Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874379-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220852701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:52:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc Trụ sở UBND Thị trấn Tiên Lãng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,705m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6326tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6326tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6326tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2971100m2
6Đục tẩy lớp vữa láng mái đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,8494m2
7Láng mái, sê nô dày TB 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,8494m2
8Dán màng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,8494m2
9Đục tẩy lớp vữa trát cột trang trí mái đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,86m2
10Trát gắn vá cột trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,86m2
11Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,296m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,0732m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,2823m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,2823m3
15Nhân công tháo dỡ cột thu sét và dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
16Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Nhân công hàn đấu nối lại dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
19Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4125100m
20Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
21Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
22Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm , trần ngoài nhà phía trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.035,3187m2
24Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.462,217m2
25Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT677,1574m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 2 bên và phía sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.539,3897m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 2 bên và phía sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT560,8677m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.035,3187m2
29Quét vôi dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.139,3744m2
30Quét vôi dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 2 bên và phía sau 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.100,2574m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,988m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,988m2
33Phá dỡ gạch thẻ mái hiên rêu mốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,9706m2
34Dán gạch thẻ mái hiên đục tẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,9706m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2091m3
B Cải tạo phòng vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,309m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,28m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,485m3
8Phá dỡ nền gạch lát nền hiên trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,9358m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3088m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6812m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,106m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,7112m2
13Thuê máy đầm lại nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5ca
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,841m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,1162m2
16Bù trũng nền dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,9786m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,1238m2
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
19Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
21Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
22Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
23Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
24Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
25Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
27Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
28Lắp đặt thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
29Lắp đặt van bấm xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
30Lắp đặt van xả tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
33Giá inox đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,1172kg
34Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,63m2
35Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8661m2
36Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,309m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,309m2
38Thay mới máng xối tôn nhà đa năng đoạn tiếp giáp với nhà 3 tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,5m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6722100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,3388100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,0096m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9457m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7898m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,1423m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,6924m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4083m3
7Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,0096m2
8Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9457m2
9Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7898m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,9321m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,6381m2
12Phá dỡ Nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1336m2
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3614m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3506m3
15Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5ca máy
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3614m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1336m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,829m2
19Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,36m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,84m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,84m2
22Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,84m2
23Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4544m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2133m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2133m3
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1413100m2
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7979100m2
29Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
32Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
33Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7hộp
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
39Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
40Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
41Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, VỈA HÈ
1Phá dỡ hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,795m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5491m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,4381m3
4Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,7764m3
5Đào móng băng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8351m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3711100m
7Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4994m3
8Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4994m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4229m3
10Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1009100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1116100m2
12Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8874m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3112tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0234tấn
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3595m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5045m3
17Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,4372m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0353tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng,đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0479tấn
20Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6119m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2664100m2
22Xây trụ cổng, trụ tường rào vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3192m3
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,678m3
24Ván khuôn giằng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0975100m2
25Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5005m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0184tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0885tấn
28Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,9198m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,0004m2
30Đắp trụ tường rào theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9trụ
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,634m2
32Chỉ viền bảng tênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,66md
33Dán gạch thẻ vào chân tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,129m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,2129m2
35Gia công hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8824tấn
36Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,7485m2
37Mũi giáo trang trí hoa sắt tường rào bằng gang đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176cái
38Sản xuất, lắp dựng cổng INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT284,649kg
39Lắp dựng bản lề cối bằng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
40Bộ then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
41Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,7485m2
43Bộ chữ trên biển cổng bằng Alumex gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 (từ nhà bảo vệ đến trụ cổng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
46Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cây
47Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1gốc cây
48Thuê xe vận chuyển cây và gốc đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1chuyến
49Đào xúc nền vỉa hè cũ để làm lối vào cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,6626m3
50Đào đất bó vỉa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6121m3
51Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,314m3
52Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,8m
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161 cấu kiện
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT391 cấu kiện
55Thuê ca máy đầm nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca máy
56Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2167100m3
57Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,8m2
58Nilon chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,5m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,075m3
60Xoa mặt bê tông bằng máy (bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,5m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7718100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7718100m3/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,9m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3434tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung sắt B40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,92m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,895m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,671m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,9905m3
8Đào móng nhà xe, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,018m3
9Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,17m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,728m3
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0935m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0848tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5027tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,148tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,244100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,3665m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3081100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3081100m3/1km
19Sản xuất hệ khung dàn thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0537tấn
20Sản xuất, gia công cụm bu lông chân cột M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cụm bu lông
21Lắp dựng khung thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0537tấn
22Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5555tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5555tấn
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2682100m2
25Sản xuất, lắp dựng máng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,6126kg
26Lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,2664m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0548100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7054m3
32Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,396m2
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9777m3
34Xoa nhẵn mặt bê tông (bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,95m2
F HẠNG MỤC: BAN BẢO VỆ DÂN PHỐ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8136m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,44m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8952m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1811m3
8Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9184m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8952m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8136m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0317tấn
12Cạo gỉ hoa sắt cửa tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7187m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0627m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8952m2
15Phá lớp vữa trát tường hành lang cao 0.9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,818m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,818m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,5488m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,7839m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,5488m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,6019m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4877100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,293100m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,26m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2025tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,89m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4838m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,6702m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,4547m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,4547m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,6767m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,8253100m
10Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0521m3
11Đắp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0521m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0521m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5214m3
14Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4866m3
15Ván khuôn bê tông giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,153100m2
16Công tác cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0457tấn
17Công tác cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2143tấn
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8922m3
19Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0994m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0497m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0346tấn
22Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1722tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4955m3
24Ván khuôn dầm, lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1464100m2
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8138m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3542m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,8907m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,9056m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,7868m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,159m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,9056m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,8907m2
33Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,4968m2
34Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2183tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2183tấn
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
39Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4715100m2
40Vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
41Vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,92m2
43Bảng điện nhựa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
46Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
50Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy mài ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->