Gói thầu: Sửa chữa nhà ở công vụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868588-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Sửa chữa nhà ở công vụ
Số hiệu KHLCNT 20220761824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền thu từ nhà ở công vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:18:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.27081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0541619E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3 hoặc khác 3 hợp đồng thi công công trình dân dụng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.811.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.433.297.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện, xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà ở công vụ
Bảo trì sửa chữa nhà ở công vụ phường Phú Hữu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiền thu từ nhà ở công vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Q2 TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân; số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN VI-ART. Địa chỉ: Số 19, ngõ 179, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra TK-BVTC, dự toán: Công ty CP TVĐT và Xây dựng Chu ARCH. Địa chỉ: số 26/6 E2 đường 24, tổ 3, khu phố 7, phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Q2 TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân; số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân; số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân; số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân; số 1295A Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2.794,311m2
2Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.125,1019m2
3Phá dỡ nền gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.738,6m2
4Phá dỡ nền vệ sinh gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.848,6m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.144m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.855,83m2
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.27,204m2
8Tháo dỡ chỉ thạch caoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.89,6m
9Tháo dỡ phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.22cái
10Tháo dỡ con thỏ nhựa uPVCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.22cái
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại, trần đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.158,160410 tấn
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2.908,111m2
13Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2.908,111m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.250,2038m2
15Lát nền, sàn, gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.738,6m2
16Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.848,6m2
17Ốp gạch vào tường vệ sinh 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.820,43m2
18Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1.162,048m2
19Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.27,204m2
20Chỉ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.89,6m
21Thay 2 thanh ray dẫn hướng cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.10,4m
22Đục, trám vá các vết nứt kết cấu dọc hành lang tầng 2 và cấy thép gia cố các vết nứtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1bộ
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.22cái
24Lắp đặt con thỏ nhựa uPVCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.22cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.36lỗ khoan
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,9948tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,9948tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,902tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,902tấn
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,4474tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,4474tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.338,076m2
33Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.5,3309100m2
34Cung cấp lắp đặt máng xốiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.26,8m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,32100m
36Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.250,64m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.250,64m2
38Cung cấp lắp đặt thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2cái
39Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.234,0533m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.23,405310m3
41Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.23,405310m3
42Lu lèn lại mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.15,6036100m2
43Đắp cát đồi công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2,2451100m3
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2,436100m3
45Lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.748,3544m2
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng máy bơm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.112,2532m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.5,2678tấn
48Thi công cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,624100m3
49Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.1,218100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.8,12100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.8,12100m2
52Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 đổ bằng thủ công, bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.11,282m3
53Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.19,4615m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.0,7051100m2
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.205,981m2
56Bình điện ắc quy 12V12AHTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.32cái
57Bình điện ắc quy 12V18AHTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.8cái
58Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 0.5HPTheo hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT.2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.27081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0541619E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3 hoặc khác 3 hợp đồng thi công công trình dân dụng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.811.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.433.297.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện, xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
4 Máy đầm Công suất: 1,0 kW2
5 Ô tô tự đổ Có giấy kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->