChương V E - E-HSMT2cái
16Lắp đặt bộ lọc cặn - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT2cái
17Lắp đặt van một chiều - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT2cái
18Lắp đặt bu gang Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT6cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmChương V E - E-HSMT2cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E - E-HSMT10cái
21Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V E - E-HSMT10cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cái
23Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cái
24Lắp đặt BU - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cái
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cặp bích
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm dày 4,5mmChương V E - E-HSMT0,05100m
28Lắp đặt chụp mũ van Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT10cái
29Lắp đặt tê gang FFB - Đường kính 200/160mmChương V E - E-HSMT2cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V E - E-HSMT2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT6cái
32Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT2cái
33Lắp đặt bộ lọc cặn - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT2cái
34Lắp đặt van cổng BB- Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT2cái
35Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT2cái
36Lắp Bu gang Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT4cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmChương V E - E-HSMT4cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V E - E-HSMT0,01100m
39Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 160/110mmChương V E - E-HSMT5cái
40Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 160/63mmChương V E - E-HSMT3cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmChương V E - E-HSMT8cái
42Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT4cái
43Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT5cái
44Lắp đặt BU gang- Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT8cái
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT8cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V E - E-HSMT0,025100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V E - E-HSMT34cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V E - E-HSMT92cái
49Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK63mmChương V E - E-HSMT6cái
50Lắp đặt van đồng - Đường kính50mmChương V E - E-HSMT3cái
51Lắp đặt chụp mũ van - Đường kính 100mmChương V E - E-HSMT3cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E - E-HSMT0,03100m
53Thử áp lực đường ống - Đường kính 225mmChương V E - E-HSMT2,49100m
54Thử áp lực đường ống- Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT6,49100m
55Thử áp lực đường ống - Đường kính 110mmChương V E - E-HSMT5,97100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V E - E-HSMT19,78100m
57Khử trùng ống nước - Đường kính 225mmChương V E - E-HSMT2,49100m
58Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmChương V E - E-HSMT6,49100m
59Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmChương V E - E-HSMT5,97100m
60Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V E - E-HSMT19,78100m
61Ván khuôn hố gaChương V E - E-HSMT0,5472100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - E-HSMT5,9m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - E-HSMT20,65m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E - E-HSMT2cấu kiện
65Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmChương V E - E-HSMT3,2692tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT2cấu kiện
67Cung cấp nắp ga gang loai 25TChương V E - E-HSMT2Cái
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E - E-HSMT2cấu kiện
F XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Mương cáp ngầm chiếu sáng đơnChương V E - E-HSMT1.877m
2Mương cáp ngầm chiếu sáng đôiChương V E - E-HSMT12m
3Móng cột đèn chiếu sáng đường MCSChương V E - E-HSMT61móng
4Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đơn + bộ đèn led 120W cao 8mChương V E - E-HSMT44cột
5Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đôi + bộ đèn led 120W cao 10mChương V E - E-HSMT8cột
6Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần đôi + bộ đèn led 120W cao 10mChương V E - E-HSMT3cột
7Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng + cần ba + bộ đèn led 120W cao 10mChương V E - E-HSMT6cột
8Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CChương V E - E-HSMT61vị trí
9Lắp đặt tiếp địa liên hoàn các cột đènChương V E - E-HSMT2.232m
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E - E-HSMT61bộ
11Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Chương V E - E-HSMT2bộ
12Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sángChương V E - E-HSMT1hệ
G XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Mương cáp ngầm 0,4kV đơnChương V E - E-HSMT1.633m
2Mương cáp ngầm 0,4kV đôiChương V E - E-HSMT294m
3Mương cáp ngầm 0,2kV và cáp ngầm thông tinChương V E - E-HSMT2.690m
4Đào đúc bệ tủ hạ thếChương V E - E-HSMT53móng
5Hố kỹ thuật cáp thông tinChương V E - E-HSMT45hố
6Tấm đan hố ga kỹ thuậtChương V E - E-HSMT51tấm
7Hố ga kỹ thuậtChương V E - E-HSMT17hố
8Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (2 nhánh)Chương V E - E-HSMT42tủ
9Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại 06 phụ tải (3 nhánh)Chương V E - E-HSMT11tủ
10Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V E - E-HSMT385,4vị trí
11Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3CChương V E - E-HSMT53vị trí
12Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Chương V E - E-HSMT6bộ
13Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2DCChương V E - E-HSMT2bộ
14Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCChương V E - E-HSMT2bộ
15Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1CChương V E - E-HSMT2bộ
16Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVChương V E - E-HSMT1hệ
17Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kVChương V E - E-HSMT1hệ
18Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVChương V E - E-HSMT1hệ
H XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Đào đúc móng cột MT-4GChương V E - E-HSMT3móng
2Đào đúc móng cột MT-3Chương V E - E-HSMT2móng
3Đào đúc bệ tủ RMU loại 4 ngănChương V E - E-HSMT2móng
4Hố ga kỹ thuậtChương V E - E-HSMT13hố
5Tấm đan hố ga kỹ thuậtChương V E - E-HSMT39Tấm
6Mương cáp ngầm 22kVChương V E - E-HSMT695m
7Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V E - E-HSMT139vị trí
8Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)Chương V E - E-HSMT8cột
9Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1EChương V E - E-HSMT2bộ
10Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDChương V E - E-HSMT1bộ
11Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GNCChương V E - E-HSMT2bộ
12Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN -2NChương V E - E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ: xà XSĐ-2NChương V E - E-HSMT2bộ
14Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V E - E-HSMT5bộ
15Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Chương V E - E-HSMT10bộ
16Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2BChương V E - E-HSMT2bộ
17Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDGC-2Chương V E - E-HSMT3bộ
18Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm - GĐCN-2NChương V E - E-HSMT6bộ
19Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CChương V E - E-HSMT7vị trí
20Phụ kiện nối đất chống sét van cột ly tâmChương V E - E-HSMT4bộ
21Lắp đặt tủ RMU loại 4 ngănChương V E - E-HSMT2tủ
22Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho tủ 4 ngănChương V E - E-HSMT2tủ
23Lắp đặt dao cắt có tải kiểu kín 3 pha ngoài trờiChương V E - E-HSMT1bộ
24Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kVChương V E - E-HSMT3bộ
25Dây sứ đường dây 22kVChương V E - E-HSMT1hệ
26Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 22kVChương V E - E-HSMT1hệ
27Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVChương V E - E-HSMT1hệ
I XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ thép ốngChương V E - E-HSMT2móng
2Lắp đặt trụ ống thép đỡ máy biến ápChương V E - E-HSMT2bộ
3Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiChương V E - E-HSMT2hệ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVChương V E - E-HSMT2bộ
5Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA - 22/0,4kVChương V E - E-HSMT1hệ
6Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAChương V E - E-HSMT1hệ
7Công tác lắp đặt thiết bị TBAChương V E - E-HSMT1hệ
8Công tác thí nghiệm thiết bị TBAChương V E - E-HSMT1hệ
J CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Bồn xử lý nước thảiChương V E - E-HSMT1bộ
2Bơm nước thải bể điều hòaChương V E - E-HSMT1bộ
3Bơm tuần hoàn nước thảiChương V E - E-HSMT1bộ
4Bơm nước thải đảo trộnChương V E - E-HSMT2bộ
5Máy thổi khíChương V E - E-HSMT1bộ
6Bồn hóa chấtChương V E - E-HSMT1bộ
7Tủ điện điều khiểnChương V E - E-HSMT1bộ
8Đường ống công nghệChương V E - E-HSMT1bộ
9Chi phí lắp đặt, vận chuyển, muôi cấy vi sinh, lấy mẫu phân tích…Chương V E - E-HSMT1Hệ thống
K CHI PHÍ THIẾT BỊ TBA
1Máy biến 3 pha 400kVA - 22/0,4kV Amorphous (kiểu kín)Chương V E - E-HSMT2máy
2Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 600V-200kVArChương V E - E-HSMT2tủ
3Chống sét van (Lingtning arrester -18kV)Chương V E - E-HSMT12cái
4Tủ RMU trung thế 4 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm: 02 ngăn LBS 630A - 24kV + 02 ngăn MC 200A - 24kVChương V E - E-HSMT1tủ
5Dao cắt có tải kiểu kín - LBS-C- 24kV-630A (có kết nối Scada)Chương V E - E-HSMT1bộ
6Tủ RMU trung thế 4 ngăn có kết nối Scada, có khả năng mở rộng. Bao gồm: + 01 ngăn MC 630A - 24kV + 03 ngăn LBS 630A - 24kV Chương V E - E-HSMT1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,98%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục San nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện…..- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh phải ≥ 60,5 tỷ VND và đáp ứng tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh .Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ;Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư ; Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ)5
2 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công san nền, đường giao thông). 2 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc đường bộ .33
3 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống cấp , thoát nước). 2 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT cấp thoát nước33
4 Cán bộ kỹ thuật công trình (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng). 1 Đã tốt nghiệp chuyên ngành điệnChứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp33
5 Cán bộ kỹ thuật công trình ( phụ trách an toàn lao động) 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.33
6 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp trắc địa33
7 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng33
8 Đội trưởng thi công 1 Đã tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m32
2 Máy đào Công suất ≥ 1,2 m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
4 Ô tô tự đổ (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) Công suất ≥ 10T10
5 Xe san Xe1
6 Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ≥14T Công suất ≥14T2
7 Máy lu bánh thép trọng lượng sau gia tải ≥14T Công suất ≥10T2
8 Ô tô tải có cần cẩu (Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực) Công suất ≥ 10T1
9 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg4
10 Máy bơm nước Công suất ≥7,5kW2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
12 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
13 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
14 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít4
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130-140 CV1
16 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
17 Ôtô tưới nhựa Công suất ≥190CV1
18 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥ 120T/h1
19 Máy thủy bình cái1
20 Máy kinh vĩ cái1
21 Máy gia nhiệt Công suất ≥ D1101
22 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 600m3/h1
23 Dụng cụ kiểm tra điện : Ampe kẹp cái1
24 Dụng cụ kiểm tra điện Máy đo tiếp địa cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->